1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

quy luật di truyền liên kết gen,hoán vị gen và liên kết gen đề 2 thông hiểu

13 192 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 229,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cặp gen quy định các tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhauA. Các cặp gen quy định các tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.. Gen của bố chỉ di truyền ch

Trang 1

Mức độ 2: Thông hiểu Câu 1: Một cơ thể dị hợp tử 3 cặp sen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, khi

giảm phân tạo giao tử A BD = 15% Kiều gen cùa cơ thê và tan số hoán vị gen là

A

BD

Aa ;f 30%

bd 

B

Bd

Aa ;f 40%

bD 

C

Bd

Aa ;f 30%

bD 

D

BD

Aa ;f 40%

bd 

Câu 2: Các tính trạng di truyền có phụ thuộc vào nhau xuất hiện ở

A Qui luật liên kết gen và qui luật phân tính.

B Định luật phân li độc lập

C Qui luật liên kết gen và qui luật phân li độc lập

D Qui luật hoán vị gen và qui luật liên kết gen.

Câu 3: Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn Ở đời con của

phép lai ♀

AB

Dd

ab ×♂

Ab Dd

aB , loại kiểu hình A-B-D- có tỷ lệ 40,5% Cho biết ở hai giới có hoán vị gen với tần số ngang nhau Tần số hoán vị gen là:

Câu 4: Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?

A Các cặp gen quy định các tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

B Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.

C Các cặp gen quy định các tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.

D Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.

Câu 5: Khi nói về sự di truyền của gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST

giới tính X ở người, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đay không đúng ?

A Tỷ lệ người mang kiểu hình lặn ở nam giới cao hơn ở nữ giới

B Gen của mẹ chỉ truyền cho con trai mà không truyền cho con gái

C Ở nữ giới, trong tế bào sinh dưỡng gen tồn tại thành cặp alen

D Gen của bố chỉ di truyền cho con gái mà không di truyền cho con trai

Câu 6: Ở người, gen D quy định tính trạng da bình thường, alen d quy định tính trạng

bạch tạng, cặp gen này nằm trên NST thường; gen M quy định tính trạng mắt nhìn màu bình thường, alen m quy định tính trạng mù màu, các gen này nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y Mẹ bình thường về cả 2 tính trạng trên, bố có mắt nhìn bình thường và có da bạch tạng, con trai vừa bạch tạng vừa mù màu Trong trường hợp không có đột biến mới xảy ra kiểu gen của mẹ, bố là

A DdXMXM × DdXMY B DdXMXm × ddXMY

C ddXMXm × DdXMY D DdXMXm × DdXMY

Câu 7: Ở đậu Hà Lan , alen A thân cao , alen a thân thấp ; alen B hoa đỏ , alen b hoa

trắng Hai alen này nằm trên 2 cặp NST tương đồng Cho đậu thân cao , hoa đỏ dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn thu được F1 Nếu không có đột biến , tính theo lí thuyết trong số cây thân cao hoa trắng F1 thì số cây thân cao hoa trắng có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ :

Câu 8: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao alen a quy định thân thấp,gen B

quy định quả màu đỏ, alen b quy định quả màu vàng, gen D quy định quả tròn alen d quy định quả dài.Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn Cho giao phấn giữa cây thân cao quả đỏ, tròn với cây thân thấp, quả vàng dài thu được F1 gồm 41 cây thân cao, quả vàng, tròn:40 cây thân cao quả đỏ, tròn:39 cây thân thấp, vàng, dài:41 cây thân thấp, quả đỏ, dài Trong trường hợp không xảy ra hoán vị gen, sơ đồ lai nào dưới đây cho kết quả phù hợp với phép lai

Trang 2

A

Ad ad

Bb bb

aD  ad

B

BD bd

bd  bd

C

Bb bb

ad  ad

D

Dd dd

ab  ab

Câu 9: Ở một loài thực vật alen A quy định hạt tròn trội hoàn toàn so với alen a quy

định hạt dài; alen B quy định hạt chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt chín muôn Hai gen này thuộc cùng một nhóm gen liên kết Cho các cây hạt tròn, chín sớm tự thụ phấn thu được 1000 cây đời con với 4 kiểu hình khác nhau trong đó có 240 cây hạt tròn chín muộn Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau Kiểu gen và tần số hoán vị gen (f) ở cây đem lai là ?

A

AB

;f 40%

ab 

B

Ab

;f 40%

aB 

C

Ab

;f 20%

aB 

D

AB

;f 20%

ab 

Câu 10: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là

A Sự trao đội chéo không cân giữa hai cromatit khác nguồn của cặp nhiễm săc thể

kép không tương đồng

B Sự trao đội chéo không cân giữa hai cromatit khác nguồn của cặp nhiễm sắc thể

kép tương đồng,

C Sự trao đổi chéo cân giữa hai cromatit khác nguồn của cặp nhiễm sắc thể kép

tương đồng

D Sự trao đổi chéo cân giữa hai cromatit khác nguồn của cặp nhiễm sắc thể kép

không tương đồng

Câu 11: Khi nói về liên kết gen, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau ?

1 Trong tế bào, các gen luôn di truyền cùng nhau thành một nhóm liên kết

2 Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

3 Liên kết gen làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp

4 Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái

Câu 12: Hai gen A và B cùng nằm trên một nhóm gen liến kết cách nhau 40 cM, hai

gen C, D nằm trên một NST với tần số hoán vị gen là 30% Ở đời con của phép lai

Ab CD ab Cd

aB cd  ab cd

loại hình đồng hợp lặn về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ:

Câu 13: Xét các kết luận sau.

1.Liên kết gen hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp

2.Các cặp gen càng nằm ở vị trí gần nhau thì tần số hoán vị gen càng cao

3.Số lượng gen nhiều hơn số lượng NST nên liên kết gen là phổ biến

4.Hai cặp gen nằm trên hai cặp NST nên liên kết gen là phổ biến

5.Số nhóm gen liên kết bằng số NST đơn có trong tế bào sinh dưỡng,

Có bao nhiêu kết luận không đúng?

Câu 14: Ở ruồi giấm, tính trạng màu mắt do một gen gồm 2 alen quy định Cho P: ruồi

giấm đực mắt trắng × ruồi giấm cái mắt đỏ thu được F1 100% ruồi giấm mắt đỏ Cho

F1 giao phối tự do thu được F2 có tỷ lệ 3 mắt đỏ: 1 mắt trắng trong đó mắt trắng là con

đực cho mắt đỏ dị hợp F2 lai với đực mắt đỏ được F3 Biết không có đột biến, theo lý thuyết trong tổng số ruồi F3, ruồi đực mắt đỏ chiếm tỷ lệ bao nhiêu ?

Câu 15: Cho ruồi giấm cái mắt đỏ giao phối với ruồi giấm đực mắt trắng (P), thu được

F1 toàn ruồi mắt đỏ Cho ruồi F1 giao phối vói nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng, trong đó tất cả các ruồi mắt trắng đều là ruồi

đực Cho biết tính trạng màu mắt ở ruồi giấm do một gen có 2 alen quy định Theo lí

thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở F2 có 5 loại kiểu gen

Trang 3

B Cho ruồi mắt đỏ F2 giao phối ngẫu nhiên với nhau, thu được F3 có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:2:1

C Cho ruồi F2 giao phối ngẫu nhiên với nhau, thu được F3 có số ruồi mắt đỏ chiếm tỉ

lệ 81,25%

D Ở thế hệ P, ruồi cái mắt đỏ có hai loại kiểu gen.

Câu 16: Các nhà khoa học đã thực hiện phép lai giữa hai cơ thể thực vật có cùng kiểu

gen dị hợp tử về hai gen (A, a và B, b) Biết rằng, mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn; trong quá trình giảm phân hình thành giao tử xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới

- Trường hợp 1: Hai gen (A,a) và (B,b) cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng

- Trường hợp 2: Hai gen (A,a) và (B,b) nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số các phát biểu sau?

I Tỉ lệ các giao tử tạo ra ở hai trường hợp luôn giống nhau

II Số kiểu gen quy định kiểu hình trội về 2 tính trạng ở hai trường hợp đều bằng nhau III Số loại giao tử tao ra ở hai trường hợp đều bằng nhau

IV Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 tính trạng ở 2 trường hợp là 9/16 nếu tần số hoán vị gen là 50%

Câu 17: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định

mắt trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào xay đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng?

A XaXa × XAY B XAXa× XaY C XAXa × XAY D XAXA × XaY

Câu 18: ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so vói alen a quy định mắt

trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?

A XAXA × XaY B XaXa × XAY C XAXa × XaY D XAXa × XAY

Câu 19: Ở ruồi giấm, xét hai cặp gen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể thường,

Cho hai cá thể ruồi giấm giao phối với nhau thu được F1 Trong tổng số cá thể thu được ở F1, số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử trội và số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử lăn về cả hai cặp gen trên đều chiếm tỉ lệ 4% Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyêt, ở F1 số cá thể có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ

Câu 20: Ở một loài thực vật, khi cho (P) thuần chủng khác nhau về 2 cặp gen cây thân

cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng thì F1 thu được 100% cây thân thấp, hoa đỏ Cho F1 giao phấn thu được F2 có tỉ lệ 25% thân cao, hoa đỏ: 50% thân thấp, hoa đỏ: 25% thân thấp, hoa trắng Theo lí thuyết, các cây ở F2 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen khác nhau?

Câu 21: Ở người, alen A quy định máu đông bình thường trội hoàn toàn so với alen a

quy định máu khó đông, gen này nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y; alen B quy định da bình thường trội hoàn toàn so với alen b quy định bạch tạng, gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường Biết không có đột biến theo lí thuyết cặp

vợ chồng nào sau đây có khả năng sinh con trai mắc cả hai bệnh?

A XAXabb × XAYBB B XAXABb × XaYBb

C XAXaBb × XAYBb D XAXABB × XAYBb

Câu 22: Cho các nhận định nào sau đây là đúng

1 Phân li độc lập hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp

Trang 4

2 trao đổi chéo xảy ra sẽ luôn dẫn đến hoán vị gen, làm xuất hiện biến dị tổ hợp

3 Loài có số lượng nhiễm sắc thể nhiều thường có nhiều biến bị tổ hợp hơn loài có số lượng nhiễm sắc thể ít hơn

4 Số biến dị tổ hợp có thể phụ thuộc vào số lượng gen trong hệ gen và hình thức sinh sản của loài

5 biến dị tổ hợp có thể là một kiểu hình hoàn toàn mới chưa có ở thế hệ bố mẹ

Số nhận định đúng là:

Câu 23: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy

định thân đen, gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt, hai cặp gen này nằm trên cùng 1 cặp NST thường gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng gen quy định màu mắt nằm trên NST giới

tính X, không có alen tương ứng trên Y Phép lai

ab  ab

cho F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt mắt đỏ chiếm 15% Tính theo lý thuyết tần số hoán vị gen là ?

Câu 24: Ở một loài động vật, thực hiện phép lai giữa cá thể mắt đỏ thuần chủng với cơ

thể mắt trắng F1 thu được 100% cá thể mắt đỏ Tiếp tục cho con cái F1 lai phân tích với cá thể đực mắt trắng, đời con thu được tỉ lệ kiểu hình 3 mắt trắng : 1 mắt đỏ, trong

đó mắt đỏ đều là con đực Phép lai nào sau đây thỏa mãn kết quả trên ?

A P: ♂AAXBXB × ♀aaXbY B P: ♂XAXA × ♀XAY

C P: ♀AAXBXB × ♂aaXbY D P: ♀XAXA × ♂ XaY

Câu 25: Trong một gia đình, mẹ có kiểu gen XBXb, bố có kiểu gen XBY sinh được con gái có kiểu gen XBXbXb Biết rằng quá trình giảm phân ở bố và mẹ đều không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể Kết luận nào sau đây là đúng về quá trình giảm phân của bố và mẹ?

A Trong giảm phân II, ở bố nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân

bình thường

B Trong giảm phân I, ở mẹ nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở bố giảm phân

bình thường

C Trong giảm phân II, ở mẹ nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở bố giảm phân

bình thường

D Trong giảm phân I, ở bố nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân

bình thường

Câu 26: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy

định thân thấp, gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F1 phân li theo tỉ lệ 37,5% thân cao, hoa trắng: 37,5% thân thấp, hoa đỏ: 12,5% thân cao, hoa đỏ; 12,5% thân thấp, hoa trắng Cho biết không có đột biến xảy ra Kiểu gen của cây bố mẹ trong phép lai trên là:

A

Ab ab

aB ab 

B AaBb × aabb C AaBB × aabb D

AB ab

ab  ab

Câu 27: Cho P: X XAB ab  X YAB Biết không xảy ra đột biến Số loại kiểu gen tối đa tạo ra

ở F1 là?

Câu 28: Ở tằm, những con đực cho năng suất tơ cao hơn con cái Alen A quy định

trứng màu sáng trội hoàn toàn so với alen a quy định trứng màu sẫm và nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y Phép lai nào sau đây giúp lựa chọn tằm đực, tằm cái từ giai đoạn trứng?

A XaY × XAXa B XAY × XAXa C XaY × XAXA D XAY × XaXa

Trang 5

Câu 29: Một cặp vợ chồng đều không mắc bệnh mù màu, đã sinh ra con đầu lòng mắc

bệnh này Biết rằng không xảy ra đột biến mới, khả năng họ sinh ra người con tiếp theo không bị bệnh mù màu là

Câu 30: Trong quá trình giảm phân bình thường của 3 tế bào sinh tinh ở cơ thể có kiểu

gen

De

aa

dE chỉ có 1 tế bào xảy ra hoán vị gen Theo lí thuyết, khi quá trình giảm phân này kết thúc sẽ tạo ra

I Tối đa 6 loại giao tử

II 12 tinh trùng

III Các loại giao tử với tỉ lệ 5:5:1:1

IV Các loại giao tử với tỉ lệ 2:2:1:1

Câu 31: Cho 2 cá thể thuần chủng khác nhau về 2 cặp gen giao phối với nhau, thu

được F1 Cho F1 lai phân tích thu được Fa Biết rằng không phát sinh đột biến, không xảy ra hoán vị gen Theo lí thuyết, ứng với các quy luật di truyền khác nhau, trong các phát biểu sau đây có thể có bao nhiêu phát biểu đúng về kiểu hình ở Fa?

(1) Tỉ lệ phân li kiểu hình của Fa là 3 : 3 : 2 : 2

(2) Tỉ lệ phân li kiểu hình của Fa là 3 : 1

(3) Tỉ lệ phân li kiểu hình của Fa là 1 : 1 : 1 : 1

(4) Tỉ lệ phân li kiểu hình của Fa là 9 : 6 : 1

Câu 32: Ở ruồi giấm, biết mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn Xét

phép lai giữa các cơ thể bố mẹ có kiểu gen

D d AB

X X

ab và

D Ab

X Y

aB Biết quá trình giảm phân bình thường, theo lí thuyết phép lai trên cho tối đa

A 28 loại kiểu gen và 12 loại kiểu hình

B 28 loại kiểu gen và 9 loại kiểu hình.

C 28 loại kiểu gen và 16 loại kiểu hình

D 40 loại kiểu gen và 16 loại kiểu hình.

Câu 33: Ở ruồi giấm, gen A quy định mắt đỏ, gen a quy định mắt trắng, trong quần thể

của loài này người ta tìm thấy 7 loại kiểu gen khác nhau về màu mắt Cho Pt/c cái mắt

đỏ lai với đực mắt trắng được F1, tiếp tục cho F1 ngẫu phối được F2 sau đó cho F2 ngẫu phối được F3 Theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi mắt đỏ thu được ở F3 là

Câu 34: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám, alen a quy định thân đen ; Alen B

quy định cánh dài, alen b quy định cánh cụt Theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây,

có bao nhiêu phép lai cho đời con có 3 loại kiểu hình ?

I ♀

AB

ab × ♂

AB

ab II ♀

AB

ab × ♂

Ab

aB III ♀

Ab

ab × ♂

AB

ab IV ♀

Ab

ab × ♂

aB ab

Câu 35:

Hoán vị gen xảy ra trong giảm phân là do

A sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể khác nhau.

B trao đổi chéo giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương

đồng

C trao đổi chéo giữa hai crômatit cùng nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương

đồng

Trang 6

D trao đổi đoạn giữa hai crômatit thuộc các nhiễm sắc thể không tương đồng.

Câu 36: Ở người, gen D quy định máu đông bình thường, gen d quy định máu khó

đông Gen này nằm trên NST X, không có alen tương ứng trên NST Y Một cặp vợ chồng sinh được một người con trai bình thường và một con gái máu khó đông Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen của cặp vợ chồng này là?

A XDXd × XdY B XDXd × XDY

C XDXD × XdY D XDXD × XDY

Câu 37: Biết mỗi tính trạng do một cặp gen quy định Cho cây dị hợp hai cặp gen có

kiểu hình cây cao, hạt trong tự thụ phấn, đời con thu được 1620 cây cao, hạt trong 631 cây cao, hạt đục; 630 cây lùn, hạt trong; 120 cây lùn, hạt đục Biết mọi diễn biến của quá trình sinh noãn và sinh hạt giống nhau Kiểu gen của cây dị hợp đem tự thụ phấn

và tần số hoán vị gen là:

A

AB

ab ; f = 40% B

Ab

aB ; f = 40% C

AB

ab ; f = 20% D

Ab

aB; f = 20%

Câu 38: Cho P:

ABd  abD

, tạo ra F1, cho F1 × F1 thì F2 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

Câu 39: Hai gen A và B cùng nằm trên một NST ở vị trí cách nhau 10cm Nếu mỗi

cặp gen quy định một cặp tính trạng và trội hoàn toàn thì ở phép lai

Ab Ab

aB  ab

, kiểu hình mang cả hai tính trạng trội (A-B-) sẽ chiếm tỉ lệ

Câu 40: Trong một phép lai phân tích thu được kết quả 42 quả tròn, hoa vàng: 108 quả

tròn, hoa trắng: 258 quả dài, hoa vàng: 192 quả dài, hoa trắng Biết rằng màu sắc hoa trắng do gen lặn quy định Kiểu gen của bố, mẹ trong phép lai phân tích trên là

A

Ad ad

Bb bb

aD  ad

, liên kết hoàn toàn B

Bb bb

ad  ad

, f= 28%.

C

Ad ad

Bb bb

ad  ad

liên kết hoàn toàn D

Ad ad

Bb bb

aD  ad

; f= 28%.

Trang 7

ĐÁP ÁN

11 B 12 B 13 B 14 D 15 C 16 A 17 C 18 B 19 A 20 B

21 C 22 A 23 A 24 A 25 C 26 A 27 D 28 D 29 C 30 B

31 B 32 B 33 A 34 A 35 B 36 A 37 B 38 C 39 D 40 D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn D.

Giải chi tiết:

Phương pháp : áp dụng kiến thức tính tỷ lệ giao tử khi có TĐC

Giao tử ABD = 15%

Cơ thể có kiểu gen Aa giảm phân cho 0,5A : 0,5a

→ BD =

0,15

0,3 0, 25

→ Là giao tử liên kết → cơ thể này có kiểu gen

BD Aa bd

Tính tần số hoán vị gen: BD

1

2

f

f

Ta có

Đáp án D.

Câu 2 Chọn D.

Giải chi tiết:

Các tính trạng di truyền có phụ thuộc vào nhau xuất hiện ở quy luật hoán vị gen và quy luật liên kết gen

Đáp án D

Câu 3 Chọn D.

Giải chi tiết:

Phương pháp : áp dụng quy luật phân ly độc lập và công thức tính tần số hoán vị gen khi biết tỷ lệ của một kiểu gen

Phép lai: ♀

♂, cho A-B-D = 40,5%

Ta có

0, 405

0,75

A B

;

1 

f

f ab

Chọn D

Câu 4 Chọn C.

Giải chi tiết:

Khi các cặp gen quy định các tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thì

có hiện tượng liên kết gen ( có liên kết gen hoàn toàn và liên kết gen không hoàn toàn)

Chọn C

A sai vì trong trường hợp này các gen PLĐL

B, D sai vì có trường hợp liên kết không hoàn toàn => hoán vị gen

Câu 5 Chọn B.

Giải chi tiết:

Phát biểu sai là B

Con gái có 2NST X nên nhận cả gen của bố và mẹ

Chọn B

Câu 6 Chọn B.

Trang 8

Giải chi tiết:

Con trai bị mù màu và bạch tạng có kiểu gen ddXmY → nhận dXm của mẹ và dY của bố

Mẹ bình thường bố bị bạch tạng, cặp vợ chồng này có kiểu gen DdXMXm × ddXMY

Chọn B

Câu 7 Chọn A.

Giải chi tiết:

A- thân cao; a thân thấp

B hoa đỏ, b – hoa trắng

Cho cây thân cao, hoa đỏ dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn AaBb × AaBb → (1AA:2Aa:1aa)(1BB:2Bb:1bb)

Tỷ lệ thân cao hoa trắng là 3/16 trong đó có 1/16 là AAbb :2/16Aabb

Vậy trong số cây thân cao hoa trắng, cây đồng hợp chiếm 1/3

Chọn A

Câu 8 Chọn C.

Giải chi tiết:

Tỷ lệ cao/thấp = đỏ/ vàng= tròn/ dài = 1:1 → phép lai phân tích

41 cây thân cao, quả vàng, tròn:

40 cây thân cao quả đỏ, tròn:

39 cây thân thấp, vàng, dài:

41 cây thân thấp, quả đỏ, dài

Ta thấy tính trạng thân cao luôn đi cùng quả tròn; thân thấp luôn đi cùng quả dài => Gen A và D cùng nằm trên 1 NST; gen a và d nằm trên chiếc NST còn lại của cặp tương đồng

Cặp gen Bb nằm trên cặp NST khác

Chọn C

Câu 9 Chọn C.

Giải chi tiết:

Phương pháp:

- Sử dụng công thức :A-B- = 0,5 + aabb; A-bb/aaB - = 0,25 – aabb

- Giao tử hoán vị = f/2

Cách giải

Tỷ lệ cây hạt tròn chín muộn (A-bb) = 0,24 → aabb = 0,25 – 0,24 = 0,01 → ab = 0,1 là

giao tử hoán vị →kiểu gen của cây đem lai ; 20%

Ab f

Chọn C

Câu 10 Chọn C.

Giải chi tiết:

Các ý A,B,D đều có kết quả là đột biến

Chọn C

Câu 11 Chọn B.

Giải chi tiết:

Ý 1 sai, các gen còn PLĐL

Ý 2 đúng

Ý 3 sai, liên kết gen hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp

Ý 4 sai, liên kết gen có ở giới cái và giới đực

Chọn B

Câu 12 Chọn B.

Giải chi tiết:

Phương pháp:

Trang 9

- Sử dụng công thức :A-B- = 0,5 + aabb; A-bb/aaB - = 0,25 – aabb

- Tần số hoán vị gen f; giao tử hoán vị = f/2 ; giao tử liên kết = 0,5 – f/2

Cách giải:

Tỷ lệ 0, 2 1 0,35 0,5 3,5%

ab cd

Chọn B

Câu 13 Chọn B.

Giải chi tiết:

Xét các phát biểu

1 đúng

2 sai, các cặp gen nằm gần nhau lực liên kết lớn nên tần số hoán vị gen thấp

3 đúng, ở người có 24500 gen mà chỉ có 23 nhóm liên kết (24 ở giới nam)

4 sai, Hai cặp gen nằm trên hai cặp NST phân ly độc lập

5 sai, số nhóm gen liên kết bằng số NST trong bộ đơn bội của loài

Chọn B

Câu 14 Chọn D.

Giải chi tiết:

Ta thấy ở F2 tỷ lệ kiểu hình ở 2 giới là khác nhau → gen nằm trên NST giới tính X, mắt đỏ là trội so với mắt trắng

A – mắt đỏ ; a – mắt trắng

P: XAXA × XaY →F1: XAXa × XAY → F2: XAXA :XAXa : XAY: XaY

Cho con dị hợp mắt đỏ lại với con đực mắt đỏ: XAXa × XAY → F3 : XAXA :XAXa : XAY:

XaY

trong tổng số ruồi F3, ruồi đực mắt đỏ chiếm tỷ lệ 25%

Chọn D

Câu 15 Chọn C.

Giải chi tiết:

Ta thấy ở F2 tỷ lệ kiểu hình ở 2 giới là khác nhau → gen nằm trên NST giới tính X, mắt đỏ là trội so với mắt trắng

A – mắt đỏ ; a – mắt trắng

P: XAXA × XaY →F1: XAXa × XAY → F2: XAXA :XAXa : XAY: XaY

Xét các phát biểu:

A sai, giới cái có 4 kiểu gen

B (XAXA :XAXa) × XAY ↔(3XA: 1Xa) × (XA:Y) → 3XAXA: 3XAY:1XaY:1XAY → B sai

C cho ruồi F2 giao phối ngẫu nhiên: (XAXA :XAXa) × (XAY: XaY) ↔(3XA: 1Xa) × (1Xa:1XA:2Y) tỷ lệ ruồi mắt đỏ là 1 – tỷ lệ ruồi mắt trắng = 1 – 1/4 × 3/4 =81,25%

→ C đúng

D Sai

Chọn C

Câu 16 Chọn A.

Giải chi tiết:

Số kiểu gen quy định kiểu

Tỉ lệ kiểu hình trội về 2

Trang 10

Chọn A

Câu 17 Chọn C.

Giải chi tiết:

Phép lai XAXa × XAY → 1 XAXa :XAXa:XaY: XAY hay 2 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng

Chọn C

Câu 18 Chọn B.

Giải chi tiết:

PL B: XaXa × XAY → XAXa :XaY

Chọn B

Câu 19 Chọn A.

Giải chi tiết:

Tỷ lệ đồng hợp lặn 0,04 0,5 0,08

ab

→ kiểu gen của P: ♀

Ab

aB

AB

ab → không

có kiểu gen: ;

aB Ab

aB Ab

Tỷ lệ kiểu gen dị hợp = 100% – 4% – 4% = 92%

Chọn A

Câu 20 Chọn B.

Giải chi tiết:

Nếu các gen PLĐL sẽ có kiểu hình theo tỷ lệ 9:3:3:1 ≠ đề bài → các gen liên kết với nhau

Ta có tính trạng thân thấp là trội hoàn toàn so với tính trạng thân cao, hoa đỏ là trội so với hoa trắng

P: Ab aB F1: Ab

Cho F1 × F1:

Ab Ab

aB aB

→ 3 loại kiểu hình, có 2 trường hợp có thể xảy ra

- Nếu các gen liên kết hoàn toàn, đời con có tối đa 3 loại kiểu gen

- Nếu HVG ở 1 bên: có tối đa 7 loại kiểu gen

Không có trường hợp HVG ở 2 bên vì chỉ có 3 loại kiểu hình

Chọn B

Câu 21 Chọn C.

Giải chi tiết:

Cặp vợ chồng C có thể sinh con trai bị cả 2 bệnh

Chọn C

Câu 22 Chọn A.

Giải chi tiết:

Các phát biểu đúng là: 3,4,5

ý (1) sai, PLĐL làm xuất hiện biến dị tổ hợp

Ý (2) sai vì có thể xảy ra TĐC mà không dẫn tới hình thành biến dị tổ hợp (Không có

nghĩa)

Chọn A

Câu 23 Chọn A.

Giải chi tiết:

Thân đen, cánh cụt mắt đỏ (ab/ab XD-) = 15% → ab/ab = 0,15÷ 0,75 = 0,2

Chú ý: ở ruồi giấm, con đực không có HVG, giao tử liên kết = (1-f)/2

ab/ab = 0,2 = 0,4ab♀× 0,5ab♂ → tần số hoán vị gen là f= 20%

Chọn A

Câu 24 Chọn A.

Ngày đăng: 10/04/2020, 14:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w