1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hướng dẫn giải câu hỏi và bài tập tổng kết

4 212 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 31,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hướng dẫn giải Câu hỏi và bài tập tổng kết chương I cơ học Phần 1. Chuyển động cơ học A – Kiến thức cần nhớ. 1. Công thức tính vận tốc: Với v: vận tốc (ms) s: quãng đường đi (m) t: thời gian đi hết quãng đường (s) 2. Công thức tính vận tốc trung bình : B. Bài tập áp dụng . Bài 1. Đổi một số đơn vị sau : a. … kmh = 5 ms b. 12 ms = … kmh c. 48 kmh = … ms d. 150 cms = … ms = … kmh e. 62 kmh = … ms = … cms Bài 2. Một ô tô đi 15phút trên con đường bằng phẳng với vận tốc 45kmh, sau đó lên dốc 0,4h(giờ) với vận tốc 36kmh. Coi ô tô là chuyển động đều. Tính quãng đường ô tô đã đi trong cả giai đoạn. Tính vận tốc trung bình ô tô đã đi trong cả giai đoạn. Bài 3. Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 160 m hết 45 giây. Khi hết dốc xe lăn tiếp một quãng đường nằm ngang dài 80 m trong 30 giây rồi dừng lại. Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường trên. Gợi ý Bài 1. Để đổi đơn vị từ ms ra kmh ta nhân với 3600s rồi chia cho 1000m Ví dụ 1ms=1.3600s1000m=3,6kmh Để đổi đơn vị từ kmh ra ms ta chia cho 3600s rồi nhân cho 1000m Ví dụ 36mh=363600.1000=10ms Bài 2. Trước tiên cần tóm tắt, đổi đơn vị thời gian ra giờ

Trang 1

chương I - cơ học

Phần 1 Chuyển động cơ học

A – Kiến thức cần nhớ.

1 Công thức tính vận tốc:

s v t

Với - v: vận tốc (m/s)

- s: quãng đường đi (m)

- t: thời gian đi hết quãng đường (s)

2 Công thức tính vận tốc trung bình :

1 2

1 2

n TB

n

s s s v

t t t

  

  

Bài 1 Đổi một số đơn vị sau :

a … km/h = 5 m/s b 12 m/s = … km/h c 48 km/h = … m/s

d 150 cm/s = … m/s = … km/h e 62 km/h = … m/s = … cm/s

Bài 2 Một ô tô đi 15phút trên con đường bằng phẳng với vận tốc 45km/h, sau đó lên

dốc 0,4h(giờ) với vận tốc 36km/h Coi ô tô là chuyển động đều Tính quãng đường ô

tô đã đi trong cả giai đoạn Tính vận tốc trung bình ô tô đã đi trong cả giai đoạn

Bài 3 Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 160 m hết 45 giây Khi hết dốc xe

lăn tiếp một quãng đường nằm ngang dài 80 m trong 30 giây rồi dừng lại Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường trên

Gợi ý

Bài 1 Để đổi đơn vị từ m/s ra km/h ta nhân với 3600s rồi chia cho 1000m

Ví dụ 1m/s=1.3600s/1000m=3,6km/h

Để đổi đơn vị từ km/h ra m/s ta chia cho 3600s rồi nhân cho 1000m

Ví dụ 36m/h=m/s

Bài 2 Trước tiên cần tóm tắt, đổi đơn vị thời gian ra giờ

t1=15 phút=… h

v1=45m/h

t2=0,4h

v2=36m/h

S=?

Vtb=?

Để tính S là tổng của 2 quãng đường nên S=s1+s2

Trong đó s1 là quãng đường thứ nhất (đoạn đường bằng phẳng)

Ta có v1=…

Tương tự tính s2 sau đó ta tính quãng đường ô tô đã đi trong cả giai đoạn là :

S=s1+s2=…

Bài 3 Ta áp dụng công thức tính vận tốc trung bình :

1 2

1 2

n TB

n

s s s v

t t t

  

   Phần 2 Lực và áp suất

A – Kiến thức cần nhớ

Trang 2

1 Công thức tính áp suất:  s

Với - p: áp suất (N/m2)

- f: áp lực (N)

- s: diện tích bị ép (m2)

2 Công thức tính áp suất chất lỏng : p = d.h Với - p: áp suất (N/m2)

- d: trọng lượng riêng (N/m3)

- h: độ sâu của chất lỏng (m)

3 Công thức bình thông nhau:

Với - F: lực tác dụng lên tiết diện nhánh 1 (N)

- f: lực tác dụng lên tiết diện nhánh 2 (N)

- S: tiết diện nhánh 1 (m2)

- s: tiết diện nhánh 2 (m2)

4 Công thức tính trọng lực: p = 10.m Với - p: là trọng lực (N)

- m: là khối lượng (kg)

5 Công thức tính khối lượng riêng:

m D v

Với - D: khối lượng riêng (kg/m3)

- v: là thể tích (m3)

6 Công thức tính trọng lượng riêng : d = 10 D Với - d: là trọng lượng riêng (N/m3)

- D: khối lượng riêng (kg/m3)

Bài 1 Một vật có khối lượng 5kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Diện tích mặt tiếp xúc

của vật với mặt bàn là 84cm2 Tính áp suất tác dụng lên mặt bàn

Bài 2 Một xe bánh xích có trọng lượng 48000N, diện tích tiếp xúc của các bản xích

của xe lên mặt đất là 1,25m2

a Tính áp suất của xe tác dụng lên mặt đất

b Hãy so sánh áp suất của xe lên mặt đất với áp suất của một người nặng 65kg có diện tích tiếp xúc của hai bàn chân lên mặt đất là 180cm2

Bài 3 Một thợ lặn xuống độ sâu 40m so với mặt nước biển Cho trọng lượng riêng

trung bình của nước biển 10300N/m3

Áp suất ở độ sâu mà người thợ lặn đang lặn là bao nhiêu?

Gợi ý

Bài 1 Ta xác định áp lực ở đây chính bằng trọng lực của vật f=P Chú ý P ở đây là trọng lực mà Công thức tính trọng lực: p = 10.m Với - p: là trọng lực (N)

- m: là khối lượng (kg)

Trong bài này m=5kg Vậy f=P=10.m=10.5=50N hay áp lực f=50N

áp suất tác dụng lên mặt bàn là: áp dụng

f p s

Với - p: áp suất (N/m2)

- f: áp lực (N)

- s: diện tích bị ép (m2)

(Chú ý trong công thức này P là áp suất do có nhiều đại lượng trùng kí hiệu nên ta cân phân biệt)

Trang 3

Ta thay số vào công thức  s

Rồi tính.(chú ý đổi đơn vị s=84cm2=……m2.)

Bài 2 Ý a áp dụng

f p s

trong đó f là áp lực f bằng trọng lượng của xe bánh xích

Ý b.Ta tính áp suất của một người nặng 65kg có diện tích tiếp xúc của hai bàn chân lên mặt đất là 180cm2 Tính tương tự Bài 1 Sau đó so sánh áp suất ở ý a và ý b

Bài 3 Ta áp dụng công thức tính áp suất chất lỏng để tính

Phần 3 Lực đẩy Acsimet, công cơ học, công suất và cơ năng

A Kiến thức cần nhớ

1 Công thức về lực đẩy Acsimet: FA = d.V với: - FA: Lực đẩy Acimet (N)

- d: Trọng lượng riêng (N/m3)

- V: Thể tích vật chiếm chỗ (m3)

2 Công thức tính công cơ học A = F.s với: - A: Công cơ học (J)

- F: Lực tác dụng vào vật (N)

- s: Quãng đường vật dịch chuyển (m)

3 Công thức tính công suất P = với: - A: Công cơ học (J)

- P: công suất (W)

- t: thời gian thực hiện công (m)

B Bài tập áp dụng

Bài 1 Treo một vật nhỏ vào một lực kế và đặt chúng trong không khí thấy lực kế chỉ

18N Vẫn treo vật vào lực kế nhưng nhúng vật chìm hoàn toàn vào trong nước thấy lực kế chỉ 10N Tính lực đấy Acsimet tác dụng lên vật?

Bài 2 Một vật làm bằng kim loại, nếu bỏ vào bình nước có vạch chia thể tích thì làm

cho nước trong bình dâng lên thêm 150cm3 Nếu treo vật vào một lực kế thì lực kế chỉ 10,8N

a Tính lực đấy Acsimet tác dụng lên vật? biết Trọng lượng riêng của nước là 10000(N/m3)

b Tính trọng lượng của vật?

- s: Quãng đường vật dịch chuyển (m)

Bài 3.: M t thang máy ch 2 ngộ ở ười, có t ng tr ng lổ ọ ượng c ngả ười và thang máy

là 4500N thang máy ch 2 ngở ười Lên cao 30,6m m t m t phút Tính công su t ấ ộ ấ

c a đ ng c thang máy ph i là bao nhiêu?ủ ộ ơ ả

Bài 4 M t ô tô có công su t 93kw Tính công c a ô tô khi nó làm vi c trong 2h?ộ ấ ủ ệ

Bài 5 L y 3 ví d v t có c th năng và đ ng năng?ấ ụ ậ ả ế ộ

Gợi ý

Trang 4

kế lúc đó chính là trọng lương của vật hay số chỉ lực kế lúc đó=P

Vẫn treo vật vào lực kế nhưng nhúng vật chìm hoàn toàn vào trong nước số chỉ lực kế lúc này =P-FA Trong đó FA là lực đẩy Ác si mét Theo lập luận như thế ta có:

P=18N

P-FA=10N  FA=

Bài 2 A Áp dụng công thức tính lực đẩy ác si mét: FA = d.V với: - FA: Lực đẩy Acimet (N)

- d: Trọng lượng riêng (N/m3)

- V: Thể tích vật chiếm chỗ (m3) Lưu ý: đổi đơn vị V=150 cm3= m3

B lập luận như Bài 1 ta có Nếu treo vật vào một lực kế thì lực kế chỉ 10,8N

Số chỉ này chính bằng P-FA Hay P-FA=10,8N kết hợp với lực đẩy ác si mét đã tính được ở ý a Ta suy ra P-FA=10,8N ⇒P=

Bài 3 Trước hết Tính công c a đ ng c thang máy:ủ ộ ơ

Công thức tính công cơ học A = F.s với: - A: Công cơ học (J)

- F: Lực tác dụng vào vật (N)

- s: Quãng đường vật dịch chuyển (m) Sau đó Tính công su t c a đ ng c thang máyấ ủ ộ ơ

Công thức tính công suất P = với: - A: Công cơ học (J)

- P: công suất (W)

- t: thời gian thực hiện công (m)

Bài 4 Từ Công thức tính công suất P = ⇒A=

Ngày đăng: 10/04/2020, 08:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w