Hiện nay tình trạng dịch bệnh lan tràn việc học trực tuyến càng trở nên cấp thiết hơn . Thực tế việc học trực tuyến đã thể hiện nhiều vai trò trước đây , nhưng qua dịp này mới thấy tầm quan trọng và sự cần thiết của nó hơn bao giờ hết . Trong quá trình học tập càng trở nên cấp thiết với các em đặc biệt là các em học sinh cuối cấp tôi xin cung cấp những tài liệu trực liên quan đến việc ôn tập của các em đối với những môn cơ bản hi vọng góp phần chung tay với tất cả các bạn giáo viên , các bạn học sinh và các độc giả quan tâm xây dựng hệ thống câu hỏi bổ ích và gắn liền quá trình ôn tập kiến thức ,ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia cũng như các hình thức bổ xung kiến thức khác.
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU DẠNG 2: PTMC BIẾT TÂM, DỄ TÍNH BÁN KÍNH (CHƯA HỌC PTMP)
Câu 109:Trong hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu tâm I1;2;3
bán kính 1
r ?
x y z .
x y z . D x2 y2 z2 2x4y 6z 13 0
Câu 110:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu ( )S tâm I1; 2; 3 và đi qua điểm A1;0; 4 có
phương trình là
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 111: Mặt cầu tâm I1; 2;0 đường kính bằng 10 có phương trình là:
A (x1)2 (y 2)2 z2 100. B (x1)2 (y 2)2 z2 25.
C (x1)2 (y 2)2 z2 25. D (x1)2 (y 2)2 z2 100.
Câu 112: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm
1; 2; 4
I và thể tích của khối cầu tương ứng bằng 36
A 2 2 2
x y z
C 2 2 2
x y z .
Câu 113: Phương trình mặt cầu có tâm I1; 2;3 , bán kính R2 là:
A 2 2 2
x y z
C 2 2 2
x y z
Câu 114: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, A3; 4; 2, B5; 6; 2, C10; 17; 7 Viết phương
trình mặt cầu tâm C bán kính AB
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 115: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S
có tâm I1; 4; 2 và có thể tích V 972 Xác định phương trình của mặt cầu S
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 116: Mặt cầu S
có tâm I1;2;1 và tiếp xúc với mặt phẳng P x: 2y 2z 2 0 là.
A 2 2 2
Trang 2C 2 2 2
Câu 117: U Phương trình mặt cầu tâm I1; 2; 3 bán kính R là:2
A 2 2 2
x y z . B x2 y2 z2 2x4y 6z 10 0
C x2 y2 z2 2x 4y 6z 10 0 D 2 2 2 2
x y z .
Câu 118: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm,
1; 2; 4
I và thể tích của khối cầu tương ứng bằng 36 .
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 119: Mặt cầu S
có tâm I 1;2; 3 và đi qua A 1;0;4có phương trình:
A 2 2 2
C 2 2 2
Câu 120:Mặt cầu S
có tâm I3; 3;1 và đi qua điểm A5; 2;1 có phương trình là
A 2 2 2
x y z
C 2 2 2
x y z
Câu 121:Trong không gian Oxyz cho mặt cầu tâm I(1; 2;3) có đường kính bằng 6 có phương trình là
A 2 2 2
x y z . B 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z . D 2 2 2
x y z .
Câu 122:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu S
tâm I2;3; 6 và bán kính R có4 phương trình là
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 123:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểm A3;0; 1 , B5;0; 3 Viết phương trình
của mặt cầu S
đường kính AB.
A S x: 2 y2 z2 8x 4z 18 0. B 2 2 2
S x y z .
C S x: 2y2 z2 8x 4z 12 0 D 2 2 2
S x y z .
Câu 124:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I1; 2;3 , bán kính R2 có phương
trình là
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 125:Trong không gianOxyz, cho điểm I1; 2; 3 Viết phương trình mặt cầu có tâm là I và bán kính
2
R .
Trang 3A 2 2 2
x y z . B x2 y2 z2 2x4y 6z 5 0
C x2 y2 z2 2x 4y 6z 5 0 D 2 2 2
x y z .
Câu 126:Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I1; 2;3 và đi qua điểm A1;1;2 có phương trình là
A 2 2 2
x y z
C 2 2 2
x y z
Câu 127:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu S
có tâm I1; 2;1 và đi qua điểm A(0; 4; 1) là.
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 128:Mặt cầu có tâm I1; 2; 3
và tiếp xúc với mặt phẳng Oxz
là
A x2 y2 z2 2x4y 6z 10 0 B x2y2 z2 2x4y 6z 10 0
C x2 y2 z2 2x 4y 6z 10 0 D x2 y2 z2 2x4y 6z 10 0
Câu 129: A Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Mặt cầu S
tâm I3; 4; 0
và đi qua gốc tọa độ O có
phương trình là
x y z .
C 2 2
x y z .
Câu 130:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S
có tâm I1;4; 2 và có thể tích bằng 256
3
Khi đó phương trình mặt cầu S
là
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 131:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu S
đi qua điểm A1; 2;3 và có tâm I2;2;3
có dạng là
A (x2)2 (y 2)2 (z 3)2 17 B (x2)2 (y 2)2 (z 3)2 17
C (x1)2 (y 2)2 (z 3)2 17 D (x2)2 (y 2)2 (z 3)2 17.
Câu 132:Phương trình mặt cầu tâm I1;2; 3 bán kính R2 là:
A 2 2 2 2
x y z . B x2 y2 z2 2x 4y 6z 10 0
C 2 2 2
x y z . D x2y2 z2 2x4y 6z 10 0
Câu 133:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;2;3
và B1; 4;1 Phương trình mặt cầu đường kính AB là:
A 2 2 2
x y z .
x y z
Trang 4Câu 134:Trong không gian Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I1;0; 2 , bán
kính r4 ?
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 135:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu S
có tâm I1;0; 3 và đi
qua điểm M2; 2; 1 .
S x y z .
S x y z
S x y z .
Câu 136: A Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2;1;1
và mặt phẳng
P : 2x y 2z 1 0 Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng P
là
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 137:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm M6;2; 5 , N4;0;7 Viết phương
trình mặt cầu đường kính MN ?
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 138:Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho điểm A1;0;4 , I 1; 2; 3 Mặt cầu S
có tâm I và
đi qua A có phương trình:
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 139:Trong hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I1; 0; 2 bán kính R5 có phương trình là
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 140:Mặt cầu S
có tâm I 1;2; 3
và đi qua A 1;0;4
có phương trình:
A 2 2 2
C 2 2 2
Câu 141:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu S
có tâm I1; 2; 3 và đi qua A1;0;4
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Trang 5Câu 142:Mặt cầu ( )S có tâm I(1; 3;2- ) và đi qua A(5; 1;4- ) có phương trình:
A ( )2 ( )2 ( )2
x+ + y- + z+ = .
C ( )2 ( )2 ( )2
Câu 143:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 2; 4;5 Phương trình nào dưới đây là
phương trình của mặt cầu tâm là A và cắt trục Oz tại hai điểm B , C sao cho tam giác ABC
vuông
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 144:Trong không gianOxyz, cho điểm I1;2; 3 Viết phương trình mặt cầu có tâm là I và bán kính
2
R
A x2y2 z2 2x4y 6z 5 0 B x2 y2 z2 2x4y 6z 5 0
C 2 2 2
x y z .
DẠNG 3: PTMC BIẾT 2 ĐẦU MÚT CỦA ĐƯỜNG KÍNH
Câu 145:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 3 và B5; 4; 7
Phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính là.
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 146:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;1;1 và B0; 1;1 Viết phương trình
mặt cầu đường kính AB
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 147:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M3; 2;5 , N 1;6; 3 Phương trình
nào sau đây là phương trình mặt cầu có đường kính MN ?
A 2 2 2
x y z
x y z
C 2 2 2
x y z .
Câu 148:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;1;1 và B0; 1;1 Viết phương trình
mặt cầu đường kính AB .
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 149:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm E(2;1;1), (0;3; 1)F Mặt cầu S đường
kính EF có phương trình là
Trang 6A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 150:Trong không gian Oxyz, cho các điểm A1;0;2
, B1;2;4 Phương trình mặt cầu đường kính
AB là
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 151:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M3; 2;5 , N 1;6; 3 Phương trình
nào sau đây là phương trình mặt cầu có đường kính MN ?
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 152:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;1;0, B2; 1;2 Phương trình của mặt cầu có
đường kính AB là:
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
1 24
x y z .
Câu 153:Cho hai điểm A(1;1;0), B(1; 1; 4) Phương trình của mặt cầu S
đường kính AB là
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 154:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểm A3;0; 1 , B5;0; 3 Viết phương trình
của mặt cầu S
đường kính AB.
A 2 2 2
S x y z . B S :x2 y2 z2 8x4z12 0 .
C S :x2 y2 z2 8x4z 18 0. D 2 2 2
S x y z .
Câu 155:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;2;0 , B 1;2;4 Viết phương trình
mặt cầu S
đường kính AB
A 2 2 2
S x y z .
C 2 2 2
S x y z .
Câu 156:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M1;2;3
và N1; 2; 1 Mặt cầu đường kính MN có phương trình là
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Trang 7Câu 157:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1
:
và 2
:
Mặt cầu có một đường kính là đoạn thẳng vuông góc chung của d và 1 d2
có phương trình là:
14 3
� � � �
7 12
� � � �
� � � �
14 12
� � � �
Câu 158:Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho các điểm A1;0;2 , B 1;2; 4 Phương trình mặt
cầu đường kính AB là:
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 159:Cho hai điểm A2; 0; 3 , 2; 2; 1 B Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu
đường kính AB ?
A x2 y2 z2 2y 4z 1 0 B x2 y2 z2 2x 4z 1 0
C x2 y2 z2 – 2y 4z 1 0 D x2y2 z2 2 – 4y z 1 0
Câu 160:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;1; 4 và B1; 1; 2 Phương trình
mặt cầu S
nhận AB làm đường kính là
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 161:Mặt cầu S
có đường kính làAB Biết A1; 1; 2 và B3;1; 4
, S
có phương trình là
S x y z .
S x y z .
Câu 162:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M3;1; 6 và N3;5;0
Viết phương trình mặt cầu S
có đường kính MN
A 2 2 2
S x y z .
C 2 2 2
S x y z .
Câu 163:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 3; 5 và B4; 5; 7 Phương trình mặt cầu đường
kính AB là
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
DẠNG 4: PTMC NGOẠI TIẾP TỨ DIỆN
Trang 8Câu 164:Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu S đi qua bốn điểm
, 1;0;0 , 0; 2;0
O A B và C0;0;4
A S : x2y2 z2 x 2y4z0. B S : x2y2 z2 2x4y8z0.
C S : x2y2 z2 x 2y4z0. D S : x2y2 z2 2x4y8z0.
Câu 165:Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu S đi qua bốn điểm
, 1;0;0 , 0; 2;0
O A B và C0;0; 4
A S : x2y2 z2 2x4y8z0. B S : x2y2 z2 2x4y8z0.
C S : x2y2 z2 x 2y4z0
D S : x2y2 z2 x 2y4z0.
Câu 166:Trong không gian Oxyz cho ba điểm A2;0;0 , B0; 3;0 và C0;0;6 Bán kính mặt cầu
ngoại tiếp hình chóp OABC là
7
7
Câu 167:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho m , n là hai số thực dương thỏa mãn m2n Gọi1
A, B , C lần lượt là giao điểm của mặt phẳng P mx ny mnz mn: 0 với các trục tọa độ
Ox , Oy , Oz Khi mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC có bán kính nhỏ nhất thì 2m n có giá trị bằng
A
4
2
3
5.
Câu 168:Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O , A1;0;0 , B 0; 2;0 , C 0;0; 4.
A x2 y2 z2 2x4y8z 0 B x2 y2 z2 x 2y4z 0
C x2 y2 z2 x 2y4z 0 D x2 y2 z2 2x 4y 8z 0
Câu 169:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có tọa độ đỉnh A2; 0; 0
,
0; 4; 0
B , C0; 0; 6, A2; 4; 6 Gọi S là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD Viết
phương trình mặt cầu S�
có tâm trùng với tâm của mặt cầu S
và có bán kính gấp 2 lần bán kính của mặt cầu S
A
x y z .
C
x y z x y z D 2 2 2
x y z .
Câu 170:Cho tứ diện ABCD biết A1;1;1 ; B 1;2;1 ; C 1;1; 2 ; D 2; 2;1
Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp
tứ diện ABCD là
A 3;3;3. B 3; 3;3 . C ���32;3 32 2; ���. D ���3 3 32 2 2; ; ���.
DẠNG 5: PTMC QUA NHIỀU ĐIỂM, THỎA ĐK
Trang 9Câu 171:Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu ( )S đi qua bốn điểm O A, 1;0;0 , B 0; 2;0
và C0;0; 4
A S : x2y2 z2 2x4y8z0. B S : x2y2 z2 x 2y4z0.
C S : x2y2 z2 2x4y 8z 0. D S : x2y2 z2 x 2y4z0.
Câu 172: -2017] Mặt cầu tâm I( ; ; )a b c bán kính R có tâm thuộc mặt phẳng x y z và đi qua 32 0
điểm A 2; 0;1
; B 1; 0; 0
; C 1;1;1
Tìm (a 2b 3 ).c R.
Câu 173:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S đi qua hai điểm A1;1; 2 , B 3;0;1 và
có tâm thuộc trục Ox Phương trình của mặt cầu S là:
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 174:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;0
, C0;0;3
, B0; 2;0
Tập
hợp các điểm M thỏa mãn MA2 MB2MC2 là mặt cầu có bán kính là:
Câu 175:Trong không gian Oxyzcho ba điểm A1;2;3
, B3; 4; 4
, C2;6;6
và I a b c ; ;
là tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính a b c
A
46
63
31
3
Câu 176:Trong không gian Oxyz cho các điểm A3;0;0
, B0;3;0
, C0;0;3
Gọi S
là mặt cầu có
đường tròn lớn cũng là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Mệnh đề nào sau đây đúng.
A Điểm O nằm trên S
B Điểm O nằm trong S
C Điểm O nằm ngoài S
D Điểm O là tâm của S
Câu 177:Trong không gianvới hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S
có tâm I nằm trên mặt phẳng Oxy
và
đi qua ba điểm A1;2; 4 , B1; 3;1 , C2;2;3 Tọa độ tâm I là:
A 0;0;1 B 2;1;0 . C 0;0; 2 . D 2; 1;0 .
Câu 178:Trong không gian Oxyzcho ba điểm A1; 2;3
, B3; 4; 4
, C2;6;6
và I a b c ; ;
là tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính a b c
A
46
63
31
3
Câu 179:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;2; 4 , B1; 3;1 , C2;2;3 Tính
đường kính l của mặt cầu S
đi qua ba điểm trên và có tâm nằm trên mặt phẳng Oxy
A l2 41. B l2 26. C l2 11. D l2 13.
Câu 180: Hai quả bóng hình cầu có kích thước khác nhau được đặt ở hai góc của một căn nhà hình hộp
chữ nhật Mỗi quả bóng tiếp xúc với hai bức tường và nền của căn nhà đó Trên bề mặt của mỗi
Trang 10quả bóng, tồn tại một điểm có khoảng cách đến hai bức tường quả bóng tiếp xúc và đến nền nhà lần lượt là 9 , 10 , 13 Tổng độ dài mỗi đường kính của hai quả bóng đó là:
DẠNG 6: PTMC BIẾT TÂM, TIẾP XÚC VỚI MẶT PHẲNG
Câu 181:Mặt cầu S
có tâm I1; 2;1 và tiếp xúc với mặt phẳng P :x2y 2z 2 0.
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z .
Câu 182:Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho mặt phẳng P
: 2x2y z 3 0 và điểm
1; 2 3
I Mặt cầu S
tâm I và tiếp xúc mp P
có phương trình:
A ( ) : (S x1)2 (y 2)2 (z 3)2 4 B ( ) : (S x1)2 (y 2)2 (z 3)2 16;
C ( ) : (S x1)2 (y 2)2 (z 3)2 4 D ( ) : (S x1)2 (y 2)2 (z 3)2 2
Câu 183:Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho các phương trình sau, phương trình nào không
phải là phương trình của mặt cầu?
A 3x23y23z26x12y24z 16 0 B x2 y2 z2 2x2y 2z 8 0
C 2 2 2
x y z . D 2x22y22z24x2y 2z 16 0
Câu 184:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu tâm I4;2; 2 bán kính R tiếp xúc với mặt
phẳng :12x 5z 19 0 Tính bán kínhR.
Câu 185:Cho S
là mặt cầu tâm I2;1; 1 và tiếp xúc với P
có phương trình 2x2y z 3 0 Khi
đó bán kính của S
là
A
1
4
Câu 186:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới dây là phương trình mặt cầu có
tâm I1; 2; 1 và tiếp xúc với mặt phẳng P x: 2y2z 8 0?
A 2 2 2
x y z
C 2 2 2
x y z
Câu 187: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;3;2 và mặt phẳng
P : 3x6y 2z 4 0 Phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với mặt phẳng P
là
A 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
49
x y z
Câu 188:Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 1; 2 và mặt phẳng :x y 2z3 Viết
phương trình mặt cầu S
có tâm M tiếp xúc với mặt phẳng .