Hiện nay tình trạng dịch bệnh lan tràn việc học trực tuyến càng trở nên cấp thiết hơn . Thực tế việc học trực tuyến đã thể hiện nhiều vai trò trước đây , nhưng qua dịp này mới thấy tầm quan trọng và sự cần thiết của nó hơn bao giờ hết . Trong quá trình học tập càng trở nên cấp thiết với các em đặc biệt là các em học sinh cuối cấp tôi xin cung cấp những tài liệu trực liên quan đến việc ôn tập của các em đối với những môn cơ bản hi vọng góp phần chung tay với tất cả các bạn giáo viên , các bạn học sinh và các độc giả quan tâm xây dựng hệ thống câu hỏi bổ ích và gắn liền quá trình ôn tập kiến thức ,ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia cũng như các hình thức bổ xung kiến thức khác.
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
A – KIẾN THỨC CHUNG
Định nghĩa :
Phương trình ttham số của đường thẳng đi qua điểm M0(x0;y0;z0) và có vectơ chỉ phương
( ; ; )
ar a a a ,ar r�0
(t R)
x x a t
y y a t
z z a t
�
�
�
� Nếu a1, a2 , a3 đều khác không Phương trình đường thẳng viết dưới dạng chính tắc như sau:
Ngoài ra đường thẳng còn có dạng tổng quát là :
0 0
A x B y C z D
A x B y C z D
�
� với A B C A B C1, , , , ,1 1 2 2 2
thỏa A12 B12C12 , 0 2 2 2
A B C
1 Vị Trí tương đối của hai đường thẳng:
1)Vị trí tương đối của hai đường thẳng.
Trong Kg Oxyz cho hai đường thẳng
1 1
'
'
o o
o
x x a t
x x a t
�
�
�
Movà d’có vtcp uur'
đi qua Mo’
ur
,uur'
cùng phương
d // d’ 0
' '
u ku
�
�
�
�
�
r ur
d ≡ d’ 0
' '
u ku
�
�
�
�
�
r ur
ur
,uur'
Không cùng phương
' ' '
o
x a t x a t
y a t y a t
z a t z a t
�
�
�
d chéo d’Hệ Ptrình (I) vô nghiệm
d cắt d’ Hệ Ptrình (I) có một nghiệm
1)Vị trí tương đối của hai đường thẳng.
Trong Kg Oxyz cho hai đường thẳng
1 1
'
'
o o
o
x x a t
x x a t
�
�
�
qua Movà d’có vtcp uur'
đi qua Mo’
(d) / / (d’)
[ , ']=0
Mo '
u u d
�
�
�
�
r ur r
(d) ≡ (d’) 0
[ , ']=0
u u d
�
�
�
�
r ur r
(d) cắt (d’)
' 0
, ' 0 , ' o 0
u u
u u M M
�� ��� �
�
�
�� �
�
r ur uuuuuur
r ur
(d) chéo (d’)
'
u u M M
� �
uuuuuur
r ur
2 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
Trang 2Trong Kg Oxyz cho
:Ax By Cz D 0
và
1 2
:
o
o
x x a t
d y y a t
z z a t
�
�
�
�
�
Phương trình
A x a t B y a t C z a t D
(1)
P.trình (1) vô nghiệm thì d // (α)
P.trình (1) có một nghiệm thì d cắt (α)
P trình (1) cóvôsốnghiệm thìd thuộc(α)
Đặc biệt :
( d ) ( ) � a nr r, cùng phưong
Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
d qua M(x0;y0;z0) có vtcp ar ( ; ; )a a a1 2 3
và :Ax By Cz D 0có vtpt nr ( ; ; )A B C
(d) cắt (α) a nr r �0
(d) // (α)
0 ( )
a n
�
�
�
�
�
r r
(d) nằm trên mp(α)
0 ( )
a n
�
�
�
�
�
r r
3 Khoảng cách :
Khoảng cách từ M0(x0;y0;z0) đến mặt phẳng (α): Ax+By+Cz+D=0 cho bởi côngthức
Ax
d M
Khoảng cách từ M đến đuờng thẳng (d)
Phương pháp 1 :
Lập ptmp( ) đi qua M và vuông góc với d
Tìm tọa độ giao điểm H của mp( ) và d
d(M, d) =MH
Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau
Phương pháp 1:
d đi qua M(x0;y0;z0); cóvtcp ar ( ; ; )a a a1 2 3
d’qua M’(x’0;y’0;z’0) ; vtcp auur' ( ' ; ' ; ' ) a a a1 2 3
Lập ptmp( ) chứa d và song song với d’
d(d,d’)= d(M’,( ))
Khoảng cách từ M đến đuờng thẳng (d) Phương pháp 2 :
( d đi qua M0 có vtcp ur
)
0
[M , ]
d M
u
uuuuur r r
Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau Phương pháp 2:
d đi qua M(x0;y0;z0); cóvtcp ar ( ; ; )a a a1 2 3
d’qua M’(x’0;y’0;z’0) ; vtcpauur' ( ' ; ' ; ' ) a a a1 2 3
[ , '] ' ( , ')
[ , ']
hop
day
d
S
a a
r uur uuuuur
r uur
4 Góc giữa hai đường thẳng:
Góc giữa hai đường thẳng
() đi qua M(x0;y0;z0) có VTCP ar ( ; ; )a a a1 2 3
(’) đi qua M’(x’0;y’0;z’0) có VTCP auur' ( ' ; ' ; ' ) a a a1 2 3
os os( , ')
r uur
r uur
r uur
5 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng:
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Trang 3() đi qua M0 có VTCP ar
, mp(α) có VTPT nr( ; ; )A B C Gọi là góc hợp bởi () và mp(α)
Aa +Ba +Ca sin os( , )
c a n
r r
B – BÀI TẬP
DẠNG 1: TÌM VTCP, CÁC VẤN ĐỀ VỀ LÝ THUYẾT
0 : 2
x
d y t
�
�
�
�
� Vectơ nào dưới đây là vecto
chỉ phương của đường thẳng d ?
A ur 1; 0; 1 . B ur0; 0; 2. C ur 0; 1; 2. D ur0; 1; 1 .
Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với P
là:
A
2
1
�
�
�
�
1 2
1 2
�
�
�
�
1 2
1
�
�
�
�
1 2
1 3
�
�
�
�
x y z
A ur7; 4; 5 . B ur5; 4; 7 . C ur4;5; 7 . D ur7; 4; 5 .
:
đi qua những điểm nào sau đây?
A A2; 2;0 B B2; 2;0 C C3;0;3 D D3;0;3
:
Điểm nào sau đây không thuộc
đường thẳng d ?
A Q1;0; 5 B M2;1;3 C N2; 1; 3 D P5; 2; 1
; B1;1;0; C1;3;2
Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC nhận vectơ ar
nào dưới đây là một vectơ chỉ phương?
A ar 1;1;0. B ar 2;2;2. C ar 1;2;1. D ar 1;1;0.
và mặt phẳng
P
có vectơ pháp tuyến nr
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A d song song với P
thì ur
cùng phương với nr
B d vuông góc với P
thì ur vuông
góc với nr
C ur
vuông góc với nr
thì d song song với P
D ur
không vuông góc với nr
thì d cắt P
thẳng nào được cho dưới đây không phải là phương trình đường thẳng AB .
Trang 4A
x y z
2 3
1 5
�
�
�
�
C
1 2
4 5
�
�
�
�
x y z
Điểm nào dưới đây
không thuộc ?d
A N1;0;1
B F3; 4;5 . C M0; 2;1
D E2; 2;3 .
Véctơ nào sau đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A uuurd 2;3;1. B uuurd 1;1;2. C uuurd 2; 3;1 . D.
2; 3; 1
d
2
2 2
�
�
�
�
� Phương trình chính tắc của
đường thẳng d là:
A
x y z
B
x y z
C
x y z
D
x y z
Véctơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A ur5; 1;6 . B ur3; 4;2 . C ur 5;1; 6 . D ur3; 4; 2.
1
1
�
�
�
�
� Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ
phương của d ?
A nr 1; 2;1. B nr1;2;1. C nr 1; 2;1. D nr 1; 2;1 .
0
x
z t
�
�
�
�
� Tìm một vec tơ chỉ phương
của đường thẳng d
A ur(0;1;1). B ur (0;1; 1) . C ur(0; 2; 1) . D ur (0; 2;0).
Trang 5Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
1 2
5 3
d y
�
�
�
�
� Trong các vecto sau, vecto nào là một
vecto chỉ phương của đường thẳng d
A aur1 1;3;5. B aur12;3;3 . C auur3 2;0;3 . D aur1 2;3;3.
Điểm nào trong các điểm dưới đây nằm trên đường thẳng d ?
A N1; 1; 2
B M3;2; 2
C P5; 2;4
D Q1;0;0
3
2
z
�
�
�
�
� Một vectơ chỉ phương
của d là
A ur 1; 2;2. B ur 1; 2;0. C ur 3;1;2 . D ur 1; 2;2.
B là
x y z
, phương trình đường phân giác trong góc C là
x y z
Biết rằng ur m n; ; 1 là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng AB Tính giá trị biểu thức
T m n
thẳng AB
A ur 6;0; 2. B ur2; 2;0 . C ur 1;1; 1 . D ur3;0; 1 .
:
Khi đó vectơ chỉ phương của
đường thẳng d có tọa độ là:
A 4; 2;1 B 4; 2; 1 C 4; 2; 1 D 4; 2;1
3
z
Véc tơ nào dưới đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A ur 3; 2;3. B ur1; 2;3 . C ur 3; 2;0. D ur3; 2;1 .
1
x y z
Tìm vectơ chỉ phương của ?d
A ur 2; 2; 0. B ur2; 1; 2. C ur 1; 6; 0. D ur2; 6; 2.
P : 4x z 3 0 Vec-tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A ur 4;1; 3. B ur4;1; 1 . C ur 4; 1; 3 . D ur4; 0; 1 .
1 :
Khi đó vectơ chỉ phương của đường thẳng d là.
Trang 6A ur0; 1; 0 . B ur1; 2; 1. C ur1; 0; 1 . D ur 2; 0; 1.
2
5 3
�
�
�
�
có vectơ chỉ phương là:
A ar 2;1;5 . B ar2;4;6. C ar1; 2;3. D ar 1; 2;3 .
Vectơ ar
nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB?
A ar2;1;0 B ar2;3; 4 C ar 2;1;0 D ar2;3;0
của đường thẳng AB là:
A ur2; 4;2 B ur2;4; 2 C ur 1; 2;1 D ur 1; 2; 1
1 :
Gọi là một đường thẳng chứa trong P
, cắt và vuông góc với d Vectơ
;1;
ur a b là một vectơ chỉ phương của Tính tổng S a b
A S 2 B S 4 C S 1 D S 0
Q x: 2y z 5 0 Khi đó, giao tuyến của P và Q có một vectơ chỉ phương là
A ur 1;3; 5 . B ur1;3;5 . C ur 1; 2;1 . D ur2;1; 1 .
1
2
2 6
x t
�
�
�
�
:
Khẳng định nào sau là đúng ?
A d cắt 1 d 2 B d1 � d2
C d , 1 d chéo nhau.2 D d1 //d 2
:
Một vec tơ chỉ phương của đường
thẳng d là:
A uuur2 1;0;1. B uuur3 2; 1; 3 . C uur1 2; 1;3 . D uuur4 2; 1;3.
2
1
x t
z
�
�
�
�
A mur2; 1;1 . B nr 2; 1;0. C vr2; 1;0 . D ur2;1;1.
Đường thẳng d có một vector chỉ phương là
A uur1 2; 3; 4 B uuur4 1; 2; 4 C uuur2 1; 2;0 D uuur3 2; 3;0
Trang 7Câu 34. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P x: 2y 3z 2 0 Đường thẳng d vuông góc với
mặt phẳng P
có một vectơ chỉ phương là
A uuur3 1; 3; 2 B uur1 1; 2; 2 C uuur2 1; 2; 3 D uuur4 1; 2;3
:
d
Tìm vectơ chỉ phương ur
của đường thẳng qua A, vuông góc với d
đồng thời cách điểm B một khoảng bé nhất
A ur (1;0;2) B ur (2;2; 1) C ur (25; 29; 6) D ur(2;1;6)
1 2 2 3
z
�
�
�
�
� (t là
tham số thực) Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ?
A uur1 1; 2;3. B uuur2 2;1;0. C uuur3 2;1;3. D uuur4 2; 1;3 .
1 2 1 2
y
�
�
�
�
A uuur3 2;0; 2. B uuur1 1;1;2. C uuur2 2;0; 1 . D uuur4 2;1; 2.
1 2
x t
�
�
�
�
� Đường thẳng d đi qua điểm nào sau đây?
A F0;1; 2 . B H1; 2;0. C E1;1; 2. D K1; 1;1 .
phẳng đi qua ba điểm A1; 2;4, B2;3;5, C9;7;6 có toạ độ là:
A 3;4;5. B 3;4; 5 . C 3; 4;5 . D 3;4; 5 .
A iur1;0;0. B muur1;1;1 . C kuur0;0;1. D uurj 0;1;0.
góc A là:
x y z
Biết rằng điểm M0;5;3
thuộc đường thẳng AB và điểm
1;1;0
N
thuộc đường thẳng AC Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AC
A ur0;1; 3 . B ur1; 2;3 . C ur0;1;3 . D ur0; 2;6 .
2 3
1
y
�
�
�
�
� , đường thẳng d đi qua A cắt và vuông góc với có một vectơ chỉ phương là
Trang 8A ar5; 2;15. B ar 1;0;3 . C ar4;3;12. D ar 2;15; 6
:
Phương trình tham số của đường thẳng d là ?
A
2 2 1 1
�
�
�
�
2 2 1 1
�
�
�
�
C
2 2 1 1
�
�
�
�
2 2 1 1
�
�
�
�
lần lượt là vectơ chỉ phương của và vectơ pháp tuyến của Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng � là hình chiếu của trên ?
A uuur uuur�n �uuur
B uuur uuur�n �nuuur
C uuur �nuuur uur �u
D uuur�uuur uuur�n
1 2 4
2 8
y t
�
�
�
�
� Một véctơ chỉ phương
của đường thẳng d là.
A ar2; 4;8. B ar 1;0;2. C ar1; 2; 4 . D ar 2;0; 8 .
1
:
:
Một trong hai đường phân giác của các góc tạo bởi
1
d , d có phương trình là2
A
2
2 3
4
�
�
�
�
3 3
2 4
x t
�
�
�
�
C
x y z
x y z
:
Điểm nào sau
đây không thuộc đường thẳng d?
A M1; 1; 3 . B N3; 2; 1 . C P1; 1; 5 . D Q5; 3;3 .
giác ABC Xác định vectơ chỉ phương của đường thẳng OG
A ur2; 2; 2 . B ur 1;2; 1 . C ur 2;1; 2 . D ur 1; 2; 2 .
Trang 9Câu 49.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M 2; 2;1, A1;2; 3 và đường thẳng
:
d
Tìm véctơ chỉ phương ur
của đường thẳng đi qua M , vuông góc với
đường thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng bé nhất.
A ur 2;2; 1 . B ur 2;1;6. C ur 1;0;2. D ur 3;4; 4 .
x y z
không đi qua điểm nào dưới đây?
A 1; 2;0 . B A1;2;0 . C 1; 3;1 . D 3; 1; 1 .
:
x y z
và mặt phẳng
:x y z 1 0 Gọi d là đường thẳng nằm trên đồng thời cắt đường thẳng và trục
Oz Một véctơ chỉ phương của d là:
A ur 1;1; 2 . B ur1; 2; 3 . C ur 1; 2;1.
D
2; 1; 1
ur
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d
A ur4;1; 1 . B ur4; 1;3 . C ur4;1;3 . D ur4;0; 1 .
:
x y z
và mặt phẳng
P x y z: 0 Tìm một vectơ chỉ phương ur của đường thẳng � là hình chiếu của đường thẳng lên mặt phẳng P .
A ur 1;1; 2 . B ur 1; 1;0 . C ur 1;0; 1 . D ur 1; 2;1.
2 3
2
z
�
�
�
�
� có một vectơ chỉ phương là
A ur4 3;1; 2. B ur33; 1; 2 . C ur1 3; 1;0 . D ur2 2;5;0.
là giao tuyến của hai mặt phẳng P : 3x z 2 0
và Q : 3x4y2z 4 0 Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
d
A
4; 9;12
ur
4; 9;12
1 2
3
z
�
�
�
�
� ,t�� Tọa độ một vectơ chỉ phương
của d là
A 2;3;0 B 2;3;3 C 1; 2;3 D 2;3;0
Trang 103 1 4 :
A cr3;1; 4 . B dur 2;1; 3 . C ar 2; 1;3. D br2; 1;3 .
1
5
x
�
�
�
�
� t�R
Vectơ chỉ
phương của d là
A uur10;3; 1 . B uuur4 1; 2;5 . C uuur3 1; 3; 1 . D uuur2 1;3; 1 .
:
Trong các vectơ sau vectơ nào
là vectơ chỉ phương của đường thẳng d
A ur2;1;2
B ur1; 1; 3 . C ur 2; 1; 2. D ur2;1; 2 .
x y z
A ur2 1;2;0 . B ur3 2;2; 4 . C ur1 1;1;2. D ur4 1; 2;0.