1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

hướng dẫn giải phương trình mặt phẳng dạng 1314

24 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,97 MB
File đính kèm Hình hoc không gian 12.rar (916 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện nay tình trạng dịch bệnh lan tràn việc học trực tuyến càng trở nên cấp thiết hơn . Thực tế việc học trực tuyến đã thể hiện nhiều vai trò trước đây , nhưng qua dịp này mới thấy tầm quan trọng và sự cần thiết của nó hơn bao giờ hết . Trong quá trình học tập càng trở nên cấp thiết với các em đặc biệt là các em học sinh cuối cấp tôi xin cung cấp những tài liệu trực liên quan đến việc ôn tập của các em đối với những môn cơ bản hi vọng góp phần chung tay với tất cả các bạn giáo viên , các bạn học sinh và các độc giả quan tâm xây dựng hệ thống câu hỏi bổ ích và gắn liền quá trình ôn tập kiến thức ,ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia cũng như các hình thức bổ xung kiến thức khác.

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG (Chưa học PTĐT)DẠNG 13: PTMP THEO ĐOẠN CHẮN

Câu 268:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(1;0;0)

h=

23

h= −

23

h=

27

Ta có MNuuuur= −( 1;1;1), MBuuur= −( 2; ;0b ), MCuuuur= −( 2;0;c).

Bốn điểm M , N , B , C đồng phẳng nên MB MC MNuuur uuuur uuuur; . =0

MNuuuur= −( 1;1;1) nên MB MC MNuuur uuuur uuuur;  =0⇔ − + +bc 2c 2b=0⇔bc=2(b c+ ).

Câu 271:Viết phương trình mặt phẳng ( )P

qua M(1; 2;1)

, lần lượt cắt các tia Ox , Oy , Oz tại các điểm

A, B , C sao cho hình chóp O ABC đều.

A ( )P x y z: + + − =4 0. B ( )P x y z: − + − =4 0.

Trang 3

a b c

a b c

Câu 276:Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz, cho điểm H(1; 2;3)

là trực tâm của ABC∆ với

Trang 4

Câu 277:Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M(1;6; 4)

và cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B , C (khác gốc tọa độ) sao cho OA OB OC= = ?

Câu 278:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P

qua hai điểm M(1;8;0), C(0;0;3)

Trang 5

a b c+ + = .

Câu 281:Gọi ( )α là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại 3 điểm M(8; 0; 0)

, N 0; 2; 0( − ), P(0; 0; 4)

.Phương trình của mặt phẳng ( )α là.

Trang 6

Câu 282:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;5)

Mặt phẳng ( )P

đi qua điểm M

và cắt trục tọa độ Ox , Oy , Oz tại A B C, , sao cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình

Ta có uuuurAM = −(1 a; 2;5 ,) BCuuur=(0;−b c BM; ,) uuuur=(1; 2−b;5 ,) uuurAC= −( a;0;c).

Do M là trực tâm tam giác ABC nên

( )

5

22

C

có phương trình là

A 6x+4y+3z+12 0= . B 6x+4y+3z=0.

C 6x+4y+3z−12 0= . D 6x+4y+3z−24 0= .

Trang 7

trục tọa độ Ox , Oy , Oz lần lượt tại các điểm A, B , C không trùng với gốc tọa độ sao cho M

là trực tâm tam giác ABC Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng

Trang 8

Ta có: MAuuur= − − −(a 3; 2; 1 ;) MBuuur= −( 3;b− −2; 1 ;) BCuuur=(0;−b c AC; ;) uuur= −( a;0;c)

Vì M là trực tâm của tam giác ABC nên:

( )

23

là: 3x+2y z+ + =14 0.

Câu 287:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2;3)

Gọi A A A lần lượt là hình chiếu1, 2, 3

vuông góc của A lên các mặt phẳng (Oyz) (, Ozx) (, Oxy)

Câu 289:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi ( )P là mặt phẳng đi qua điểm M(1;4;9) ,cắt các tia

, ,

Ox Oy Oz tại A B C, , sao cho biểu thức OA OB OC+ + có giá trị nhỏ nhất Mặt phẳng ( )P

điqua điểm nào dưới đây?

Trang 9

(Thỏa ).

Câu 290:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;1;1) Mặt phẳng ( )P đi qua M và cắt

chiều dương của các trục Ox , Oy , Oz lần lượt tại các điểm A, B , C thỏa mãn OA=2OB.

Tính giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC

a b c

Câu 291:Phương trình của mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm M(1;2;3) và cắt ba tia Ox, Oy, Oz lần

lượt tại A , B , C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất?

Trang 10

Câu 294:Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M(1;9;4) và cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B, C

(khác gốc tọa độ) sao cho OA OB OC= = .

Trang 11

Câu 297:Trong không gian Oxyz cho điểm G(1; 2; 3)

Mặt phẳng ( )α đi qua G , cắt Ox , Oy , Oz tại A, B ,C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng ( )α là

Trang 12

Lại có G là trọng tâm ABC∆ nên

132333

a b c

a b c

G∈( )α nên ta thay tọa độ của G vào các đáp án.

Câu 298:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm A(1;0;0)

, B(0; 2;0)

, C(0;0;3)

,(2; 2;0)

D Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua 3 trong 5 điểm O , A, B , C , D?

Câu 299:Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(−3;1; 4) và gọi A, B , C lần lượt là hình

chiếu của M trên các trục Ox , Oy , Oz Phương trình nào dưới đây là phương trình cuả mặt

phẳng song song với mặt phẳng ( ABC)

C

Phương trình mặt phẳng (ABC): x3+ + =y 4z 1

− ⇔4x−12y−3z+12 0= .Vậy phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng ( ABC)

Trang 13

Chọn B

Ta có phương trình đoạn chắn của mặt phẳng (MNP) là: 2 1x+ + =y 2z 1

Câu 301:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(2;3;4)

Gọi A ,,B C là hình chiếu của M

trên các trục tọa độ Phương trình mặt phẳng (ABC là)

2x+ y+ z = ⇔ x+ y+ z− =

Câu 302:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P

qua hai điểm M(1;8;0)

, C(0;0;3)

cắt

các tia Ox , Oy lần lượt tại A, B sao cho OG nhỏ nhất, với G a b c( ; ; )

là trọng tâm tam giác

ABC Hãy tính T a b c= + + có giá trị bằng:

m+ + − =n

.Theo giả thiết G a b c( ; ; )

là trọng tâm tam giác ABC ⇒ =m 3a, n=3b, c=1.Mặt phẳng ( )P

đi qua điểm M(1;8;0)

− , với n>8.

Vì OG nhỏ nhất nên

2 2

n

n n

a=,

103

b=.Vậy T = + + =a b c 6.

Câu 303:Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;3; 4) Gọi A, B , C lần lượt là hình chiếu vuông góc

của M lên các trục Ox , Oy , Oz Viết phương trình mặt phẳng ( ABC)

Trang 14

abc V

Trang 15

sao cho MA MB MCuuur uuur uuuur+ +

đạtgiá trị nhỏ nhất?

A (2; 1; 3− ). B (2; 1; 3)

C (0; 3; 1− ). D (1; 2; 2)− .

Hướng dẫn giải

Chọn A

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC ⇒ G(1; 2; 2)−

Ta có MA MB MCuuur uuur uuuur+ + =3MGuuuur

Do đó MA MB MCuuur uuur uuuur+ +

nhỏ nhất ⇔ 3 MG

uuuur nhỏ nhất ⇒ M là hình chiếu của G lên ( )P

Gọi d là đường thẳng qua G và vuông góc ( )P

122

đi qua ba điểm A, B , C là

x+ y + z =

Trang 16

Câu 311: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng ( )P

đi qua các hình chiếu củađiểm M(−1;3;4) lên các trục tọa độ là

Câu 312:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho điểm M(1; 3; 2− )và A, B, C lần lượt là hình chiếu

vuông góc của M trên các trục Ox, Oy, Oz Viết phương trình mặt phẳng . ( ABC)

Trang 17

Câu 315:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3 ,) gọi A, B và C lần lượt là hình

chiếu vuông góc của M lên các trục tọa độ Ox , OyOz Viết phương trình mặt phẳng . ( )αqua ba điểm A, B và C

C

Phương trình mặt chắn (ABC): 1x+ + = ⇔2 3y z 1 6x+3y+2z− =6 0

Câu 316:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(−2; 4; 2) Viết phương trình mặt phẳng ( )P

đi qua 3 điểm M , 1 M , 2 M lần lượt là hình chiếu của 3 M trên các trục tọa độ Ox , Oy , Oz

Trang 18

Câu 318:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+ −z2 2(x+2y+3z) =0 Gọi A

,B , C lần lượt là giao điểm (khác gốc tọa độ O ) của mặt cầu ( )S

Câu 319:Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P

đi qua ba điểm H(0;0;3)

,(0; 1;0)

đi qua ba điểm L(9;0;0)

Câu 320:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;1) Mặt phẳng ( )P thay đổi đi qua M

lần lượt cắt các tia Ox Oy Oz, , tại A B C, , khác O Tính giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ

Trang 19

Tính S a= −3 2b.

158

x y+ + z− =

a=1,

12

=

b

.Vậy S =0.

DẠNG 14: PTMP SONG SONG VỚI MP, THỎA ĐK

Trang 20

Câu 323:Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x− + y+ + −z = và mặt phẳng( )P : 2x+2y z− − =3 0 Gọi ( )Q

là mặt phẳng song song với ( )P

Đặt IH =x ta có r= R2−x2 = 12 x− 2

Vậy thể tích khối nón tạo được là ( )( )

1

2

1 12

3

π

= khi x IH= =2.Mặt phẳng ( ) ( )Q // P

nên ( )Q : 2x+2y z a− + =0

Trang 21

d I Q( ;( ) ) =IH

( ) ( )2

a a

=

⇔  = − .Vậy mặt phẳng ( )Q

A x+2y−2z+25 0= và x+2y−2z+ =1 0. B x+2y−2z−25 0= và x+2y−2z− =1 0.

C x+2y−2z+31 0= và x+2y−2 – 5 0z = . D x+2y−2z+ =5 0 và x+2y−2z−31 0=

Câu 325:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3; 1; 2− − ) và mặt phẳng

( )P : 3x y− +2z+ =4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M vàsong song với ( )P

Trang 22

Vậy khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng ( )Pd I P( ;( ))= R2−r2 =3.

Câu 327:Mặt phẳng ( )P

song song với mặt phẳng ( ) Q x : + 2 y z + = 0 và cách D(1;0;3)

một khoảngbằng 6 có phương trình là:

và đồng thời tiếp xúc với mặt cầu ( )S

là mặt phẳng song song với mặt phẳng ( )P

và đồng thời tiếp xúc với mặt cầu ( )S

.Phương trình ( )Q

có dạng: x−2y−2z D+ =0 (D≠ −5).( )Q

+ =

D D

= −

⇔  = − .Đối chiếu điều kiện suy ra D= −17.

Vậy phương trình của ( )Q

Trang 23

 =+

= −



03

63

và song song với mặt phẳng ( )Q

Câu 331:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1; 1;1− ) và mặt phẳng

( )P :− +x 2y−2z+ =11 0 Gọi ( )Q là mặt phẳng song song ( )P và cách A một khoảng

Trang 24

Do ( )Q là mặt phẳng song song ( )P nên ptmp ( )Q :− +x 2y−2z D+ =0, (D≠11)

Vậy có 1 mặt phẳng ( )Q thỏa mãn yêu cầu đề bài do có 1 mặt bị trùng.

Câu 332:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+ −z2 2x−4y−4z=0

và mặtphẳng ( )P x: +2y+2z=0

Viết phương trình mặt phẳng ( )Q

, biết mặt phẳng ( )Q

song songvới mặt phẳng ( )P

và tiếp xúc với mặt cầu ( )S

d

⇔ 9+ =d 9

018

Ngày đăng: 08/04/2020, 17:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w