1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

NỘI DUNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH 4 TUẦN 22

3 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 221,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

WHAT DOES HE LOOK LIKE?. Hỏi đáp về hình dáng, đặc điểm của một ai đó thế nào Hỏi: What does he/ she look like?.I. Cậu ấy/ cô ấy trông thế nào.. Thông thường cấu trúc này người ta hay s

Trang 1

NỘI DUNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH 4 TUẦN 22 UNIT 14 WHAT DOES HE LOOK LIKE?

I Từ vựng

than hơn

big (adj) to, lớn, bự [big]

dictionary (n) từ điển [‘dikʃənəri]

footballer (n) cầu thủ [‘futbɔ:lə]

old (adj) già [old]

short (adj) ngắn, thấp, lùn [ʃɔ:t]

slim (adj) mỏnh khảnh, thon thỏ, mảnh

dẻ [slim]

small (adj) nhỏ, bé [smo:l]

strong (adj) chắc chắn, mạnh mẽ, khỏe

mạnh [strong]

tall (adj) cao [tɔ:l]

thick (adj) dày, mập [θik]

athletic (adj) lực lưỡng, khỏe mạnh,

năng động [æθ'letik]

sport (n) thể thao [spɔ:t]

fit (adj) vừa người, thon ngọn [fit]

sporty (adj) đom mê thể thoo, giỏi về

thể thao [‘spɔ::ti]

thin (adj) mỏng, mảnh, ốm [θin]

young (adj) trẻ trung [jʌɳ]

mother (n) mẹ [ ‘mʌðə]

over there (pron) đằng kia [‘ouvə ðeə] kind (adj) tử tế, tốt bụng [kaind]

cheerful (adj) vui mừng, phấn khởi,

vui vẻ [‘tʃjəful]

friendly (adj) thân thiện, thân thiết

[’frendli]

careful (adj) cẩn thận, tỉ mỉ [ ‘keəful] lovely (adj) đáng yêu [‘lʌvli]

tidy (adj) sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng

[’taidi]

pretty (adj) xinh đẹp [’priti]

beautiful (adj) đẹp, dễ thương

['bju:təful]

cycling (n) đi xe đạp [‘saikliɳ]

forget (v) quên [fə'get]

childhood (n) thời thơ ấu [‘tʃaildhud]

II Ngữ pháp

1 Hỏi đáp về hình dáng, đặc điểm của một ai đó thế nào

Hỏi:

What does he/ she look like?

Trang 2

Cậu ấy/ cô ấy trông thế nào?

Thông thường cấu trúc này người ta hay sử dụng động từ "look like" (trông thế nào), chủ ngữ chính trong câu "she/ he" là ngôi thứ 3 số ít nên sử dụng trợ động

từ "does"

Đáp:

He/ She is + adj (tính từ mô tả đặc điểm ngoại hình)

Cậu ấy/ Cô ấy

Ex: What does he look like? Cậu ấy trông thế nào?

He's tall and strong Cậu ấy cao và khỏe

Nếu chủ ngữ chính trong câu "they" thì sử dụng trợ động từ "do" Hỏi:

What do they look like? Họ trông thế nào?

They are+ adj (tính từ mô tả đặc điểm ngoại hình) Họ…

Ex: What do they look like? Họ trông thế nào?

They're tall and slim Họ cao và mảnh khảnh

2 Hỏi và đáp ai hơn về cái gì?

Để hỏi ai hơn về cái gì đó, người ta thường dùng cấu trúc sau đây

Hỏi:

Who is + adj-er (tính từ so sánh hơn)?

Ai như thế nào hơn?

N (tên nhân vật) + is + adj-er (tính từ so sánh)

Ex: Who is stronger? Anh mạnh hơn?

Kevin is stronger Kevin mạnh hơn

* Cấu trúc so sánh hơn: Khi so sánh, ta thường đem tính từ ra làm đối tượng để

so sánh

S+ V + short adj-er + than + N/ Pronoun

hơn

Trang 3

Ex: She is taller than me Cô ấy cao hơn tôi slim (thon thả) -> slimmer (thon thả hơn) weak (yếu) -> weaker (yếu hơn)

strong (khỏe) -> stronger (khỏe hơn)

thin (ốm) -> thinner (ốm hơn)

big (lớn) -> bigger (lớn hơn)

small (nhỏ)-> smaller (nhỏ hơn)

tall (cao) -> taller (cao hơn)

short (ngổn)-> shorter (ngốn hơn)

long (dài) -> longer (dài hơn)

high (cao) higher (cao hơn)

Ngày đăng: 08/04/2020, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w