CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC THUYẾT MINH TÍNH TỐN BIỆN PHÁP THI CƠNG BỂ NƯỚC BOH CACULATION SHEET THE CONST
Trang 1CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
THUYẾT MINH TÍNH TỐN
BIỆN PHÁP THI CƠNG BỂ NƯỚC BOH
CACULATION SHEET
THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
Dự án/ Project: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
Địa điểm/ Addrees: Binh Thanh District - HCMC
I CĂN CỨ/ BASE ON
1 Tiêu chuẩn áp dụng/ Standards:
TCVN 2737 – 1995 : “Tải trọng và tác động -Tiêu chuẩn thiết kế”
“Loads and Actions norm for design”
TCVN 5574 – 2012 : “Kết cấu bê tơng và bê tơng cốt thép - Tiêu
chuẩn thiết kế”
“Concrete and reinforced concrete structures – Design standard”
TCXDVN 5575 – 2012 : “Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế”
“Steel structures – design standard”
TCVN 10304:2014 : Móng cọc, tiêu chuẩn thiết kế
“Pile foundation - Specifications for design”
2 Phần mềm tính tốn/Software: Plaxis 2016, Etabs 2015
3 Địa chất/Soil propeties:
Căn cứ hồ sơ khảo sát địa chất của công trình lập năm 2016 do Chi Nhánh Cơng
Ty Cổ Phần Khảo Sát Và Xây Dựng – Usco thực hiện
Base on Soil investigation report by UNION OF SURVEY AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY- SOUTH VIET NAM BRANCH, 2016
Trang 2II.1 Vật liệu/ Materials
Bê tơng/ reinforced concrete:
- Cọc vây D500:
Mac bê tơng/ Grade: B22.5 (M300),
Rb = 13 MPa, Rbt = 0.9 MPa, Eb = 19.0e3 MPa
- Bể nước:
Mac bê tơng/ Grade: B30(M400),
Rb = 17 MPa, Rbt = 1.2 MPa, Eb = 32.5e3 MPa
Thép/ Re-bar:
MAIN RE-BAR: AIII (CIII) fy= 360 MPa
AII (CII) fy = 270 MPa,
II.2 Các thơng số tường cừ larsen và cọc khoan nhồi/ Parameters about sheet piles:
- Tường vây sử dụng cừ Larsen 400 SPIV và cọc khoan nhồi D500@600mm Chiều sâu cọc và cừ Larsen 18m, xen lẫn cọc D600@1740mm dài 43m Chi tiết xem bản vẽ thi cơng,
Sheet pile wall 400 SPIV and bore pile D500@600, D600@1740 is used as fencing wall area border Bored pile D500@600 , D600@1740 – 43m length and sheet pile is installed to the depth of 18m Refer to construction drawing
- Thép H: Loại thép CT1/ H-steel: Type CT1:
- Single Pile Width B = 400mm,
- Moment of Inertia Iy = 38600 cm4/m,
Trang 3CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
- Cross Section Area (single pile) A = 242.5 cm2/m
Bảng 1a: Thông số của tường vây cừ Larsen 400 - SPIV phục vụ tính toán bằng phần mềm Plaxis 2018
Table 1a: Sheet pile wall properties
Thành phần Thông số Trị số Đơn vị
Loại mô hình
Bảng 1b: Thông số của tường cọc khoan nhồi phục vụ tính toán bằng phần mềm Plaxis 2018
Table 1b: Sheet pile wall properties
Thành phần Thông số Trị số Đơn vị
Thành phần Thông số Trị số Đơn vị
Thơng số về thanh chống/ The parameters of Struts:
Trang 4Type of model Material type Elastic 7 m
II.3 Địa chất/ Soil properties
Dựa trên báo cáo khảo sát địa chất cơng trình do Chi Nhánh Cơng Ty Cổ Phần Khảo Sát Và Xây Dựng – Usco thực hiện năm 2016 Chọn tính tốn chọn mơ hình đất nền như sau:
Base on Soil investigation report by UNION OF SURVEY AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY- SOUTH VIET NAM BRANCH, 2016
Bảng 3 Thông số của các lớp đất dùng trong mô hình Plaxis
Table 3: Properties of soil layers for analysis by PLAXIS software
φ (degree)
Trang 5CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
7 Lớp 3- Sét
Mực nước ngầm ở cao độ / Water level : -1.5m
Ngoài ra, thông số của cọc CDM được lấy theo tính toán của đơn vị thi công CDM,
XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ CỦA NỀN TƯƠNG ĐƯƠNG/ PROPERTIES OF COMPOSITE GROUND
1 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG, TÀI LIỆU THAM KHẢO
― TCVN 9403 – 2012 Gia cố nền đất yếu - Phương pháp trụ đất xi măng
― Technical standards and commentaries for Port and harbour facilities in Japan (OCDI)
― The deep mixing method (Masaki Kitazume & Masaaki Terashi 2013)
2 QUAN ĐIỂM NỀN TƯƠNG ĐƯƠNG
Mô đun đàn hồi E = m EC DM + (1 - m) ESO IL
Mô đun đàn hồi cọc CDM (The deep mixing method) EC DM = 180 qu
Mô đun đàn hồi đất (TCVN 9403-2012) ESO IL = 200 Su
3 ĐẶC TRƯNG CƠ LÝ CỦA NỀN GIA CỐ
Cường độ
của cọc
CDM
Tỷ lệ diện tích gia cố
TL riêng Lực dính Góc ma
sát trong
Mô đun đàn hồi của cọc
TL riêng Lực dính
Góc ma sát trong
Sức kháng cắt không thoát nước
Mô đun đàn hồi đất
TL riêng Lực dính Góc ma
sát trong
Mô đun đàn hồi tương đương
φ1 ( o )
EC DM kN/m2
γ2 kN/m 3
c2 kN/m 2
φ2 ( o )
Su kN/m2
ESO IL kN/m2
γ kN/m 3 c kN/m 2 φ
( o )
E kN/m2 BASE Base 1 0.75 34.32 18.5 250 0.00 112500 15.50 16.00 1.00 25.00 5000 16.5 96.3 0.7 41894
MAIN Base 0 0.75 95.00 18.5 250 0.00 112500 15.50 16.00 1.00 14.00 2800 18.4 238.3 0.1 107015
Mặt
cắt Phần
Thông số cọc CDM Thông số nền đất (*) Thông số nền tương đương
(*) Số liệu địa chất lấy theo Báo cáo Khảo sát địa chất của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Khảo Sát Và Xây Dựng – Usco thực hiện năm 2016,
Trang 7CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
Thông số CDM/ CDM Parameters
Trang 8Thông số bê tông/ Concrete B30 Parameters
Bề rộng tường bể nước 400mm, bê tông cường độ B30, cốt thép AIII/ Width of wall is
400mm, the concrete grade is B30, the rebar grade is AIII
Trang 9CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
Sử dụng phần tử Plate có độ cứng rất bé, để xác định moment của tấm tường bể nước và
tường tầng hầm Độ cứng E của Plate giảm đi 1000000 lần./ Using plate to determine
moment of STP wall and basement wall The E of plate reduce 1000000times
Plate of water tank wall parameter
II.4 Tải trọng/ Load
Tải trọng xe đào đất thi công:
+ Load of construction 20 kN/m2
III TRÌNH TỰ BƯỚC THI CÔNG CHÍNH/ THE CONSTRUCTION PROGRESS
Gồm 1 mặt cắt thi công chính: mặt cắt A-A,
There are 1 main section of construction: A-A section ,
Trang 10Mặt cắt tính toán/ calculation secction
III.1 Trình tự thi công cho mặt cắt A-A,
Construction progress A-A,
o Bước 1: Thi cơng cọc xi măng đất D1000 từ cao độ -7.0m đến -9.0m Thi cơng cừ lasen 18.0m và cọc khoan nhồi D500 dài 18m và D600 dài 43m
Step 1: Construction for the soil-mixing pile D1000 from level -7.0m to -9.0m Construction for the sheet pile and bored pile D500 L=18m, D600 L = 43m
Trang 11CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
o Bước 2: thi công đào đất từ cốt mặt đất tự nhiên đến cốt -1.5m
Step 2: Excavation from the ground to -1.5m
o Bước 3: Lắp đặt thanh chống H350 tại cao độ -1.0m
Step 3: Install the brace H350 at level -1.0m
Trang 12o Bước 4: thi công đào đất từ cốt cao độ -1.5m đến cốt cao độ -4.0m
o Step 4: Excavation from -1.5m to -4.0m
o Bước 5: Lắp đặt thanh chống tại cao độ -3.5m
Step 5: Install the second brace at level -3.5m
Trang 13CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
o Bước 6: thi công đào đất từ cao độ -4.0m đến cao độ -7.0m
Step 6: Excavation from -4.0m to -7.0m
o Bước 7: Đổ bê tông cho móng vách từ cao độ -7.0 đến cáo độ -5.7 m
Step 7: Casting concrete for the footing, wall of the both from -7.0m to
-5.7m The slope is 1:2 for 2 area
Trang 14o Bước 8 : Đổ bê tông vách từ cốt cao độ -5.7 đến cao độ -3.8m Lấp đất cát và đầm chặt phía ngoài vách từ cao độ -7.0 đến cao độ -4.0m Tháo hệ giằng 2
Step 8: casting concrete for the wall of the both from -5.7m to -3.8m Filling sand and consolidation from -7.0m to -4.0m Remove the second brace
o Bước 9 : Đổ bê tông vách từ cốt cao độ -3.8 đến cao độ -1.5m Lấp đất cát và đầm chặt phía ngoài vách từ cao độ -4.0 đến cao độ -1.5m Tháo hệ giằng 1
Step 9: casting concrete for the wall of the both from -3.8 to -1.5 m Filling sand and consolidation from -4.0m to -1.5m Remove the first brace
Trang 15CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
o Bước 10 : Đổ bê tông vách từ cốt cao độ -3.8 đến cao độ -1.5m Lấp đất cát và đầm chặt phía ngoài vách từ cao độ -4.0 đến cao độ -1.5m Nhổ cừ lasen
Step 10: Casting concrete for the wall of the both from -1.3 to design ground level Filling sand and consolidation from -1.5m to design level Remove the first brace Dismantle the sheet pile
Trang 16IV.1 Mô hình plaxis theo mặt cắt A-A
Model by Plaxis A-Asection
Hình A-A Mô hình tính toán
Figure A-A Model by Plaxis
IV.3 Kết quả tính toán/ Calculation results
A MẶT CẮT A-A
Giai đoạn thi cơng đào đất đến đáy bể/ Initial stage
Trang 17CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
Trình tự thi công/ Construction sequence
1 Giai đoạn đào đất bước 1, chiều sâu đào đất -1.5m / Stage excavation to -1.5m
Trang 18Hình 1-1 Chuyển vị tổng/ Total displacement.
Hình 1-2 Dự báo chuyển vị ngang lớn nhất tường cừ larsen khu vực biên khi đào đất
bước 1 (Ux = 5.3 cm)
Trang 19CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
Hình 1-3 Biểu đồ bao momen lớn nhất tường cừ larsen khu vực biên khi đào đất bước 1
Hình 1-4 Biểu đồ bao lực cắt của tường cừ larsen khu vực biên khi đào đất bước 1
Trang 20Hình 1-5 Dự báo chuyển vị ngang lớn nhất tường cọc khoan nhồi khu vực biên khi đào
đất bước 1 (Ux = 4.7 cm)
Hình 1-6 Biểu đồ bao momen lớn nhất tường cọc khoan nhồi khu vực biên khi đào đất
bước 1
Trang 21CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
Hình 1-7 Biểu đồ bao lực cắt của tường cọc khoan nhồi khu vực biên khi đào đất bước 1
2 Giai đoạn lắp thanh chống lớp 1- H350 và đào đất đến cao độ -4m/ Stage install
shoring layer 1 and excavation to -4m level
Trang 22Hình 2-1 Chuyển vị tổng/ Total displacement.
Hình 2-2 Dự báo chuyển vị ngang lớn nhất tường cừ larsen khu vực biên khi đào đất đến
cao độ -4m (Ux = 5.61 cm)
Trang 23CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
Hình 2-3 Biểu đồ bao momen lớn nhất tường cừ larsen khu vực biên đào đất đến cao độ
-4m (Mmax =187.3 kN.m/m;)
Hình 2-4 Biểu đồ bao lực cắt của tường cừ larsen khu vực biên đào đất đến cao độ -4m
Trang 24Hình 2-5 Dự báo chuyển vị ngang lớn nhất tường cọc khoan nhồi khu vực biên khi đào
đất đến cao độ -4m (Ux = 5.44 cm)
Hình 2-6 Biểu đồ bao momen lớn nhất tường cọc khoan nhồi khu vực biên đào đất đến
cao độ -4m (Mmax =209.3 kN.m/m;)
Trang 25CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
Hình 2-7 Biểu đồ bao lực cắt của tường cọc khoan nhồi khu vực biên đào đất đến cao độ
-4m
Hình 2-8 Lực trong thanh chống lớn nhất
3 Giai đoạn lắp shoring lớp 2 -H400 ở cao độ -3.5m, đào đến đáy mĩng bể nước/
Stage install shoring layesr 2- H400 at -3.5m level, excavation to bottom of water tank foundation
Trang 26Hình 3-1 Chuyển vị tổng/ Total displacement.
Trang 27CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
Hình 3-2 Dự báo chuyển vị ngang lớn nhất tường cừ larsen khu vực biên khi đào tới đáy
mĩng bể nước (Ux = 10.30 cm)
Hình 3-3 Biểu đồ bao momen lớn nhất tường cừ larsen khu vực biên khiđđào tới mĩng
bể nước (Mmax =253.6 kN.m/m;)
Trang 28Hình 3-4 Biểu đồ bao lực cắt của tường cừ larsen khu vực biên khi đào tới tới mĩng bể
nước
Hình 3-5 Dự báo chuyển vị ngang lớn nhất tường cọc khoan nhồi khu vực biên khi đào
đất đến cao độ đáy mĩng (Ux = 10.4 cm)
Trang 29CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
Hình 3-6 Biểu đồ bao momen lớn nhất tường cọc khoan nhồi khu vực biên đào đất đến
cao độ đáy mĩng (Mmax =291.4 kN.m/m;)
Hình 3-7 Biểu đồ bao lực cắt của tường cọc khoan nhồi khu vực biên đào đất đến cao độ
đáy mĩng
Trang 31CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
4 Giai đoạn thi công móng và thi công tường bể nước/ Stage construct foundation
and water tank
5 Tháo hệ chống 2/ Uninstall second shoring layer
Trang 32Hình 5-1 Chuyển vị tổng/ Total displacement.
Trang 33CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
Hình 5-2 Dự báo chuyển vị ngang lớn nhất tường cừ larsen khi thi cơng tường bể nước
và tháo hệ thanh chống lớp 2 H400 (Ux = 9.77 cm)
Hình 5-3 Biểu đồ bao momen lớn nhất tường cừ larsen khi thi cơng tường bể nước và
tháo hệ thanh chống lớp 2 - H400 (Mmax =288.9 kN.m/m;)
Trang 34Hình 5-4 Biểu đồ bao lực cắt của tường cừ larsen khi thi cơng tường bể nước và tháo hệ
thanh chống lớp 2 - H400.(Qmax =275.3kN.m/m;)
Hình 5-5 Dự báo chuyển vị ngang lớn nhất tường cọc khoan nhồi khi thi cơng tường bể
nước và tháo hệ thanh chống lớp 2 - H400 (Ux = 9.86 cm)
Trang 35CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
Hình 5-6 Biểu đồ bao momen lớn nhất tường cọc khoan nhồi khi thi cơng tường bể nước
và tháo hệ thanh chống lớp 2 - H400 (Mmax =311.3 kN.m/m;)
Hình 5-7 Biểu đồ bao lực cắt của tường cọc khoan nhồi khi thi cơng tường bể nước và
tháo hệ thanh chống lớp 2 - H400 (Qmax =320.3 kN.m/m;)
Trang 36Hình 5-8 Lực trong thanh chống lớn nhất
Hình 5-9 Chuyển vị ngang của tường bể nước – 2.8mm
Trang 37CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
Hình 5-10 Moment trong tường bể nước
Hình 5-11 Chuyển vị ngang của tường bể nước – 2.4mm
Trang 38Hình 5-12 Moment trong tường bể nước
6 Tháo hệ chống 1/ Uninstall first shoring layer
Trang 39CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
Hình 6-1 Chuyển vị tổng/ Total displacement
Trang 40Hình 6-2 Dự báo chuyển vị ngang lớn nhất tường cừ larsen khi thi cơng tường bể nước
và tháo hệ thanh chống lớp 1- H350 (Ux = 9.62 cm)
Hình 6-3 Biểu đồ bao momen lớn nhất tường cừ larsen khi thi cơng tường bể nước và
tháo hệ thanh chống lớp 1- H350 (Mmax =353.6 kN.m/m;)
Trang 41CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
Hình 6-4 Biểu đồ bao lực cắt của tường cừ larsen khi thi cơng tường bể nước và tháo hệ
thanh chống lớp 1 – H350.(Qmax =275.3kN.m/m;)
Hình 6-5 Dự báo chuyển vị ngang lớn nhất tường cọc khoan nhồi khi thi cơng tường bể
nước và tháo hệ thanh chống lớp 1 – H350 (Ux = 9.72 cm)
Trang 42Hình 6-6 Biểu đồ bao momen lớn nhất tường cọc khoan nhồi khi thi cơng tường bể nước
và tháo hệ thanh chống lớp 1 – H350 (Mmax =379.0 kN.m/m;)
Hình 6-7 Biểu đồ bao lực cắt của tường cọc khoan nhồi khi thi cơng tường cừ larsen và
tháo hệ thanh chống lớp 1 – H350 (Qmax =320.3 kN.m/m;)
Trang 43CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
Hình 6-8 Chuyển vị ngang của tường bể nước – 1.1cm
Hình 6-9 Moment trong tường bể nước
Trang 44Hình 6-10 Chuyển vị ngang của tường bể nước – 1.45cm
Hình 6-11 Moment trong tường bể nước
Trang 45CALCULATION SHEET OF THE CONSTRUCTION METHOD OF BOH
PROJECT: SUNWAH PEARL – BINH THANH DISTRICT - HCMC
Hình 6-12 Hệ số an toàn - ∑Msf = 3.018 > [∑Msf[ = 1.2
Kết luận:
Bảng kết quả và nội lực lớn nhất:
Chuyển vị ngang cực đại của tường
Lực cắt cực đại của tường vây larsen
Mô men cực đại của tường vây
Chuyển vị ngang cực đại của tường
Lực cắt cực đại của tường vây cọc