1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

QUÃNG ĐƯỜNG MIN MAX TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

7 304 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN LOẠI THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ (THEO TỪNG CHƯƠNG TRONG SGK)☛PHÂN LOẠI THEO TỪNG CHỦ ĐỀ (THEO TỪNG BÀI HỌC TRONG SGK)☛PHÂN LOẠI THEO TỪNG DẠNG BÀI (CHIA NHỎ TỪNG CHỦ ĐỀ)☛PHÂN LOẠI THEO TỪNG LOẠI (CHIA NHỎ TỪNG DẠNG BÀI)☛CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐƯỢC SẮP XẾP TỪ DỄ ĐẾN KHÓ, TỪ LÝ THUYẾT ĐẾN BÀI TẬP THEO BỐN MỨC ĐỘ: NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU, VẬN DỤNG THẤP, VẬN DỤNG CAO☛SỐ CÂU HỎI ĐƯỢC ĐÁNH TỰ ĐỘNG THUẬN TIỆN CHO VIỆC CHỈNH SỬA THÊM HOẶC BỚT NỘI DUNG☛HỆ THỐNG BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT, HỌC KỲ CỦA MỘT SỐ TRƯỜNG DÙNG ĐỂ ÔN TẬP THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ☛MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC HAY DÙNG TRONG VẬT LÝ

Trang 1

MỤC LỤC

CHUYÊN ĐỀ I DAO ĐỘNG CƠ 4

CHỦ ĐỀ 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 5

Dạng 1: Lý thuyết về dao động điều hòa 5

Dạng 2 Xác định các đặc trưng ω, T, f; khai thác các phương trình x, v, a của dao động điều hòa 9

Dạng 3 Hệ thức độc lập với thời gian 12

Dạng 4 Bài toán viết phương trình dao động điều hòa 13

Dạng 5 Năng lượng dao động điều hòa 15

Loại 1 Dạng cơ bản sử dụng W=W đ +W t 16

Loại 2 Sử dụng mối liên hệ W đ = nW t 16

Dạng 6 Thời gian, thời điểm, số lần 17

Loại 1 Thời gian ngắn nhất chất điểm dao động điều hòa đi từ vị trí này đến vị trí khác 17

Loại 2 Thời điểm vật đi qua vị trí nhất định 18

Loại 3 Số lần vật qua vị trí đã biết 19

Loại 4 Thời điểm liên quan đến số lần 19

Loại 5 Xác định khoảng thời gian độ lớn li độ, vận tốc, gia tốc không vượt quá một giá trị nhất định 20

Loại 6 Tìm li độ, vận tốc, gia tốc của vật trước và sau một khoảng thời gian Δt 21

Dạng 7 Quãng đường vật đi được trong dao động điều hòa 21

Loại 1 Quãng đường vật đi được ứng với khoảng thời gian đặc biệt; khoảng thời gian bất kì từ thời điểm t 1 đến t 2 21

Loại 2 Quãng đường lớn nhất 22

Loại 3 Quãng đường nhỏ nhất 22

Loại 4 Khoảng thời gian vật đi được quãng đường cho trước 23

Dạng 8 Vận tốc và tốc độ trung bình 23

CHỦ ĐỀ 2 CON LẮC LÒ XO 24

Dạng 1 Xác định các đại lượng đặc trưng ω, T, f của con lắc lò xo 24

Dạng 2 Lực đàn hồi và lực kéo về (lực hồi phục) 26

Dạng 3 Chiều dài lò xo treo thẳng đứng 27

Dạng 4 Thời gian nén - giãn của lò xo 28

Dạng 5 Năng lượng của con lắc lò xo 29

Dạng 6 Bài toán viết phương trình dao động điều hòa của con lắc lò xo 30

Dạng 7 Cắt và ghép lò xo 31

Dạng 8 Bài toán va chạm và một số dạng toán khác 32

CHỦ ĐỀ 3 CON LẮC ĐƠN 33

Dạng 1 Xác định các đặc trưng ω, T, f của con lắc đơn 33

Dạng 2 Các yếu tố ảnh hưởng đến chu kì của con lắc đơn 35

Loại 1 Chu kỳ con lắc đơn chịu ảnh hưởng khi thay đổi chiều dài, gia tốc, nhiệt độ 35

Loại 2 Chu kỳ con lắc đơn chịu ảnh hưởng của lực điện, lực quán tính, lực đẩy Ác-si-mét 36

Dạng 3 Năng lượng của con lắc đơn 37

Dạng 4 Vận tốc, lực căng dây 39

Loại 1 Bài toán về vận tốc của quả nặng 39

Loại 2 Bài toán về lực căng dây 39

Dạng 5 Bài toán viết phương trình dao động điều hòa của con lắc đơn 39

CHỦ ĐỀ 4 DAO ĐỘNG TẮT DẦN DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC – SỰ CỘNG HƯỞNG 41

Dạng 1 Lý thuyết về các loại dao động 41

Dạng 2 Bài toán liên quan đến cộng hưởng và dao động tắt dần 42

CHỦ ĐỀ 5 TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG, CÙNG TẦN SỐ 43

Dạng 1 Bài toán thuận 44

Dạng 2 Bài toán ngược 45

Dạng 3 Một số bài toán khác: Bài toán cực trị; Bài toán khoảng cách; Đạo hàm; Bài toán đồ thị 45

CHỦ ĐỀ 6 SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CHO MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ DAO ĐỘNG CƠ 46

CHỦ ĐỀ 7 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ DAO ĐỘNG CƠ 46

Đề kiểm tra 45 phút số 1_Chương I_THPT Lương Đình Của – Đà Nẵng 2010 46

Đề kiểm tra 45 phút số 2_Chương I_THPT Phan Đăng Lưu – Bình Dương 2010 47

CHUYÊN ĐỀ II SÓNG CƠ 49

CHỦ ĐỀ 1 SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ 49

Dạng 1 Xác định các đặc trưng của sóng cơ 49

Dạng 2 Độ lệch pha 51

Dạng 3 Phương trình truyền sóng 53

Dạng 4 Một số bài toán khác về sóng cơ 54

Loại 1 Thời gian ngắn nhất liên quan đến hai điểm trên phương truyền sóng 54

Loại 2 Biên độ trong sóng cơ 55

Loại 3 Li độ - vận tốc trong sóng cơ 55

Loại 4 Li độ liên quan đến chiều chuyển động 55

Loại 5 Tốc độ, li độ và biên độ liên quan đên chiều truyền sóng 56

Loại 6 Khoảng cách giữa hai điểm trong môi trường truyền sóng 56

CHỦ ĐỀ 2 GIAO THOA SÓNG 56

Dạng 1 Đại cương về giao thoa sóng 56

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 12 MỤC LỤC

Dạng 2 Số điểm, số đường cực đại và cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn 59

Dạng 3 Số điểm, số đường min - max trên đoạn thẳng không đồng thời nối hai nguồn 60

Dạng 4 Số điểm, số đường min - max trên đoạn thẳng vuông góc với đoạn nối hai nguồn 60

Dạng 5 Số điểm, số đường min - max trên đường tròn, elip, hình chữ nhật, hình vuông, … 60

Dạng 6 Số điểm dao động với biên độ min - max trên đoạn thẳng nối hai nguồn và cùng pha hoặc ngược pha với hai nguồn 61

Dạng 7 Vị trí gần nhất-xa nhất của điểm M dao động với biên độ min-max nằm trên đường thẳng vuông góc với hai nguồn 61

Dạng 8 Vị trí, số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với hai nguồn trên đoạn thẳng vuông góc với hai nguồn 62

Dạng 9 Vị trí, số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với điểm M bất kì trên đoạn thẳng vuông góc với hai nguồn 62

Đạng 10 Vị trí, số điểm dao động với biên độ bất kì 63

CHỦ ĐỀ 3 SÓNG DỪNG 63

Dạng 1 Xác định các đặc trưng của sóng dừng 63

Loại 1 Xác định tốc độ, tần số và bước sóng 64

Loại 2 Xác định số nút, số bụng 65

Dạng 2 Phương trình sóng dừng và một số bài toán liên quan 66

Loại 1 Phương trình sóng dừng 66

Loại 2 Biên độ sóng dừng 66

Loại 3 Khoảng cách 66

Loại 4 Số lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng 66

Loại 5 Tần số, tốc độ nằm trong một đoạn 67

Loại 6 Hai tần số gần nhau nhất tạo ra sóng dừng 67

Loại 7 Số lần tạo ra sóng dừng 67

CHỦ ĐỀ 4 SÓNG ÂM ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ, SINH LÝ CỦA ÂM 67

Dạng 1 Lý thuyết về sóng âm 66

Dạng 2 Họa âm Sự truyền âm trong các môi trường 69

Dạng 3 Cường độ âm Mức cường độ âm 71

Loại 1 Tính cường độ âm, mức cường độ âm tại các điểm trên một đoạn thẳng 71

Loại 2 Tính cường độ âm, mức cường độ âm thỏa mãn trên một điều kiện hình học 72

CHỦ ĐỀ 5 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ SÓNG CƠ 73

Đề kiểm tra 45 phút số 3_Chương II_THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đắc Lắc 2014 73

Đề kiểm tra 45 phút số 4_Chương II_THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đắc Lắc 2014 74

Đề kiểm tra 45 phút số 5_Chương I, II_THPT Mạc Đĩnh Chi – TpHCM 2012 76

Đề kiểm tra 45 phút số 6_Chương I, II_THPT Lê Hồng Phong – TpHCM 2013 77

CHUYÊN ĐỀ III DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 79

CHỦ ĐỀ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 79

Dạng 1 Giá trị hiệu dụng, công suất, nhiệt lượng 79

Dạng 2 Từ thông và suất điện động 81

Dạng 3 Thời gian trong dao động điện 83

Loại 1 Giá trị tức thời u và i tại các thời điểm 83

Loại 2 Thời gian đèn sáng và tắt 84

CHỦ ĐỀ 2 CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU 84

Dạng 1 Mạch chỉ chứa một phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện 84

Loại 1 Mạch chỉ có điện trở thuần R 84

Loại 2 Mạch chỉ có cuộn cảm thuần L 85

Loại 3 Mạch chỉ có tụ điện C 87

Dạng 2 Mạch chỉ chứa hai phần tử hoặc cuộn dây không thuần cảm 89

CHỦ ĐỀ 3 MẠCH CÓ R, L , MẮC NỐI TIẾP 91

Dạng 1 Lý thuyết mạch R, L, C mắc nối tiếp 91

Dạng 2 Bài toán cơ bản về tính tổng trở, điện áp 93

Dạng 3 Viết biểu thức dòng điện và điện áp xoay chiều 95

Dạng 4 Mạch điện RLC nối tiếp khi cuộn dây có thêm điện trở r 96

CHỦ ĐỀ 4 CÔNG SUẤT, HỆ SỐ CÔNG SUẤT VÀ HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG ĐIỆN 97

Dạng 1 Công suất, hệ số công suất 97

Dạng 2 Hiện tượng cộng hưởng điện 99

CHỦ ĐỀ 5 MỘT SỐ DẠNG TOÁN KHÁC VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 101

Dạng 1 Bài toán cực trị 101

Loại 1 Thay đổi giá trị R của biến trở 101

Loại 2 Thay đổi giá trị L của cuộn dây 102

Loại 3 Thay đổi giá trị C của tụ điện 103

Loại 4 Thay đổi giá trị ω hoặc f 104

Dạng 2 Phương pháp giản đồ véctơ giải toán điện xoay chiều 105

Loại 1 Độ lệch pha 105

Loại 2 Vectơ chung gốc 106

Loại 3 Vec tơ trượt 106

Dạng 3 Biện luận hộp kín trong mạch điện xoay chiều 107

CHỦ ĐỀ 6 SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 108

CHỦ ĐỀ 7 TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG MÁY BIẾN ÁP 108

Dạng 1: Máy biến áp 108

Trang 3

Dạng 2 Truyền tải điện năng đi xa 109

CHỦ ĐỀ 8 MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA 110

Dạng 1 Máy phát điện xoay chiều một pha 110

Dạng 2 Máy phát điện xoay chiều ba pha 111

Dạng 3 Động cơ không đồng bộ ba pha 112

CHỦ ĐỀ 9 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 112

Đề kiểm tra 45 phút số 7_Chương III_THPT Mạc Đĩnh Chi – TpHCM 2016 112

Đề kiểm tra 45 phút số 8_Chương III_THPT Mạc Đĩnh Chi – TpHCM 2015 114

CHUYÊN ĐỀ IV DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ 117

CHỦ ĐỀ 1 MẠCH DAO ĐỘNG 117

Dạng 1 Lý thuyết mạch dao động 117

Dạng 2 Xác định các đặc trưng ω, T, f của mạch dao động 118

Dạng 3 Giá trị cực đại Hệ thức độc lập với thời gian 119

Loại 1 Giá trị cực đại 119

Loại 2 Hệ thức độc lập với thời gian 120

Dạng 4 Viết biểu thức điện tích, cường độ dòng điện và hiệu điện thế 122

Dạng 5 Thời gian trong mạch dao động 123

Loại 1 Thời gian đặc biệt 123

Loại 2 Bài toán hai thời điểm 124

Dạng 6 Cung cấp năng lượng cho mạch dao động 124

Dạng 7 Năng lượng mạch dao động (Giảm tải) 125

Dạng 8 Mạch dao động ghép tụ điện hoặc cuộn cảm (Giảm tải) 125

CHỦ ĐỀ 2 SÓNG ĐIỆN TỪ 125

Dạng 1 Lý thuyết về điện từ trường và sóng điện từ 125

Dạng 2 Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến Bước sóng của sóng điện từ 127

Loại 1 Xác định bước sóng điện từ 128

Loại 2 Xác định khoảng biến thiên 129

CHỦ ĐỀ 3 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ 130

Đề kiểm tra 45 phút số 9_Chương IV_THPT Nguyễn Tất Thành – TpHCM 2015 130

Đề kiểm tra 45 phút số 10 _Chương IV_THPT Nguyễn Tất Thành – Đắc Nông 2012 131

CHUYÊN ĐỀ V SÓNG ÁNH SÁNG 133

CHỦ ĐỀ 1 TÁN SẮC ÁNH SÁNG SỰ TRUYỀN ÁNH SÁNG 133

Dạng 1 Tán sắc ánh sáng 133

Dạng 2 Ánh sáng truyền trong các môi trường 136

Dạng 3 Khúc xạ ánh sáng 137

CHỦ ĐỀ 2 GIAO THOA ÁNH SÁNG 138

Dạng 1 Lý thuyết về giao thoa ánh sáng 138

Dạng 2 Khoảng vân, bước sóng, vị trí vân sáng – vân tối đối với ánh sáng đơn sắc 140

Dạng 3 Số vân trên trường giao thoa và trên một đoạn 143

Dạng 4 Thay đổi các tham số a và D 144

Dạng 5 Bài toán liên quan đến giao thoa với hai bức xạ đơn sắc 145

Loại 1 Xác định bước sóng khi giao thoa đồng thời hai bức xạ 145

Loại 2 Xác định khoảng cách ngắn nhất từ vân trung tâm đến vị trí hai bức xạ trùng nhau 147

Loại 3 Xác định số vân trong đoạn giữa n vân sáng trùng nhau liên tiếp 147

Loại 4 Xác định số vân sáng (vân sáng đơn sắc hoặc vân sáng cùng màu vân trung tâm) trên bề rộng của trường giao thoa 147

Loại 5 Xác định số vân sáng trên một đoạn MN (M và N đã biết tọa độ) 148

Dạng 6 Bài toán liên quan đến giao thoa vớii ba bức xạ đơn sắc 148

Dạng 7 Giao thoa bằng ánh sáng trắng 150

Loại 1 Xác định số vân sáng tại một vị trí đã biết tọa độ 150

Loại 2 Bề rộng, vùng phủ nhau của quang phổ, khoảng cách nhỏ nhất 150

CHỦ ĐỀ 3 CÁC LOẠI QUANG PHỔ 151

CHỦ ĐỀ 4 CÁC LOẠI TIA THANG SÓNG ĐIỆN TỪ 154

Dạng 1 Tia hồng ngoại – Tia tử ngoại – Tia X 154

Dạng 2 Thang sóng điện từ 158

CHỦ ĐỀ 5 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ SÓNG ÁNH SÁNG 158

Đề kiểm tra 45 phút số 11_Chương V_THPT Nguyễn Tất Thành – Đắc Nông 2012 158

Đề kiểm tra 45 phút số 12_Chương V_THPT Phan Đình Phùng – Đắc Nông 2014 160

Đề kiểm tra 45 phút số 13_Chương IV, V_THPT Nguyễn Tất Thành – Đắc Nông 2012 161

Đề kiểm tra 45 phút số 14_Chương IV, V_THPT Trần Phú – Đắc Nông 2014 162

CHUYÊN ĐỀ VI LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 165

CHỦ ĐỀ 1 HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI THUYẾT LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 165

Dạng 1 Lý thuyết về hiện tượng quang điện ngoài Thuyết lượng tử ánh sáng 165

Dạng 2 Lượng tử năng lượng Giới hạn quang điện Công thoát 167

Loại 1 Lượng tử năng lượng 167

Loại 2 Tìm giới hạn quang điện λ 0 ( hoặc f 0 ), công thoát A của kim loại hoặc bán dẫn 168

Loại 3 Xác định điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện 169

Dạng 3 Động năng của êlectron quang điện 169

Trang 4

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 12 MỤC LỤC

Dạng 4 Công suất nguồn sáng 171

Dạng 5 Bài toán ống Cu – lit –giơ (Ống tia X) 172

Loại 1 Bước sóng (tần số) nhỏ nhất do tia X phát ra 172

Loại 2 Tìm tốc độ electron qua ống Cu-lít-giơ 172

Loại 3 Tính hiệu điện thế giữa Anốt và Katốt 172

Loại 4 Nhiệt lượng bên trong ống tia X 173

CHỦ ĐỀ 2 HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN TRONG 173

CHỦ ĐỀ 3 HIỆN TƯỢNG QUANG – PHÁT QUANG 175

CHỦ ĐỀ 4 MẪU NGUYÊN TỬ BO 176

Dạng 1 Tiên đề 1 – Tiên đề về trạng thái dừng (xác định bán kính, vẬn tốc) 176

Dạng 2 Tiên đề 2 – Sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử 177

CHỦ ĐỀ 5: SƠ LƯỢC VỀ LAZE 179

CHỦ ĐỀ 6 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 180

Đề kiểm tra 45 phút số 15_Chương VI_THPT Nguyễn Tất Thành – Đắc Nông 2012 180

Đề kiểm tra 45 phút số 16_Chương VI_THPT Trần Phú – Đắc Nông 2010 181

CHUYÊN ĐỀ VII HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 184

CHỦ ĐỀ 1 TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 184

Dạng 1 Tính chất và cấu tạo hạt nhân 184

Dạng 2 Thuyết tương đối hẹp 186

CHỦ ĐỀ 2 NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN PHẢN ỨNG HẠT NHÂN 186

Dạng 1 Cân bằng phương trình phản ứng hạt nhân 186

Dạng 2 Liên kết trong hạt nhân 189

Loại 1 Độ hụt khối và Năng lượng liên kết 189

Loại 2 Năng lượng liên kết riêng 190

Loại 3 Năng lượng tỏa – thu 190

Dạng 3 Định luật bảo toàn động lượng và năng lượng toàn phần 191

Loại 1 Cùng phương (phóng xạ) 191

Loại 2 Phương vuông góc 192

Loại 3 Phương bất kì 192

CHỦ ĐỀ 3 PHÓNG XẠ 193

Dạng 1 Lý thuyết về phóng xạ 193

Dạng 2 Tính toán đơn giản các đại lượng từ định luật phóng xạ 195

Loại 1 Số hạt, khối lượng hạt nhân còn lại, chưa phân rã 195

Loại 2 Số hạt, khối lượng hạt nhân mất đi, bị phân rã 197

Loại 3 Số hạt nhân con, khối lượng hạt nhân con 199

Dạng 3 Số hạt, khối lượng hạt nhân mẹ và con tại một thời điểm 200

Dạng 4 Bài tập về hai chất phóng xạ 201

Dạng 5 Năng lượng phóng xạ (thuộc dạng năng lượng trong phản ứng hạt nhân) 202

CHỦ ĐỀ 4 PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH 202

CHỦ ĐỀ 5 PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH 204

CHỦ ĐỀ 6 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 205

Đề kiểm tra 45 phút số 17_Chương VII_THPT Nguyễn Tất Thành – Đắc Nông 2011 205

Đề kiểm tra 45 phút số 18_Chương VII_THPT Nguyễn Tất Thành – Nghệ An 2010 207

CHUYÊN ĐỀ VIII ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ 209

Đề kiểm tra học kì I số 1 (Sở GD & ĐT Đồng Tháp 2010) 209

Đề kiểm tra học kì I số 2 (Sở GD & ĐT Bình Dương 2010) 210

Đề kiểm tra học kì I số 3 (Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế 2010) 212

Đề kiểm tra học kì I số 4 (Sở GD & ĐT Đà Nẵng 2010) 214

Đề kiểm tra học kì I số 5 (Sở GD & ĐT Bình Định 2010) 216

Đề kiểm tra học kì II số 1 (Sở GD & ĐT Gia Lai 2012) 217

Đề kiểm tra học kì II số 2 (Sở GD & ĐT Kon Tum 2009) 219

Đề kiểm tra học kì II số 3 (Sở GD & ĐT Quảng Nam 2007) 221

Đề kiểm tra học kì II số 4 (Sở GD & ĐT Quảng Ngãi 2008) 223

Đề kiểm tra học kì II số 5 (Sở GD & ĐT Huế 2008) 225

MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC DÙNG TRONG VẬT LÝ 228

Bài không tên số 1

Anh yêu em trong tình yêu Vật lý

Cái nhìn đầu hai ý nghĩ giao thoa

Những nỗi buồn là cực tiểu khi xa

Và cực đại niềm vui khi em đến

Lực hấp dẫn làm hai ta yêu mến

Từ mỗi người nay đã trở thành đôi

Quá yêu em nên anh nghĩ xa xôi

Từ xa tít về tận dương vô cực

Dẫu tình mình trải qua nhiều thách thức

Nhưng tình anh cũng sẽ bảo toàn

Trái tim anh nếu em lấy đạo hàm

Chắc chắn rằng kết quả sẽ bằng không

Nếu như em vẫn chưa thấy hài lòng Thì em hãy nhìn anh bằng tia X Anh yêu em hơn mọi lời giải thích Thực nghiệm sẽ minh chứng trái tim anh

Khi bên em thời gian ngỡ quá nhanh Như chậm lại khi chúng mình xa cách Nỗi nhớ em là một hàm khả tích Đối số là những kỷ niệm bên nhau Cho dù em có ở tận nơi đâu Thì tín hiệu anh cũng luôn nhận được Phản hồi dương là những lời hẹn ước

Thủa ban đầu đã cộng hưởng con tim Cõi lòng em là định luật khó tìm Dày công sức của bao chàng nghiên cứu

Sự khó hiểu là một điều tất yếu Các quá trình diễn biến chẳng như nhau Lúc giận hờn em chẳng nói một câu Trong tình cảm dường như đang gián đoạn

Những thăng giáng làm tim anh hốt hoảng

Vội điều hòa để em lại cười tươi

Trang 5

Ánh mắt em lại trong sáng tuyệt vời

Và anh hiểu là em là khả dĩ Ôi muôn thủa tình yêu là như thếHết dị thường ta lại thấy yêu nhau

Trang 6

CHUYÊN ĐỀ I DAO ĐỘNG CƠ CHỦ ĐỀ 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Dạng 7 Quãng đường vật đi được trong dao động điều hòa

Câu 1: Một vật nhỏ dđđh có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở VTB Quãng đường mà vật đi được

từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

Câu 2: Một vật nhỏ dđđh có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở VTB Quãng đường mà vật đi được

từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/3 là

Câu 3: Một vật nhỏ dđđh có biên độ A Quãng đường mà vật đi được trong 1 chu kì là:

Câu 4: Một vật dđđh với phương trình x = 5cosωt (cm) Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

Câu 5: Một vật dđđh với biên độ 4 cm và chu kì 2 s Quãng đường vật đi được trong 4s là:

Câu 6: Một vật dđđh với chu kì T, biên độ bằng 5 cm Quãng đường vật đi được trong 2,5T là

Câu 7: Vật dđđh, biết quãng đường vật đi được trong hai chu kì dao động là 60 cm Quãng đường vật đi được trong nửa chu kì là

Câu 8: Một vật dđđh với phương trình x = 6cos(4πt + π/3) cm Quãng đường vật đi được kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời

điểm t = 0,5 (s) là

Câu 9: Một cllx dao động với phương trình x = 4cos(4πt) cm Quãng đường vật đi được trong thời gian 30 (s) kể từ lúc t0 = 0 là

Câu 10: Một vật dđđh theo phương trình x = 5 cos(2πt - 2π/3) cm Tính quãng đường vật đã đi được sau khoảng thời gian t = 0,5 s kể

từ lúc bắt đầu dao động

Câu 11: Một chất điểm dđđh doc theo trục Ox Phương trình dao động là x = 5cos(πt + π/6) cm Quãng đường vật đi trong khoảng

thời gian từ t1 = 1 s đến t2 = 5 s là

Câu 12: Một con chất điểm dđđh với biên độ 6 cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua VTCB theo chiều âm của trục toạ độ Tổng

quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian t = 2,375 (s) kể từ thời điểm bắt đầu dao động là

Câu 13: Một vật dđđh dọc theo trục Ox có phương trình x = 5sin(2πt + π/6) cm Xác định quãng đường vật đi được từ thời điểm t = 1

(s) đến thời điểm t = 13/6 (s)?

Câu 14: Vật dao động có phương trình li độ x = cos(25t - 3π/4) cm Quãng đường vật đi từ thời điểm t1 = π/30 (s) đến t2 = 2 (s) là

Câu 15: Một vật dđđh với phương trình x = 6cos(2πt – π/3) cm Tính độ dài quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian t1 = 1,5 s đến t2 = 13/3 s

Câu 16: Một vật dđđh theo trục Ox có phương trình x = 6cos(4πt - π/3) (trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s) Quãng đường vật đi

được từ thời điểm t = 13/6 s đến thời điểm t = 37/12 s là

Loại 2 Quãng đường lớn nhất

Câu 17: Một vật dđđh với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời gian t = T/4, quãng đường lớn nhất (Smax) mà vật đi được là

Câu 18: Một vật dđđh dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ 4 cm và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/8, quãng đường lớn

nhất mà vật có thể đi được là

Câu 19: Một vật dđđh dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ10 cm và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/5, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được gần giá trị nào nhất

Câu 20: Một vật dđđh với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời giant = 2T/3, quãng đường lớn nhất (Smax) mà vật đi được là

Câu 21: Một vật dđđh với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời giant = 3T/4, quãng đường lớn nhất (Smax) mà vật đi được là

Câu 22: Một vật dđđh với phương trình x = 5cos(πt + π/3) cm Quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian 1,5 (s) là

Câu 23: Một vật dđđh với chu kỳ 2s, biên độ 4cm Tìm quãng đường dài nhất vật đi được trong khoảng thời gian 5/3s

Câu 24: Một vật dđđh với chu kỳ 7 s, biên độ 7 cm Trong khoảng thời gian 2017 s, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

Loại 3 Quãng đường nhỏ nhất

Câu 25: Một vật dđđh dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ 8 cm và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/7, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được gần giá trị nào nhất

Trang 7

A 2 cm B 2,5 cm C.1,5 cm D 1 cm.

Câu 26: Vật dđđh với phương trình x = 4cos(2πt – π/3) cm Quãng đường nhỏ nhất (Smin) vật đi được trong khoảng thời gian 2T/3 là

Câu 27: Một vật dđđh với phương trình x = 5cos(πt + π/3) cm Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian t =1,5 s là

Câu 28: Một vật dđđh với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời gian ∆t = 3T/4, quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được là

Câu 29: Vật dđđh với biên độ A Trong khoảng thời gian 1 s quãng đường vật có thể đi được nhỏ nhất bằng A Chu kỳ dao động là

Câu 30: Vật dđđh với phương trình x = 4cos(4πt + π/3) cm Quãng đường bé nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian Δt = 1/6 (s)

Câu 31: Một chất điểm dđđh, tỉ số giữa quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà chất điểm đi được trong 1/4 chu kỳ là

Câu 32: Một vật dđđh dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/6, tỉ số quãng đường

lớn nhất, nhỏ nhất mà vật có thể đi được là

Câu 33: Một vật dđđh dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ 8 cm và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/7, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được gần giá trị nào nhất

TÀI LIỆU NÀY ĐƯỢC SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN LẠI TỪ NHIỀU NGUỒN, ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NĂM TRONG QUÁ TRÌNH GIẢNG DẠY, CÓ CHỈNH SỬA VÀ KIỂM TRA VỀ MẶT SƯ

PHẠM, XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ!

Ngày đăng: 07/04/2020, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w