Nội dung chọn lọc, chi tiết từ giáo viên hơn 30 năm kinh nghiệm và từng đạt nhiều giải nhất các cuộc thi Chu Văn An, nhiều giải cấp Quận, Thành Phố. Gồm nhiều slide hình thiết kế khác biệt, phù hợp với bài học. Hình ảnh minh họa sinh động, cụ thể, hấp dẫn học sinh.
Trang 1GV: NGÔ PHI GIAO
Trang 4Câu 1:Đặc điểm của bộ ăn sâu bọ:
a.Mõm kéo dài thành vòi ngắn, thị giác kém
phát triển, khứu giác phát triển, lông xúc giác dài
b.Mõm kéo dài thành vòi ngắn, thị giác phát
triển, khứu giác kém phát triển, lông xúc giác dài
c.Mõm kéo dài thành vòi ngắn, thị giác phát
triển, khứu giác phát triển, lông xúc giác dài d.Mõm kéo dài thành vòi ngắn, thị giác kém
phát triển, khứu giác kém phát triển, lông xúc giác dài
Trang 5Câu 2: Những động vật thuộc bộ ăn sâu bọ
a Chuột chù, chuột đồng
b Chuột chù, nhím
c Chuột chù, chuột chũi
d Chuột chũi, chuột đồng
Trang 7Câu 4:Đặc điểm của bộ ăn thịt
a.Răng cửa lớn, dài; răng nanh ngắn, sắc; răng hàm
có nhiều mấu; chân có vuốt cong
b Răng cửa lớn, dài; răng nanh ngắn, sắc; răng hàm
có nhiều mấu; chân không có vuốt cong
c Răng cửa ngắn, sắc; răng nanh lớn, dài; răng hàm
có nhiều mấu; chân có vuốt cong
d Răng cửa ngắn, sắc; răng nanh lớn, dài; răng hàm
có nhiều mấu; chân không có vuốt cong
Trang 8Câu 5: Những động vật thuộc bộ ăn thịt:
Trang 9Bài 51 - Tiết 52
Trang 11I Các bộ Móng guốc
II Bộ Linh trưởng
III Vai trò của Thú
IV Đặc điểm chung của lớp Thú
Trang 12I Các bộ Móng guốc :
Đọc thông tin SGK, quan sát hình 51.3 tìm đặc điểm chung của Bộ Móng guốc
Trang 13Tê giác một sừng
Hươu sao
Lợn rừng
Voi Châu Á
Trang 14- Số ngón chân tiêu giảm, đốt cuối cùng
có bao sừng bao bọc, được gọi là
“guốc”
- Chân cao
- Di chuyển nhanh
Trang 16Phân loại : chia làm 3 bộ
Trang 17Quan sát hình 51.1, 2, 3 thảo luận, hoàn thành bảng : Cấu tạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú
Móng guốc
Trang 185 ngón
Có không
Nhai lại Không nhai lại
Ăn tạp
Đơn độc Đàn
Chẵn (4) Chẵn (2)
Có
Ăn tạp Nhai lại Không nhai lại Không nhai lại Không nhai lại
Đàn Đàn Đàn Đàn Đơn độc
Trang 195 ngón
Có không
Nhai lại Không nhai lại
Ăn tạp
Đơn độc Đàn
Trang 20I Các bộ Móng guốc :
1/ Đặc điểm bộ Móng guốc :
- Số ngón chân tiêu giảm, đốt cuối cùng
có bao sừng bao bọc, được gọi là “guốc”
- Chân cao
- Di chuyển nhanh
Trang 22Tê giác một sừng
Hươu sao
Nai
Trang 23Bộ Móng guốc :
- Khoảng 24 loài ở Việt Nam, trong đó 19 loài
có tên trong Sách Đỏ (Bò tót, Saola, Nai) Tê giác 1 sừng được công bố tuyệt chủng tại Việt Nam vào năm 2010
- Chúng thường bị săn bắt, lấy thịt (Nai) hoặc làm thuốc (Sừng hươu, Tê giác)
- Mất nơi sinh sống và ô nhiễm môi trường
Trang 24II Bộ Linh trưởng :
Trang 25Khỉ mặt đỏ
Vượn đen má vàng
Khỉ đuôi lợn
Vooc mũi hếch
Trang 26Một số đại diện bộ Linh trưởng
Trang 27Dựa vào thông tin SGK tìm đặc điểm bộ
Trang 28Phân biệt 3 đại diện của bộ Linh trưởng?
Trang 29II Bộ Linh Trưởng :
1 Đặc điểm bộ linh trưởng
- Đi bằng bàn chân
- Bàn tay, bàn chân có 5 ngón
- Ngón cái đối diện với những ngón còn lại giúp thích nghi với sự cầm nắm và leo trèo -Ăn tạp
-Đại diện: khỉ, vượn, khỉ hình người (đười ươi, tinh tinh, gorila)
Trang 30Vooc chà vá chân xám
Trang 31Vooc chà
vá
chân nâu
Trang 32Bộ Linh trưởng :
- Khoảng 25 loài ở Việt Nam, trong đó 21 loài đang bị đe dọa tuyệt chủng có tên trong Sách
Đỏ Việt Nam
- Chúng thường bị săn bắt, buôn bán, làm
thuốc (Nấu cao từ xương khỉ) Ở một vài nơi, khỉ bị giết chết tươi để lấy óc ăn hoặc nấu
cháo
- Chúng thường bị nuôi, nhốt làm cảnh,
thường là các con non
- Mất nơi sinh sống và ô nhiễm môi trường.
Trang 33III Vai trò của thú :
- Cung cấp nguồn dược liệu quý: sừng, nhung, xương, mật gấu, xạ hương
- Làm đồ mĩ nghệ: da, lông, ngà voi, sừng…
Trang 34Khỉ bị xích
Trang 35- Không săn bắt thú
- Không làm mất nơi sinh sống của thú
- Xây dựng khu bảo tồn động vật
- Tổ chức chăn nuôi các loài có giá trị
kinh tế
Trang 36- Không ăn thịt, không nuôi nhốt, không sử dụng đồ trang sức, thời trang từ thú trái
Trang 37Bộ
lông răngBộ
Tuần hoàn
Sinh sản Nuôi con Nhiệt độ cơ
thể
Tim ( số ngăn )
Máu nuôi
cơ thể
Số vòng tuần hoàn
Lông
mao
Bộ răng phân hóa
4 ngăn
Máu
đỏ tươi
2 vòng tuần hoàn
Thai sinh
Bằng sữa mẹ
Hằng nhiệt
IV Đặc điểm chung của lớp thú :
Trang 40Hãy chọn câu đúng
Câu 1: Đặc điểm chung của lớp thú
a Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, nuôi con bằng
sữa mẹ, động vật biến nhiệt
b Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, nuôi con bằng
sữa mẹ, động vật biến nhiệt
c Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, nuôi con bằng
sữa mẹ, động vật hằng nhiệt
d Tim 3ngăn, 2 vòng tuần hoàn, nuôi con bằng
sữa mẹ, động vật hằng nhiệt
Trang 41Câu 2: Những loài nào thuộc bộ móng guốc
a Kanguru, ngựa, hổ, lợn rừng, khỉ
b Kanguru, ngựa, hổ, voi, tê giác
c Ngựa, voi, báo, chuột, khỉ
d Ngựa, voi, tê giác, lợn rừng, hươu sao
Trang 42Câu 3: Những loài nào thuộc bộ linh trưởng
a Chuột đồng, khỉ, nhím, hổ, ngựa
b Khỉ, gorila, vượn, đười ươi, tinh tinh
c Chuột đồng, khỉ, nhím, báo, voi
d Khỉ, vượn, hổ, ngựa, voi
Trang 43
- Học bài 51
- Xem lại các bài trong lớp Thú, chuẩn
bị bài 52 - “thực hành : xem băng hình
về đời sống và tập tính của thú”
Trang 44Bài giảng này đoạt GIẢI KHUYẾN KHÍCH cuộc
thi Soạn Bài giảng điện tử tích hợp nội dung bảo
vệ động vật hoang dã vào môn sinh học lớp 7
(năm học 2014-2015), do Sở Giáo dục và Đào tạo TP.HCM phối hợp với Tổ chức Bảo vệ Động vật
hoang dã (WAR) tổ chức!
www.wildlifeatris k.org