1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BIỆN PHÁP THI CÔNG CHỐNG THẤM DỰ ÁN SUNWAH PEARL

26 32K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

o TCVN 5718 : 1993: Reinforced concrete roof and floor in buildings – Technical requirements for Waterproofing/ Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng - Yêu cầu kĩ thuật

Trang 1

METHOD STATEMENT FOR WATERPROOFING

BIỆN PHÁP THI CÔNG CHỐNG THẤM

Trang 2

CONTENTS/ MỤC MỤC

I Application standard/ Tiêu chuẩn áp dụng

II Products/ sản phẩm

III Method statement for waterproofing/ biện pháp thi công chống thấm

1 Machine-Equipment/ máy móc thiết bị

2 Waterproofing progress/ Qui trình chống thấm

A preparation/ chuẩn bị mặt bằng

B mixing/ trộn vật tư

C Application/ thi công

3 Material catalogues

Trang 3

I APPLICATION STANDARD/ TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

o ASTM C 580 standard : Standard Test Method for Flexural Strength and Modulus of Elasticity

of Chemical-Resistant Mortars, Grouts, Monolithic Surfacings, and Polymer Concretes

o ASTM D 4541:2002: Standard Test Method for Pull-Off Strength of Coatings Using Portable

Adhesion Testers

o CRD-C 48-92, US : Standard test method for water permeability of concrete

o TCVN 5718 : 1993: Reinforced concrete roof and floor in buildings – Technical requirements

for Waterproofing/ Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng - Yêu cầu kĩ thuật chống thấm nước

o TCXDVN 367: 2006: Waterproofing Materials for Construction – Classification/ Vật liệu chống

thấm trong xây dựng - Phân loại

- Crystalline waterproofing/ chất chống thấm tinh thể ăn sâu

vào bê tông

- Positive and negative side waterproofing/ chống thấm thuận

và chống thấm ngược

- Highest penetration rate, seal cracks/ tự hàn gắn vết nứt đến

0,4mm

- Easy to use, using for domestic water tank/ dễ sữ dụng,

không độc, có thể dung cho bể nước sinh hoạt

- NSF and DVGW approved/ được phê duyệt bởi NSF và

DVGW

2 Slab of basement/ sàn hầm

3 Shear wall/ tường vây tầng hầm

4 All tanks of basement/ bể nước tầng hầm

5 Motocycle parking, ram slope/

bãi xe moto, ram dốc

6 Wc, dressing room/ wc, phòng thay đồ

7 Sumpit, drainage/ hố thu nước, mương nước

1 AQUAFIN®-IC

a Art.-No 2 04220/ Mã số vật tư: 2 04220

grey Crystalline Waterproof slurry white Properties/ Vữa chống thấm dạng tinh thể Đặc tính:

o Penetrates the capillaries in concrete / Thẩm thấu vào các mao dẫn trong bê tông

o Continually active / Hoạt động liên tục

o Can be applied to damp substrates / Có thể thi công lên vật liệu ẩm ướt

o Chloride free / Không chứa Clo

Trang 4

o Test certificates to DVGW worksheets W 347 and W 270 are available / Có chứng chỉ thí nghiệm đạt German DVGW W 347 và W 270

b Areas of application / Ứng dụng:

o Exterior and interior waterproofing in cellars, lift shafts, foundations, retaining walls / Chống thấm bên trong và ngoài cho hầm, lõi thang máy, móng, tường chắn

o Waterproofing containers for drinking and service water, retaining basins, water treatment plants,

garages, tunnels etc / Chống thấm bình chứa nước uống và dịch vụ, bể chứa nước, nhà máy xử lý nước, garage, đường hầm

o Waterproofing beneath screeds (unbonded screeds or floating screeds) An analysis of the water is necessary where the hardness degree is ≤ 3º dH For the assessment of aggressiveness towards

concrete to DIN 4030 the level of lime soluble carbon dioxide is obligatory / Chống thấm dưới lớp láng nền (vữa không kết dính hoặc vữa lót) Cần phân tích nước khi độ cứng ≤ 3° dH AQUAFIN-IC kháng được tấn công hóa học mạnh (cấp chống XA2 theo DIN 4030)

c Technical Data / Thông số kỹ thuật:

o Basis / Thành phần cơ bản: sand/cement, inorganic / cát/xi măng, phụ gia

o Colors / Màu sắc: grey, white / xám ,trắng

o Bulk density / Tỉ trọng thể tích: 1.1 kg/litre / 1.1 kg/lít

o Mixing / Cấp phối trộn: 25 kg AQUAFIN-IC to 6.75 to 8.0 litres clean water / 25 kg AQUAFIN-IC với 6.75 đến 8.0 l nước sạch

o Mixing time / Thời gian trộn: 3 minutes (drill with 300 – 500 rpm) / 3 phút (khuấy 500 – 700

vòng/phút)

o Pot life / Thời gian cho phép thi công: 30 to 60 minutes (at +23° C / 60%) / 30 đến 60 phút (tại +23°

C / 60%)

o Substrate/ application temp / Nhiệt độ thi công/ vật liệu: +5° C to +35° C Lower temperatures

extend, higher temperatures reduce the curing time / Tối thiểu +5° C, tối đa +35° C Nhiệt độ thấp kéo dài, nhiệt độ cao rút ngắn thời gian bảo dưỡng

o Packaging / Đóng gói: 25 kg bag / Túi 25kg

o Cleaning of tools / Vệ sinh dụng cụ: with water when in the fresh state, remove dried material with ASO-Steinreiniger / Bằng nước khi ở tình trạng tươi, dỡ bỏ vật liệu khô bằng ASO- Steinreiniger

o Storage / Thời gian lưu trữ: dry, 12 months in the original unopened packaging Use opened

packaging promptly / 12 tháng nếu lưu trữ khô thi công ráo, không đóng băng trong túi nguyên kiện

Sử dụng ngay sau khi mở túi

o Compressive strength / Cường độ nén:

o after 7 days approx 18 N/mm2 / khoảng 18 N/mm2 sau 7 ngày

o after 14 days approx 21 N/mm2 / khoảng 21 N/mm2 sau 14 ngày

o after 28 days approx 25 N/mm2 / khoảng 25 N/mm2 sau 28 ngày

o Bending strength/ Cường độ uốn:

o after 28 days approx 6 N/mm2 (ASTM C 580:2012)/ khoảng 6 N/mm2 sau 28 ngày (ASTM C

580:2012)

Trang 5

o Adherence strength/ Cường độ bám dính: approx 1N/mm2 (ASTM D 4541:2002)/ khoảng 1 N/mm2 (ASTM D 4541:2002)

o Water impermeability / Độ kháng nước: > 13 bar negative or positive side / Tối thiểu 13 bar bên thuận hay ngược (CRD-C 48-92, US)

d Material consumption / Lượng tiêu thụ vật liệu:

o Dry film thickness / Độ dày màng khô: min 0.8 mm-1.5 mm / Tối thiểu 0.8 mm -1.5 mm

o Ground moisture/ non standing backwater / Đất ẩm / nước thoát không tĩnh: 0.6-0.75 kg/m2 in one coat / 0.6-0.75 kg/m2 một lớp phủ

o non-hydrostatic pressure / Áp suất không thủy tĩnh: 1.2-1.5 kg/m2 in two coats / 1.2-1.5 kg/m2 hai lớp phủ

o Greater material consumption on uneven substrates cannot be discounted / Lượng tiêu thụ có thể tăng đối với bề mặt không phẳng

o Ready for exposure at +20° C and 60% relative humidity / Sẵn sàng tiếp xúc môi trường +20° C và

độ ẩm tương đối 60%:

o To rain after approx 24 hours / chịu nước mưa sau khoảng 24 giờ

o To foot traffic after approx 5 hours / chịu người đi bộ sau khoảng 5 giờ

o backfilling the building trench after 3 days / lấp rãnh tòa nhà sau khoảng 3 ngày

o filling containers after approx 7 days / lấp bình chứa sau khoảng 7 ngày

2 WATER BAR PVC V200( VIET NAM – BLUE)/ BĂNG CẢN NƯỚC V200(VIET NAM -MÀU XANH)

a Describe/ mô tả:

o Contruction joint treament/ dùng để ngăn nước thấm qua các khe mạch ngừng của bê tông…

o Made fromt primary plastic, do not using the recycling plastic/ được sản xuất từ nhựa nguyên sinh không qua tái chế, chất polyvinyl chloride chịu nhiệt chất lượng cao

b Advantage/ ưu điểm:

o Wearing free waterprrofing, hight elasticity, Oxygen free, Ozon free, Alkali free and dirty chemical

agents PVC waterstop using for substructure construction and building/ Với độ chống thấm mài mòn

và độ đàn hồi cao cũng như độ kháng oxy, ozon, kiềm và các hóa chất nhiễm bẩn khác thì PVC Waterstop được sử dụng cho các cấu trúc xây dựng ngầm cũng như nổi

c Apllication/ ứng dụng:

o Water/Waste Water Treatment Plants/ nhà máy xử lý nước, nước thải

o Lock and Dam Systems/ khóa và hệ thống đập chứa

o Reservoirs and Aqueducts/ hồ chứa nước, mương, máng dẫn nước

o Flood Walls/ tường ngăn lũ

Trang 6

o Bridge Abutments/ trụ cầu

o Containment Structures and Tanks/ cấu trúc tiếp xúc tạp chất, bể chứa

adhesives and water proofing layers POLYESTER MAT is highly resistant to aggressive substances

lưới đệm Polyester là loại vật liệu hỗn hợp mới, co giãn, chịu kéo, bền, chống thấm nhưng cho phép

sự khếch tán hơi nước nó đảm bảo cho việc lớp keo dưới sàn, lớp chống thấm khô nhanh Polyester rất bền với các chất xâm thực

b Scope of using/ lĩnh vực sữ dụng

o For the waterproofing of expansion and dilatation joints in sealing layers of waterproofing,

./ dùng chống thấm của các vị trí lớp khe giản, mối nở, hoặc vị trí bịt kín, gia cường các lớp chống thấm

o For all types corner between concrete slab and the brick wall/ cho các vị trí góc chân tường gạch giáp với sàn bê tông

o Packing/ đóng gói

o Width10cm, 15cm/ bề rộng 10cm, 15cm

o Rollsof 50 m/ cuộn 50m

o Boxesof 500 m in total/ hộp 500m

c Technical data/ thông số kỹ thuật

o Basis/ cơ bản: Binding material/ vật liệu cơ bản = fleece - membrane – fleece

o Colour/ màu: White/ Trắng

o Thickness/ độ dày: 0.3mm

o Areas with/ diện tích phủ: Inner corners of 12 cm at 90· Outer corners of 12 cm at 90/ góc 90º phủ trong và ngoài 12cm

Trang 7

o Tension/ sức căng: at least 0.5 N/mm/ tối thiểu 0.5N/mm

o Storage/ lưu trữ: in dry and weatherproof/ khô và chịu được thời tiết mưa gió

o storage for at least 5 years/ hạn sữ dụng 5 năm

Trang 8

MATERIALS/ VẬT LIỆU

III METHOD STATEMENT FOR WATERPROOFING/ BIỆN PHÁP THI CÔNG CHỐNG THẤM

1 Machine-Equipment/ máy móc thiết bị

Trang 11

2 Waterproofing progress/ Qui trình chống thấm

A Preparation/ chuẩn bị mặt bằng

- Lean concrete surfaces/ bề mặt bê tông lót:

o Surfaces of lean concrete must be smooth, cleaning the dust, soil, scrap of rebar, formwork… by

high pressure blaster machine./ bề mặt bê tông lót phải phẳng, vệ sinh sạch bụi, đất, sắt, cốp pha… bằng máy xịt áp lực,

Trang 12

Cleanning lean concrete by high pressure blaster machine

Vệ sinh bề mặt bê tông lót bằng máy xịt áp lực

Cleanning concrete surfaces by high pressure blaster machine

Vệ sinh bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy xịt áp lực

- Concrete surface members/ bề mặt bê tông cấu kiện:

o Honey concrete, crack repaired before waterproofing conctruction/ bê tông rổ, nứt phải được xử lý trước khi thi công chống thấm

o Sutfaces must be sound, smooth and free from dust, laitance, loose matter, oil or other

contaminants with suitable instruments/ đục, băm toàn bộ vật liệu thừa như vữa, bê tông, sắt thép, cốp pha,… trong khu vực thi công bằng công cụ phụ hợp

o Leakage repair/ xử lý vết thấm kết cấu

Trang 13

o Cutting rebar, tie hole treatment and fill by non shrink mortar/ cắt sắt, xử lý lổ ty và trám trét bằng vữa không co ngót

Concrete surface treatment/ xử lý bề mặt bê tông

- Wall conner treatment/ xử lý góc cạnh

o Mixing cement and sand at a 1 : 3 ratio (grade : M100), Sika Latex and water at a 1 : 3 ratio, mix

two parl together at a 1 : 1 retia/ trộn vữa xi măng và cát thep tỉ lệ 1:3 (Mác vữa 100) Trộn sika latex và nước theo tỉ lệ 1:3 Sau đó trộn 2 hỗn hợp với nhau theo tỉ lệ 1:1

o Chamfer for wall corner and base by cement morter bond with Sika Latex before applying

waterproof material (50 x 50 mm), follow thickness finishing layer of only location/ bo góc (50X50) bằng hỗn hợp vữa trộn với sika tại vị trí giao giữa sàn và tường, theo độ dày lớp hoàn thiện mỗi khu vực

- AI/ pipe sleeves/ đối với cổ ống: chip a 10 mm wide and 10 mm deep chase around the pipe, then

chamfer by Sikaflex Construction/ đục xung quanh (10X10) sau đó tram bằng sikaflex construction

B mixing/ trộn vật tư

- Mixing ratio/ tỷ lệ trộn: 1 bag 25kg (Aquafi ic) / 08 liter of water/ 1 bao Aquafin ic / 08 lít nước

- Pouring the water into a plastic or metal drum, then adding the Aquafin into drum with water was poured slowly Mixing with a spiral paddle attachment on a slow speed electric drill, Mixing

should continue until the product is lump free./ đổ nước vào thùng nhựa sau đó từ từ đổ Aquafin vào thùng đã có nước trộn bằng máy khoan gắn mũi xoắn ốc, trộn đều đến khi đồng nhất không

bị vón cục

Trang 14

o Surfaces of lean concrete must be smooth, cleaning the dust, soil, scrap of rebar, formwork… by

high pressure blaster machine./ bề mặt bê tông lót phải phẳng, vệ sinh sạch bụi, đất, sắt, cốp pha… bằng máy xịt áp lực,

o The prepared substrate should be dampened using a fine water spray but free from standing

water/ làm ẩm mặt bằng thi công, không cho đọng nước

o Apply the Aquafin ic mixing layer by spray machine with the coverage of layer 1,5kg/m2

/ phun lớp hỗn hợp chống thấm Aquafin ic bằng máy phun với định mức 1,5kg/m 2

Trang 15

SPRAY AQUAFIN IC TO LEAN CONCRETE THROUGH STEEL

PHUN QUAFIN IC LỚP BÊ TÔNG LÓT CÓ SẮT

b Concrete surfaces of shear wall, lift pit, all tank of basement, slab of motocycle parking,

slab of WC, Dressing room, bin center/ bề mặt bê tông tường vây, hố thang máy, bể nước, sàn

bãi xe moto, sàn WC, phòng thay đồ, phòng rác

o Honey concrete, crack repaired before waterproofing conctruction/ bê tông rổ, nứt phải được xử lý trước khi thi công chống thấm

o Sutfaces must be sound, smooth and free from dust, laitance, loose matter, oil or other

contaminants with suitable instruments/ đục, băm toàn bộ vật liệu thừa như vữa, bê tông, sắt thép, cốp pha,… trong khu vực thi công bằng công cụ phù hợp

o Leakage repair/ xử lý vết thấm kết cấu

o Cutting rebar, tie hole treatment and fill by non shrink mortar/ cắt sắt, xử lý lổ ty và trám trét bằng vữa không co ngót

- Area > 200m 2/ diện tích >200m 2:

o The prepared substrate should be dampened using a fine water spray but free from standing

water/ làm ẩm mặt bằng thi công, không cho đọng nước

o Apply the Aquafin ic mixing layer to concrete sureface by spray machine with the coverage of

layer 1,2~1,5kg/ phun lớp hỗn hợp chống thấm Aquafin ic trực tiếp lên bề mặt bê tông bằng máy

phun với định mức 1,2~1,5kg/m 2

Trang 16

o The second coat should be applied as soon as the first coat is set hard, should again be

finished in one direction, at righ angles to the first coat, allow to dry/ thi công lớp thứ 2 sau khi lớp thứ nhất khô hoàn toàn Định mức và tỉ lệ hoàn toàn như lớp thứ nhất để khô

APPLY AQUAFIN LAYER BY BRUSH OR ROLLER QUÉT AQUAFIN BẰNG CỌ HOẶC RULO

c Construction joint treatment/ xử lý mạch ngừng

- Installation waterbar PVC V20/ lắp đặt bang cản nước PVC V20

o Reinforcement, formwork installed/ thép, ván khuôn được lắp đặt

o Installation waterbar in the center of the concrete structures, between the first and the second stage

concreting/ lắp băng cản nước ở giữa cấu kiện bê tông thi công lần thứ nhất và lần thứ hai

o Anrchor waterbar to reinforcement by wire/ neo băng cản nước vào thép chịu lực bằng dây kẽm

o Welding waterbar by welding plastic machine, lap = 100mm/ hàn băng cản nước bằng máy hàn

nhựa, đoạn chồng lên 100mm

o the waterbar must be leaned after casting concrete of the first tage/ băng cản nước phải được vệ

sinh sau khi đổ bê tông đợt thứ nhất

Trang 17

WATERBAR INSTALLATION/ LẮP ĐẶT BĂNG CẢN NƯỚC

d Tie hole treatment/ xử lý lỗ ty

o Chipping tie hole 30x30x30 / đục lỗ ty rộng 30x30x30

o Cleanning and patch the hole by non-shrink mortar/ vệ sinh và trám vữa không co ngót

o Apply 02 layer of Aquafin ic 1,5kg/m2/ quét 02 lớp chống thấm Aquafin ic 1,5kg/m2

o Protection mortar M100 plastered/ tô vữa bảo vệ mác 100

CUTTING TIE BOLT AND CHIPPING HOLE 30x30x30

CẮT TY, ĐỤC LỖ TY 30x30x30

Trang 18

NON-SHRINK FILLING/ TRÁM VỮA KHÔNG CO NGÓT

e Honey concrete treatment/ xử lý bê tông rỗ

- Honey concrete depth < 30mm, do not see the reinforcement/ bê tông rỗ sâu < 3cm, không thấy cốt thép

o Apply the sika latex layer/ quét lớp sika latex tang cướng kết dính

o Filling non-shrink mortar M100/ trám vữa không co ngót M100

- Honey concrete depth > 30mm, see the reinforcement/ bê tông rỗ sâu < 3cm, thấy cốt thép

o Remove poor concrete, cleaning surface honey concrete/ đục bỏ bê tông không không đảm bảo cường độ, vệ sinh bề mặt bê tông rỗ

o Installation formwork or flywood/ lắp dựng ván khuôn hoặc ván

CLEANNING THE HONEY CONCRETE/ VỆ SINH VÙNG BÊ TÔNG RỖ

Ngày đăng: 06/04/2020, 23:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w