1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

10 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH MÀ NGƯỜI BẢN NGỮ HAY SỬ DỤNG

2 118 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bạn có thấy khó khi học thuộc lòng tất cả các câu có sẵn trong tiếng Anh? Và bạn đang loay hoay mất rất nhiều thời gian nhưng kết quả nhận được lại không hề tương xứng? Vậy tại sao bạn không thử áp dụng công thức theo cấu trúc?Cấu trúc tiếng Anh giao tiếp hàng ngày có nhiều điểm khác so với cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thông thường. Những cấu trúc tiếng Anh này thường đơn giản hơn, và thường chỉ xoay quanh một vài cấu trúc chính. Vì vậy, nếu bạn nắm vững các cấu trúc này, bạn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều khi nghe hoặc giao tiếp các đoạn hội thoại tiếng Anh cơ bản hàng ngày.Dưới đây là 10 cấu trúc tiếng Anh giao tiếp thông dụng nhất.

Trang 1

10 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP THÔNG DỤNG MÀ NGƯỜI BẢN NGỮ HAY SỬ ĐỤNG

1 Used to + V (infinitive) (thường làm gì)

Ví dụ: I used to go fishing with my father when I young (hồi nhỏ, tôi thường

đi câu cá với cha)

2 To prefer + N/ V-ing + to + N/ V-ing (thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)

Ví dụ: I prefer dog to cat (tôi thích chó hơn mèo)

3 To remember doing (nhớ đã làm gì)

Ví dụ: I remember reading this book (tôi nhớ là đã đọc quyển sách này)

4 To plan to do smt ( Dự định / có kế hoạch làm gì )

Ví dụ: We planed to go for a picnic (chúng tôi có kế hoạch sẽ đi dã ngoại)

5 S + V + so + adj/ adv + that + S + V ( quá… đến nỗi mà… )

Ví dụ: This box is so heavy that I cannot take it (Chiếc hộp này quá nặng đến nỗi tôi không thể mang nó lên được)

6 To be/get Used to + V-ing: ( quen làm gì )

Ví dụ: I am used to eating with chopsticks (Tôi quen với việc dùng đũa để ăn)

7 to be interested in + N/V-ing: ( quan tâm đến… )

Ví dụ: She is interested in going shopping (cô ấy quan tâm đến việc mua sắm)

8 feel like + V-ing (cảm thấy muốn làm gì…)

Ví dụ: I feel like running away from everything (tôi cảm thấy muốn chạy

Trang 2

trốn khỏi tất cả)

9 to spend + amount of time/ money + on + something (dành thời gian vào việc gì…)

Ví dụ: I spend 1 hours learing communication structures daily english a day (Tôi dành 1 giờ mỗi ngày để học các cấu trúc câu tiếng anh giao tiếp hàng ngày)

10 S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something (Đủ… cho

ai đó làm gì… )

Ví dụ: He is old enough to get married.(Anh ấy đã đủ tuổi để kết hôn)

Ngày đăng: 05/04/2020, 17:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w