Be chuyện CC nghĩa la sắng tác... + Ngầm pgập như me g ệ-p COD Lop XOD nhe con gệp me... + Ra vê đăn đc vớ i đây Ấn quá nhớ kê trồng cấy chc mỉnh... Chúng ta sẽ thỗy h ỉnh bóng cùa chú
Trang 1- 5
-Tục ngữ v ớ i chơ C6 rrữ t ìn h dân gian
Tực ngữ với tru y ề n t h u y ễ t dân g ia n
và tro n g mối quan hệ v ớ i vốn học th àn h văn qua tá ô phấm
ĩh i ê n nam ngữ l ^ c và các nhà tb ơ t i ê u b iê u như Ngujen
T rãi vè Nguyễn BỈnb Khiêm, Nguyễn Du vầ Nguyln ĐỈnh Chiêu
nhằn! c h i r a về mặt l ị c h sử sự thâiL nhậ^ỉ và b iể n hóa của những câu tụ c ngữ đơỹc sáng t á c th à n h văn đơa v ầc cẩu
t r ú c t ư tưởng thấm Íc5 vàc nghệ t h u ệ t cùa chúng
3* Tắc g iả luận án qua đề t à i của minh cbc rằng sự t á cđộng qua l ạ i giữa tự c ngữ v ớ i các th ê l o ạ i khác
côe I c l k l o r e và văn học thành văn được thưc h iê n nhờ sự
tương đồng ở mặt n à j hay mặt k i a cũa đ ặc trư n g th ề l o ạ i
tự c ngữ v ớ i các thề l o ạ i đó ĐÓ l à sự g<yi mở để nghiên
cứu tục ngữ v ớ i sân khấa dân g i a n , v ớ i thơ h iệ n đ ạ i ,
t r u j ệ n ngắn và t i ế u t h u j ễ t h iê n d ạ i v v ,
I I I
L ỊCH SỪ ViN ĐỀ, x i c ĐỊ NH EHÌĨ ĩ ir Éãĩ, NGUOF TƯ
LIEU, PHƯdtoG PHÌP NGHIEK c ủ b
t
1* Li ch sử vẩn đề : Chúng t ô i c h ia th à n h h a i g i a i đ cạn ịĩì
Trước cách mẹng và sau cách mạng Trước cách mẹng Tục ngữ được n hiêu nhà nghiên cứu đ ă t t r o n c bệ th ố n f " Văn học 'Dinh dân" ”vàn chương: truyền m iện c” B^n thưc dân phcnc;
k iẽn t h ì xem thường khinh rẻ n c , xem đc l è thứ " nôm na
mách qué" "những câu v í v ặ t ” Điều đc CC tá c độncr đến quan ni«E cue nhâr dán vè các t h í th ứ c phcng k i ẽ n
Trang 2- 6
-1‘U^ vậy mọr bộ phặc v r í thức phcn£ k iẽ n CC r in h thẫn
dár t ộ c , gân gũ i với cuộc sốag anan dân van tham g ie iư u
rruyèn vè gh i chép ca dac tục ngũ Que các l ờ i D ẹ t , l ờ i
tưe ở nhữne cuốn sách Nam Phcnc E i ả ỉ t r à c , Việ t Xam phone
s ử , Thanh hóa quan phcng, Quôc âm từ đ i ệ u , Đgl ITair oaốc
t ib » khẩu sử cho chúng ta h iế u r c đ iễ u ẫ y (Xem t à i
l i ê u d ịch sách Hắn Nôm ờ th ư v iệ n Viện Văn h f c ) Xem vậy
tục ngữ van CC g iá t r ị đáng g h i nhện tron g l ị c h sử văn
học dân g i a n Sau cách mạng văn học dân g ia n tr o n g đc CC
tụ c ngữ đưo>c Stfu tầm b iê n soạn để g iản g dạ.7 trcnẹr nhs
•trường và phổ b iể n rộng r ã i tr o n g quân chúng
Nhiều đ ị a phơơng đã sưu tềm và b iê n soạn các sácb văn h£c dân g ia n tr c n g đc đêu có tụ c ngữ như : Văn học dần
g ia n ĩ h ẩ i BỈah Nxb Khoa h^c xã h ộ i , 1981 Ca dac n s gn ncữ
Ha Nộ i ,Nxb Ha Nội, 1981 Ttfc ngữ dân ca MiPỜpg Thanh HÓa Nxb Thanh H Ó a,1 9 7 0
Trcng số các công t r i n h nghiên cứu về tu c ngữ chúng
t ô i đặc b i ệ t lư u ỷ đến ĩ - ĩ ục ngữ ca dao dân ca Việt Nam(c ó sửa chữa và bổ sang) cúa vũ Kgpc Phan in lỗ n th ứ támNxb Khoa hoc xã hội, Ha N ô i 978
- ĩliE h iế u t i ễ n t r in h văn h ọc đản g ia n cúe Cac Huy ĐỈnh Rxb ICbcs học X? h ộ i He Nội 197A-.
- Đổi t n o g i vàn b cc cue y.csnr j r in h ITxb He ĨTệi .
- ĩụ c ppữ V iệ t Hac cùe Chu Xu án D iê n , Lương- v&r l>snc
và Phương i T i , UXD Ehca hoc XC h ộ i 1 9 7 5
Trang 3- Văn học dằn gian các dân t õ c ỉ t người ờ V iệ t Nam cua
VÕ Quang Nfccm, Nxb Đại h f c và Trung học chuyên nghiệp -Ha Nội 1983
mà ở nhưng công t r ì n h t r ê n chưa c C đ iề u k iệ n thưc h iệ n
Trang 4E
-Tuc rigừ gắE l i ề n với t i ế n g n ó i haDg ngày , C6 deo dâu
ca t h ì p hải gắn l i e n với d ien xuớng , D6U tá c h r ờ i d iên
xướũg ca dao ảân ca sẽ giảm ý ng h ĩa , còn tục ngũ’ t h ì yếu
t ổ d i en xướng không cần t h i ế t c h ỉ t r ừ trư ờ n g hơp môt sổ
câu t ụ c ngữ có h ìn h thớc k ế t cấu t r ù n g với câu thơ lụ c
b á t t r o n g ca dao, dên c a v í dụ như l o ẹ ỉ câu :
cá khÔDg ăD muối cá ươn
Cor c ã i ch8 me trẩm đuờng COJD hư.
Tuc ngữ v ớ i th àn h n g ữ gần g ũ i nhau tr o n g mối quan hf ?
nhưng khác nhau vè cơ bar ở DÔi dung phản ánh.
Tục ngữ chủ yếu đúc k ế t k in h nghiệm t ừ đời sốn*g thưchưc
t i ẽ n , nó phản anh t r í tu ê của nhân dân mang ý Dghĩe t r i ế t
l ý , lu â u l ý , dạo l ý , 08 0 đức xử l y ở đời v ớ i môt hình
thức ngắn goD, l i n h hoạt t i e r cho v i ê c g ia o t ế hàcg n gày.
Tục ngữ d iê n dẹt dưới dạng những phán đ o á n ,những nguyên
l ý , những k ế t l u ậ u , COD thành ngữ g iổ n g tuc ngữ ờ chõ DO
gắn l i e n v ớ i khẫu ngữ quan chúng nhimg thành Dgữ c h ỉ ià
những cum từ ỏ dẹnc VI VOID V8K vè không đầy dủ hoàr chỉnh
của môt phán đoán , môt nguyêr l ý mè c h ỉ nh^m g ợ i lê n môt
sư l i ễ n tưỞDg, so sánh , th à n h ngữ có số liro'Dg Dhon£ phí
hơiD tuc ngữ.
Trang 5Ọ
Tục ngữ CC l i ê n quan v ớ i câu đ ố , đêu là t r í tuệ dân
gian nhưng cáu đố t h i ê n vễ sự v ậ t , gtyỉ ý t c mò về sụ1 h iề u
b ỉ ể t có k h ỉ d ie n d ẹ t qua đ iê n t í c h đ iể n cé ờ dẹng ca dao
dân c a Đổ ỉ tưtyng cue câu đổ bẹp hơn t ụ c ngữ n h ỉỗ u
Nêu r a một v à ỉ n é t 80 sánh đặc trư n g th ể l c ẹ i ờ t r ê n chúng tô ỉ cũng nhằm xác đ ịn h khá ỉ niệm vê đ ổ i tưẹng nghiền cứu
Thec quan niệm của chúng t ô i t h ỉ tụ c ngữ l à vốn t r i thức thực t i l n về mọi măt của cuôc sống mà nhân dân đã đúc k ể t tr o n g n ọ t hỉnh thức ngắn gọn, l i n h h o ạ t t ỉ ệ n cho
v i ệ c d ỉễ n d ẹ t cam Dghĩ của CCQ người và đift/c xã h ộ i chấp nhện Tục ngư CC n ộ i dang phong p h á , mang t í n h c h ẩ t t r i ể t
l i , lu ân l ý , đạo đức, l ẽ p hải ở đ ờ i CC ,ý nghĩa xã h ộ ỉ sâu
sắ c và lưQTig thông t i n l ớ a còn ca dao l à t ỉ ể n g h á t phô
d iê n tâm t ì n h cùa nbân dân đư©>c sử dụng t r c n g l a o động và
g i ả i t r í , tr c n g n g h i l e vầ s in b h o ạ t hàng ngày cùa nhân dân
3 Phưcmg pháp n g hiên cứu Phương pháp suy n ghĩ tìmim
t ò i l à đ ặ t th ể l c ẹ i tyic ngữ tr o n g sự vận động khách quan
cua vốn hcc dân g i a n , chú ý đẽn đặc trưng thể l o ạ i , chức
năng th ự c hành xã h ộ i
- DÙng phương pbáp sc sánh đ ố i c h iể u để t r ì n h bà.7 n ộ i dung lu é n ẩn
- Khảc s ắ t bình d iện đồng đ a i l à chù yểu CC k ẽ t bợp với
l ị c h d ẹ i k h ỉ cẫn t h i ể t
Trang 6— *1 ^ iw —
Ngcài re cbúnr' t ô i cc tham khàc phương phắc s c sánh
l o ạ i h ìn h văn học dân g ia n và t h i pháp văn học dân g ia n
đễ xử lý t à i l i ệ u
4* Nguồn t à i l i ệ u : Tai l i ệ u sưu tầm và nghiên cứu văn học dân g ia n dã duvc in t r ê n sách báo
- Tầi l i ệ u đ iề u t r a đ iề n dã th u nhệp đưcyc tro n g những
chuyển đ i thực t ể ờ các vùng văn hca tru y ề n thống.
- Tai l i ệ u từ khc sách Han Nôm đã đươc d ịc h và đánh
máy ở Thư v iệ n Viện văn h ỹ c.
Trang 7I I : vi sao tro n g ca dec dán ca c C sự tham g ia
ò*chương này chúng t ô i n g h iên cứu một số
t á c g iả và t á c phẩm trư ớ c và sau Thiên Nam ngữ l ụ c
I : Trước Thỉên nam ngữ lụ c ( t h ể kỷ 17) :Tục ngữ vài' quốc âm t h ỉ t ệ p cũa Nguyễn
T rã i VỚI Bẹch vân am t h i tệ p cũa Nguyên BỈnh Khiêm
I I : Sau Thiên nam ngữ l ụ c í
T^c ngữ v ớ i Truyện Kiều của Nguyễn Du v ớ i Lạc Vân Tiên cùa Nguyễn ĐÌnh Chỉểu
Trang 81 2
CHƯƠNG MỘT
Ĩ ỤC NGỮ VỚI Q5ỉd CA ĨBỮ TỈNH DAN GIAN
ong quá t r ì n h p h á t t r i ể n cúa l ị c h sứ văn học dân
t ộ c , mỗi th ề l o ẹ ỉ văn học dân g ia n có sức mạnh
r iê n g và l<yỉ th ể r i ê n g cua n ó Ca dao dân ca vốn l à tb ễ
l o ạ i tru y ề n thống đã tử xưa đươc nhồn dân V ỉệ t Nam yêuchuộng, xem đó l à món ăn t ỉ n h thần tr o n g đờ i sống bàngngày của minh, đặc trư n g chu yểu cua ca dac dân ca l à phô
d ỉễ n tâm t ì n h thông qua d ỉ l n xướng để l ộ t t ả n ộ i đung vànghệ t h u ệ t t r i n h d iễ n
Khắp đ ể t nước Y iệ t Nam, b ỗ t kỳ ớ vùng n ào , dân tộ c nào cũng CC nguồn ca dao dân ca r ẫ t phcng phú Thế nhưng trong
xã hội phong k iế n thực dân ,bọn bóc l ộ t thống t r ị đã c c i thường , khinh r ẻ và m iệ t t h ị l o ạ i văn học n à y , Xem đc l à vỗn học "b ìn h dân” cùa l o ạ i người tầm thường t r c n g xã h ộ i Nhân dân l a c động í t n h ièu b ị ảnh hưởng nên cũng b ị c h i phối k h i đánh g iá l c ẹ i s i n h h o ạ t t i n h th ầ n nàỹ
Điều đc b iế u lộ tr o n g câu b ắ t :
Bưc mình chẳng muốn n ó i ra Những câu v í v ặ t xếp ba g ia n đ ình
Chữ "v£ v a t " CC ý n ó i t ầ n thường, ị y th ể mè l ạ i xếp cả
Trang 9be gian đỉnh không h ẽ^ , chứng t c nguồn ca dac dân ca V iệ tram khé r b c n r T>hu T rcnr lcbc t à a c văn hcc đên g ia n thế
l c ẹ i ce dec dân CE cũng: chiếm môt số lươnc kbp lớ n
Người dán V iệt Kam chẳng c C a i mà không b i ể t ktông thuộc
một số b à i ca dac dần c a y là n g n à c , vòng nàc cùng x u ẩ t
hiện những nghệ nhân dân g ia n ca h át Qốỉ t i ế n g , CC khỉ hẹ
đưtyc tôn sùng như một người anh hùng có côngBBBg t ạ c văn
h c a
Ca dac dồn ca l ạ i mang t ỉ n h phổ câp tr o n g sáng t á c ,
t í n h gọn nhẹ k hỉ miều tả* t ỉ n h ch ỉến đẩu l ạ i sắc b é n , t í n h
h iệ n thực đa dạng và phcng phú, t ỉ n h t r ữ t ỉ n h l ạ ỉ cao Ca
dao dân ca chu yêu l à t ỉ ề n g h ắ t tâm t ì n h tro n g đờ i sống
hàng ngày cua nhân dân Dc đó tá c dụng của DC đ ổ i v ớ i
quỗn chúng lchá r õ r ệ t Dại đa số quỗn chúng c C tb ể tham
g ia sáng t ạ o , phổ b iến và l ư a tr u y ề n Hf t r ự c t i ế p góp
phân xẫy dựng sắng t á c dân g i a n
Không r i ê n g quẫn chúng s i n h h o ạ t ca dao d â n c a , mà một
tầng lớp nhà nho CC t in h thỗn dân t ộ c cõng sưu tầm g h i
chép ca dac dân ca bằng cbữ h á n , chữ Nôm H9 l ạ i ccn tham
g i a sáng t á c và t r ìn h d ien nữa v ì tron g hàng ngũ nhà nhc đều c C t r ì n h độ h iễu b i ế t , CC t i ế p thu k iể n thức sách vở
dược n h i ề u , h f CC đ iê u k iệ n g i a c lư u văn hca hơn quằn
chúng VỈ th ế mà tham g ia sáng tắ c thành đ ẹ t.T r c n g khc
tần g ca dac dân c a , các ông đè nh e, nhè nhc đều CC cône đcng gcp c C £ ié t r ị Chính quẫn chúng cũng r ẩ t c c i t r f n r
và cũng r ẩ t gỗn gũi bf t r e n p s in h h o ạ t ca h á t :
Trang 10Đồn rằng anh g i ò i chữ nhc
Ughe câu hát v í l c r ò đ i c c i .
- Lắng nghe t i ế n g h a t mê s a j Anh r a bễ chuyện EỘt ta y chc phường
(dân ca ITghệ TĨnh)vùng Nghệ TĨnh nhân dân xem ngơời "bẻ chuyện” tức l àngười đ ă t r a câu h ắ t đễ đ ố i phc l ạ i đ ố i phương Be chuyện
CC nghĩa la sắng tác.
Yếu tô dân chu tr c n g văn học dân g ia n được bộc lộ khá
9
r ẽ tro n g s in h h o ạ t dân ca Không kh í b ìn h đẳng tr o n g sáng
t á c và ngay cả lú c s in h h o ạ t gây niềm hứng th ú ,c ố vũ động
v ỉê n ngườỉ l a o động sàn x u ỗ t Loại ca dao dân ca l a o động chiếm sổ lưi/ng khá l ớ n , có n ộ i dung sêu s ắ c và t ỉ n h cẩm bồn nhịên t h o á i mái :
Bao g iờ cho đển th án g h a ỉ Con g á i lầm cô con t r a i be bờ Ccn g á i kễ phú ngâm th ơ Con t r a i be bờ kê chuyện b à i bêyTrcng n ghi lễ ,q u ẫ n chúng cũng t r i n h d iễ n ca dao dân c a
DÙ là l o ạ i ca dao dân ca n ầc cũng không n g o ầi mục đ íc h bộc lộ tám t ư t ì n h câm ước mơ và nguyện vọng của nhân dân
VỈ vậy mà nó d c i h c i nhiẻu vê t r i thức thưc t i l n , đ c i
h c i đển câ t r í tu ệ của đ ờ i sống hàng ngày
Ivới những lý dc đc t r c n c ca dac dân CE d c i h c ỉ p h ả i c C
Trang 11Sự tham g ie cùe tụ c ngữ v ì tực ngữ như t r ê n chúnp t ô i dã
tr in h bày khái niệm : l è t r i thức tbưc t i ễ n vê m fi mặt của CÚỘC sống mà nhân dân dê đúc k ểt tr c n g một hỉnh thức
ngắn gọn l i n h h o ẹ t t i ệ n cbc v iệ c d iễ n d ẹ t cáni nghĩ và t r í
tu ệ của COD người
Tực ngữ có c h ẩ t lý t r í , t r í tu ệ dân g ia n nhưng l ẹ i dễ nhớ,de h i ề u ,n ó l ạ i phỗ b iể n rộng r ã i t r c n g nhân dân Nên nhốn dồn đã SỪ dụng tụ c ngữ v àc s in h h c ẹ t ca dac đên ca
đế tăn g thêm c h ẩ t lưcyng
Trcng sử t h i "Đẻ đ ẩ t , Đẻ nước” CC câu tụ c ngữ :
Đẩt đen t r ồ n g l c Đẩt đó tr ồ n g vang Đẩt vàng tr ồ n g nghệ Cốa tự c ngữ điiyc xen kẽ vào một đoạn mc làm chc người nghe đe t i ế p nhện kinh nghiệm (xem Đế đ ẩ t để nước.Tv văn
hca Thanh Hca xuất bân, 1975)«
I'gbe t i n ngô đ ắ t lê n Đông
Cơm ngày ba bữe n h ậ t cônp h a i hàc
Người bẻ lú a xôn xac
_ <Ị c _
Trang 12deni VBC ô' t r ạ i
xê ân á i Sen T>hẩi ũù~ cơ Zhôn be pan, á ẹ l mội £ iC
MÙ sa sương tắir tră n g lờ kniựs dèm
Phện mình muốn được ếm êit
Ba năn; g iữ được dừnc ouêp mộ t g i ờ
Kôt v s i can chứng: t r ê n chúng t ô i muốn lưu ý tr o n g cếc
t n l l c ạ i úc dễu CC sự tbar g ia cua tục ngữ, chúng t ô i CC
để í đểc nhưng không p h é i lè đ ố i tư^ng nghiên cứu củe
h iể u b i ế t của ccn người về n h iê u phương d iệ n nữ a.T rcng vô
vàn trường hq^p này, nhân dồn ta đa sừ dụng một cách sẩng
t ạ c nguồn tụ c ngữ dân t ộ c , lầm cbc câu ce tr ỗ ’ nên ý v ị và
sin h đôn£• l ẹ thường
Chẳng hẹn kh i nêu lê n v i ệ c bfn phcnc t i ễ n thống t r i chèn ép l a n nhau, dù c h i l è giữa bẹn chúnr v ớ i nnau t h ô i ,
cũng sẽ gêy ÕEÌ vẹ dẽn nrười l a c động :
Trang 13- -1C _
Sac đền chạm, cbqm dền sănp Đpn dánh lý trướng t h ỉ vàng C8 ià n g
Hay kh i nhân dán vạch t r ầ n bàn c h ẩ t bóc l ộ t của chúng:
Tiểng đồn quan rộng le n g thương Hết nạ c t h i vạc đểo gưtyng còn g i ?
Khi sc sánh các sự v ậ t này hoặc sự v i ệ c khác ĩ
ĩrănK mờ còn t c hơE sao Dìu rằng nú i l ờ còn cac hcm đ ồ i
ĐỄ t r a c đ ổ i kinh nghiệm sân x uỗt :
♦ TÔ t r ă n g mười bon đưtyc tằm
TÔ trăng; hôm rằm t h ỉ đưqrc lú a chiêm
+ Muốn mua t r â u t ố t t r â u h iề n Khô chân Kẳn ma t đ ắ t t i ề n cũng mua
Hay đê cao nhân phẩm và đẹc đức ccn người :
+ Ngiròi còn t h ỉ của cũng còn Miễn l à nhân đức vuôn t r c n mới h a j
+ ĩ ổ t gỗ bơn t ổ t nước sơn
Xấu ngiíời đẹp n ể t ccn hơn độp ngườỉ
v v
Tục ngrữ cũng đã tham g i e vàc v i ệ c b iể u h iệ n những
trẹn g t h á i t ỉn h cám khác nhau trcn g sin h h c ẹ t ca hát
cùa dân g ia n ĩ
Hci chàng quê quán nơi đáu
La chàng th a lư ớ i buônp cảu chốn nàv ?
- 7- / A ế
Trang 14v v Tực ngữ tham g ia vàc câu th ơ l ụ c b á t tr o n g ca dac dân
ca n h iề u như vậỵ,nhơng không p h ả i câu tu c ngữ nào cũng đều đưQ»c ca dac dân ca t ỉ ế p t h u , hcăc không p h ả i câu ca
dac dân ca nàc CC tỉn h ý đẹp cũng nhẩt t h i ể t phải CC sư
tham g ia cúa tực ngữ BỚi v i tụ c ngữ tồ n t ạ i s in h động
Trang 1519
-Loẹi câu d à i chư :
- Cue làtr r s &€ t r ẽ r g e e , củe cờ bac đl p g o si 8ẳ P củaPhù vắn đề p g o à i n g õ
- Khôc cho pgười ta r á i d a i cho pguời ta thucrng dở dở uorpg ụppg c h ỉ t ồ cho pgu ừ i t a g h é t ,
TroBg lú c đ ó , câu tho l ụ c b é t c h ỉ có h a i d ò s g , bao gồm mucrl bốn chữ Câu t u c Dgữ d à i đ i vào câu th ơ lụ c b á t t ấ t nhién không th ề vượt qué số chữ tr o n g câu th ơ lụ c b é t đưọc Mặt k h ác, cểu t a o của câu th ơ lụ c b á t cũ sg có qui
l u ệ t r i ê n g của vó; cách g ie o van VB n h ịp đ iê u Sự h à i hòa
th a n h đ i ề u đã qui địx)h c h ặ t chẽ cẩu t ứ câu t h ơ về cácqul l u ệ t cùa thơ lụ c b á t , x in xem thêm : BÙi Nguyên, HàMinh sức - ĩho ca Viềt Karo ( h ìn h thức và t h i l o ẹ i ) Kxb Khoa học xẽ h ọ i Ị Hà Nội 1971 Cho nều câu tuc ngữ càng
dà ỉ càng khó đi vào một câu th ơ lụ c 'b á t Trừ p h i chữngcâu tụ c ngữ ấy p h ải lấ y hẳD câu th ơ 6/8 hoàn c h ỉ n h và
BhUBg b i ế c dang của câu tb ơ ấy làm h ìn h thứ c phô d i e s mà
t h ô i Trosg kho tà n g thơ ce dân gian của t a , có một 80
câu lụ c b é t mà người t h l c o i là C8 dao, người ta t h ì c o l
Trang 16Hhững câu thơ này đẽ được l i ê t vèo tục Dgữ troDg cuốD
Tbc phầm chọn dùng tr o n g nhà tr ư ờ n g Rxb Giáo dục ; HàNôi 1971
SoDg, đây l à một vẩn đề còn đang t r a n h c ã i , chúng t ô i xin phép chưa bàn t ớ i
Khư đã n ó i ở LỜI mở đ ầu , p h ả i t r ả i qua một quá t r i n h
vện đÔDg d ài quanh co t h ì t h l thơ lu c b át mới h ìn h thành
+ Be th á n g b i ế t l ã v bấy th é n g b i ế t bò Chín th á n g l ò áò b i ế t đ i
+ Ngầm pgập như me g ệ-p COD Lop XOD nhe con gệp me
v v
Cho đốn lú c cổ h ìn h thĩrc tho ở mức đô hoàn c h ỉn h c 6 )
k h ỉ vện dụng VBO s i n h h o e t dâD ce , câu th ơ vẫn b iến
dạng môt từ ( - § “ ) •
Eo ve đuc dÚI l ò r que Vắt cỗ chày re Dước t h ì t e làm chồng
CÓ trư ơ n g hơp b iế n dẹng cẻ câu th ơ bang cách k ế t hơp
v ớ i câu thơ BODg t h ế t lụ c b ất g iá c t h ế t hoẹc thề thơ khác.
Trang 17Trong ncưap trường hợp b iể n dạng á c , cáu th ơ van c C kfaẳ
Nểu tim h ỉễ u cặn kẽ các mối quan hệ giữ a tu c ngữ và ca dao dân ca vớ i thơ l ụ c b á t như t r ê n t h ỉ vân đề sẽ còn rộng và phức tẹ p bơn n h iê u Chúng t a sẽ thổ;y một sự gỗn
g ũ i , thậm c h í trò n g hqpp nàc đó g iữ a các dạng cùa tự c ngữ
v ớ i các dạng cúa ca dao dân ca t r ê n bước đường b ìn h tỉjành
cùa cấc th ể l o ẹ i n à j Nhưng ờ đẫy v i l ợ i íc h cua vẩn đê
hẹp hơn đang đươc bàn đ ễ n , chúng t a c h ỉ cỗn t ừ những nhện
x é t t r ê n mè khẳng đ ịn h thêm rằ n g sự c C mặt cua t ụ c ngữt-^
câu th ơ lụ c b át của ca dac dân ca không p hải là một h iện
tượng cắ b i ệ t , ngau n h iê n ,
Trở l ạ i v i ệ c quan s á t tụ c ngữ tham g i a vàc câu th ơ l ạ c
b át của ca dac dân c a f chúng t ô i c h ỉ gió’i hẹn trcn g l c ẹ ỉ
tụ c ngũ1 bốn chữ, năm chữ và sáu cbữ đã dược vện vàc môt cáu ca lụ c b á t hcàn ch in h mà t h ô i Các nén môt măt những
câu tục ngữ nầc lẩy bẳn thơ —| - hcần chỉnb hcăc quá khổ mười bốn chữ làm hình th ứ c , và măt khác mẹi b iể n dẹng cue
n r h ỉê n cứu sc sánh CUP chunc t ô i
Trang 18—C.C- —
I - Tực ngừ bon cnừ tn a n p ia vàc cảu the*
l uc bet rronp cs dec âân C 5
Cc kh i tham g ia vàc câu l ụ c , cc k h ỉ tham g ia vàc câu
b é t Cc k hi tham gÌ8 h a i vể cua céu th ơ Sự tham c ia đc
ớ trcng một số trường hợp n hềt định và ờ một số k iểu nhểt
đ ịn h
1 Trường hqrp tham Kia vàc cảu l uc.Cc các k iểu sau :
a) Lằm thành bổn chi? đỗu của cêu lụ c :
Kiến bc niệne- chén xoay vỗnĐôi ta còn tibc thương lầ n nhau đ ỉ b) Lằm thành bốn chữ sau của câu lụ c :
Măc a i mọt đg h a i lòng
Em đây th u t i ể t le a n phòng chờ anh
0
c) Câu tụ c ngư tá c h đ ô i từng căp làm thằnh h a i chữ đỗu
và h ai chữ cu ối của câu lụ c :
ỏ*hiền t h ì l ạ i Rắp lành Nhưng người nhân đức t r ờ i dành phúc chc
d) Tach đ ô i từng cặp làm thành h a i chữ đau, chữ th ứ tư
và chữ th ứ năm cúa cáu lụ c :
L iệ u cơn mề ?Ắv nắm ra
L iệu cửe l i ê u nhà en lỗv chồng đ i e) Tách oe làr thành h a i chữ á ằ u , chữ thứ t ư và chi?
th ứ sáu cua câu lụ c :
Trang 19r.pươi ccr ŨL- CU8 cung cor
r iln lè nhên n g ã i vuônc t r c n t h ì hơn
r ) Tacr bs lài: thành chư đ êu , chữ thứ b e , tb ứ tư và cnữ thú sáu cua câu lụ c :
CcftE cnẳng làn h cann chẳng ngon Dỗu chc ch ín đụm mười ccn cũng l ì a
Khin chung l ạ i , tục ngữ tốn chữ đ i l i ề n nhau h csc téch
đ ô i từng căp để tham g ia vằc cáu lụ c l s cnu yểu ;cũnc CC
0
the tách b a, nhưng í t gặp hơn.
£, Tục ngữ bổn chữ tham g ia vàc câu b á t Cc các k iể u
s a u
a) Lầm thành bốn chữ đẫu cùa câu b ắ t :
Anh về chế l ẹ t bc t r e Bẩn sành ra mỡ em chc lầm chồng
b) LầE thành bốn chữ sau của câu b á t :
» » • ề
Thét th a cung th ê l a i t r â uYêu nhau cung th ể nàng dâu me chống
C2 Lằm thành bốn chữ giữa của câu h á t :
xưa nay th ẽ t h ẩ ỉ nhân t i n h
Vợ Dguừi t h ỉ dẹp văn minh t h ì hay
Trang 20- r>L _
e ) Tắcb đ ô i từng cặr là n thành chv thú b s 5 thú tư về
h ai chừ c u ố i câu bắt :
Mây đồ’ỉ bánh due c C xtPcmg Mểy đời d ỉ ghế mè thương coc chồng
Nhỉn cbung l ạ i , ờ t r o n g cáu b ế t , tục ngữ bốn chữ đ i
l i ề n nhau hoăc tách đ ô i từng cặp chứ không b ị tách b a NÓ
đàm bác t í n h cân xứng ỷ vè l ờ i tr o n g câu b á t r é tá c h đô i
từng cặp hcặc đ i l i ễ n ahau khi bản thân câu tụ c ngữ dc đã
lầm cán xứng cáu th ơ , t ạ c đ iê u k iệ n chc sư h ỉệ p vẫn được
Chúng t a í t b ắ t gặp trư ờ n g bq’p này hơn h a i trư ờ ng hỹp
t r ê n
Tực ngữ bốn chữ tham g i a VĐC cảu thơ lu c b át CC bs
rrưònỆ: bqT? và n h iều k i ệ u như vậy l ằ c cfcc t e thẩy khả nẽng
tham g ie cùa nc vàc các câu th ơ lụ c b ấ t r ể t pbcng phú vè
de dẹng, nc cũng gcp phẫn h ỉnh thành câu tho’ lụ c b ế t và
sự tác động giữ a nc v ớ i câu thơ lụ c b át t r c n c ca dac dán
ca r ẩ t r õ
Trang 21Duyên a i nẩy gặp đợi chò' uổng công.
+ iTấu buộc t h ỉ gh ét trâu ăn Quan VC t h ì g h ét quan văn d à i quẫn.
b) Tnén, vàc trước hcẵc sau câu tực ngữ một chữ chc á ủ
cêu : 5ụt chùa nbầ không’ t h iê n g
Trang 22Thương; em v a t V5 ngày đêm
Tục ngữ năm chữ có sổ t ừ l ẻ nên khó tham g ia vào câu
thơ lự c b á t bơn câu tục ngữ CC số từ chẵn (b ốn , s ầ u ) , v ì
nc khc t ẹ c nên sự cên xứng 5 và l ờ i , khó phù h<j»p vó’i nhịp
đ iệ u câu th ơ lụ c bát.NÓ đ i vào câu sáu còn dẽ hơn cỗu tắm
v ĩ câu sáu CC t í n h c h ấ t t i ê n đề mằ cêu tám I>hâỉ c h ịu sư
q u ỉ định vễn khá nghiêm n h ạ t của câu sáu • Loại tụ c ngữnăm chữ tham g i a vào vè và h á t dặm n h iê u hơn tham g ia vac câu th ơ l ụ c b á t tr o n g ca dao dồn c a
IZZ - ĩ ụo ngữ BÍu ohữ tham g i a vào cắu th ơ lụ c b á t
1 Tham g ia vàc cằu l uc ĩ
Số chữ cùa câu tự c ngữ sáu chữ bằng số chữ cùa câu lụ c
nên r ể t dễ đươc nhân dân vận di^ng làm câu h ất "khởi
đầu" í
+ Thương người như th ế thương? th ân Ghét người như th ể bc phan cbc ngư ờ i
+ ĩr â u ta ăn CC đồng ta
Tuv rằn g CC xấu nhưng mà sạch thơm
+ Gs què ăn quấn c ố i xay
Hat đ i h á t l ạ i t ố i ngày một câu
Trang 232 ĩ ực ngữ sáu chữ xu ẩt h i ệ n è câu bát :
a) ThamgÌE nguyên vẹn vàc câu b át :
Hguừi khôn a i nỡ n ó i s a i Kec lànb a i nỡ c ắ t t a i làm g ì
+ Ra vê đăn đc vớ i đây
Ấn quá nhớ kê trồng cấy chc mỉnh.
b) Tực ngữ sáu chữ tá c h đ ô i CC đâc một số từ ở trcn g câu bát :
Ra vê dặn rứa nghe không
Tục ngữ sáu chữ vào câu lụ c d l dàng, ccn v à c câu b á t
t h l phải tách ra hcăc t ỉn h giẩn sổ chữ cua câu tực ngữ
t h i mớỉ phù hiyp áưtyc vó’ỉ vẫn đ iệ u câu th ơ Hiếm thỄC’ tr c n g
câu b é t ca một câu tụ c ngư sau chư nsuyên vẹn Nhưng cêu
tục npữ sáu chữ CC thanh tr ắ c C’ c u ố i t h i khc nà đ i v èc
câu tho’ lụ c b é t , chẳng hạn như những cêu :
- ỉ)tf<yc mùa cau đau mùa l ú a
- Lanh chanh như hành lihông muối
- Yêu nên t ố t g h é t nên :rẩu
Trang 24- 26
"VÌ câu th ơ lục b é t thông thường phc b iế n p h ẻi tương ứng v ớ i nhau về mặt thanh d iệ u như ông che dẽ nhậu x é t:
Mhốt tam Dgũ b ấ t lu ệ s Nhị t ứ lụ c phân minh
CÓ nghĩa l à / t h ứ n h ấ t , chữ th ứ b a , chữ thứ năro của h a i
▼Ố tr o n g câu thơ lụ c b á t không b i ràn g buôc vào sự tuơngứng ve th ay đ iệ u th e o từng c ặ p còn chữ th ứ h a i , th ứ t ư ,ctíư t h í 88ú của h a i v ế t h ì thường p h ải có niêm l u ậ t về
t r ắ c bkng cố đ ịnh th e o từ n g cặp như duới đây ĩ
VÍ dụ • : TÒ vò mè n u ô i con chẽn■ ■ • —
-Đếc lú c nó 1ỚE nó ouẽri nhau đ i
Hoẹ c lè c ó khi vần li!D£ g ie o ở chữ th ứ t ư cẵu b é t :
Hơn nhau tấm 80 manh ouền
cở i ra minh trầu a i cũng như a i
Trang 252S
-Hoằc k ế t faơp cắu tho lu c b á t thõng thường r ó i h e i
truờpg hơp đac b i ê t đó Dhư b à i Con cò mà đ i ăn đêm :
Con cồ mà đ i àc đêm Báu p h ả i cành mere iÔD c ố xuống ao
Ong ơ i ông y ỡ t t ô i nao Tôi có lòng nào ông hãy xáo măng
CÓ xáo t h ì xáo DUỚC t r o p g
Đừng XBO nuớc đuc đau lò n g C03BF con.
Thông thường t h i chữ t h ứ s á u h a i v ế và chữ th ứ tám câu
b é t p h ải là th a n h b ằn g , cũng VI t h ế rnè tụ c Dgữ sáu chữ
phải c ó thanh đ iệ u phù hqrp v ớ i niêm l u ậ t đó t h ì mới tham gia duqfc vào câu thơ lụ c b át tron g ca dao dâu c a
Sựa vào chững đ iề u đã t r ì n h b à y , chúng t ô i
muổB n ổ i l à tụ c ngữ sáu chữ có khả năng tham g ia vào câu
lụ c n h iề u hơD câu b á t , v ì ở câu lụ c nó đẽ t r ở nêu c â u h á t khởi đ ều Tục ngữ sáu chữ đ i vào câu thơ lụ c b á t thường
xếu người đẹp n ết COD 'nơE đẹp người.
Kgoài chững l o a i dã t r i n h bày ỏ' t r ê u , chúng t ô i còri
Trang 26B - V Ì SAO TRONG CA DAO DAK CA cố sự THAM GIA CỦA
TỤC ĨĨGƠ , v i TÁC DỤNG CỦA TỤC NGỮ ĐÕI v ố í CA
DAO DỈN C ể như th ể nào ?
3ua các l o ạ i câu tụ c ngữ đã t r ì n h bày ờ tr ê n ,c h ú n g t ô i
thỗ;y tục ngữ tham g ia vàc cảu thơ lụ c b át tron g ca dao dân CE v ớ i một số lutyng không nhc Su? tham g ỉa đc r ẫ t đa
dạng, cô đọng và l ỉ n h h c ạ t Đặc b i ệ t nhỗt l à l o ạ i tụ c ngữ
bốn chữ Hố CC khả nống tách ra lệ p thành nhưng tệ p hqpp
từ để tham g i a vàc câu th ơ lụ c b á t một cách t h o ả i m ái, không b ị rà n g buộc, gc b c v ỉ bản th â n tụ c ngữ bốn chữ được h ỉn h thành t ừ q u i l u ệ t l ắ p ghép t i ể n g đ ô i của ngôn ngữ V iệ t Nam • v í dụ như :
C - v c i , chuột ĩ đầu v c i đuôi chuôt Đầu, đuôi ( - x u ô i , l f t : đầu x u ô i đuôi l ọ t
( - giẩu , hở : giẩu đầu hở đ u ô i.
Nhờ đc mà số từ v ị đưo’c tăng thêm nhanh ch c n g ,số lưqpng
tự c ngữ bốn chữ cũng chcng p h á t t r i ể n , lầm chc vốn trnyền
thống càng được phcn£ phú TÍnh ch ỗt scn g h sn h đ ối xứnc cũnp làm cbc cáu tạ c ngữ bốn chữ đưc?c thăng bềng CS về vỗn d iệ u la n nhịp d i ệ u , de làm n ỗ i b ệ t ý nghía câu tục ngữ hơn :
Trang 2731
-v í dụ : D i, ớ l i h iện tmyng l i ê n quan đển cuộc sống ccn ngư ời.
B ồ i , ĨC' là n iẻn tưQTig tự nhiên 0' một khúc sông.
n h i dươc k ể t hQ’p v ớ i nhau t h i t^ c thành một câu tục ngữ : Bồi ờ l ở đ i CC ý n g h ĩa r ẩ t hcàn c h ỉn h Rc ràng câu
ta c ngữ đã c C sự đ ối rứng về vẫn, về thanh âm và về ý
sư hình thành tuc ngữ bốn chữ từ qui l u s t ghép t ỉ ể n g
đ ô i , vổ’i t ín h cân xứng vễ âm thanh nhị-D đ iệ u , tín h cô
đfng vẽ ý đã lầm chc tu c ngữ bốn chữ dễ đ i vàc cáu th ơ
lụ c b á t tron g cs dac dân cs và làm chc tho’ ca dân gian CC
l ổ ỉ d ie n tả độc đáo, mang r c bản sắc dân t ộ c
Điễu đáng chú ý thứ h ai là l o ạ i câu tục ngữ sáu chữ
Ban th â n DC CC số chữ bằng số chữ câu lự c tr c n g câu thơ
lụ c b á t , t ạ c đ iề u k iệ n chc người ta để vện dựng nó làm câu hất "kho’i đẫn" r ồ i dựa vàc văn l i ệ u tru yền thống đc
và cốn cứ V 9 C vỗn đ iệu đễ tạ c nên câu h á t Nhò’ đc nà tực ngữ sáu chữ đã tro’ thành một c á i vốn cbc người ta ứng tá c nhanh tr c n g khi ca h á t , nhẩt l à tr c n g khi h át đ ối đáp Nhưng như đã n ó i t r ê n , không phải b ẩ t cứ câu tijic ngữ sáu chữ nàc cũng áễu CC th ề vện dụng V8C câu thơ l ạ c b ắ t Chỉ
CC C8 h á t , nhỗt l à nhữne câu ho’p vân đ iệ u ,th a n h đ i ệ u , ngữ
đ iệ u ncăc CC khé năng biền dạng í i đề t h íc h nphi v ớ i câu tbc1 lu c b é t mớã ởươc.
^uc ngữ l ẹ i là mỗir mổnr cúe t h e cs cổ zruyèn dân t ô c
Chính tự c ngừ lè nhưnr dạng thc' oac dằu c C r in h c h ể t
Trang 28t i ễ n đẽ c h t quá ũ rìn h hình õnènr cèu thơ lụ c 'oíz Cc thê
n c i ôực ngữ cũng get piẫn thúc đễv sự t i n t thành thơ ce
cỗ tru y ề n dân tộ c n c i chunt vè cáu ohc lu c b á t n c i r i ê n g
Lgưtyc i ạ i , quá rrìn b hinh thành và phết t r i ề n câu the’ lụ c
° é t cũng 6®p Fhỗn g i ®u ~hêir v ° n ty*c c ~r t vc *
Sự than g ia cùa t^c ngữ vèc cốu thơ lụ c b é t trcn g ca dac dân ca không c h i (Ì 0’n thuẫn C' măt số lư<yng mà ccn lề 0’ mặt chỗt lưtyng : không c h ỉ C* mặt hỉnh thức mà chù yếu
là măt n ộ i dung, cứ xem tr c n c một số trường ho’T nhằn dan
ta vện đụng- tục agư vàc cáu tho’ lụ c bát tr c n r sinh h cẹt
dân ca t h ì r c Bọn phcng k iến thường khinh m iệt nhân dân
l a o động, chc người l a c động l à kê "vaỉ u t h ị t bắp", "dân ngu khu d en " , "ăn nc vác nặng" J trong lú c đc tự vỗ ngi/c chc mình l à "cha mẹ cùa dân” , CC lòn g thương: dân Thông
qua s in h h o ạ t dân c a , nhân dân đã vạch t r ầ n bàn c h ế t bcc
tổ các đanh thép nén vàc màt bcn phcng- k iế n quan l ạ i Bac
n hiêu sự l c e b ịp của bcn chúng đêu áư;e r b ơ i 0ày trước nhác dân c á i g f i Ĩ£ '‘rạn£ le n g tb ư c a c” CUE ben ọuen l ạ i
fchưc c h ấ t c h ỉ 1È i c a g tbain vô ủé: ủ s n r nguyễn r u a
TTcng cuộc dc’i ca;y cực, n£ưc’i nònr dân scn r những ngày
Trang 29"một nắng h a i sương'1, "áẫu t ấ t mặt t ế i " , "chân lấE ta*
bun", D8 C n h iêu thànr quà l a c đện£ CUE hc đêu b i g i a i cểr pbcng; k ỉễn cfciein đ o ạ t, làư: cbc hc cơr khônc CC àn,éckh5nf
CC mặc dễ gố^ cho họ một tân; trạn g b i quan Khưng r ồ i
những người nông dân aẽ b i ể t động v iê n nhau VƯQT que mẹi
g ian khổ để bám lẫ.v cuộc sống, t i n vàc tương l a i cúc minh;
Chớ th an phện kbc a i ơ i còn da lônp mọc, CCD chồi n ẩj cẳ.ỵ
Câu tực ngữ tham g ia vàc câu hát làn: cbc người nghe
rẩ t de t i ế p nhận ; mọt h iện tương t ẩ t ;ỵểu CUE tự nhiên
được chan hòa vào t i n h câm con n g ư ờ i, lầm chc con ngườỉ
dễ đồng câm v ớ i nhau bỡỉ c á i lý chắc chắn, bới c á i tin h câm r ẩ t chân thành.
Xem vậy t h ỉ tụ c ngữ vàc t r c n g ca dac dân ca cũng có.CO’
Trang 30In cơm nhổ’ kẻ đâm xay dẵr^ sàng.
+"Ẵd qua nhớ kê tr ồ n g cêy"
Ấa khoai nhó* kể chc dây mằ trồn g.
♦ " Ịp qu i nhớ kê trồnp; câ.v"
LỚn khôn nhớ th u ở mẹ thây chăm l o ,
+ " Ấn quà nhớ kê trỗnp; cầy"
Kầc a i vun xớ i cho mầy mầy ăn.
sư tham g ia cùa tuc ngữ vàc ca dao dân ca r c ràng CC
tá c dụng làm h à i hca t ìn h cảm v ớ i lý t r í c á i r iê n g v ớ i
c á i ch o n s, c é i cy thế vổ’i c ắ l trừu tưg’ng ; đưa vốn truyền thống đểa v ớ i mọi n gư ờ i, lầm ti 9 rung cảm thực sự trưó’c cuộc sống muôn hình muôn v ễ
Tục ngữ tồn t ẹ i và lưu hành tr ê n dcng khẩu ngữ cúa ouần chúng Vo’i l ố i n c i v í von vẫn v è , nc r ẩ t t i ệ n chc
việc dỉen dẹt V nghĩa và tình câm của ccn người.7Ì thế mè
nc không' c h ỉ th a c g i s vầc ce Q8C dén ce cè ccr; được các
thề l c ạ i khóc rrcng ván hcc dân gian t i ế p t h u c á c nhà thơ
ló ’n CUE dán tộ c như Iíguyen T r ã i, lĩguyen BỈnh Khiên, Hồ
Xuốa Hương, ỳ-qiựln ĐĨnb Chiếu cũng dê t i ế p t h u , kẽ thừa
Trang 31“ 35 “
ũuc ngư vac t r c n r tá c phồm cue minh Đàc b i ệ t lĩpuven Du
ủẽ vện ổụng tụ c ngữ vàc cáu tho’ lụ c b át t r c n c ĩrirv ệ n Kiều một cế c t r ể t đ i ê u lu;.yện (4 -2 )(114) í,i mà khônc nhớ nhữnẹ:
cáu :
- W*đố 3’ ĩ a i vách mgcb rừnp;
- Kiến trcaẸ miệng chén c c bc đ i đêu
£ Rat dâ 7 sq nữa độqp rừnc l ạ i t h ô i
• • •
Tuy v ệ y , cũng can thẽy rằng v i ệ c cưa tục ngữ vàc ca àac dân ca kbôn£T phai l è một cách duy nhẵt đề tăng cường
ch ểt ltftfng cúa câu thơ lụ c b át về n ộ i dung và binh thức,
nó ch i l è một trong n hiêu b iện pháp dựa vàc sức mạnh của tru^ẽn thống đã nâng cao ch ẩt lutyng của sin h hoạt thơ ca dân g ia n Nec quá lạm d^ng tực ngừ t h i C8U ca dac dên ca
c C thể t r ở nên cứng nhắc khô khan, v ỉ ca dao dân ca không
c h ỉ đem l ạ i t r i thức thực t i e n cho quẫn chúng mà chủ tyểu
đưa l ạ i chc h f nguồn t i n h cám phcng phú , làm cho tâm hồn
h f tư ơi v u i , hồn n h iê n , t h o ả i Eắi trưó’c cuộc sổng.Thưc ra» nhỉẽu câu ca dac dân ca không CC sự tham g ia của tực ngữ
mà hình ảnh vân đậm đ à , k ể t cẩu vân đ iê u lu y ệ n , ỷ nghĩa van sêu s ắ c :
- Ai về a i C' mặc a i
Te như dẫu dirơm thắp h c ằ i năm canh.
- HỠi cô t á t nưó’c bên dàng SaC cô múc ẩnh trồ ne vànr đổ đ i
Sau cách cẹn c Thánc tám, ìihc tà n g tụ c npữ dâr tó c van
Trang 32được nhán dân vận dụng trcn g sang tá c ce dac dán ca* nhằn; dưa sức mạnh truyẽn thống trô1 về v ớ i h iện t ạ i Cc the dựa V8C hỉnh thức cô rruyên đễ d iễn ta cuộc sống mới :
+ T rời còn k h i nắng kh i mưa Kiền Ĩ7am thương nhớ 3ac Hồ khõne; n g u ô i
♦ Đẹp g a i lgv Rai mà l ề
LỠ t h e c đưò’ng tầ chậm t r ễ sac đang.
Muốn chc k hci t i ế n g V iệ t gian
sóng ỵỹ bắn vỹ XOE là n g ngfj’i ca.
Hoặc cũng CC thể lẫy tực ngữ mó’i sắng t á c cs dac nới :
+ Quản g ì khc nhọc a i ơ i Vắt đ ẩ t ra nước tha.y t r ờ i lần mưa.
Sắc $ảo và uyến chuyển b i ế t bac như câu thơ mới trcn g
nhiẽu cêu tho’ đ â j t í n h c h iế n đẩu của Tố Hữu đưg’c k ể t títng
tụ c ngữ và ca dao lụ c b á t cổ t r u j e n l ạ i t r ờ thành t i ể n g
n c i của t h ờ i đ ạ i chúng ta í
Ccn mộ t cha Hhà mộ t DCC
T b it vổ’i xương tim CC dính l i ễ n
DÙ a i n o i ngả n c i nghiêng Leng tạ van vữn£ như k iền g ba chân
DÙ a i r à c g ỉệ u ngăn sân
Long ta van vữnr l è dên cụ Hồ.
Xem v ệ v , nếu b i ể t t i ế p thu vè séng t ẹ c hơn nữa vốn tục ngữ tru^ễn thống vầ tực ngữ h iện d ẹ i đễ sáng t á c t h i chếc
rằ n g câu t h e lự c b á t t r c n g ca dac EC’i sẽ ccn tè':nr thêm
sắ c t h á i dán t ộ c hơn nữa.
Trang 33dâu g ia n V iệ t Nam.
- Truyền t b u ^ ể t thường l à chứa đọng c á i l õ i l i ọ h sừ ,
áư<}>c nhân dân lý tường h c a ,g ừ i gắm vàc đc niềm t i n và hy
Vfng.
- Truyền t h u ^ ể t đưtyc nhân dân sáng t ạ c dựa t r ê n cơ sở
h iệ n th ự c , c C khi vư^t ra n goài h iện thực £t nhiều CC màu
sắ c t í n ngưỡng.
- Truyền th u y ế t l à một thế l o ạ i văn học dồn gian được lưu truyền khá tthổ b i ể n , nó x u ẩ t h iệ n từ lâ u đ ờ i Nc đươc
xầy dưng từ sin h h c ẹ t văn hca tin h thần cúa quẫn chúng v i
th ể mà bản thân truyền th u y ể t cõng đư<j»c t h i v ị hca các yếu tố h iện th ự c , CC khi còn chứa ồựng1 C8 yểu tố bàc hùng
Khi tụ c ngữ xam nhập vàc tru ^ ê n th u y ế t ổêu k h á i ạ u á t c ố t tru y ệ n c’ mức độ cac hơn VS làm tă n g tbêm p iá t r ị nôi dung
cùa tru^ễn th u ^ ể t Tuv CC khác nhau về đặc trưng nhưnr cũn£ găt) nhau ờ mục đ ích phản ánh x é t mối quan fa| giữa
Trang 34tục ngư v ơ i truyẽn tb u ^ ẽt cũng l è một nhu cồu cần t h i ễ t
Nguồn t r u ^ ê n tb u ^ ễ t ờ V iệt Nam CC từ l a u đờ i và p h á t
trcn g nguồn tru^ên tb u y ể t cũnc CC cơ sờ nhất đ in h Chúng
ta sẽ thỗy h ỉnh bóng cùa chúng xâm nhập và chuyển hóa la n nhau (144)
Tim h iể u tụ c ngữ v ớ i t r u j ê n th u y ế t chúng t ô ỉ nhằm góp phần làm sáng t c sự tồn t ẹ i và chuyền hóa lS n nhau giữa bân th ân câu tự c ngữ vớ i tru y ẽ n th u ^ ể t tr o n g đờ i sống
cúa nhân dân
Tac phẫm Tục ngữ r a đời đêu CC nguồn gốc và l a i l ị c h
cua DC Thể nhưng qua s u ố t chặng đường d à i cúa l ị c h sừ
n hiễu câu tụ c ngữ đã ăược khái q u á t, phổ b iể n CC độ nén
vê từ ngữ r ẩ t cac nên chúng ta c h ỉ h iể u c á i n ộ i dong cơ bản - ccn ý ũghĩa sâu xa cùa nc nếu không c C nguồn truyền
th u y ế t hỗ t r ợ cũng b ị giạm phẫn V nghĩa.T ục ngữ ttirờng nắm bắt các bản c h S t , c á i ý nghĩa chính của truyền t h u y ể t
Bẩt dân tô c nàc rừ buổi đâu dựng nước, mơ mang bò’
c c i , xây dựng l ĩ n h vực cư trú đễu p hải khán phe t h iê n nhiên : t r ờ i đ ể t , n ú i , sô n g , cốy c ố i iThưnr câu h c i lớn
Trang 3539
-dtfQ’c đ ặ t r a đề t r ễ lò"i bễnc sư khán Dhắ, p i è i th íc h về cc: người và vũ t r u
Trcng dân g ia n ccn lưu tr u y ề n nhữnc câu ĩ
- Bac thane lén b c i ông t r ờ i ?
- Bên k ia l è núi bên này là sông
- Trời cac bể rộng mênh mông.
- ĨTỜi tr c n đỗt v u ô n g
và r ồ i nhưng câu h c i đc đêu đư<5»c thống a h ẫ t quan niệm đáp l ạ i thằnb hệ thống ỈThiẽu câu ce dac tụ c ngữahư những bằng chứng g h i nhện
G iả i t h í c h t h i ê n n h iê n , g i â ỉ th íc b c ộ i nguồn dân tộ c
ch ỉ CC văn học dân g ia n phàn ánh đậm n ế t hơn cà
Cêu tự c ngữ ĩ
"Con mộ t cha nhằ môt nóc"
cùa
bắt nguồn từ c h iề u s â u / l ị c h sử Trong sử t h i 5ẻ đẩt dề
nước của người Lường c C quả trứ n g đ iể n g ( t r ứ n ? thẫn kỳ)nở
ra người Kinh, người Mường, người Rư (L ư ), người Thái Truyền t h u y ể t Au Cơ và Lẹc Leng 3uân cúa người V iệ t sin h
r a 100 ouâ t r ứ n g , nô’ thành 100 người cc n , 50 ccn th ec cha
xuống b i ể n , 50 người ccn thec mẹ l ê c núi phản ánb các dân
tộ c t r o n g một g ia đ ình đêu x u ấ t thán từ môt cộ i neruồn về
sau mò’ manrr bò’ c c i , l ĩ n h vực cư tr ú dể khẳng định SƯ
h ìn h thành đ ẵ t nước i>ể đ ấ t đè nưýc lè d ộ t sứ t h i ghi l e i
n h iêu met vê t h iê n n h iê n , đ ề t nưó’c và ccn người.
các hệ th ốn r mô t i p dêu đưo’c miêu tể C£ t h ế íĩô t i p ccn
Trang 3640
-Bua dgy dân làn; ohè , c ế t roéi - cor rùa có vo mei che chỏ
như c á i nhà có méi che kín BắE£ mưe vè c á i Xìhà làm cho mọi Dguời có Dơi âr chổE ở
Cọp môt cha chè một DOC
còn được phản ánh tr o n g tr u y ề D th u y ế t roôt gốc n h iề u cành - miêu t ả t ừ tru y ề n t h u y ế t c á i tr ứ n g th ỗ D , tr u y ề n t h u y ế t Áu
Qơ Lẹc LoDg Quân (vũ Ngọc PhaE béo HhâD Dân Dgày 16- 1 1-
1979 b è ỉ Nam Bắc môt c h à ) Ngày nay nhắc đến "COE tnôt che
nhà một nóc" đều đưqfC mọi người h iễ u v ớ i ý nghĩa ’’người tro n g mệt nước" đều Binh ra t ờ môt EguồE gỗc phải đoàn
kết thương yều Dhau đề xây dựng tồ quổc.ộtem thêm : Đinh
Gỉa Khánh : VaJ học dẳB g ia c và sư khẳng đình đẩt DUỨC
thổpg n h ất Tẹp ch í VaD học 1 9 7 6, sỗ 2 vũ Ngọc Khánh ĩ
" Con môt cha chà môt aóc" Tẹp c h í Văo học 1976, Sổ 2 ) •
CÌiDg một chù đề về đ ấ t nuớc thỗng n h ấ t , dân tô c V iệt
Ham là môt, đất nuớc V iệt Nam là roôt c ô i DguồD Chúng te thấy truyền t h u y ế t về Quả bầu v ớ i cêu tucngữ :
Trang 37Hlnh tư ơ ng quạ bẫu lè cbuDg cho các DUỚC vùng Đông Kan ohèu / nhưng ở V iệt Nam l ạ i t r ỏ th à n h DguồD gốc dâu t ô c , nghĩa đồng 1380, Truyền t h u y ế t "Quả bấu mẹ" dẻ ra ọuả bau
c o n , cứ mõi auẻ tuỢDg trưng cho một áân t ổ c • Que D8U mẹ che chở cho các quả bẫu con Khi g iôn g t ổ , mưa bão,sấm s é t
Khi lổn lê n các quẻ bều con l ẹ i s in h con đễ c á i l ẹ i tẹ o
thành các dân tô c anh eiD.(Xem thêm Đặug Kghiềm Vạn : Qua
bau me , Tẹp c h í V£d hoc 1572, sỗ 3) *
Người Chăm cũng có câu tụ c Dgữ :
Lư u u i tha paran yẫn aday a i tha
( Kgười cùng roôt niróc như anh em mõt r u ô t )
Điều đổ chứng tò những tru y ề n t h u y ế t l i ê u quan đến quả
b ầ u , bọc tr ứ n g đều có l ý do cơ sở đễ chóng mich sư thong
nhốt CB*C dồn t ô c , tiD h đoaD k ế t gắn bó lâ u đ ờ i (Xem t à i
l i ê u vần học dâD g ia n Thuận H ai Tài l i ệ u lư u t r ữ SỞBiôiig
t i n văn hóa Thuậu H a i)
Kguời xưa có quan Diêm vẽ vũ t r u đươc khái quát bằng câu :
ĩ r ờ i tr ò n đ ấ t vuông
có l i ê n qusr ăếr tr u y ề n t h u y ế t đời KÌiDg VươDg Chàng Leng
L iêu p h á t h iệ n re th ứ g iố n g nểp qu í g ó i l ẹ i làm bách tro n g
41
Trang 3842
có Dhán hành chân đậu gọỉ lè báuh chưng vè gói t r ò c lè bánh dày đễ dâng che.Vua EÙDg Vương th ấ y l ẹ và có ý Dghĩa bèn t r ọ c g dụng và tru y e u Dgôi cho len g L iêu • Câu tru y ệ n
truyễri th u y ế t phẻD ánh quac Eiệm về t r ờ i về đ ế t , l ạ i còn mang ý nghĩa vẽri minh DÔDg Dghiệp tnò'i cổ và t à i sáng t ẹ o ,
chế b iế c của c a i v ậ t c h ế t của nhâu dâD
cũng câu t u c ngữ dó người Chàm cũng có tru y ề n th u y ế t tuơng t ự là Hằng Ca Điêng đưcyc l ú c Vua t h ử t à i là làm bánh Xe Ks yạ và bánh pay Dung* Benh Xakaya g ó i như bánh chưng còr Peynung gói như bánh day cùng th ễ h iện quan
Eiệro t r ờ i đ ấ t (âm duơ ng) v ì th ẩ y t à i nghệ của Ca Đỉêng vue bèn h ỗ i về làm vơ cho hoàng t ử ú t • Va vua đã tru y ề n ngôi cho hoàng tủ ’ sốDg hẹnh phúc.("Xem Phan Đăng N hệt, Sư
eẩn bó V ie t - Chàm oua roôt sổ t r u y ẻp dẳn g i a n Tap c h í Van học Dăm 1S76 sổ 5).
Xem v ậ y ,c â u tuc ngữ l i ê n quar đến truyền th u y ết ở tr ê o
vừa g i ả i t h í c h vũ t r u vừa phản aDh c ô i nguồn các dâu tô c
của mỗi l i ề n h f V iệ t - Chèm tron g vẵn học dân g i a n
Xuất p h át t ừ môt nhu cằu t ấ t yểu của l ị c h sử l à các dân
tô c Dhei đếu tranh g ià n h quyễn tư chủ đl tồn t ẹ i V8 phát
t r i ề n nên không ngừng đều t r e c h chổng g i ặ c n goai xâm.Điều
đó đưoc th ẻ h iện :
Giặ c đếr nhè à è r bè cùrir dénh
Trang 39- * 3
-Đc là một n h iệ r vụ xu.'ven s u ố t CU6 t r in b l ị c h sứ Chúng
ze CC nhiêix tru^ẽn thu.^ểr vê 3s ĩTimg, Ba ĩTiệu,v< 5’ ba Cai
vàng, đô đốc BÙi Thị Zuán, vè h ằ n r i c ẹ r rru v ẽn uhuyểt về
v a i t r c -Dhụ nữ chống g iă c n g c s i xác; ms cêu tuc nerữ "Giẫc đền nhà dàn bè cũng đánh" l i k hắi cu á t tổng hợp các truvền
th u y ểt đ c.
cũng x u ẩ t p h á t từ phương pháp t r ê n chúng t ô i tim h ỉề u tru ^ ẽ n t h u j ể t vê nguồn gốc một dân c a - H ắ t ghẹc aua tụ c ngữ
Tực ngữ ccn tru ^ ễ n l ẹ i câu ĩ
- R ắt ghẹ c ĩhố H ầc, h á t r a c chg Rgng
n c i t r a ne chợ cồn
- Cha đánh mẹ đe cũnr nghe hát Rhẹc«
Cốn cứ v à c đẩy chúng t ô i tìm h iể u truyền th u y ết về Hat
ghẹo ớ vùng Thổ E ầ c
Truyên t h u ^ ể t về Hat Ghẹc ờ vùng Thổ Hằo Thanh Chương
bà con chc hay rằ n g : Hat Ghẹc ớ đây c C t ừ lâ u đ ờ i Thuở xưa t r a i g á i lú c l a c động k h i v u i ch ơ i thường hay t r ê uchắc (chọc ghẹo nhau) để chc v u i , t r a i g á i h á t nô đùa.(Nhưng t r e nô đùa đc ngà;y na;y ccn lư u l ẹ i qua một số b à i
đồng dao ở vùng nà;v) Dằn dân thành t h c i quen, h i t r a i
g á i gỗp nhau l à tệ p c s h é t , t r ê n gnẹc nhau Người t a quen g c i l c ạ i h á t đc l è n á t c h ẹ c
Xeir v ặ y , chữ h á t ghẹc cũng CC ý ng h ía ban đâu, sơ đẳng
và mộc mạc như vặy d c.T rcn g t r c cho’i t r ẻ er h iện ccn lưu
Trang 40l ẹ i x é t ra cũng c C ỷ n ehĩe làir r c thêir t r u y ề n th u y ế t mè cnúnr t ô i t r ỉ n n Da? C' r r é n C n ẳ n r hạn như t r c chc*iIon rồng
r ồ n p , t r ê en tụ tậ p dưới sán vàc nhưnr đêr r r ă n c , từnc
cặp t r e ì g ắ i nắm t e j nhau dunr đưE VỪ£ l§ n qus iỄu vừc
h át:
Lộn rồng rồDỆT
Cc c ( c ô ) mười bà.7
Cc chu aưữi be Lộn P£ rồnp rone
cứ th ề các em chơi mãi đền khuya mó’i vẽ.Chúng t ô i cùng chẳng r ẽ ccn số 1 3 ớ lứa t u ổ i nan:,ccn SC 1 7 ở lứa t u ỗ i nữ
trcn g b à i này có l i ê n quan đển ý nghĩa phồn thực không
C h ỉb iể t l è ỗ’ vùng này c C lưu truyễn câu t ụ c ngữ :
Ccn g á i mưvỳi bẩ.y chớ ngủ vổ’ỉ cha
v ố n ,lầ n lutyt đánh v ớ i nhau.Trong số s ô i đc CC môthcn được
xem như v ệ t t i n CC đánh dấu C’ đưới , hễ s i b ắ t nc]à ph âỉ
tr à l ẹ i t ấ t CS sé s c i EỈnh thu dưọ’c , a i b i ể t tránh hcn s c i
đc t h ì tha hồ b ắ t , khỉ b ắt từnr hcn s c i ổc tránh độnr đển hcn bên cạnh, cứ moi lẫr tàr. ván các eD đểu l ạ i kể ũ a us
bằng nòirnc lc’i văn vé m£ hiện ncy khõn£ ccn rc nghĩe nữa: