1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn toán học kì II lớp 10

109 737 23

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 2,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C tại điểm M... Giá tiền một kilogam thịt bò là nghìn đồng, một kg thịt lợn là 110 nghìn đồng.. Điểm biểu diễn cung  và cung  - đối xứng n

Trang 1

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 2 – TOÁN 10 – SẮP XẾP THỨ TỰ THEO CHƯƠNG – BÀI – CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

ĐỀ SỐ 1 – HK2 – SỞ GIÁO DỤC KONTUM 2

ĐỀ SỐ 2 – HK2 – SGD BÌNH DƯƠNG 5

ĐỀ SỐ 3 – HK2 – KIẾN AN, HẢI PHÒNG 8

ĐỀ SỐ 4 – HK2 – NHÓM TOÁN VD-VDC 14

ĐỀ SỐ 5 – HK2 – CHUYÊN VỊ THANH 18

ĐỀ SỐ 6 – HK2 – SGD VĨNH PHÚC 21

ĐỀ SỐ 7 – HK2 – SGD QUẢNG NAM 24

ĐỀ SỐ 8 – HK2 – DHSP HÀ NỘI 26

ĐỀ SỐ 9 – HK2 – CHUYÊN HẠ LONG 28

ĐỀ SỐ 10 – HK2 – KIM LIÊN, HÀ NỘI 33

ĐỀ SỐ 11 – HK2 – SGD QUẢNG NAM 36

ĐỀ SỐ 12 – HK2 – CHUYÊN HẠ LONG 38

ĐỀ SỐ 13 – HK2 – KIM LIÊN, HÀ NỘI 44

ĐỀ SỐ 14 – HK2 – SGD VĨNH PHÚC 47

ĐỀ SỐ 15 – HK2 – CẦU GIẤY 50

ĐỀ SỐ 16 – HK2 – BÙI THỊ XUÂN 54

ĐỀ SỐ 17 – HK2 – CAO THẮNG 59

ĐỀ SỐ 18 – HK2 – NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - TỰ LUẬN 63

ĐỀ SỐ 19 – HK2 – TÂY HỒ - TỰ LUẬN 64

ĐỀ SỐ 20 – HK2 – NGUYỄN THỊ MINH KHAI 65

ĐỀ SỐ 21 – HK2 – ASM HÀ NỘI 70

ĐỀ SỐ 22 – HK2 – TRUNG VĂN 73

GIỮA KÌ 2 - ĐỀ SỐ 1 – LƯƠNG THẾ VINH, HÀ NỘI 78

GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 2 – VIỆT NAM-BA LAN 84

GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 3 – THPT NGÔ QUYỀN 90

GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 4 – THPT NGÔ QUYỀN 94

GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 5 – HÌNH CHƯƠNG 2,3 98

GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 6 – TRIỆU SƠN 101

GIỮA KÌ 2 – ĐỀ SỐ 7 – YÊN HÒA 107

Trang 2

Câu 2: [DS10.C4.2.D03.a] Bất phương trình  3-x+ x+5 -10 có bao nhiêu nghiệm? 

A Hai nghiệm.  B Vô số nghiệm.  C Vô nghiệm.  D Có một nghiệm. 

Câu 3: [DS10.C4.2.D03.a] Tập nghiệm của bất phương trình  2

+ 

+ 

Trang 3

A 1

12

32

3

3. 

Câu 14: [DS10.C6.2.D05.b] Rút gọn biểu thức P=sin(x+8 ) 2sin( - x-6 )  

A P=sinx.  B P= -2 sinx.  C P= -3sinx  D P= -sinx

Câu 15: [DS10.C6.2.D05.b] Cho  tana = -  Giá trị của biểu thức 3 sin 3cos

Câu 18: [DS10.C6.3.D08.a] Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng? 

A sin(a b+ )=sin cosa b-cos sina b.  B cos(a b- )=cos cosa b+sin sina b

Trang 4

Câu 20: [HH10.C2.3.D04.a] Cho tam giác ABC có A =300, cạnh AB = cm, 5 AC = cm. Tính diện tích 8

Trang 5

x

+ > +

+

Câu 10: [DS10.C6.1.D04.a] Một bánh xe đạp quay được  2  vòng trong 5 giây. Hỏi trong một giây bánh 

 a) Tính  cos , tan   

Trang 6

b) Tính giá trị của biểu thức  1 cos sin 2

Câu 12: [DS10.C6.2.D03.b] Cho tam giácABC. Đặt M =cos(2A+B+C) thì 

A M = -sinA.  B M =cosA.  C M = -cosA.  D M=sinA

Câu 13: [DS10.C6.2.D08.b] Cho tan =2. Giá trị của biểu thức  3 sin 3

-A tan 5 tan .  B cos sin .  C cos 2 sin 3 .  D cot 6 tan . 

Câu 17: [HH10.C2.3.D01.b] Cho tam giác  ABC có   0

AB= BC= B = . Tính độ dài cạnh  AC

Câu 18: [HH10.C2.3.D04.a] Cho ABC  với  độ  dài  các  cạnh  lần  lượt  là a b c, , ,  bán  kính  đường  tròn 

ngoại tiếp R, chiều cao kẻ từ A là h aS là diện tích ABC. Câu nào sau đây đúng? 

A S =ab.sinC.  B S =ah a.  C

4

abc S R

.cos2

Câu 22: [HH10.C3.2.D04.b] Trong mặt phẳng Oxy  cho ba điểm , A(2; 1 ,- ) (B -4;3 ,) C(1; 2 - )  

Viết phương trình đường tròn có tâm  I  nằm trên trục hoành và đi qua hai điểm  , A B  đã cho. 

Trang 7

Câu 23: [HH10.C3.2.D05.b] Đường  tròn  tâm I( )1;1   và  tiếp  xúc  với  đường  thẳng  : 5 4

Trang 9

m m

x

x

+  +

-

x x

-+  có bao nhiêu nghiệm nguyên? 

Trang 10

Câu 29: [DS10.C6.3.D01.b] Rút gọn biểu thức M =cos 120(  +x)+cos 120(  -x)-cosx ta được 

A M =0.  B M = -2.  C M = -2 cosx.  D M =sinx-cosx

Câu 30: [DS10.C6.3.D06.b] Cho tam giác ABC, khẳng định nào sau đây sai?

Trang 11

A sin(A+B-2C)= -sin 3C.  B cos sin

B C+ A

C sin(A+B)=sinC.  D cos(B C+ )= -cosA

Câu 31: [DS10.C6.3.D08.a] Công thức nào sau đây sai? 

A sin(a b+ )=sin cosa b+cos sina b.  B cos cos 2sin sin

a b=  a b+ - a b- .  D sin 2a=2sin cosa a

Câu 32: [HH10.C1.2.D01.a] Cho ba điểm AB ,  C  phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng? 

A Tam giác  ABC  vuông tại  B.  B Tam giác  ABC  cân tại  B

C Tam giác  ABC  vuông cân tại  A.  D Tam giác  ABC  đều. 

Câu 39: [HH10.C3.1.D01.a] Cho  đường  thẳng  d  có  phương  trình  y=2x-   Trong  các  điểm  sau 1

Trang 12

Câu 43: [HH10.C3.1.D04.b] Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy, đường thẳng đi qua điểm M -( 1; 2) 

cắt  Ox ,  Oy tạiAB sao cho M  là trung điểm của AB có phương trình là

m m

Trang 13

Câu 49: [HH10.C3.2.D12.c] Trong  mặt  phẳng  với  hệ  tọa  độ  Oxy,  cho  đường  tròn 

( ) 2 2

C x +y + x- y- =   có  tâm  I.  Gọi :ax by c+ + =0  là  đường  thẳng  song  song  với đường thẳng d x: + - =y 1 0 và cắt ( )C  tại P Q,  phân biệt sao cho diện tích tam giác IPQ lớn nhất. Tính S =3a+2b c+  

Trang 15

Câu 10: [DS10.C4.5.D06.d] Biết rằng trên khoảng (1;3  đồ thị hàm số ) ( ) 2

2 3

f x =x - x+  luôn nằm phía trên đồ thị hàm số  ( ) 2

Câu 16: [HH10.C1.3.D08.d] Một miếng giấy có hình tam giác có diện tích là S  có  I  là trung điểm BC 

và O  là trung điểm  AI  Cắt miếng giấy theo một đường thẳng qua  O, đường thẳng này đi qua ,

M N  lần lượt trên các cạnh  AB AC  Khi đó diện tích miếng giấy chứa điểm  A  thuộc đoạn:,

Câu 19: [HH10.C2.2.D12.d] Trong  mặt  phẳng  tọa  độ Oxy,  cho  ba  điểm  A(1; 0 ,) B(0;5 ,) C - -( 3; 5). 

Tìm tọa độ điểm M  thuộc trục Oy sao cho  3MA-2MB+4MC

 đạt giá trị nhỏ nhất. 

A M(0;5).  B M(0; 6).  C M(0; 6- ).  D M(0; 5- ). 

Trang 16

Câu 20: [HH10.C2.3.D09.d] Cho  tam  giác  ABC.  Tìm  giá  trị  lớn  nhất  của  biểu  thức 

2 cos 2 cos 2 3 cos

Câu 24: [HH10.C3.2.D12.d] Cho điểm A(2;3) và đường tròn (x-1)2+(y-4)2 =1. Đường thẳng  d  

thay đổi luôn đi qua A và cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt B C,  Khi đó, giá trị biểu thức 

y x

-=

- . 

Trang 17

A 2 2( 2 1+ ).  B 2 2( 2 1- ).  C 2+ 2.  D 2- 2. 

 

Trang 18

-£+  là: 

23

Trang 19

Câu 12: [DS10.C6.1.D01.a] Nếu một cung tròn có số đo bằng radian là 5

4

thì số đo bằng độ của cung tròn đó là 

Câu 17: [DS10.C6.2.D02.b] Giá trị  89

cot6

 bằng: 

33

13

13. 

Câu 19: [DS10.C6.2.D03.a] Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây: 

A cos(- )=cos.  B sin(  + )=sin. 

C tan(  - )= -tan. D cot tan

A cos B sin.  C – cos.  D -sin. 

Với điều kiện: 1 cos- x0,  sinx-cosx+   1 0

Câu 22: [HH10.C3.1.D01.b]  Trong  mặt  phẳng  Oxy,  hai  đường  thẳng  d1: 4x+3y-18= ; 0

: 3 5 19 0

d x+ y- =  cắt nhau tại điểm có toạ độ 

Trang 20

Câu 24: [HH10.C3.1.D04.b] Trong  mặt  phẳng Oxy,  cho  đường  thẳng d x: 2y 1 0.  Nếu  đường 

thẳng  qua điểm M1; 1  và   song song với  d  thì  có phương trình

Viết phương trình đường cao kẻ từ A  của tam giác  ABC  

Câu 26: [HH10.C3.1.D08.a] Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M(3; 4- ) đến đường thẳng 

Trang 21

 bằng 

Trang 22

Câu 14: [HH10.C2.1.D03.c] Cho 

5sin13

=,  2

Câu 21: [HH10.C3.1.D03.b] Cho  tam  giác  ABC  với các  đỉnh là  A -( 1;3), B(4; 7), C -( 6;5), G là 

trọng tâm tam giác ABC. Phương trình tham số của đường thẳng AG là 

Trang 23

Câu 24: [HH10.C3.1.D09.b] Trong  mặt  phẳng  Oxy,  cho 1: 2x+3y-10=0  và 2: 2x-3y+ =4 0, 

Trang 24

ĐỀ SỐ 7 – HK2 – SGD QUẢNG NAM

Câu 1: [DS10.C4.2.D03.a] Giải bất phương trình  x +5>  3

Câu 2: [DS10.C4.2.D04.a] Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + >6 0

A (- -; 6) B (- +6; ) C (-;6) D (6; +) 

Câu 3: [DS10.C4.2.D04.a] Tìm tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình  3 7 0

8 0

x x

- >

+ >

A f x ( ) 0với mọi x thuộc  khi  £ 0

B f x >( ) 0với mọi x thuộc  khi    0

C f x ( ) 0với mọi x thuộc  khi  > 0

D f x ( ) 0 khi  >  và 0 x(x x1; 2) trong đó x x  là hai nghiệm của 1; 2 f x( ), x1x2. 

Trang 25

A cos(M +N)=sinP B cosM =sin(N+P).

C cos(M +N)=cosP D sin(N+P)=sinM. 

Câu 13: [HH10.C2.3.D01.b] Cho tam giác  ABC  có  A=60 , AB=6,AC=8. Tính cạnh  BC  

Câu 15: [HH10.C3.1.D02.a] Tìm  vectơ  pháp  tuyến  n

của  đường  thẳng  d  có  phương  trình: 

Câu 16: [HH10.C3.1.D05.c] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm A( )1;1  và d cách 

điểm B(4; 5) một khoảng bằng 5. Tìm phương trình đường thẳng d

x +y - x- y- =  và điểm M(5;  0). Chứng minh điểm M thuộc đường tròn ( ).C  

Câu 19: [HH10.C3.2.D06.b] Trong  mặt  phẳng  Ox ,y   cho  đường  tròn  ( )C   có  phương  trình: 

2 6 15 0

x +y - x- y- =  và điểm M(5;  0). Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( )C  tại điểm M

Câu 20: [HH10.C3.3.D02.b] Trong  mặt  phẳng  Oxy ,  cho  Elip  ( )E   có  phương  trình  chính  tắc: 

Trang 26

Câu 1: [DS10.C4.2.D03.b] Cho đồ thị hàm số  y=ax+  có đồ thị là hình bên. b

 Tập nghiệm của bất phương trình ax b+ >0 là

- 

+ >

A sin   0, cos   0 B sin   0, cos  > 0

C sin  > 0, cos   0 D sin  > 0, cos  > 0. 

Trang 27

Câu 8: [DS10.C6.2.D03.a] Biểu thức cos(+2)

 bằng

Câu 9: [DS10.C6.2.D03.a] Biểu thức sin(-)

Câu 17: [HH10.C3.2.D02.a] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tâm đường tròn ( ) 2 2

Trang 29

Câu 13: [DS10.C4.4.D04.c] Một gia đình cần ít nhất  900  đơn vị protein và  400  đơn vị lipit trong thức 

ăn mỗi ngày. Mỗi kilogam thịt bò chứa 800  đơn vị protein và  200  đơn vị lipit. Mỗi kilogam thịt lợn chứa  600  đơn vị protein và  400  đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất 1, 6 

kg thịt bò và 1,1 kg thịt lợn. Giá tiền một kilogam thịt bò là   nghìn đồng, một kg thịt lợn là 

110 nghìn đồng. Gọi xy lần lượt là số kilogam thịt bò và thịt lợn mà gia đình đó cần mua. Tìm xy để tổng số tiền họ phải trả là ít nhất mà vẫn đảm bảo lượng protein và lipit trong thức ăn? 

x x

Trang 30

A Điểm biểu diễn cung   và cung  -  đối xứng nhau qua trục tung. 

B Điểm biểu diễn cung  và cung - đối xứng nhau qua gốc tọa độ

C Mỗi cung lượng giác được biểu diễn bởi một điểm duy nhất

D Cung  và cung +k2 , (k   có cùng điểm biểu diễn. )

Câu 26: [DS10.C6.1.D05.b] Cho góc lượng giác  và k . Với điều kiện các biểu thức dưới đây có 

nghĩa, hỏi khẳng định nào sai?

A cos( +4k )=cos B cot(+k2)=cot. 

C sin+(2k+1) = -sin.  D tan+(2k-1) = -tan. 

Câu 27: [DS10.C6.2.D03.a] Khẳng định nào dưới đây sai? 

A tan(-)=tan B cos(-)=cos C cot(-)= -cot D sin(-)= -sin. 

2

=

-  và- 

02

Câu 29: [DS10.C6.3.D04.b] Khẳng định nào dưới đây đúng?

A sin4a-cos4a=cos 2a.  B 2 cos( 4a+sin4a)=2 sin 2- 2 a

C (sina-cosa)2 = -1 2 sin 2a D ( 2 2 )3 4 4

sin a+cos a = +1 2sin acos a

Câu 30: [DS10.C6.3.D08.b] Khẳng định nào dưới đây sai? 

Trang 31

A cos 2=2 cos- 1 B 2sin2= -1 cos 2.

C sin(a b+ )=sin cosa b+sin cosb a D sin 2 =2 sincos. 

Câu 31: [HH10.C2.1.D02.b] Cho góc  thỏa mãn 2 5

2

   Khẳng định nào sau đây sai? 

A tan 0 B cot> 0 C sin > 0 D cos >  0

Câu 32: [HH10.C2.1.D03.b] Tính  sin, biết 

5cos

23

-. 

Câu 33: [HH10.C2.2.D02.b] Cho hai vecto a

 và  b đều khác  0

1725

-. 

Câu 41: [HH10.C3.1.D02.a] Tìm một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng ( )d  có phương trình tổng quát 

2x+3y+ =4 0

Trang 32

;5

4

A  và hai trong ba đường phân giác trong có phương trình lần lượt là x-2y-1=0,x+3y-1=0. Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh 

mt y

t x

d y

x d

41

32:,0432

=

2

1-

Trang 33

Câu 1: [DS10.C3.3.D04.d] Một nông dân định trồng dứa và củ đậu trên diện tích 8 ha. Trên diện tích 

mỗi ha;nếu trồng dứa thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng;nếu trồng củ đậu thì cần 30 công và thu  4  triệu đồng. Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên với diện tích là bao nhiêu ha để thu được nhiều tiền nhất;biết rằng tổng số công không quá 180

A 2  ha dứa và 6 ha củ đậu B 1 ha dứa và 7 ha củ đậu. 

C 6 ha dứa và  2  ha củ đậu D 8 ha củ đậu. 

Câu 2: [DS10.C4.1.D05.d] Cho a b  là các số thực thỏa mãn , a b, (0;1 và a b+ =4ab.Tìm giá trị 

x x

+∞

2 -3

-∞

f(x) x

Trang 34

A A=2sin B A=cos-sin.  C A =0 D A=cos+sin. 

Câu 15: [DS10.C6.2.D03.c] Cho cot 1

Câu 19: [HH10.C3.1.D08.c] Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy ;cho các điểm  A(1; 1 ,- ) B(- -1; 3 ,) (I 2; 4). 

Viết phương trình đường thẳng  d song song với đường thẳng  AB ;cắt các trục  Ox ; Oy lần lượt 

tại  C ; D  sao cho diện tích tam giác  OCD  bằng 2

Câu 20: [HH10.C3.1.D09.b] Gọi   là góc giữa hai đường thẳng d1:x+2y- 2 =0 và d2:x-y =0

Trang 35

C x +y - x- y=

A I(3; 4 ,) R =5 B I(- -3; 4 ,) R=5 C I(3;4 ,) R =10 D I(- -3; 4 ,) R=25. 

Câu 23: [HH10.C3.2.D03.b] Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy ;cho các điểm  A(1; 1 ,- ) B(- -1; 3 ,) (I 2; 4). 

Viết phương trình đường tròn ( )C  đi qua điểm  A  và có tâm là điểm  I  

Câu 24: [HH10.C3.2.D06.c] Cho đường tròn ( ) ( )2 ( )2

C x- + y+ =  Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C ;biết tiếp tuyến song song với đường thẳng  2 x+y+7= 0

Trang 36

- >

+ >

A f x ( ) 0với mọi x thuộc  khi  £0

B f x >( ) 0với mọi x thuộc  khi  0. 

C f x ( ) 0với mọi x thuộc  khi  >0

D f x ( ) 0 khi  >0 và x(x x1; 2) trong đó x x  là hai nghiệm của 1; 2 f x( ), x1x2. 

Câu 10: [DS10.C6.2.D03.a] Cho tam giác MNP. Tìm đẳng thức đúng

A cos(M +N)=sinP B cosM =sin(N+P)

C cos(M +N)=cosP D sin(N+P)=sinM. 

Trang 37

Câu 15: [HH10.C3.1.D02.a] Tìm  vectơ  pháp  tuyến  n

của  đường  thẳng  d  có  phương  trình: 

Câu 16: [HH10.C3.1.D05.c] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm A( )1;1  và d cách 

điểm B(4; 5) một khoảng bằng 5. Tìm phương trình đường thẳng d

Trang 38

Câu 6: [DS10.C4.2.D03.b] Bất phương trình 2 7

14

x x

x  

1

;3

Trang 39

Câu 15: [DS10.C4.4.D04.c] Một gia đình cần ít nhất  900  đơn vị protein và  400  đơn vị lipit trong thức 

ăn mỗi ngày. Mỗi kilogam thịt bò chứa 800  đơn vị protein và  200  đơn vị lipit. Mỗi kilogam thịt lợn chứa  600  đơn vị protein và  400  đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất 1, 6 

kg thịt bò và 1,1 kg thịt lợn. Giá tiền một kilogam thịt bò là   nghìn đồng, một kg thịt lợn là 

110  nghìn đồng. Gọi xy lần lượt là số kilogam thịt bò và thịt lợn mà gia đình đó cần mua. Tìm xy để tổng số tiền họ phải trả là ít nhất mà vẫn đảm bảo lượng protein và lipit trong thức ăn? 

A 3725000đồng B 3745000đồng C 3715000đồng D 3625000đồng. 

Câu 21: [DS10.C5.3.D03.a] Tiền thưởng (triệu đồng) của cán bộ và nhân viên trong một công ty được 

cho bởi bảng dưới đây. 

160

Trang 40

 Tìm mốt m  0

A Điểm biểu diễn cung   và cung  -  đối xứng nhau qua trục tung. 

B Điểm biểu diễn cung  và cung - đối xứng nhau qua gốc tọa độ

C Mỗi cung lượng giác được biểu diễn bởi một điểm duy nhất

D Cung  và cung +k2 , (k ) có cùng điểm biểu diễn. 

Câu 25: [DS10.C6.2.D01.b] Cho góc  thỏa mãn 2 5

2

   Khẳng định nào sau đây sai? 

A tan 0 B cot>0 C sin > 0 D cos >0. 

Câu 26: [DS10.C6.2.D02.b] Tính  sin, biết 

5cos

23

-. 

Câu 27: [DS10.C6.2.D03.a] Khẳng định nào dưới đây sai? (giả thiết các biểu thức có nghĩa) 

A tan(-)=tan B cos(-)=cos C cot(-)= -cot D sin(-)= -sin. 

2

 =

-  và- 

02

A cos( +4k )=cos B cot(+k2)=cot. 

C sin+(2k+1) = -sin.  D tan+(2k-1) = -tan. 

Câu 30: [DS10.C6.3.D04.a] Khẳng định nào dưới đây sai? 

A cos 2=2 cos- 1 B 2sin2 = -1 cos 2

C sin(a b+ )=sin cosa b+sin cosb a D sin 2=2 sincos. 

Trang 41

Câu 31: [DS10.C6.3.D04.c] Khẳng định nào dưới đây đúng?.

A sin4a-cos4a=cos 2a.  B 2 cos( 4a+sin4a)= -2 sin 22 a

C (sina-cosa)2 = -1 2 sin 2a D (sin2a+cos2a)3= +1 2sin4acos4a

Câu 32: [DS10.C6.3.D07.c] Cho hình thang cân  ABCD  có đáy nhỏ  AB , đáy lớn  CD  Biết  AB=AD và 

1725

-. 

Câu 33: [HH10.C2.2.D02.a] Cho hai vecto a

 và  b đều khác  0

Trang 42

Câu 42: [HH10.C3.1.D04.b] Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A(2;1)và song song với đường 

7

;5

mt y

t x

d y

x d

41

32:,0432

=

2

1-

Trang 43

Câu 50: [HH10.C3.2.D12.c] Đường  tròn  ( ) ( )2 ( )2 2

:

C x a- + y b- =R   cắt  đường  thẳng :x 2y a 2b 0

Ngày đăng: 05/04/2020, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w