Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa các muối trung hòa và hỗn hợp khí Y gồm 0,08 mol NO và a mol N2O.. Để tác dụng tối đa các chất tan có trong dung dịch X cần dùng d
Trang 1TUYỂN TẬP CÁC BÀI TOÁN HOÁ PHÂN HOÁ THẦY TÀO MẠNH ĐỨC (NGUYỄN VĂN ÚT)
Phần 1: Vô Cơ
Câu : Hòa tan hết 24,96 gam hỗn hợp X (dạng bột) gồm Fe, Cu và các oxit Fe trong dung dịch HCl loãng
dư, thu được dung dịch Y và 0,896 lít khí H2(đktc) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch Y thấy tạo thành 8,64 gam kết tủa Nếu cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, sau khi kết thúc phản ứng thấy thoát ra 1,008 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất; đktc) và 139,04 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của oxi có trong hỗn hợp X là
Lời giải
2 mol
3 gam
X
mol 2
mol
HCl pø: x mol
gam
mol 24,96
2
3
H 2
H : 0,04
Fe : a
8,64
X Cu : b
O : c
NO : 0,045 56a 64b 16c 24, 96
Fe
Fe
Cu
H
2
3
mol gam
S d
2
(2)
mol
gam
mol
2
3
CuS : b 8,64
96b 32y 8,64 Fe
H 32a 64b 32c 7,36
NO : 0,045
AgCl 139,04
Ag : t
Ag
BTe m
BT H
(3)
(1)(2)(3)
O/ X
3a 2b 2c 0,04 2 0,045 3 t
143, 5x 108t 139,04
x 0,04 2 2c 0,045 4
324a 216b 71c 124, 95
a 0, 26
c 0,33
Trang 2
3
mol gam
3
3
NO : 0,045
Fe
Ag H
(1)(2)(3')
O/ X
(3') 3a 2b 2c 0,215
a 0,2652
b 0,0683 %m 22,99%
c 0,3586
mol AgCl
H b®
H pø
n 0,04 2 2c 0,045 4 0, 9772
(Thầy Thanh Nguyen) Câu : Hòa tan hết hỗn hợp gồm 9,36 gam Al và 7,82 gam Al2O3 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,24 mol HNO3 Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa các muối trung hòa và hỗn hợp khí Y gồm 0,08 mol NO và a mol N2O Để tác dụng tối đa các chất tan có trong dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 2,04 mol NaOH Nếu cho 400 ml dung dịch Ba(OH)2 2M vào dung dịch X, thu được lượng kết tủa là
Lời giải
mol max mol
4
3
NaOH : 2,04
mol
4
HNO : 0,24
4
Al
ddZ
SO : x
Al : 26 / 75
ddX Na : x
NH : y 26
3 0,08 3 8a 8y a y 0,1
75
3
)
(1)(2)(3)
OH pø víi Al
26 23
2 3 x y 2x 0, 24 0,08 2a y 2a x 2y 1,34
75 300
26 23
75 300
a 0,06
x 1, 54
y 0,04
3 3
mol Al(OH)
Al
gam
1,6 0,04
3,12 n 0, 5 4 (1,6 0,04) 0, 44
m 0,8 233 0, 44 78 220, 72
(Thầy Thanh Nguyen)
Trang 3mol
2
4 BTe
Al : 0, 5 26
75
N O : a HNO : 0, 24
23
300
26
75
3 3
NO pø
4 4
3 0,08 3 0,01 8 a 8 a 0,06
n 0,08 0,01 0,09 2 0, 24 n X chØ chøa anion lµ SO
0, 5 3 x 0,05 x 2 x 1, 55
BaSO : 0,
SO :1, 55
Ba : 0,8
OH :1,6 Al : 0, 5
mol
gam mol
3
8
m 220, 72 Al(OH) : 0, 5 4 (1,6 0,04) 0, 44
(Phat Phu Do) Câu : Hòa tan hết 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe2O3 vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol NaNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối và 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, N2 có tỷ khối so với H2 bằng 14,5 Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch
X thu được kết tủa Y, lấy Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam chất rắn Mặc khác nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) thu được m gam kết tủa Biết chất tan trong X chỉ chứa hỗn hợp các muối Giá trị của m là
Lời giải
mol
/ H2 mol
3
3 gam
mol mol 2
NaNO :0,05
7,44
NO : 0,01 Mg
N : 0,01 MgO
Fe
Fe O dd muèi X
gam gam
2 gam
[O]
9,6 7,44
7,44
Mg
O
Mg
O
mol O/ hh r¾n ®Çu
Trang 4AgNO d
(2)
(1)(2)
gam
X kh«ng cã khÝ tho¸t ra dù ®o¸n H hÕt
0, 4 0,01 4 0,01 12 y 10 x 2 2x 10y 0, 24
x 0,07
y 0,01
n 2 n 2 n n 0,01 (3 10 8) n 2 n 1 n 0,06
m 0,06
108 0, 4 143, 5 63,88
(Thầy Thanh Nguyen) Câu : Hoà tan hết 15,44 gam hỗn hợp gồm Fe3O4, Fe và Al (trong đó oxi chiếm 20,725% về khối lượng) bằng 280 gam dung dịch HNO3 20,25% (dùng dư) thu được 293,96 gam dung dịch X và 0,896 lít hỗn hợp khí X gồm NO và N2O Để tác dụng tối đa các chất trong dung dịch X cần 450 ml dung dịch NaOH 2M Nếu cô cạn dung dịch X thu được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thấy khối lượng chất rắn giảm m gam Giá trị m là
Lời giải
gam mol
gam gam
h
mol
2
280 dd HNO 0,9 (d)
mol mol
max
293,96
m
NO X
N O
Fe O : 0,05
Fe : x
NaOH : 0, 9
Al : y
ddY
mol
2
56x 27y 15, 44 0,05 232 3,84
NO : 0,02
m 15, 44 280 293, 96 1, 48
N O : 0,02
mol max
mol 3
mol
4
mol
3 4
BT§T ddT
Fe : x 0,15
[Al(OH) ] : y
Al : y
NO : 0,84 z
NH : z
H :
3x 3y 8z 0,02 3 0,02 8 0,05 0,17
0, 9 y 0,84
(3)
(1)(2)(3)
gam
z
x 0,03
y 0,08
z 0,02
3
4
(Thầy Thanh Nguyen)
Trang 5X
NaOH
2
m mol
BTe mol
4
b 0,02
N O : b 30a 44b 15, 44 280 293, 96 1, 48
56x 27y 15, 44 0,05 232 3,84
Fe : x
NH : z
gam
x 0,03
y 0,08
z 0,02
0, 9 0,06 2z z y 0, 9
m (0,05 3 0,03 0,08) 3 (46 0, 25 32) 0,02 80 43, 72
(Thầy Hoàng Chung)
Câu : Cho 27,24 gam tinh thể MSO4.nH2O vào 400 ml dung dịch NaCl 0,8M và CuSO4 0,3M thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi, trong thời gian t giây; thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thoát ra 0,18 mol khí Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra ở 2 cực là 0,44 mol Giá trị m là
Lời giải
mol mol 4
gam ( ) t¨ng
s
mol
/( ),( ) mol
mol 2
s
mol BT mol
t :
Cl : 0,16
O : 0,02
t :
Cu : 0,12
( )
M : 0,08
e
mol s e/2 t
mol 2
mol 2
s
mol BTe mol mol 2
gam
Cl : 0,16
( )
O : 0,12
2t : Cu : 0,12
n 4
27, 24
H : 0,16
m 0,12 64 0,08 59 12, 4
(Thầy Thanh Nguyen)
Câu : Dẫn 8,96 lít khí CO (đktc) qua ống sứ chứa 38,4 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe2O3 và Fe Sau một thời gian thu được rắn X và hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 9 Hòa tan hết rắn X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch Z và hỗn hợp khí gồm 0,12 mol khí NO và 0,06 mol khí N2O Cô cạn dung dịch Z, sau đó nung đến khối lượng không đổi thu được 48,0 gam rắn Số mol HNO3 phản ứng là
Trang 60
gam
gam
mol
X mol
2
mol mol 2
HNO
3 2 t
3 3
35,2
48
3
CO : 0, 2
CO : 0, 2
NO : 0,12
N O : 0,06 Mg
Mg(NO )
X Fe
MgO
Fe O
NH NO Thay chÊt oxi ho¸ HNO b»ng chÊt oxi ho
gam gam
[O]
48 35,2
¸ O Mg
MgO
Fe O O
3
mol
mol
Lu«n cã: Sè mol e nhËn cña HNO b»ng sè mol e nhËn cña [O]
(Thầy Nguyễn Thì Ngân) Câu : Hòa tan hết 24,018 gam hỗn hợp rắn X gồm gồm FeCl3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,736 mol HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa 3 muối và 0,024 mol khí NO Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, thu được 115,738 gam kết tủa Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí
NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Phần trăm số mol của FeCl3 có giá trị gần nhất là
Lời giải
3 4
mol
3
gam
H
mol mol
mol
AgNO mol
3 2
mol
mol
24,018
NO : 0,024 FeCl : x
Fe : a Fe(NO ) : y
Fe : b X
Y Cu(NO ) : z
Cu : z
Fe O : 0,08
Cl : 0, 736 3x
gam
X
mol d
mol
115,738
BTNT Fe
BT§T
m
Ag : b AgCl : 0, 736 3x
a b x z 0, 24
3a 2b 2z 0, 736 3x b 3y 2z 0,16
162, 5x 180y 188z 5, 458
y z 0,012
108 (3y
2z 0,016) 143, 5 (0, 736 3x) 115, 738
Trang 7(1)(2)(3)
FeCl
x 0,02
a 0, 252
b 0,014
z 0,006
(Thầy Nguyễn Thì Ngân)
Câu : Cho m gam hỗn hợp rắn gồm Fe và Fe(NO3)2 vào 400 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,2M; Fe(NO3)3 0,05M và HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chỉ chứa 2 chất tan (không chứa ion NH4+); hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu và còn lại 32m/255 gam rắn không tan Tỉ khối của Y so với He bằng 19/3 Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thấy thoát
ra 0,045 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được x gam kết tủa Giá trị của x gần đúng
với giá trị nào sau đây?
Lời giải
- AgNO3 dư vào X thoát ra khí NO ⇒ X còn H+ dư, NO3- hết, chất rắn không tan là Cu
- MY = 76/3 ⇒ Trong khí có
2
n 5n
- Vì đã tạo khí H2 ⇒ Xảy ra pư giữa Fe và H+ ⇒ Cu2+ đã chuyển hết thành Cu trước
mol
r¾n kh«ng tan
3 2 mol
mol
mol
2 0,08
3 2
X
Cu(NO ) : 0,08 Fe
H Fe(NO ) : b
32m
0,08 64 m 40,8 56a 180b 40,8 255
- Khi cho AgNO3 dư vào: nNO 0,045mol nH / X 0,045 4 0,18mol
2
BTNT N
mol
n 0,22 2b n 0,044 0, 4b
2a 0,02 0,08 2 0,22 2b 3 0,044 0, 4b 2 2a 6,8b 0,928
Fe : 0,66
a 0,6
X H : 0,18
b 0,04
Cl :1,5
x m m 1,5 143,5 0,66 0,045
3 108 271,95
(Lâm Mạnh Cường)