1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phiếu bài tập theo tuần môn toán 3 đến giữa kì 2

31 541 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 662 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập theo tuần môn toán 3 đến giữa kì 2 Bài tập từ tuần 19 đến tuần 26 Một cuộn dây điện dài 450m, đã sử dụng mất 3400cm. Hỏi cuộn dây còn lại bao nhiêu mét? : Một năm có bao nhiêu tháng? A. 10 tháng B. 11 tháng C. 12 tháng D. 13 tháng Câu 2: Tháng nào có 28 ngày hoặc 29 ngày? A. Tháng 1 B. tháng 2 C. tháng 3 D. tháng 4 Câu 3: Tháng 7 có bao nhiêu ngày? A. 28 ngày B. 29 ngày C. 30 ngày D. 31 ngày

Trang 1

ĐỀ 19A Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số 5055 đọc là:

A Năm nghìn không trăm năm mươi năm

B Năm nghìn năm trăm linh năm

C Năm nghìn không trăm năm mươi lăm

D Năm nghìn năm trăm năm mươi

Câu 2: Viết số gồm 3 nghìn 4 trăm 5 chục 3 đơn vị.

Câu 3: Viết số gồm 1 nghìn 3 chục.

Câu 4: Số liền trước số 5400 là:

Câu 5: Số liền sau số 2899 là:

Câu 6: Số lớn nhất có 4 chữ số là:

Tự luận

Câu 1: Viết các số sau thành tổng: (theo mẫu)

Mẫu: 4532 = 4000 + 500 + 30 + 2

3495 =

5604 =

4045 =

3004 =

Câu 2: Viết các tổng sau thành số: (theo mẫu) 4000 + 500 + 20 + 8 = 4528 5000 + 200 + 40 + 6 = 4000 + 200 =

1000 + 40 + 3 = 5000 + 6 =

9000 + 300 + 2 = 4000 + 30 + 5 =

3000 + 300 + 30 + 3 = 6000 + 500=

Trang 2

Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:

Số lớn nhất có 4 chữ số là:

Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là:

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:

Câu 4: Viết thêm 5 số vào chỗ chấm: a 2345; 2346; 2347; ; ; ; ;

b 3242; 3244; 3246; .; ; ; ;

c 5200; 5202; 5204; .; ; ; ;

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Số liền trước của 4000 là:

Số liền trước của 4505 là :

Số liền sau của 5999 là:

Câu 6: Tìm tổng của số nhỏ nhất có 4 chữ số với số lớn nhất có 3 chữ số? Bài giải

Câu 7: Với 4 chữ số : 0; 4 ; 2 ; 5 a Hãy lập tất cả các số có 4 chữ số khác nhau từ các số trên b Xắp xếp các số trên từ bé đến lớn Bài giải

Trang 3

ĐỀ 19B Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số liền trước số 1000 là:

Câu 2: Cho dãy số : 4000; 5000; 6000; Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 3: Cho dãy số : 4100; 4200; 4300; Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 4: Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:

Câu 5: Chữ số hàng trăm của số 4291 là:

Câu 6: Chữ số hàng nghìn của số 5032 là:

Câu 7: Số 5845 đọc là:

A Năm nghìn tám trăm bốn mươi năm

B Lăm nghìn tám trăm bốn mươi lăm

C Năm nghìn tám trăm bốn mươi lăm

Câu 8: Chữ số 6 trong số 6450 có giá trị:

Câu 9: Số nào sau đây không tròn trăm?

Tự luận

Câu 1: Viết các số sau thành tổng: (theo mẫu)

Mẫu: 4532 = 4000 + 500 + 30 + 2

5230 =

3001 =

5050

5604 =

Câu 2: Viết số gồm: Mẫu: 3 nghìn 2 trăm 4 chục 9 đơn vị là số: 3249 4 nghìn 3 trăm 2 chục 6 đơn vị là số:

5 nghìn 4 trăm là số:

6 nghìn 3 chục 2 đơn vị là số :

9 nghìn 2 đơn vị là số:

5 nghìn 3 chục là số :

Trang 4

Số liền sau của số 3045 là Số liền trước của 5900 là :

Số liền sau của 5899 là : Số liền trước số 9800 là:

Số liền sau số 6899 là: Số liền trước của số 5643 là:

Câu 4: Viết tất cả các số có 4 chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau.

Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống: Câu 6: a Viết 3 số có bốn chữ số lớn hơn 9909. b Viết 3 số có bốn chữ số nhỏ hơn 1020

Câu 7: Xắp xếp dãy số sau : 5604 ; 6705; 5693; 6767; 603; 6073 Theo thứ tự từ bé đến lớn:

Theo thứ tự từ lớn đến bé:

Trang 5

ĐỀ 20A Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các số sau: 4506; 4516; 4502; 4537 thì số lớn nhất là:

Câu 5: Xem hình sau nếu Đúng điền Đ, sai điền S

Câu 6: Sợi dây xanh dài 12m , sợi dây đỏ dài 120cm Hỏi sợi dây nào dài hơn?

A Sợi dây xanh B sợi dây đỏ C Tất cả đều sai

Câu 7: Đoạn thẳng AB dài 6cm, O là trung điểm của đoạn thẳng AB Hỏi đoạn OA dài

bao nhiêu xăng-ti-mét?

Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

Điểm P nằm giữa hai điểm C và D

Ba điểm O, P , I thẳng hàng

Ba điểm C, I, D không thẳng hàng

Ba điểm O, A, B thẳng hàng

Điểm O, P, I thẳng hàng

Trang 6

Câu 3: Khoanh vào số lớn nhất trong các dãy số sau:

a 5492; 5446 ; 4127; 8009

b 4569; 5469; 9654; 6954

c 1509; 1590; 1534; 1543

Câu 4: Đặt tính rồi tính

Câu 5: Đội Một trồng được 3062 cây, đội Hai trồng được 2556 cây Hỏi cả hai đội trồng được bao nhiêu cây? Bài giải

Câu 6: Nêu tên trung điểm của mỗi cạnh của hình chữ nhật ABCD.

Trang 7

ĐỀ 20B Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Cho đoạn thẳng AB bằng 8cm Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì độ

Câu 3: Cho hình vẽ sau, khoanh vào đáp án đúng.

A Điểm U ở giữa hai điểm T và V

B U là trung điểm của đoạn thẳng TV

C Điểm U không ở giữa hai điểm T và V

Câu 4: Điền dấu vào chỗ chấm: 50cm m

Trang 8

Câu 4: Một đội công nhân ngày thứ nhất sửa được 3045m đường, ngày thứ hai sửa

được nhiều hơn ngày thứ nhất 318m Hỏi cả hai ngày đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?

Bài giải

Câu 5: Tính nhanh a) 569 + 543 + 431 + 457 b) 455 + 207 + 793 + 545 = =

= =

= =

Câu 6: Đo các cạnh của hình chữ nhật ABCD rồi tìm trung điểm của các cạnh đó

D C

B A

Trang 9

ĐỀ 21A Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số hạng thứ nhất là 1111, số hạng thứ hai là 4444 Tổng của hai số đó là:

Câu 3: Tính giá trị biểu thức:

a) 5674 + 505 : 5 c) 5605 – 752 : 8

Trang 10

Câu 4: Một cửa hàng xăng buổi sáng bán được 3646 lít xăng, buổi chiều bán được ít

hơn buổi sáng 129 lít Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu lít?

Bài giải

Câu 5: Xe thứ nhất chở được 4537 kg gạo và chở được nhiều hơn xe thứ hai 252 kg. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải

Câu 6: Tìm x 4502 + x + 451 = 8917

Trang 11

ĐỀ 21B Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Một năm có bao nhiêu tháng?

A 10 tháng B 11 tháng C 12 tháng D 13 tháng

Câu 2: Tháng nào có 28 ngày hoặc 29 ngày?

A Tháng 1 B tháng 2 C tháng 3 D tháng 4

Câu 3: Tháng 7 có bao nhiêu ngày?

Câu 4: Số trừ là 1560, hiệu là 249 Số bị trừ cần tìm là:

Câu 5: Giá trị của biểu thức: 414 x ( 4501 – 4496)

Câu 6: Ngày 25 tháng 6 là thứ 5, vậy ngày 30 tháng 6 là thứ mấy?

Tự luận

Câu 1: Tính giá trị biểu thức

a) 4507 + 252 x 6 – 317 b) 2134 + (96 : 6 – 15)

Câu 2: Tìm y a) 5609 – y = 453 b) y – 123 x 9 = 1107

Trang 12

Câu 3: Một đội đã trồng được 948 cây, sau đó trồng thêm được bằng số cây đã

trồng Hỏi đội đó trồng được tất cả bao nhiêu cây?

Bài giải

Câu 4: Một cuộn dây điện dài 450m, đã sử dụng mất 3400cm Hỏi cuộn dây còn lại bao nhiêu mét? Bài giải

Câu 5: Một tam giác có độ dài ba cạnh như sau: 1m5mm; 90cm và 1017 mm Tính chu vi tam giác đó? Bài giải

Câu 6: a Những tháng có 30 ngày là:

b Những tháng có 31 ngày là:

Trang 13

ĐỀ 22A Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Cho hình vẽ bên, khoanh vào phát biểu đúng

A OD là đường kính của hình tròn tâm O

B Hình tròn tâm O có 2 bán kính là AB, CD

C Hình tròn tâm O, bán kính OA

D Hình tròn tâm O đường kính OC

Câu 2: Cho hình vẽ bên, khoanh vào phát biểu Sai

A Hình tròn tâm O, đường kính CD

B Hình tròn tâm O,bán kính OC

C Hình tròn tâm O, bán kính OC, bán kính OD

D Hình tròn tâm O, đường kính AB

Bài 2: Tính giá trị biểu thức:

O

Trang 14

b) 450 : 5 + 1245 x 2 d) 1209 + ( 805 : 7 – 76)

Bài 3: Có 2 thùng nước, mỗi thùng chứa 2038 lít Người ta dùng mất 525 lít Hỏi còn lại bao nhiêu lít nước? Bài giải

Bài 4: Có 4 thùng bánh, thùng thứ nhất có 532 cái; 3 thùng còn lại, mỗi thùng có 524 cái Hỏi tất cả có bao nhiêu cái bánh? Bài giải

Bài 4: Vẽ bán kính OM, bán kính ON, đường kính AB, đường kính CD vào hình sau:

O

Trang 15

ĐỀ 22B Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Tháng 9 có bao nhiêu ngày?

Câu 2: Thứ hai tuần này là ngày 15, thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu?

Câu 3: Thứ 6 tuần này là ngày 24, vậy thứ 6 tuần trước là ngày mấy?

Câu 4: Ngày 29 tháng 4 của một năm là thứ 6, vậy ngày 2 tháng 5 của năm đó là thứ

mấy?

A thứ 7 C chủ nhật C thứ 2 D thứ 3

Câu 5: Một hình tròn nằm trong một hình vuông như hình vẽ

Hình tròn có đường kính là 8cm Khi đó tính chu vi hình vuông là:

Câu 6: Biết x : 2 : 3 = 252 giá trị của x là:

Tự luận

Câu 1: Xe thứ nhất chở 2045kg đá, khối lượng đá của xe thứ hai chở gấp đôi xe thứ

nhất Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam đá?

Bài giải

Câu 2: Một hình vuông có độ dài 1 cạnh là 12m 5cm Tính chu vi hình vuông đó? Bài giải

Trang 16

Câu 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 250m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính

chu vi hình chữ nhật?

Bài giải

Câu 4: Tìm x a X x 5 = 605 – 145 b x : 6 + 132 = 542

Câu 5: Tìm số thích hợp thay vào * trong phép tính sau: 1 * 2 * X 2

* 8* 6

Trang 17

ĐỀ 23A Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Phép chia có số bị chia là 4525, số chia là 5 Vậy thương là:

Câu 2: Phép chia có số chia là 3, thương là 1368 Vậy số bị chia là:

Câu 3: Một sợi dây dài 5032cm, người ta cắt mất sợi dây đó Hỏi sợi dây đã bị cắt

bao nhiêu xăng-ti-mét?

A 1258cm B 1285cm C 1582cm D 1852cm

Câu 4: Biết y : 3 = 431 (dư 2) Giá trị của y là:

Câu 5: Biết 1404 : y = 6 Giá trị của y là:

Tự luận

Câu 1: Đặt tính rồi tính

Câu 2: Tính giá trị biểu thức a) 9247 – 3205 : 5 b)1357 + 1023 x 4

c) 1239 : 7 + 1014 x 2 d) 4509 – (4506 : 2 – 405 )

Trang 18

Câu 3: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 1448m vải, ngày thứ hai chỉ bán được

bằng ngày thứ nhất Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?

Bài giải

Câu 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 1254m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi mảnh đất đó? Bài giải

Câu 5: Tìm X a) X × 8 = 2132 + 4324 b) X × 5 – 176 = 1234

Câu 6: Tìm số thích hợp thay vào * cho phép tính sau: (Mỗi một * thay 1 số)

85** : 6 = 1*21

Trang 19

ĐỀ 23B Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Một phép chia có số bị chia là 2056, thương là 2 Khi đó số chia là:

Câu 2: Giá trị của biểu thức: 4065 + 4055 : 5

Câu 3: Một hình vuông có chu vi là 1048cm Độ dài một cạnh hình vuông đó là:

Câu 4: X : 4 = 321 (dư 3) Khi đó giá trị của x là:

Câu 5: Trong cùng một năm, ngày 27 tháng 3 là thứ 5, ngày 30 tháng 3 là thứ mấy?

Câu 6: Hình chữ nhật có chiều dài là 1m5cm, chiều rộng bằng chiều dài Khi đó

chiều rộng hình chữ nhật là:

Tự luận

Câu 1: Đặt tính rồi tính

5672 : 5 2007 : 6 1357 : 7 1038 : 8

Câu 2: Tính giá trị biểu thức: a) 6870 – 6030 : 6 b) (4559 + 1321) : 5

Trang 20

Câu 3: Tìm x

b) X × 6 = 4056 d) X : 4 = 129 + 1043

Câu 4: Hình chữ nhật có chiều dài là 1km, chiều rộng bằng chiều dài Tính chu vi hình chữ nhật ? Bài giải

Câu 5: Một cửa hàng có 6 bao gạo, mỗi bao có 126kg Số gạo đó người ta muốn chia thành 3 túi Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải

Câu 6: Tính nhanh 5601 + 3054 + 4399 + 6945

Trang 21

ĐỀ 24A Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng

Câu 4: y : 4 = 696 Giá trị của y là:

Câu 7: Lúc 6 giờ 50 phút Hoa bắt đầu từ nhà và đến trường lúc 7 giờ 10 phút Hỏi

Hoa đi từ nhà đến trường mất bao nhiêu phút?

Trang 22

Câu 2: Đặt tính rồi tính

3470 : 5 4308 : 7 4814 : 6 5604 : 4

Câu 3: Có 5 thùng sách, mỗi thùng đựng 306 quyển Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách? Bài giải

Câu 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 135m và gấp 3 lần chiều rộng Tính chu vi mảnh đất đó? Bài giải

Câu 5: Buổi tối Lan bắt đầu học lúc 19 giờ đến 21 giờ thì học xong Hỏi Lan đã học trong thời gian bao lâu? Bài giải

Trang 23

ĐỀ 24A Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Câu 2: Để làm xong một bông hoa Lan phải mất giờ Hỏi Lan đã làm bông hoa trong

bao nhiêu phút?

Câu 3: Lúc 15 giờ là buổi gì?

Câu 4: Biết x : 6 = 132 ( dư 2) Giá trị của x là:

giờ phút giờ phút giờ phút

hoặc giờ phút hoặc giờ phút

Câu 2: Đặt tính rồi tính

4503 : 3 4056 : 5 4503 : 6 4509 : 9

A 6 giờ 15 phút C 5 giờ 15 phút

Trang 24

a) 1235 + 4690 : 5 b) 5520 – 1032 : 6

c) 1354 x ( 450 : 5 – 88) d) 4065 : 5 + 1234 x 3

Câu 4: Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng 412m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi khu đất đó? Bài giải

Câu 5: Tính nhanh a) 14 x 3 + 14 x 7

b) (11 + 12 + 13 + 14 + 15 + 16 + 17 + 18 + 19 ) x (7 x 6 – 42)

Trang 25

ĐỀ 24B Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Đúng điền Đ, sai điền S

Câu 2: Dãy số La Mã được xắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

A XX, XXI, IV, X, IX, VIII

B XXI, XX, X, IX, VIII, IV

C XXI, XX, IV, X, IX, VIII

D XXI, XX, X, IV, IX, VIII

Câu 3: Buổi sáng em ăn sáng lúc 6 giờ 15 phút, đến 6 giờ 30 phút thì xong Hỏi em

đã ăn sáng trong bao nhiêu phút?

Trang 26

Câu 2: Tính giá trị biểu thức:

Câu 3: Tìm x a) 4505 : x = 5 b) x : 5 – 453 = 1054

Câu 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 1km45m Chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi mảnh đất đó? Bài giải

Câu 5: Tính nhanh (5 x 9 – 45 ) x ( 50 + 51 + 52 + 53 + 54 + 55 + 56 + 57)

Trang 27

ĐỀ 25A Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Trong chú lợn có bao nhiêu tiền?

Câu 2: Bạn Minh có 9000 đồng, bạn mua bút hết 3000 đồng, mua cục tẩy hết 2000

đồng Hỏi bạn còn lại bao nhiêu tiền?

A 6000 đồng B 4000 đồng C 5000 đồng

Câu 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

A 3 giờ 50 phút B 3 giờ kém 10 phút C 3 giờ 10 phút

Câu 4: Tìm x biết x : 5 = 1045

Câu 5: Có 54 lít nước đựng đều trong 9 can Hỏi mỗi can đựng mấy lít nước?

Câu 6: Có 24 viên thuốc chứa đều trong 6 vỉ Hỏi 5 vỉ như thế có bao nhiêu viên?

Tự luận

Câu 1: Đặt tính rồi tính

A 9000 đồng C 8200 đồng

B 9400 đồng D 8400 đồng

Trang 28

Câu 2: Tính giá trị biểu thức

a) 125 : 5 + 75 : 5 b) 30 : 3 + 7 x 8

Câu 3: Có 2135 quyển sách được xếp đều vào 7 thùng Hỏi 5 thùng như thế có bao nhiêu quyển sách? Tóm tắt Bài giải

Câu 4: Giải toán theo tóm tắt sau: 8 thùng : 128 lít nước 9 thùng: lít nước? Bài giải

Câu 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 124m, chiều rộng kém chiều dài 9m. Tính chu vi mảnh đất đó? Bài giải

Trang 29

ĐỀ 25B Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Giá trị của biểu thức: 750 : 3 x 2 là:

Câu 2: Một người đi xe máy trong 2 giờ đi được 90km Hỏi trong 3 giờ như thế người

đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Câu 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 38m, nếu bớt chiều dài đi 6m và tăng chiều

rộng lên 6m thì chiều dài và chiều rộng bằng nhau Tính chu vi hình chữ nhật đó?

A 128m B 140m C 132m D 130m

Câu 4: Anh Hoàng đi từ nhà lúc 7 giờ 30 phút và đến thị xã lúc 8 giờ 10 phút Vậy

anh Hoàng đi từ nhà đến thị xã hết bao nhiêu phút?

A 20 phút B 30 phút C 40 phút D 50 phút

Câu 5: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 72m Chiều rộng bằng chiều dài Tính

chu vi khu đất đó?

A 182m B 192m C 202m D 212m

Câu 6: Có 5 can dầu chứa tất cả 75 lít dầu Hỏi 9 can dầu như thế chứa bao nhiêu lít

dầu?

A 135 lít B 15 lít C 125 lít D 95 lít

Tự luận

Câu 1: Tìm X

a) 450 + X × 3 = 894 b) X : 5 – 452 = 523

Câu 2: Tính giá trị biểu thức a) 450 + 453 x 2 – 45 b) 450 + 460 x 4

Ngày đăng: 02/04/2020, 15:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w