1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giải chi tiết bộ 7 đề thi lý 2020 của các sơ, trường chuyên (đề 17 đến 23)

153 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bộ giải chi tiết đề môn lý 2020 cấu trúc chuẩn, có đáp án, giải chi tiết đầy đủ, cần cả bộ giải chi tiết và các chuyên đề môn khác có lời giải chi tiết, đầy đủ liên hệ zalo 084.364.8886 để biết chi tiết.

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH

THPT CHUYÊN HẠ LONG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: Vật lý

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

MÃ ĐỀ THI: 323 Câu 1 (NB): Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian là

A dao động tự do B dao động tắt dần C dao động duy trì D dao động cưỡng bức Câu 2 (NB): Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc trưng vật lí là

A đồ thị dao động âm B mức cường độ âm C độ to của âm D tần số âm

Câu 3 (TH): Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường có bước sóng λ Trên cùng một hướng

truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngượcpha nhau là

Câu 6 (NB): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k Con lắc dao

động điều hòa với tần số góc là

Câu 7 (TH): Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với k nút sóng kể

cả hai đầu, tốc độ truyền sóng trên dây là v Chiều dài của sợi dây là

f

C 4

v k

4

v k

f

Câu 8 (TH): Trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa, đồng hồ đo

điện đa năng hiện số được mắc song song với đoạn mạch chứa nguồn và điện trở bảo vệ R Để thực hiện0đúng chức năng đo, đồng hồ được đặt ở chế độ đo

Câu 9 (TH): Một động cơ điện tiêu thụ công suất điện 120W, sinh ra công suất cơ học bằng 100W Tỉ số

của công suất cơ học với công suất hao phí ở động cơ bằng

Trang 2

Câu 10 (TH): Một máy biến áp có hai cuộn dây, cuộn sơ cấp có 500 vòng, cuộn thứ cấp có 100 vòng.

Đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V thì điện áp hiệu dụng ở haiđầu cuộn thứ cấp là

Câu 11 (TH): Trên một đường sức của điện trường đều có hai điểm M và N cách nhau 40cm Hiệu điện

thế giữa hai điểm M và N là 16V Cường độ điện trường có độ lớn là

C

2

C

1

Câu 15 (VD): Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt

là 90dB và 120dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M là

Câu 16 (VD): Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, mỗi pha có suất điện động cực đại là E Khi suất0điện động tức thời ở cuộn 1 bị triệt tiêu thì giá trị suất điện động tức thời trong cuộn 2 và cuộn 3 tươngứng là e2 và e3 thỏa mãn hệ thức là

A

2 0

2 3

3.4

E

e e 

C

2 0

2 3

3.4

E

e e 

D

2 0

2 3 4

E

e e 

Câu 17 (TH): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì

dung kháng của tụ điện là Z Hệ số công suất của đoạn mạch là C

Trang 3

Câu 18 (TH): Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường g bằng con lắc đơn, một học sinh đo được

chiều dài con lắc là l l l m  Chu kì dao động nhỏ của nó là T T T s  , bỏ qua sai số của số 

Sai số tỉ đối của gia tốc trọng trường g được tính theo công thức

Câu 19 (VD): Một con lắc đơn gồm quả nặng có khối lượng m và dây treo có chiều dài l có thể thay đổi

được Nếu chiều dài dây treo là l thì chu kì dao động của con lắc là 1s Nếu chiều dài dây treo là 1 l thì2chu kì dao động của con lắc là 2s Nếu chiều dài của con lắc là l3 4l13l2 thì chu kì dao động của conlắc là

Câu 20 (VD): Đặt điện áp u U cos 0 t

( U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch0gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh 1 để dung kháng của tụđiện bằng 9 lần cảm kháng của cuộn cảm thuần Khi  2 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộnghưởng điện Hệ thức đúng là

A 1 3 2 B 1 9 2 C 2 3 1 D 2 9 1

Câu 21 (TH): Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì

lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 4r thì lực tương tácđiện giữa chúng có độ lớn là

Câu 23 (VD): Một nguồn điện một chiều có suất điện động 12V và điện trở trong 2Ω được nối với điện

trở R   thành mạch điện kín Bỏ qua điện trở của dây nối Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 10

Trang 4

Câu 24 (VD): Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳngđứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1cm Trong vùng giao thoa, M là điểm cách S1 và S2 lần lượt

là 9cm và 12cm Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng S1S2 có số vân giao thoa cực đại là

Câu 25 (VD): Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài theo chiều dương trục Ox Hình vẽ

bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm xác định Độ lệch pha giữa M và N là

D 3.

Câu 26 (VD): Con lắc lò xo nằm ngang với lò xo có độ cứng k 20 /N m và dao động điều hòa với biên

độ 5cm quanh vị trí cân bằng trùng với gốc tọa độ Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi chất điểm cách biên dương 3cm thì thế năng của con lắc là

A 21.103J. B 4.103J. C 25.103J. D 9.103J.

Câu 27 (VD): Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu của đoạn mạch chỉ

chứa tụ điện C Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ là 4I Đểcường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ là I thì tốc độ quay đều của roto là

Trang 5

Câu 30 (VD): Đặt một điện áp xoay chiều

2 100

6

u Ucos t  V

  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ

điện với điện dung

410

Ở thời điểm t, khi điện áp hai đầu tụ điện có giá trị 150V thì cường độ

dòng điện trong mạch là 2A Giá trị điện áp U là

Câu 31 (VD): Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S S cách nhau1, 2

5cm , luôn dao động cùng pha với tần số f 20Hz Người ta quan sát thấy các giao điểm của các gợn lồitrong đoạn S S chia 1 2 S S thành 6 đoạn mà hai đoạn ở hai đầu chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại.1 2Tốc độ truyền sóng tren mặt nước là

Câu 32 (VD): Điện năng được truyền từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha.

Ban đầu hiệu suất truyền tải là 84% Biết công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất bằng 1 Đểtăng hiệu suất truyền tải lên đến 96% thì cần tăng điện áp nơi phát lên n lần Giá trị của n là

Câu 33 (VD): Một nguồn âm điểm S phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường

không gấp thụ, không phản xạ âm Lúc đầu, mức cường độ âm do S gây ra tại điểm M là L dB 

Khi cho

S tiến lại gần M thêm một đoạn 60m thì mức cường độ âm tại M lúc này là L6dB Khoảng cách từ S

đến M lúc sau gần nhất với giá trị nào sau đây

Câu 34 (VD): Một con lắc lò xo có độ cứng 100 /N m , dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chọn

gốc tọa độ và mốc thế năng ở vị trí cân bằng của con lắc Thế năng của con lắc được mô tả bằng phương

Câu 35 (VD): Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100g và lò xo có độ cứng 100N/m, dao

động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ bằng 8cm, gốc tọa độ trùng vị trí cân bằng Bỏ quamọi ma sát, lấy 2 10 Ở thời điểm ban đầu, vật đang ở vị trí biên dương Thời điểm vật qua vị trí x có vận tốc v thỏa mãn hệ thức: vx lần thứ 2019 thì vận tốc của vật có giá trị là

A 1,78 / m s B 1, 78 / m s C 2,51 / m s D 2,51 / m s

Trang 6

Câu 36 (VD): Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C mắc nối tiếp.

Biết R   Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều 50 u220 2cos100t V

Câu 37 (VD): Cho mạch điện như hình vẽ Đặt vào hai đầu đoạn AB một điện áp xoay chiều có chu kì T,

lúc đó Z L  3r Hộp X chứa 2 trong ba phần tử điện trở R, tụ điện có dung kháng Z , cuộn thuần cảm C

thì điện áp tức thời u cực đại Hộp X chứa các phần tử là MB

A Cuộn thuần cảm và tụ điện, với Z L0 Z C B Cuộn thuần cảm và điện trở, với Z L0  3 R

C Điện trở và tụ điện, với R 3 Z C D Điện trở và tụ điện, với Z C  3 R

Câu 38 (VDC): Hình vẽ bên mô phỏng một đoạn của một sợi dây đang có sóng dừng ổn định với bước

sóng  50cm ở hai thời điểm khác nhau Đường cong M N là đoạn sợi dây ở thời điểm thứ nhất,1 1đường cong M N là đoạn dây đó ở thời điểm thứ hai Biết tỉ lệ các khoảng cách 2 2

1 2

1 2

85

M M

N N  Giá trị của

x trên hình vẽ xấp xỉ là

Câu 39 (VDC): Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của hai dao động

điều hòa cùng phương, cùng tần số Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động nói trên Trong 0,2sđầu tiên kể từ t  , tốc độ trung bình của vật là0

Trang 7

tụ điện sao cho dung kháng của tụ điện luôn nhỏ hơn cảm kháng của cuộn cảm Độ lệch pha giữa điện áptrên đoạn MB so với điện áp trên đoạn AB là α Sự phụ thuộc của rad

vào điện dung C được biểu

diễn bằng đồ thị như hình vẽ Điện trở R có giá trị gần với đáp án nào nhất sau đây

31.C 32.B 33.A 34.B 35.A 36.A 37.D 38.A 39.D 40.B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Phương pháp giải:

Sử dụng lí thuyết về các loại dao động

Giải chi tiết:

Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian là dao động tắt dần

Trang 8

Câu 2: Đáp án A

Phương pháp giải:

Sử dụng lí thuyết về mối liên hệ giữa các đặc trưng sinh lí và đặc trưng vật lí của âm

Giải chi tiết:

Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm phụ thuộc vào đồ thị dao động âm

Giải chi tiết:

Ta có độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng:

2 d

 

Hai điểm dao động ngược pha    2k1

Hai điểm gần nhau nhất

20

Giải chi tiết:

Gia tốc của vật dao động điều hòa: a2x

Câu 5: Đáp án D

Phương pháp giải:

Đọc phương trình cường độ dòng điện

Giải chi tiết:

Ta có: i2cos100t A 

Tần số góc 100rad s/ 

Câu 6: Đáp án D

Phương pháp giải:

Sử dụng lí thuyết về dao động của con lắc lò xo

Giải chi tiết:

Tần số góc của con lắc lò xo:

k m

 

Câu 7: Đáp án B

Phương pháp giải:

Trang 9

Sử dụng biểu thức tính chiều dài sóng dừng trên dây hai đầu cố định: l k 2

Với k = số bụng sóng = số nút sóng -1

Giải chi tiết:

Giải chi tiết:

Trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa, đồng hồ đo điện đa nănghiện số được mắc song song

⇒ Cần đặt đồng hồ ở chế độ DCV(đo điện áp 1 chiều)

Câu 9: Đáp án A

Phương pháp giải:

Công suất điện toàn phần: P tp  P P hp

Giải chi tiết:

Ta có: P tp  P P hp

Theo đề bài:

120

120 100 20100

Trang 10

Vận dụng biểu thức:

U E d

Sử dụng lí thuyết về tổng hợp dao động điều hòa

Giải chi tiết:

Giải chi tiết:

Mạch gồm điện trở và cuộn cảm thuần

Trang 11

Giải chi tiết:

Ta có, biểu thức suất điện động của mỗi pha trong máy phát điện xoay chiều ba pha:

Trang 12

+ Hiện tượng cộng hưởng: Z LZ C

Giải chi tiết:

Trang 13

q q

F k

r

Giải chi tiết:

+ Khi khoảng cách giữa 2 điện tích điểm r thì:

1 2 2

r r

Giải chi tiết:

+ Khi khóa k đóng: mạch chỉ gồm điện trở R và tụ điện

1

4

C C

R r

+ Sử dụng biểu thức tính công suất: P I R 2

Giải chi tiết:

Ta có:

+ Cường độ dòng điện qua mạch:

121

Trang 14

Sử dụng biểu thức xác định vị trí cực đại, cực tiểu của 2 nguồn cùng pha:

Hai nguồn dao động cùng pha ⇒ trung trực là cực đại giao thoa

⇒ Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng S S có 2 vân giao thoa cực đại.1 2

tkx

Giải chi tiết:

Ta có:

+ Biên độ dao động: A5cm

+ Khi chất điểm cách biên dương 3cm => Li độ của vật khi đó: x 5 3 2 cm

Thế năng của con lắc khi đó:

Trang 15

+ Sử dụng biểu thức tính cường độ dòng điện: C

U I Z

Giải chi tiết:

+ Khi roto quay với tốc độ n vòng/s thì: U 2 n NBS

Trang 16

U I Z

0 2

Trang 17

Các giao điểm của các gợn lồi trong đoạn S S chia 1 2 S S thành 6 đoạn mà ở hai đầu chỉ dài bằng một nửa1 2các đoạn còn lại S S1 2 52 2,5

  2,5 5cm  2cm

   

Tốc độ truyền sóng: vf 2.20 40 cm

Câu 32: Đáp án B

Phương pháp giải:

Áp dụng công thức tính công suất: P UIcos 

Giải chi tiết:

d

t

U U U U

Giải chi tiết:

+ Ban đầu, khoảng cách giữa nguồn và điểm M là: SM1

Trang 18

 

Trang 19

2 2

+ Sử dụng biểu thức tính công suất: P UIcos 

Giải chi tiết:

Trang 20

Ta có,

1tan

nên U AM sớm pha góc 1200 so với U MB

Lệch pha nhau góc 1200 mà tại AM có Z L  3r Z L lệch pha 600 so với r

Nên AM sớm pha 600 so với dòng điện

Suy ra MB chậm pha 1200  600 600 so với dòng điện

Trang 21

Từ hình vẽ, dễ thấy khoảng cách nhỏ nhất từ các đầu dây M, N đến một nút sóng lần lượt là 8x và 4x, nênbiên độ dao động của các phần tử tại hai điểm này lần lượt là

Trong đó, A là biên độ dao động của bụng sóng.0

Hai điểm M, N thuộc hai bó sóng cạnh nhau nên dao động ngược pha nhau:

850

sin50

x x

Trang 22

Vậy dao động thứ 2 có phương trình dao động là: 2

x x xcos  t  cm

Vậy đến thời điểm t 0, 2 thì vật ở vị trí có li độ x4 cm

Trong 0, 2s đầu tiên kể từ t  vật đi được 0 S 2.4 8 cm

x x a

1 tan tan 1

x R r a

Trang 23

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

MÃ ĐỀ THI: 101 Câu 1 (VD): Hai dao động cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A và A 3 Biên độ dao độngtổng hợp bằng 2A khi độ lệch pha của hai dao động bằng

Câu 3 (VDC): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100 g và một lò xo nhẹ có

độ cứng k = 100 N/m Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4 cm rồi truyềncho nó một vận tốc 40cm s/ theo phương thẳng đứng từ dưới lên Coi vật dao động điều hòa theophương thẳng đứng (Lấy g2 10 /m s2) Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhấtđến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm có giá trị là

Trang 24

A 0 B π C 2π D 2

Câu 5 (VD): Người ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một điện áp hiệu dụng 10 kV đi xa bằng

đường dây một pha Mạch điện có hệ số công suất bằng 0,8 Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mát trênđường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây nằm trong khoảng nào sau đây?

A R 4,8 B R 6, 4 C R 8, 4 D R 3, 2

Câu 6 (VD): Biên độ của một hệ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi chịu tác dụng của ngoại lực

tuần hoàn F 10cos 20t N  Tần số dao động riêng của hệ có giá trị là

A 10 Hz B 10Hz

C 5 Hz D 20Hz

Câu 7 (VD): Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường có chiết suất n sao cho tia khúc xạ

vuông góc với tia phản xạ Góc tới i trong trường hợp này được xác định bởi công thức nào sau đây?

Câu 8 (VD): Một sóng cơ học đang lan tuyền trên một sợi dây rất dài thì một điểm M trên sợi dây có vận

tốc dao động biến thiên theo phương trình v M 20 sin 10  t cm s/ 

Giữ chặt một điểm trên dâysao cho trên dây hình thành sóng dừng, khi đó bề rộng một bụng sóng có độ lớn là

Câu 9 (VD): Cho đoạn mạch AB gồm biến trở nối tiếp với hộp kín X Hộp kín X chỉ chứa cuộn cảm

thuần hoặc tụ điện Cho giá trị hiệu dụng của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là 200 V và tần số f =

50 Hz Khi biến trở có giá trị sao cho công suất trên đoạn mạch AB cực đại thì cường độ dòng điện có giátrị hiệu dụng là I  2A và sớm pha hơn uAB. Hộp X chứa

A cuộn cảm thuần có L = 0,318 H B tụ điện có điện dungC63, 6F

C tụ điện có điện dung C31,8F D cuộn cảm thuần có L = 0,159 H

Câu 10 (VD): Một ống dây hình trụ gồm có 1000 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây là 100 cm2 Ống dây

có điện trở R  16 , hai đầu nối đoản mạch và được đặt trong từ trường đều có vecto cảm ứng từ songsong với trục ống dây và có độ lớn tăng đều 10-2 T/s Công suất tỏa nhiệt của ống dây có giá trị là

A 2, 44.10 W6 B 6,80.10 W4 C 6, 25.10 W4 D 0,10 W

Câu 11 (VDC): Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B đặt cách nhau 16 cm dao

động cùng biên độ, cùng tần số 25 Hz, cùng pha, coi biên độ sóng không đổi Biết tốc độ truyền sóng là

80 cm/s Điểm P ở mặt chất lỏng nằm trên đường thẳng Bz vuông góc với AB tại B và cách B mộtkhoảng 12 cm Điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên Bz cách P một đoạn nhỏ nhất là

Trang 25

Câu 12 (VD): Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá

trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 300 V Nếu giảm bớtmột phần ba tổng số vòng dây của cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó có giá trịlà

Câu 13 (VD): Trong một thí nghiệm tạo vân giao thoa trên mặt nước, người ta dùng hai nguồn dao động

đồng pha có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối liềnhai tâm dao động là 3 mm Bước sóng và tốc độ truyền sóng có giá trị lần lượt là

A 6 mm; 300 mm/s B 2 mm; 100 m/s C 4 mm; 200 m/s D 12 mm; 600 m/s Câu 14 (TH): Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về các đại lượng đặc trưng của sóng cơ?

A Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

C Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động

D Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

Câu 15 (VD): Tai người không thể phân biệt được hai âm giống nhau nếu chúng tới tai chênh nhau về

thời gian một lượng nhỏ hơn hoặc bằng 0,1 s Một người đứng cách một bức tường một khoảng L bắnmột phát súng Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s Người ấy chỉ nghe thấy một tiếng

nổ khi L thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?

Câu 16 (VD): Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì nghe được âm có cường độ I Nếu người

đó đứng cách nguồn âm một khoảng 3d thì nghe được âm có cường độ bằng bao nhiêu?

Câu 17 (VD): Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng 100 g được treo trong một điện trường đều

hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn E = 9800 V/m Khi chưa tích điện cho quả nặng, chu kì daođộng của con lắc là 2 s, tại nơi có gia tốc trọng trường g 9,8 /m s2 Truyền cho quả nặng điện tích q > 0thì chu kì dao động của con lắc thay đổi 0,002 s Giá trị q bằng

Trang 26

Câu 19 (VD): Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

1

H

 và tụ điện có điện dung

42.10

F

 mắc nối

tiếp, rồi nối hai đầu đoạn mạch vào nguồn có điện áp 100 2 cos 100  

6

u  t V

  Dòng điện quamạch có phương trình là

Câu 20 (VD): Một vật dao động điều hòa với biên độ 13 cm, khi t = 0 vật xuất phát từ vị trí biên dương.

Sau khoảng thời gian t1 (kể từ lúc chuyển động) vật đi được quãng đường 135 cm Vậy trong khoảng thờigian 2t1 (kể từ lúc chuyển động) vật đi được quãng đường là bao nhiêu?

Câu 21 (VD): Một máy phát điện xoay chiều một pha có rô-to gồm có 6 cặp cực Muốn tần số dòng điện

xoay chiều mà máy phát ra là 50 Hz thì rô-to phải quay với tốc độ

A 750 vòng/phút B 3000 vòng/phút C 500 vòng/phút D 1500 vòng/phút Câu 22 (VDC): Đặt điện áp u U 2 cost V 

(với U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nốitiếp gồm R 150, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Lúc này công suất tỏa nhiệt

trên điện trở là P Nếu tháo tụ điện ra khỏi mạch thì công suất tỏa nhiệt trên điện trở còn 3

P

Tổng cảmkháng nhỏ nhất và dung kháng nhỏ nhất thỏa mãn bài toán có giá trị xấp xỉ

Trang 27

Câu 24 (VD): Đặt điện áp xoay chiều 0cos 100  

2

u U  t   V

  (t đo bằng giây) vào hai đầu đoạn

mạch nối tiếp gồm tụ điện có điện dung C 0, 2mF

Câu 25 (VD): Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về các đặc trưng sinh lí của âm?

A Âm có tần số 1000 Hz cao gấp đôi âm có tần số 500 Hz

B Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm

C Cảm giác về độ to của âm không tăng tỉ lệ với cường độ âm

D Tần số của âm phát ra bằng tần số dao động của nguồn âm

Câu 26 (VD): Khi đến mỗi bến, xe buýt chỉ tạm dừng nên không tắt máy Hành khách trên xe nhận thấy

thân xe dao động Đó là dao động

Câu 27 (VD): Vật sấng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh A1B1 với

số phóng đại ảnh k1 = -4 Dịch chuyển vật xa thấu kính thêm 5 cm thì thu được ảnh A2B2 với số phóng đạiảnh k2 = -2 Khoảng cách giữa A1B1 và A2B2 là

Câu 28 (VDC): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi nhưng tần số f thay đổi được

vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C

và điện trở R Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng trên C theo giá trị tần sốgóc ω Lần lượt cho x,y, z thì mạch AB tiêu thụ công suất lần lượt là P1, P2 và P3 Nếu P2 =

200 W thì (P1 + P3) có giá trị là:

Câu 29 (VD): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi đang dao

động điều hoà Nếu khối lượng của vật là 200g thì chu kỳ dao động của con lắc là 2s Để chu kỳ dao độngcủa con lắc là 1s thì khối lượng của vật bằng

Trang 28

Câu 30 (VD): Vận tốc của một chất điểm dao động điều hòa khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là 20π

cm/s Tốc độ trung bình của chất điểm đó trong một chu kì bằng

Câu 31 (VD): Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng

khi không tải lần lượt có giá trị là 55V và 220V Tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộnthứ cấp bằng

1

12

Câu 32 (VDC): Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó:

EV r   R   RR   R  

Chọn phương án đúng:

A Hiệu điện thế giữa hai đầu R3 là 3,2V B Hiệu điện thế giữa hai đầu R4 là 4V

C Công suất của nguồn điện là 144W D Cường độ dòng điện qua mạch chính là 2A Câu 33 (VD): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn khi bỏ qua ma sát với

không khí?

A Thế năng của con lắc đơn biến đổi hoàn toàn thành động năng khi vật nặng chuyển động đến vị trí

cân bằng

B Dao động của con lắc đơn với góc lệch cực đại rất nhỏ là dao động điều hòa

C Dao động của con lắc đơn là dao động tuần hoàn

D Con lắc đơn có tần số tỉ lệ thuận với gia tốc trọng trường g tại nơi con lắc dao động

Câu 34 (VDC): Đặt điện áp u U 0cost (Uo và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tựgồm một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp Gọi M là điểm nối giữa tụ điện

và cuộn cảm Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB gấp 3 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM và

cường độ dòng điện trong đoạn mạch lệch pha 6

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Hệ số công suấtcủa đoạn mạch MB là

Trang 29

A 0,5 2 B 1 C 0,5 3 D 0,5

Câu 35 (VD): Mạch điện xoay chiều có RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số dòng

điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch sẽ

Câu 36 (VD): Giả sử A, B là hai nguồn kết hợp có cùng phương trình dao động là u A cost Xét điểm

M bất kì trong môi trường cách A một đoạn d1 và cách B một đoạn d2 Độ lệch pha của hai dao động củahai sóng khi đến M có công thức:

Câu 38 (VD): Hình bên là đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp hai đầu đoạn mạch X và cường độ dòng

điện chạy qua đoạn mạch đó Đoạn mạch X chứa:

Câu 39 (VD): Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 16cm đang cùng dao động vuông góc với mặt nước

theo phương trình u a cos 50t cm  Xét một điểm C trên mặt nước thuộc đường cực tiểu, giữa C vàtrung trực của AB có một đường cực đại Biết AC = 17,2cm; BC = 13,6cm Số đường cực đại đi quakhoảng AC là:

Câu 40 (VDC): Đặt điện áp 100V – 25Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở

thuần r, có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C 0,1mF

Biết điện áp hai đầu cuộn dây sớm pha

hơn dòng điện trong mạch là 6

, đồng thời điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây gấp đôi trên tụ điện Côngsuất tiêu thụ của đoạn mạch là:

Trang 30

A 100 3W B

50

Đáp án

11-A 12-A 13-A 14-D 15-B 16-D 17-B 18-D 19-B 20-B

với Δφ là độ lệch pha giữa hai dao động

Giải chi tiết:

Biên độ dao động tổng hợp là: AA12A222A A1 2cos

Trang 31

Từ giản đồ vecto, ta có định lí hàm sin:

 

Độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng:

mg l k

Ở vị trí cần bằng, lò xo giãn một đoạn: 0    

0,1.10

0,01 1100

mg

k

Chọn trục tọa độ thẳng đứng, chiều từ trên xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng

Khi kéo vật xuống dưới đến vị trí lò xo dãn 4 cm, tọa độ của con lắc khi đó là:

2 2

Trang 32

Khi lò xo bị nén 1,5 cm, li độ của con lắc là: x    l l0 1 1,52,5cm

 

2

13

Phương trình dao động: x A cost với x là li độ; A là biên độ; t là pha dao động; ꞷ là tần

số góc; φ là pha ban đầu

Giải chi tiết:

Phương trình dao động: sin  cos

Giải chi tiết:

Trang 33

Công suất hao phí trên đường dây là:

2

2cos2

hp

P R P

6, 41.10

Giải chi tiết:

Biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại khi xảy ra cộng hưởng, khi đó tần số của lực cưỡng bức bằng tần

số dao động riêng của hệ:    20rad s/ 

Vậy tần số dao động riêng của hệ là: 20 10 

Công thức định luật khúc xạ ánh sáng: sinacos 90 0 a

Công thức lượng giác cho hai góc phụ nhau: i r 900 i900 r

Giải chi tiết:

Tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ, ta có:

Ta có công thức định luật khúc xạ ánh sáng:

 0 sini n sinr sini n sin 90  i  sini n cosi tani n

Câu 8: Đáp án A

Phương pháp giải:

Vận tốc của dao động: v u

Giải chi tiết:

Phương trình vận tốc của điểm M:

Trang 34

Bề rộng của một bụng sóng là: L2amax 2.4 8 cm

Câu 9: Đáp án C

Phương pháp giải:

Công suất mạch cực đại khi: R = ZX

Cường độ dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế khi mạch có tính dung kháng

C Z

fC

Cảm kháng của cuộn dây: Z L 2 fL

Giải chi tiết:

Cường độ dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, mạch có tính dung kháng.Vậy trong hộp X chứa tụ điện

Công suất tỏa nhiệt của ống dây: P I R 2

Giải chi tiết:

Suất điện động cảm ứng của ống dây là: e c NS B 1000.100.10 104 2 0,1 V

Trang 35

Bước sóng:

v f

 

Điểm dao động với biên độ cực đại: d2  d1k

Sử dụng định lí pi-ta-go để giải phương trình

Giải chi tiết:

Bước sóng là: 80 3, 2 

25

v

cm f

   Tại điểm P, ta có:

Giải chi tiết:

Điện áp hiệu dụng ban đầu giữa hai đầu cuộn thứ cấp là:

Trang 36

Khoảng cách giữa hai vân cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai nguồn: 2

Tốc độ truyền sóng: vf

Giải chi tiết:

Khoảng cách giữa hai vân cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai nguồn là:

Sử dụng lí thuyết về các đại lượng đặc trưng của sóng cơ

Giải chi tiết:

Những đại lượng đặc trưng của sóng:

- Chu kì, tần số sóng: các phần tử môi trường dao động với cùng chu kì và tần số bằng chu kì, tần số củasóng cơ

- Biên độ sóng: biên độ sóng tại mỗi điểm trong không gian chính là biên độ dao động của phần tử môitrường tại điểm đó

- Bước sóng: là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động, hay là khoảng cách giữahai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó là cùng pha

- Tốc độ truyền sóng: được tính bằng bước sóng chia chu kì

- Năng lượng sóng: quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

Câu 15: Đáp án B

Phương pháp giải:

Thời gian truyền âm:

s t v

Giải chi tiết:

Quãng đường âm truyền đi rồi phản xạ trở lại là: s = 2L

Thời gian âm truyền đi rồi phản xạ trở lại là:

Công suất của nguồn âm: P4R I2

Giải chi tiết:

Trang 37

Nguồn âm có công suất không đổi nên: 2  2 1

 

Gia tốc trọng trường hiệu dụng: g HD  g g

Giải chi tiết:

Khi con lắc chưa được tích điện, chu kì của con lắc là: T 2 l 2   s 1

U I Z

Giải chi tiết:

Trang 38

Dung kháng của tụ điện:

 

4

502.10

100

C Z

Quãng đường vật đi trong 1 chu kì: s = 4A

Sử dụng vòng tròn lượng giác và công thức: t

 

Giải chi tiết:

Quãng đường vật đi được trong thời gian t1 là:

Trang 39

Góc quay của vecto quay trong thời gian t2 là:

Giải chi tiết:

Tần số của dòng điện tạo ra là:

506

Phương trình bậc 2: ax2bx c 0 có nghiệm khi  b2 4ac0

Giải chi tiết:

Khi chưa tháo tụ điện ra khỏi mạch, công suất nhiệt trên điện trở là:

Trang 40

Giải chi tiết:

Khoảng cách giữa hai gợn lồi liên tiếp là 4 cm → bước sóng của sóng này là:  4 cm 

 

Điện tích trên tụ điện: q = C.u

Giải phương trình lượng giác để tìm t

Giải chi tiết:

Dung kháng của tụ điện:

Ngày đăng: 01/04/2020, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w