1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giải chi tiết 8 đề thi thử môn lý 2020 các sở, trường chuyên (đề 8 đến 16)

196 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 196
Dung lượng 4,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bộ giải chi tiết đề môn lý 2020 cấu trúc chuẩn, có đáp án, giải chi tiết đầy đủ, cần cả bộ giải chi tiết và các chuyên đề môn khác có lời giải chi tiết, đầy đủ liên hệ zalo 084.364.8886 để biết chi tiết.

Trang 1

cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn r được tính bởi công thức

A

72.10−

B

r

Câu 2 (NB): Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích dương q di chuyển cùng chiều

đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là

Câu 3 (VD): Một khung dây dẫn tròn, phẳng, bán kính 10 cm gồm 50 vòng dây được đặt trong từ trường

đều Cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 600 Lúc đầu cảm ứng từ có giá trị bằng 50 mT Trongkhoảng thời gian 50 ms, nếu cảm ứng từ tăng đều lên gấp đôi thì độ lớn suất điện động cảm ứng trongkhung là e1, còn nếu cảm ứng từ giảm đều đến không thì độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung là e2.Khi đó tổng e1 + e2 bằng

Câu 5 (NB): Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

A Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức C Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số

riêng của hệ dao động D Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức Câu 6 (NB): Một vật dao động điều hòa theo phương trình x A= cos(ω ϕt+ )

Tần số góc của dao độnglà

Câu 7 (VD): Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 =5cos 2( πt+0,75π) ( )cm

Trang 2

Câu 8 (VD): Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x=8cos10t

(x tính bằng cm, ttính bằng s) Động năng cực đại của vật bằng

Câu 9 (VD): Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc cực đại 60 cm/s và gia tốc cực đại là 2π m/s2.Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng Thời điểm ban đầu (t = 0), chất điểm có vận tốc 30 cm/s và thếnăng đang tăng Chất điểm có gia tốc bằng π m/s2 lần đầu tiên ở thời điểm

Câu 10 (VD): Con lắc lò xo dọc gồm lò xo có độ cứng k, đầu trên cố định, đầu dưới có treo vật m Khi

con lắc ở vị trí cân bằng thì lò xo giãn một đoạn 4 cm Cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng Bỏqua ma sát, lấy π2 = 10, lấy g = 10 m/s2 Con lắc dao động với chu kì bằng

Câu 11 (VDC): Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm M là một điểm nằm trên trục chính của thấu kính,

P là một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trùng với điểm M Gọi P’ là ảnh của P quathấu kính Khi P dao động theo phương vuông góc với trục chính, biên độ 5 cm thì P’ là ảnh ảo dao độngvới biên độ 10 cm Nếu P dao động dọc theo trục chính với tần số 5 Hz, biên độ 2,5 cm thì P’ có tốc độtrung bình trong khoảng thời gian 0,2 s bằng

Câu 12 (NB): Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T Khoảng thời gian để sóng truyền

được quãng đường bằng một bước sóng là

Câu 13 (VD): Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên

phương truyền sóng là u=4cos 20( πt)

(u tính bằng mm; t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng bằng 60cm/s Bước sóng của sóng này là

Câu 14 (VD): Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B

dao động cùng pha theo phương thẳng đứng Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giaothoa liên tiếp là 0,5 cm Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

Câu 15 (VDC): Ở mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa, cùng pha theo

phương thẳng đứng Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB Trên Ax có nhữngđiểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếpvới M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất Biết MN = 22,25 cm; NP = 8,75 cm Độ dài đoạn

QA gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 3

Câu 16 (TH): Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

A Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài B Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.

C Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung D Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn Câu 17 (TH): Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ các thiết bị

thu phát sóng vô tuyến Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải

A sóng trung B sóng cực ngắn C sóng ngắn D sóng dài

Câu 18 (VD): Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ

dòng điện cực đại I0 Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Khicường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện

của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2 Tỉ số

1 2

q q

Câu 19 (VD): Một anten parabol đặt tại điểm M trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm

với mặt phẳng nằm ngang một góc 300 hướng lên cao Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặpmặt đất ở điểm N Xem mặt đất và tầng điện li là những mặt cầu đồng tâm có bán kính lần lượt là R1 =

6400 km và R2 = 6500 km Bỏ qua sự tự quay của trái đất Cung MN có độ dài gần giá trị nào nhất sauđây?

Câu 20 (NB): Suất điện động e=100 cos 100( π πt+ ) ( )V

có giá trị cực đại là

Câu 21 (NB): Đặt điện áp u U= 0.cos 100( πt V)

(với U0 không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch

mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Khi ω ω= 0

0

=

f f f =2f0

Trang 4

Câu 23 (VD): Đặt điện áp xoay chiều u U= 0.cos 100( πt V)

(t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có

Câu 24 (VD): Đặt điện áp u=200 2.cos 100( πt V)

vào hai đầu một điện trở thuần R=100Ω

Công suấttiêu thụ của điện trở bằng:

Câu 26 (TH): Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục Chiết suất của thuỷ tinh có giá trị lớn nhất

đối với ánh sáng:

Câu 27 (TH): Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang – phát quang?

A Sự phát sáng của con đom đóm B Sự phát sáng của đèn dây tóc

C Sự phát sáng của đèn ống thông dụng D Sự phát sáng của đèn LED

Câu 28 (TH): Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại

B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

C Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hoá mạnh các chất khí

Câu 29 (VD): Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ

và màu tím tới mặt nước với góc tới 530 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ Biết tia khúc xạ màu

đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ là 0,50 Chiết suất củanước đối với tia sáng màu tím là:

Trang 5

Câu 30 (VD): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y – âng, khoảng cách giữa hai khe kết hợp

là a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 50cm, ánh sáng sử dụng gồm 4 bức xạ có bước sóng:

1=0,64 m; 2 =0, 6 m; 3 =0,54 m; 4 =0, 48 m

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân cùng màu với vân trung tâm là:

Câu 31 (VDC): Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơnsắc có bước sóng biến thiên liên tục từ 380nm đến 750nm Trên màn, khoảng cách gần nhất từ vân sángtrung tâm đến vị trí mà ở đó có hai bức xạ cho vân sáng là:

Câu 32 (TH): Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng Nó

biến đổi trực tiếp quang năng thành:

A điện năng B cơ năng C năng lượng phân hạch D hoá năng

Câu 33 (NB): Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

A Tia laze là ánh sáng trắng B Tia laze có tính định hướng cao

C Tia laze có tính kết hợp cao D Tia laze có cường độ lớn

Câu 34 (VD): Giới hạn quang điện của một kim loại là 300nm Lấy

Câu 36 (VD): Một đám nguyên tử hidro đang ở trạng thái cơ bản Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đámnguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này thìchúng phát ra tối đa 10 bức xạ Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được

0 2

= −

n

E E

n

1 2

f f

Trang 6

C

310

D

2527

Câu 37 (TH): Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng

động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là:

7

3Li

có khối lượng 7,0144u Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là

1,0073u và 1,0087u Độ hụt khối của hạt nhân

7

3Li

là:

Câu 39 (VDC): Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ

năm và

94,50.10

?

A 2,74 tỉ năm B 1,74 tỉ năm C 2,22 tỉ năm D 3,15 tỉ năm

Câu 40 (VD): Người ta dùng hạt proton có động năng 1,6MeV bắn vào hạt nhân

7

3Li

đứng yên, sau phảnứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ Biếtnăng lượng toả ra của phản ứng là 17,4MeV Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng:

Trang 7

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Phương pháp giải:

Cảm ứng từ do dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng dài:

72.10 I

B

r

=

Giải chi tiết:

Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn r là:

72.10 I

Công của lực điện làm một điện tích dương q di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d: A = qEd

Giải chi tiết:

Công của lực điện là: A = qEd

Giải chi tiết:

Góc hợp bởi cảm ứng từ và vecto pháp tuyến của mặt phẳng khung dây là: α = ° − ° = °90 60 30

Cảm ứng từ tăng lên gấp đôi, độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung là:

Trang 8

R r

=+

Công suất tiêu thụ trên biến trở:

Giải chi tiết:

Cường độ dòng điện trong mạch là: V 0

E I

=+ +

Công suất tiêu thụ trên biến trở là:

Sử dụng lí thuyết về dao động cưỡng bức

Giải chi tiết:

Trang 9

Tần số góc của dao động cưỡng bức bằng tần số góc của ngoại lực Vậy chu kì của dao động cưỡng bứcbằng chu kì của lực cưỡng bức → A đúng.

Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực và phụ thuộc vào tần số góc củangoại lực → B, D đúng

Biên độ cảu dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi tần số góc của ngoại lực bằng tần số góc riêng của

hệ dao động, khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng → C sai

Câu 6: Đáp án B

Phương pháp giải:

Phương trình dao động điều hòa: x A= cos(ω ϕt+ )

, trong đó x là li độ; A là biên độ dao động; ꞷ là tần sốgóc; φ là pha ban đầu; (ωt + φ) là pha dao động

Giải chi tiết:

Giải chi tiết:

Độ lệch pha của hai dao động này là: ∆ =ϕ ϕ ϕ1− 2 = 0,75π−0,5π =0, 25π(rad)

Giải chi tiết:

Động năng cực đại của vật là:

Trang 10

Sử dụng vòng tròn lượng giác và công thức:

ω

∆ =

Giải chi tiết:

Ta có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật:

/3

3

πϕπω

Câu 10: Đáp án D

Phương pháp giải:

Trang 11

Chu kì dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng:

Giải chi tiết:

Chu kì dao động của con lắc là:

=

Tốc độ trung bình:

tb

s v t

=

Giải chi tiết:

Khi P dao động theo phương vuông góc với trục chính của thấu kính, độ phóng đại của ảnh là:

min

max max

Trang 12

Chu kì dao động của chất điểm P là:

( )

0, 25

f

= = =

Vậy ảnh P’ dao động với chu kì T′ =0, 2s

Tốc độ trung bình của ảnh P’ trong 1 chu kì là:

Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong 1 chu kì

Giải chi tiết:

Để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng, khoảng thời gian sóng truyền là T

Giải chi tiết:

Bước sóng của sóng này là:

( )

.2 60.2

620

Giải chi tiết:

Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiêu giao thoa liên tiếp là:

Trang 13

M, N, P là ba điểm có biên độ cực đại có k = 1; k = 2 và k = 3.

Q là điểm có biên độ cực đại gần A nhất nên Q thuộc vân cực đại có k lớn nhất

Ta có:

( ) ( )

d

λ

λ+ =

184

d cm cm

Trang 14

Do hai nguồn cùng pha nên :

Thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến: sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn

Giải chi tiết:

Thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến: sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn

Câu 17: Đáp án B

Phương pháp giải:

Sóng được sử dụng trong truyền thông qua vệ tinh là sóng cực ngắn

Giải chi tiết:

Sóng vô tuyến được dùng trong thiết bị thu phát sóng vô tuyến để điều khiển xe tự hành trên Mặt Trăng làsóng cực ngắn

Câu 18: Đáp án C

Phương pháp giải:

Điện tích cực đại trên một bản tụ:

0 0 0

Trang 15

Định lí hàm sin trong tam giác:

Giải chi tiết:

Áp dụng định lí hàm sin cho tam giác OMI, ta có:

Biểu thức suất điện động: e E= 0cos(ω ϕt+ )

với e là suất điện động tức thời, E0 là suất điện động cựcđại, ꞷ là tần số góc, φ là pha ban đầu, (ꞷt + φ) là pha dao động

Giải chi tiết:

Suất điện động cực đại là E0 = 100 V

Trang 16

Công suất tiêu thụ của điện trở:

2

U R U P

Giải chi tiết:

Ta có công thức xác định công suất tiêu thụ trên điện trở:

2

U P R

=

Giải chi tiết:

Công suất tiêu thụ của điện trở:

2 2002

400100

Giải chi tiết:

Trong 4 ánh sáng đơn sắc đỏ, tím, cam và lục Chiết suất của thuỷ tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

tím

Câu 27: Đáp án C

Phương pháp giải:

Trang 17

Hiện tượng quang phát quang là sự hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóngkhác.

Giải chi tiết:

Sự phát sáng của đèn ống thông dụng là hiện tượng quang – phát quang

Thành trong của các đèn ống thông dụng có phủ một lớp bột phát quang Lớp bột này sẽ phát quang ánhsáng trắng khi bị kích thích bởi ánh sáng giàu tia tử ngoại do hơi thuỷ ngân trong đèn phát ra lúc có sựphóng điện qua nó

Trang 18

Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng và dữ kiện tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ ta có:

0

053

Trang 19

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân cùng màu với vân trung tâm là 4,32cm.

0,5

d d

t t

Dựa vào hình vẽ ta thấy vùng phủ nhau đầu tiên là của hai bậc quang phổ bậc 2 và bậc 3

Vị trí bắt đầu phủ nhau cách vân sáng trung tâm là 4,56mm (tương ứng với xt3)

Vậy khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vị trí mà ở đó có hai bức xạ cho vân sáng là4,56mm

Câu 32: Đáp án A

Phương pháp giải:

Pin quang điện là pin chạy bằng năng lượng ánh sáng Nó biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.Pin hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong

Giải chi tiết:

Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng Nó biến đổi trựctiếp quang năng thành điện năng

Câu 33: Đáp án A

Phương pháp giải:

Đặc điểm của tia laze: có tính đơn sắc, tịnh định hướng, tính kết hợp cao và cường độ lớn

Giải chi tiết:

Phát biểu không đúng về laze: Tia laze là ánh sáng trắng

Câu 34: Đáp án A

Trang 20

Công thoát: 0

hc A

λ

=

Giải chi tiết:

Công thoát electron của kim loại này là:

34 8

19 9

0

6,625.10 3.10

6, 625.10300.10

Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử:

+ Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng (En) sang trạng thái dừng có năng lượng thấphơn (Em) thì nó phát ra một photon có năng lượng đúng bằng hiệu En – Em:

3 4

13,6

3, 4

13, 6

1,510,85

→ Nguyên tử hidro hấp thụ năng lượng 2,55 eV và nhảy từ mức n = 2 lên mức n = 4

Nguyên tử Hidro có thể phát ra bước sóng nhỏ nhất khi nó chuyển từ mức 4 xuống mức 1 Ta có:

λλ

+ Nguyên tử ở trạng thái có mức năng lượng cao khi chuyển về mức năng lượng thấp (năng lượng thấp

nhất là ở trạng thái cơ bản) thì chúng phát tối đa số bức xạ là:

( 1)2

Trang 21

nm n m

h f E E

Giải chi tiết:

+ Chiếu f1 vào đám nguyên tử thứ nhất thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ nên:

8 25 25

Giải chi tiết:

Năng lượng toàn phần là:

Giải chi tiết:

Độ hụt khối của hạt nhân

N =N

Giải chi tiết:

Trang 22

Hiện nay:

( )

2 1

2 2

01 1

2

02

11000.2

t T t T

N N

1 2

01 1 2 02

2100.2

t T t T

N N N N

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích và bảo toàn số khối viết phương trình phản ứng hạt nhân

Công thức tính năng lượng toả ra của phản ứng: s tr

Trang 23

MÔN: Vật lý

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

MÃ ĐỀ THI: 135 Câu 1 (VD): Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần

số f = 16 Hz và cùng pha Tại điểm M cách các nguồn lần lượt là d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên

độ cực đại Giữa M và đường trung trực AB có hai dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

Câu 2 (VD): Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện

tích 2.10-5 C Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theophương ngang và có độ lớn 5.104 V/m Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song vớivectơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợpvới vectơ gia tốc trong trường g

r một góc 550 rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa Lấy g = 10m/s2 Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là

Câu 3 (VD): Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2

cm thì động năng của vật là 0,48 J Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là0,32 J Biên độ dao động của vật bằng

Câu 4 (VD): Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O với tốc độ dài là 30 cm/s, có gia

tốc hướng tâm là 1,5 m/s2 thì hình chiếu của nó trên đường kính quỹ đạo dao động điều hòa với biên độ

Câu 5 (TH): Một vật dao động điều hòa chuyển động từ biên về vị trí cân bằng Nhận định nào là đúng?

A Tốc độ của vật giảm dần B Gia tốc có độ lớn tăng dần

C Vận tốc và lực kéo về cùng dấu D Vật chuyển động nhanh dần đều

Câu 6 (VDC): Hai vật M và N theo thứ tự dao động điều hòa theo hai phương Ox, Oy vuông góc với

nhau, có cùng vị trí cân bằng O Phương trình dao động của M và N lần lượt là x M = Acos(ω ϕt+ 1)

Trang 24

Câu 7 (VD): Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình

Câu 8 (NB): Dòng điện Phu-cô là

A dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi khối vật dẫn chuyển động cắt các đường sức từ

B dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện

C dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên

D dòng điện chạy trong khối vật dẫn

Câu 9 (VD): Sóng cơ trên mặt nước truyền đi với vận tốc 32 m/s, tần số dao động tại nguồn là 50 Hz Có

hai điểm M và N dao động ngược pha nhau Biết rằng giữa hai điểm M và N còn có 3 điểm khác daođộng cùng pha với M Khoảng cách giữa hai điểm M, N bằng

Câu 10 (NB): Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý được quyết định bởi đặc trưng vật lý của âm là

A Biên độ âm B Mức cường độ âm C Tần số âm D Cường độ âm

Câu 11 (NB): Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây từ C đến B với chu kì T = 2 s, biên độ không đổi Ở

thời điểm t0, ly độ các phần tử tại B và C tương ứng là –20 mm và +20 mm, các phần tử tại trung điểm Dcủa BC đang ở vị trí cân bằng Ở thời điểm t1, li độ các phần tử tại B và C cùng là +8 mm Tại thời điểm

2 1 0, 4

t = +t s

thì tốc độ dao động của phần tử D có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây

A 67,67 mm/s B 64,36 mm/s C 58,61 mm/s D 33,84 mm/s

Câu 12 (VD): Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kỳ, biên độ giảm 3% Sau 10 chu kì thì cơ

năng của con lắc còn lại

A 70% giá trị ban đầu B 54% giá trị ban đầu C 86% giá trị ban đầu D 45,6 % giá trị ban đầu Câu 13 (VD): Một vật chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức điều hòa F = 5cos4πt (N) Biên độ dao

động của vật đạt cực đại khi vật có tần số dao động riêng bằng:

Câu 14 (TH): Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ, chu kì T của sóng

Trang 25

A λ=2 vTπ

B

v T

λ=

C λ=vT

v T

λπ

=

Câu 15 (VD): Một vật dao động điều hòa có chu kỳ T Thời gian ngắn nhất vật chuyển động từ vị trí biên

về vị trí gia tốc có độ lớn bằng một nửa độ lớn cực đại là:

Câu 16 (VD): Để đo gia tốc trọng trường g ở một nơi trên trên trái đất, người ta đã thả một viên bi rơi

xuống một giếng sâu h=495, 21 0,5± m

Thời gian rơi của viên bi đo được là t=10,05 0,01± s

Giá trịcủa gia tốc rơi tự do là

A

29,81 0,021 /± m s

B

29,81 0,03 /± m s

Câu 17 (VDC): Cho hai vật nhỏ A và B có khối lượng bằng nhau và bằng 1 kg Hai vật được nối với

nhau bằng một sợi dây mảnh, nhẹ, không dãn và không dẫn điện dài 10 cm, vật B tích điện tích

6

10

q= − C

còn vật A được gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m Hệ được đặt nằm ngang trên một

bàn không ma sát trong điện trường đều có cường độ điện trường

Câu 18 (VD): Trên sợi dây đàn hai đầu cố định, dài l = 100 cm, đang xảy ra sóng dừng Cho tốc độ

truyền sóng trên dây đàn là 450 m/s Tần số âm cơ bản do dây đàn phát ra bằng

Câu 19 (VD): Một vật dao động điều hòa dọc theo một đường thẳng Một điểm M nằm cố định trên

đường thẳng đó, phía ngoài khoảng chuyển động của vật Tại thời điểm t thì vật xa M nhất, sau đó mộtkhoảng thời gian ngắn nhất là Δt vật gần M nhất Độ lớn vận tốc của vật bằng nửa tốc độ cực đại vào thờiđiểm gần nhất là

Trang 26

A 10 cm B 14 cm C 2 cm D 2 7 cm

Câu 21 (VD): Cho con lắc đơn dài l =100 cm, vật nặng m có khối lượng 100 g, dao động tại nơi có gia

tốc trọng trường g = 10 m/s2 Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc

A Lực căng của dây treo có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên và bằng 0,5 N

B Tốc độ của vật khi qua vị trí có li độ góc α = 300 xấp xỉ bằng 2,7 m/s

C Lực căng của dây treo khi vật qua vị trí có li độ góc α = 300 xấp xỉ bằng 1,598 N

D Khi qua vị trí cân bằng tốc độ của vật lớn nhất là 10m s/

Câu 22 (VD): Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ, thuộc của động năng Wđh của một con lắc lò xo vàothời gian t Tần số dao động của con lắc bằng

Câu 23 (TH): Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ M và N là hai đỉnh sóng nơi sóng truyền

qua Giữa M, N có 1 đỉnh sóng khác Khoảng cách từ vị trí cân bằng của M đến vị trí cân bằng của Nbằng

Câu 25 (TH): Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp

S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng khôngthay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn

S1S2 sẽ

A dao động với biên độ cực đại

B dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

C không dao động

D dao động với biên độ cực tiểu

Câu 26 (NB): Tốc độ cực đại của dao động điều hòa có biên độ A và tần số góc ω là

Trang 27

Câu 27 (VD): Một con lắc lò xo được gắn trên một mặt ngang, vật nhỏ có khối lượng 1 kg, độ cứng của

lò xo là 100 N/m Hệ số ma sát giữa vật nhỏ và mặt ngang là 0,05 Vật nhỏ đang nằm yên tại vị trí cânbằng thì được kéo ra khỏi vị trí đó theo phương song song với trục của lò xo để lò xo dãn ra một đoạn 10

cm rồi buông nhẹ (lúc t = 0) cho vật dao động tắt dần chậm Tại thời điểm mà lò xo bị nén nhiều nhất thìlực ma sát đã sinh một công có độ lớn bằng

Câu 28 (NB): Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A sóng cơ lan truyền được trong chất khí B sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

C sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng D sóng cơ lan truyền được trong chân không Câu 29 (VD): Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(πt+0, 25π)cm

Kể từ lúc t = 0,vật đi qua vị trí lực kéo về triệt tiêu lần thứ ba vào thời điểm

Câu 30 (VD): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương

thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứngchiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằngtheo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khilực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

Câu 31 (VD): Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Biết sóng truyền

trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s Số bụng sóng trên dây là

Câu 32 (VDC): Một lò xo nhẹ nằm ngang có độ cứng 100 N/m, một đầu gắn vào điểm cố định I, đầu kia

gắn với vật nhỏ khối lượng m = 100 g Từ vị trí cân bằng, kéo vật đến vị trí lò xo dãn 5 cm rồi buông nhẹcho vật dao động điều hòa Bỏ qua mọi ma sát, lấy π2 = 10 Khi vật ở li độ 2,5 cm, người ta đột ngột giữ

chặt lò xo tại điểm cách I một đoạn bằng

34 chiều dài lò xo khi đó Hỏi sau đó vật tiếp tục dao động vớibiên độ bằng bao nhiêu?

Trang 28

A NO < MO B NO ≥ MO C NO = MO D NO > MO

Câu 34 (VDC): Một chất điểm đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox, mốc tính thế năng tại vị trí cân

bằng O Từ thời điểm t1 = 0 đến thời điểm t2, quả cầu của con lắc đi được quãng đường S và chưa đổichiều chuyển động, đồng thời động năng của con lắc giảm từ giá trị cực đại về 0,6 J Từ thời điểm t2 đếnthời điểm t3, chất điểm đi thêm một đoạn đường 2S nữa mà chưa đổi chiều chuyển động và động năng củacon lắc vào thời điểm t3 là 0,28 J Từ thời điểm t3 đến t4 chất điểm đi thêm đoạn đường bằng 3S nữa thìđộng năng của chất điểm vào thời điểm t4 bằng

Câu 35 (VD): Giao thoa ở mặt nước được tạo bởi hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng pha

theo phương thẳng đứng tại hai vị trí S1 và S2 Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 6 cm Trên đoạnthẳng S1S2, hai điểm gần nhau nhất mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại cách nhau

Câu 36 (VD): Một kính lúp có tiêu cự f = 5 cm Người quan sát mắt không có tật, có khoảng nhìn rõ ngắn

nhất Đ = 25 cm Số bội giác của kính lúp khi người đó ngắm chừng ở vô cực bằng

Câu 37 (VD): Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm O của

thấu kính 18 cm, qua thấu kính cho ảnh A’ Chọn trục tọa độ O1x và O1’x’ vuông góc với trục chính củathấu kính, có cùng chiều dương, gốc O1 và O1’ thuộc trục chính Biết O1x đi qua A và O1’x’ đi qua A’ Khi

A dao động trên trục O1x với phương trình x=4 cos 5( π πt+ )cm

thì A’ dao động trên trục O1’x’ với

phương trình x′ =2cos 5( π πt+ )

Tiêu cự của thấu kính là

Câu 38 (VD): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa

với tần số góc 20 rad/s Giá trị của k là

Câu 39 (NB): Mắt không có tật là mắt

A khi quan sát ở điểm cực viễn mắt phải điều tiết

B khi quan sát ở điểm cực cận mắt không phải điều tiết

C khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới

D khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước màng lưới

Câu 40 (NB): Người có thể nghe được âm có tần số

A từ 16 Hz đến 20000 Hz B Từ thấp đến cao

Trang 29

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Phương pháp giải:

Vị trí cực đại giao thoa: 2 1

d − =d kλ

Tốc độ truyền sóng: vf

Giải chi tiết:

Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác → = ±k 3

Biên độ góc của con lắc: α0 = −α θ

Gia tốc trọng trường hiệu dụng: cos

HD

g g

θ

=

Tốc độ cực đại của con lắc: vmax = 2g l HD (1 cos− α0)

Giải chi tiết:

Ở vị trí cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc:

02.10 5.10

Trang 30

Tốc độ cực đại của con lắc là:

t

Cơ năng của con lắc:

212

{12kx12+Wd1=12kA212kx22+Wd2=12kA2⇒{12k.0,022+0,48=12kA212k.0,062+0,32=12kA2⇒{k=100(N/m)A=0,1(m)=10(cm)

Giải chi tiết:

Tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của chất điểm là:

Trang 31

Vật dao động chuyển động từ biên về vị trí cân bằng:

Tốc độ của vật tăng dần → A, D sai

Gia tốc của vật có độ lớn giảm dần → B sai

Vận tốc và lực kéo về cung dấu → C đúng

Câu 6: Đáp án D

Phương pháp giải:

Công thức đạo hàm của hàm hợp: ( )uv ′ =u v uv′ + ′

Công thức độc lập với thời gian: v2 =ω2(A2−x2)

Li độ của vật tại hai thời điểm cách nhau 4

Trang 32

Sử dụng giản đồ vecto và định lí hàm sin để tìm cực trị.

Giải chi tiết:

Độ lớn gia tốc của vật lớn nhất khi biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị cực đại

Nhận xét: Amax ⇔(sinα)max ⇔sinα = ⇒1 Amax=8( )cm

Độ lớn gia tốc cực đại của vật là:

Giải chi tiết:

Dòng điện Phu-cô là dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối vật dẫn khi khối vật dẫn chuyển động cắtcác đường sức từ

Câu 9: Đáp án B

Phương pháp giải:

Bước sóng:

v f

λ =

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng: λ

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng: 2

λ

Giải chi tiết:

Trang 33

Bước sóng là:

( )

320,6450

v

m f

Hai điểm M, N dao động ngược pha, giữa hai điểm M, N có 3 điểm dao động cùng pha với M, khoảng

cách giữa hai điểm M, N là:

Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số âm

Giải chi tiết:

Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý được quyết định bởi đặc trưng vật lý của âm là tần số âm

Công thức độc lập với thời gian: v2 =ω2(A2−u2)

Giải chi tiết:

Trang 34

Từ vòng tròn lượng giác, ta thấy

Ở thời điểm t2, vecto của điểm D quay được góc: ∆ = ∆ =ϕ ω t π.0, 4 0, 4= π(rad)

Pha của điểm D ở thời điểm t2 là:

Li độ của điểm D khi đó là: u D = A.cosϕD= 464.cos 0, 4( π) =6,66(mm)

Ta có công thức độc lập với thời gian:

Biên độ của con lắc còn lại sau mỗi chu kì: A A= 0 1( −x%)

Cơ năng của con lắc dao động:

212

Giải chi tiết:

Cơ năng ban đầu của con lắc là:

212

Trang 35

Tần số dao động: 2

π

=

Giải chi tiết:

Biên độ dao động của vật đạt cực đại khi vật có tần số dao động riêng bằng:

( )0

42

Giải chi tiết:

Mối liên hệ giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và chu kì là: λ=vT

Giải chi tiết:

Tại vị trí gia tốc có độ lớn bằng một nửa độ lớn cực đại, ta có:

2 2 max

Trang 36

Thời gian ngắn nhất vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí gia tốc có độ lớn bằng một nửa độ lớn cực đại

là:

3

T t

T

πϕ

πω

Giải chi tiết:

Giá trị trung bình của gia tốc trọng trường là:

=

Quãng đường của chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu:

22

at

s=

Trang 37

Giải chi tiết:

Trước khi cắt dây nối hai vật, các lực tác dụng lên vật A là:

=

Giải chi tiết:

Dây đàn phát ra tần số âm cơ bản khi trên dây có 1 bó sóng → n = 1

Tần số âm cơ bản do dây đàn phát ra là:

Trang 38

Giải chi tiết:

Khi độ lớn vận tốc của vật bằng nửa tốc độ cực đại, ta có công thức độc lập với thời gian:

Từ vòng tròn lượng giác, ta thấy trong khoảng thời gian Δt, vật chuyển động từ vị trí xa M nhất đến vị trí

gần M nhất, khi đó vecto quay được góc:

Tốc độ của con lắc đơn: v= 2gl(cosα −cosα0)

Lực căng dây: T =mg(3cosα−2 cosα0)

Giải chi tiết:

Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc

0

0 60

α =

rồi thả nhẹ

Trang 39

→ Biên độ góc của con lắc là:

0

0 60

α =Tốc độ của con lắc và lực căng dây khi vật đi qua vị trí có li độ góc α = 300 là:

Dựa vào kĩ năng đọc đồ thị để xác định chu kì biến thiên T của động năng

Chu kì của con lắc: T′ =2T

Tần số dao động của con lắc:

1

f T

′ =

Giải chi tiết:

Từ đồ thị, ta thấy chu kì biến thiên của động năng là:

( )

10 40.8

37,580.10

Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp: λ

Giải chi tiết:

Tại M, N là hai đỉnh sóng, giữa M và N có 1 đỉnh sóng khác, khoảng cách giữa hai điểm M, N là: 2λ

Câu 24: Đáp án D

Trang 40

Độ giãn của lò xo khi ở vị trí cân bằng:

mg l k

∆ =

Giải chi tiết:

Khi vật cân bằng, lò xo giãn một đoạn là:

( ) ( )

0,5.10

0,05 5100

Hai nguồn dao động cùng pha, các điểm nằm trên đường trung trực của đường nối hai nguồn là cực đại

Giải chi tiết:

Hai nguồn dao động cùng pha, các điểm nằm trên đường trung trực của đường nối hai nguồn dao độngvới biên độ cực đại

Câu 26: Đáp án D

Phương pháp giải:

Giải chi tiết:

Tốc độ cực đại của dao động điều hòa có biên độ A và tần số góc ꞷ là: max

Ngày đăng: 01/04/2020, 14:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w