1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MÔN KINH TẾ CƠ BẢN_CHƯƠNG 1_KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ VĨ MÔ

82 138 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔN KINH TẾ CƠ BẢN_CHƯƠNG 1_KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ VĨ MÔ Kinh tế học (Economics) Kinh tế học là một môn khoa học xã hội • nghiên cứu việc lựa chọn cách sử dụng hợp lý các nguồn lực khan hiếm • để sản xuất hàng hoá và dịch vụ • nhằm thoả mãn cao nhất nhu cầu cho các thành viên trong xã hội

Trang 1

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 1

Trang 2

KINH TẾ VĨ MÔ (45 tiết)

Chương 1: Khái quát về kinh tế vĩ mô

Chương 2:Cách tính sản lượng quốc gia

Chương 3: Lý thuyết xác định sản lượng quốc gia Chương 4: Tổng cầu, chính sách tài khoá & chính sách ngoại thương

Chương 5: Tiền tệ, ngân hàng & chính sách tiền tệ Chương 6: Lạm phát & thất nghiệp

Chương 7: Kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở

Trang 3

Sách giảng dạy

Trang 4

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 4

Quá trình (- Kiểm tra chuyên cần

cá nhân _ Hoạt động nhóm)

40%

(20%

20%)

Tham dự lớp, kiểm tra tại lớp, thảo luận ,

bài tập nhóm

Đánh giá kết quả môn học

Trang 5

CHƯƠNG I

KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ

VĨ MÔ

I Một số khái niệm

II.Mục tiêu của kinh tế vĩ mô

III.Các công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô

IV.Tổng cung tổng cầu

Trang 7

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 7

Năm 2017

Trang 8

Thu nhập bình quân đầu người của một số nền kinh tế 2018 Worldbank

Trang 9

Thu nhập bình quân đầu người của một số nền kinh tế 2018 Worldbank

Trang 12

TÌNH HÌNH TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VIỆT NAM

Năm Tỷ lệ gia tăng dân

số

Tốc độ tăng trưởng GDP

Tốc độ tăng trưởng GDP/người

Trang 13

Tốc độ tăng trưởng kinh tế Việt Nam

(2000-2018

6.8 6.9 7.1

7.3 7.8

8.4 8.2 8.5

6.3 5.3

6.8 5.9 5.03 5.19

5.89

6.68 6.21 6.81 7.08 7.02

Trang 14

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 14

Trang 15

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 15

Trang 16

2014 2015 2016 2017 2018 2019

Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Kế hoạc

h

Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Thực hiện Thực hiện

GDP ngàn

tỷ

(b$)

4.192,9 (200) (205.3) 5.007,9 (223,27) 5.535,3

Các chỉ tiêu kinh tế Việt Nam

Trang 17

2014 2015 2016 2017 2018 2019

Thu ngân sách

(ngàn tỷ đồng) 863,5 996,9 943,3 1.104 1.272,5e 1.414,3 Chi ngân sách 1.035,4 1.187.8 1.135,5 1.219,5 1.272,1e 1.316,4 Thâm hụt NS -171,93

≈-8,13 b$)

-190,9 (≈-8,8 b$)

-192,2 (≈- 8,7b$)

-115,5 (5,2b$) ≈- 9

Các chỉ tiêu kinh tế Việt Nam

Bộ môn Kinh tế cơ bản 17 2/10/2020

Trang 18

2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 Tổng số ( tỷ USD) 84,72 111,33 143,41 127,05 157,08 203,66 228,31 263,49 Xuất khẩu HH 39,83 48,56 62,69 57,1 72,24 96,91 114,53 132,18

Tình hình xuất nhập khẩu giai đoạn 2006-2019

Trang 19

≈-8,13 b$)

-190,9 (≈-8,8 b$)

-192,2 (≈- 8,7b$)

-115,5 (5,2b$)

B/GDP% -4,4 -4,6 -4,26 -2,33 -3,7

Các chỉ tiêu kinh tế Việt Nam

19 2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản

Trang 20

Tình hình kinh tế-xã hội VN năm 2018

1 GDP danh nghĩa = 5.535,3 nghìn tỷ đồng;≈ 240 tỷ USD ,

2 Tốc độ tăng trưởng kinh tế g= 7,08 %

3 GDP bình quân đầu người = 58,5 triệu đồng ≈ 2.587 USD

4 Tỷ lệ lạm phát (tính theo chỉ số giá tiêu dùng CPI) = 3,54%

10 Lượng khách du lich =15,5 triệu người

11 Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới = 131.275 DN

Số doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động = 90.651 DN

12 Dân số = 94,67 triệu người

Bộ môn Kinh tế cơ bản 20 2/10/2020

Trang 21

Tình hình kinh tế-xã hội VN năm 2019

1 GDP danh nghĩa = nghìn tỷ đồng;≈ tỷ USD ,

2 Tốc độ tăng trưởng kinh tế g= 7,02 %

3 GDP bình quân đầu người = 50,4 triệu đồng ≈ USD

4 Tỷ lệ lạm phát (tính theo chỉ số giá tiêu dùng CPI) = 2,79%

5 Tỷ lệ thất nghiệp U = 1,98% ( thành thị 2,93%, nông thôn 1,51%)

6 Cán cân thương mai thặng dư : NX =9,9 tỷ USD

7 Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội = 33,9% GDP

8 Tỷ lệ hộ nghèo= %,

9 Sản lượng lúa = 43,45 triệu tấn,

10 Lượng khách du lich =18, triệu người

11 Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới = 138,1 ngàn DN

Số doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động = 72,4 ngàn DN

12 Dân số = 96,48 triệu người, LLLĐ=55,8 triệu người

21 2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản

Trang 22

22

Chapter One

Tại sao phải nghiên cứu kinh tế vĩ mô?

• Tại sao có nước giàu, nước nghèo?

• Tại sao có sự chênh lệch quá lớn về thu nhập giữa các

nước?

• Tại sao thu nhập lại tăng theo thời gian?

• Tại sao Y tăng không liên tục, không đều ở mỗi quốc gia?

• Những yếu tố nào quyết định đến tốc độ tăng trưởng KT?

• Tại sao một số nước có biến động lớn về lạm phát hay thất nghiệp? ( Zimbabwe 2008, Hy Lạp 2010,Venezuela 2018)

• Chính phủ có thể làm gì để thúc đẩy tăng thu nhập,giữ lạm

Trang 23

I Một số khái niệm

1 Kinh tế học (Economics)

Kinh tế học là một môn khoa học xã hội

• nghiên cứu việc lựa chọn cách sử

• để sản xuất hàng hoá và dịch vụ

các thành viên trong xã hội

Trang 24

Kinh tế học

Kinh tế vi mô Kinh tế vĩ mô

Nghiên cứu nền KT ở giác

độ chi tiết, bộ phận riêng lẽ Nghiên cứu nền độ tổng thể, toàn bộ KT ở giác

Nghiên cứu hành vi của

người tiêu dùng, của người

tế , nợ công v v…

→ đề ra các chính sách kinh tế nhằm ổn định và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

Trang 25

Kinh tế học

Kinh tế học thực chứng Kinh tế học chuẩn tắc

Có tính khách quan & khoa

học

Đưa ra quan điểm cá nhân về cách giải quyết vấn đề kinh tế

Mô tả, giải thích & dự báo các

vấn đề kinh tế đã, đang & sẽ

thừa lúa trên thị trường

VD: chính phủ nên miễn thuế nông nghiệp để cải thiện đời sống nông dân

Trang 26

2 Sản lượng quốc gia (Y, Output, Income,Yield)

Là giá trị của toàn bộ sản phẩm và dịch vụ cuối cùng mà một quốc gia có thể tạo ra trong một thời gian nhất định

I Một số khái niệm

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 26

Trang 27

Sự chênh lệch giữa sản lượng

thực và sản lượng tiềm năng

tạo ra các lỗ hổng sản lượng:

 Lỗ hổng suy thoái (Y<Yp)

 Lỗ hỗng lạm phát (Y>Yp)

3 Sản lượng tiềm năng (Yp) (Potential Output)

Là mức sản lượng mà nền kinh tế có thể đạt được tương ứng với

tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (Natural Rate of Unemployment)

tỷ lệ lạm phát vừa phải (Moderate Inflation)

I Một số khái niệm

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 27

Trang 29

4 Chu kỳ kinh tế/kinh doanh (Business cycle)

Là sự biến động của sản lượng thực dao động xoay quanh sản lượng tiềm năng (còn được gọi là sản lượng thực theo xu hướng)

Một chu kỳ kinh tế bao gồm 4 thời kỳ:

Trang 30

Phục hồi

Chu kỳ kinh tế & xu hướng tăng trưởng dài hạn

Trang 31

5 Thất nghiệp

Thất nghiệp là tình trạng không có việc làm của người trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, có đăng ký tìm việc và sẵn sàng làm việc

lao động, có khả năng lao động, đang có việc làm hay đang tìm việc làm

I Một số khái niệm

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 31

Trang 32

I Một số khái niệm

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 32

Trang 33

 Tốc độ tăng trưởng của Y

 Tốc độ tăng trưởng của Yp

I Một số khái niệm

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 33

Trang 34

I Một số khái niệm

7 Tốc độ tăng trưởng kinh tế (g)

- Tăng trưởng kinh tế : sự gia tăng của sản lượng quốc gia thực (Y)

- Tốc độ tăng trưởng kinh tế (g)

 Là tỷ lệ phần trăm gia tăng hàng năm của

sản lượng quốc gia thực hay của thu nhập

bình quân đầu người

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 34

Trang 35

I Một số khái niệm

 Thu nhập bình quân đầu người hàng

năm PCI ( Per Capita Income):

L

GNI PCI

Với GNI: Tổng thu nhập quốc gia thực

L: Dân số hàng năm

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 35

Trang 36

t

t t

100

* ) 1 ( 1

1

1   

t t

Y

Y g

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 36

Trang 37

Nếu Y tăng liên tục đều với tỷ lệ tăng trưởng

hàng năm là g

Thì số năm t để Y tăng gấp đôi là

Thời gian để biến Y tăng gấp đôi :

- không phụ thuộc vào giá trị ban đầu của Y,

Trang 39

 Bao nhiêu năm PCI tăng gấp đôi?

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 39

Trang 40

Tiêu chuẩn phân lọai năm 2015: Dựa vào thu

nhập bình quân đầu người hàng năm (GNI per

capita):

1. Thu nhập cao( high Income): PCI ≥12.376$

2. Thu nhập trung bình cao (upper-middle-income):

PCI=4.125 - <12.376$

3. Thu nhập trung bình thấp (Lower-middle-income)

PCI: > 1.045 - < 4.125$

4. Thu nhập thấp ( low Income): PCI <1.045$

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 40

Trang 41

8 Lạm phát

Lạm phát là tình trạng mức giá chung của nền kinh tế

tăng lên theo thời gian

của tất cả hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế ở kỳ này

Trang 43

I Một số khái niệm

Payment- BP- BOP)

là một bảng ghi chép có hệ thống và đầy đủ các giao

dịch của công dân và chính phủ một nước với công

Trang 44

I Một số khái niệm

BP = Lƣợng ngoại tệ vào – Lƣợng ngoại tệ ra

- khi lƣợng ngoại tệ đi vào < lƣợng ngoại tệ đi ra

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 44

Trang 45

II Mục tiêu của kinh tế vĩ mô

1 Mục tiêu tổng quát

Trang 46

II Mục tiêu của kinh tế vĩ mô

Trang 47

II Mục tiêu của kinh tế vĩ mô

Bộ môn Kinh tế cơ bản

Trang 48

2 Các mục tiêu cụ thể

Mục tiêu sản lượng : Sản lượng quốc gia thực ngang bằng mức sản lượng tiềm năng

Mục tiêu việc làm : Tạo đầy đủ công ăn việc làm, khống chế tỷ lệ thất nghiệp ở mức tự nhiên

Mục tiêu giá cả : Mức giá chung tương đối ổn định, kiểm soát tỷ lệ lạm phát ở mức vừa phải

Mục tiêu cán cân thanh toán : Giữ cho cán cân thanh toán không thâm hụt quá lớn và kéo dài

Trang 49

III.Các công cụ điều tiết vĩ mô

Trang 50

III.Các công cụ điều tiết vĩ mô

1.Chính sách tài khoá: Chính phủ thay đổi chi ngân sách và thuế

– Thuế (Tx- Taxes)

– Chi ngân sách: gồm 2 khoản chi:

• Chi tiêu hàng hóa và dịch vụ của chính phủ G

(Government spending on goods & service)

• Chi chuyển nhƣợng Tr (Transfer payments)

Trang 51

III.Các công cụ điều tiết vĩ mô

2.Chính sách tiền tệ: T hay đổi lượng cung tiền & lãi suất

- Do ngân hàng trung ương thực hiện

Chính sách tiền tệ có 3 công cụ chính :

- Hoạt động thị trường mở (OMO)

- Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

- Lãi suất chiết khấu

Trang 52

III.Các công cụ điều tiết vĩ mô

3.Chính sách ngoại thương : tác động đến

Chính sách ngoại thương có các công cụ:

- Quota ( hạn ngạch)

- Trợ cấp xuất nhập khẩu

- Tỷ giá hối đoái

- Các rào cản phi thuế quan

Trang 53

III.Các công cụ điều tiết vĩ mô

Trang 54

IV.Tổng cung tổng cầu

Trang 55

1.Tổng cung –AS (Aggregate Supply )

Tổng cung (AS) là giá trị tổng khối lượng hàng

hoá và dịch vụ mà các DN trong nước sẽ cung

ứng cho nền kinh tế ở mỗi mức giá chung trong một thời kỳ nhất định, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

Trang 56

1.a Tổng cung ngắn hạn (SAS): Phản ảnh quan hệ giữa tổng cung và mức giá trong điều kiện giá các yếu tố sản xuất không đổi

 Khi Y < Yp: Đường SAS hơi dốc

 Khi Y > Yp: Đường SAS rất dốc

Mức giá tăng → sản lƣợng cung ứng cho nền kinh tế tăng

1.Tổng cung –AS (Aggregate Supply)

Bộ môn Kinh tế cơ bản 56 2/10/2020

Trang 57

Tiền lương danh nghĩa

Giá các yếu tố đầu vào

SỰ DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG TỔNG CUNG NGẮN HẠN

1.Tổng cung –AS (Aggregate Supply)

Trang 58

1b Tổng cung dài hạn (LAS): Phản ảnh quan hệ giữa tổng cung và mức giá trong điều kiện giá các yếu tố sản xuất

thay đổi cùng tỷ lệ với mức giá đầu ra của sản phẩm

 Nền kinh tế ở trạng thái toàn dụng

 Sản lượng đạt mức sản lượng tiềm năng

Trang 59

P

Y

Yp1

LAS2 LAS1

Yp2

Nguồn lực SX tăng → đường (LAS) dịch chuyển sang phải

Vốn, tài nguyên, công nghệ, lao động…

SỰ DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG TỔNG CUNG DÀI HẠN

1.Tổng cung –AS

2/10/2020

Bộ môn Kinh tế cơ bản 59

Trang 60

Bốn khu vực trong Kinh tế vĩ mô

Trang 61

Các đối tượng tham gia tạo ra cầu cho nền KT

(G - Government Spending on Goods and Services)

Trang 62

2.Tổng cầu (AD- Aggregate Demand)

nước ngoài) muốn mua ở mỗi

mức giá chung, trong một

khoảng thời gian nhất định,

trong những điều kiện nhất

định

Trang 63

SỰ DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG TỔNG CẦU

Tổng cầu

tự định

2.Tổng cầu (AD- Aggregate Demand)

Trang 64

3.Cân bằng tổng cung tổng cầu

 Nền kinh tế đạt được trạng thái cân bằng khi tổng cung

dự kiến bằng tổng cầu dự kiến(AS = AD)

 Được xác định tại giao điểm của đường tổng cung và

tổng cầu

 Thể hiện xu hướng nền kinh tế thị trường hướng đến

Trang 65

CÂN BẰNG TỔNG CUNG - TỔNG CẦU TRONG NGẮN HẠN

AS > AD: Sản lƣợng muốn bán nhiều hơn sản lƣợng muốn mua → Thị trường điều chỉnh về trạng thái cân bằng.

3.Cân bằng tổng cung tổng cầu

Trang 66

66

Trang 67

 Sản lƣợng cân bằng dài hạn là sản lƣợng tiềm năng Y = Yp

CÂN BẰNG TỔNG CUNG - TỔNG CẦU TRONG DÀI HẠN

3.Cân bằng tổng cung tổng cầu

67

Trang 68

4.Thay đổi trạng thái cân bằng

 Trạng thái cân bằng thay đổi khi đường tổng cung hoặc

đường tổng cầu dịch chuyển; hoặc cả hai cùng dịch chuyển

 Trạng thái cân bằng thay đổi dẫn đến sự thay đổi của các

biến vĩ mô: Y, P, tỷ lệ thất nghiệp, …

Trang 70

Suy thoái kinh tế

Trang 73

Tóm tắt chương 1

1 Kinh tế học là gì?

2 Phân biệt kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mô

3 Phân biệt kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn

tắc

4 Sản lượng tiềm năng Yp là gì?

5 Chu kỳ kinh tế/kinh doanh?

6 Các khái niệm: Sản lượng quốc gia, thất nghiệp, lạm

Trang 74

Tóm tắt chương 1

9 Các mục tiêu tổng quát của KT vĩ mô

10 Các mục tiêu cụ thể của KT vĩ mô

11 Các công cụ điều tiết KT vĩ mô: Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ, chính sách ngoại thương , chính sách thu nhập

12 Tổng cung AS:

13 Tổng cung ngắn hạn (SAS) và tổng cung dài hạn LAS)

14 Tổng cầu AD

15 Sự cân bằng AS-AD trong ngắn hạn

16 Sự cân bằng AS-AD trong dài hạn

17 Sự thay đổi trang thái cân bằng AS-AD

Trang 75

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 75

1) Tình trạng khó khăn hiện nay trong việc thỏa mãn nhu cầu của cải vật chất cho xã hội, chứng tỏ rằng:

a Có sự giới hạn của cải để đạt được mục đích là thỏa mãn

những nhu cầu có giới hạn của xã hội

b Do nguồn tài nguyên khan hiếm không thể thỏa mãn toàn bộ nhu cầu của xã hội

c Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học

d Không có câu nào đúng

2) Định nghĩa truyền thống của kinh tế học là:

a Vấn đề hiệu quả rất được quan tâm

b Tiêu thụ là vấn đề đầu tiên của hoạt động kinh tế

c Những nhu cầu không thể thỏa mãn đầy đủ

d Tất cả các câu trên đều đúng

Câu hỏi trắc nghiệm chương 1 ( trang 92-94)

Trang 76

2/10/2020 Bộ môn Kinh tế cơ bản 76

3) Câu nào sau đây không thể hiện tính chất quan trọng của

lý thuyết kinh tế:

a Lý thuyết kinh tế giải thích một số vấn đề

b Lý thuyết kinh tế thiết lập mối quan hệ nhân quả

c Lý thuyết kinh tế chỉ giải quyết với một dữ kiện đã cho

d Lý thuyết kinh tế áp dụng với tất cả các điều kiện

4) Mục tiêu kinh tế vĩ mô ở các nước hiện nay bao gồm:

a Với nguồn tài nguyên có giới hạn tổ chức sản xuất sao cho

có hiệu quả để thỏa mãn cao nhất nhu cầu của xã hội

b Hạn chế bớt sự dao động của chu kỳ kinh tế

c Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội

d Các câu trên điều đúng

Trang 77

5) Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao

c Cao nhất của một quốc gia đạt được

d Câu (a) và (b) đúng

6) Phát biểu nào sau đây không đúng:

a Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong một khoảng thời gian nào đó

b Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động có đăng ký tìm việc nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc

c Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được

d Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong nền kinh tế

Trang 78

7) Khi sản lượng thực tế (Y) nhỏ hơn sản lương tiềm năng (Yp), thì tỷ lệ thất nghiệp thực tế (U) sẽ………….tỷ lệ thất

nghiệp tự nhiên (Un)

a.Nhỏ hơn

b Bằng

c có thể bằng

d Lớn hơn 8) Nếu sản lượng vượt mức sản lượng tiềm năng thì:

a Thất nghiệp thực tế thấp hơn thất nghiệp tự nhiên

b Lạm phát thực tế cao hơn lạm phát vừa phải

c a,b đều đúng

d a,b đều sai

Trang 79

d Cả 3 câu trên đều đúng

10) Một quốc gia sẽ rơi vào tình trạng suy thoái kinh tế khi sản lƣợng quốc qia:

a Giảm trong 1 quý

b Không thay đổi

c Giảm liên tục trong 1 năm

d Giảm liên tục trong 2 quý

Ngày đăng: 01/04/2020, 11:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w