1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trình chiếu slide bảo vệ ĐTM Dự án Trạm biến áp 220kV Mường La

37 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 5,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình chiếu báo cáo ĐTM cấp Bộ, được thiết kế công phu, đẹp mắt

Trang 1

DỰ ÁN TRẠM BIẾN ÁP 220KV MƯỜNG LA VÀ ĐẤU NỐI

XÃ MƯỜNG CHÙM – HUYỆN MƯỜNG LA – TỈNH SƠN LA

ĐẠI DIỆN CHỦ DỰ ÁN:

BAN QUẢN LÝ CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN TRUNG (CPMB)

TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA (NPT)

CƠ QUAN TƯ VẤN LẬP BÁO CÁO ĐTM : CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐIỆN 1

Trang 2

NéI dung b¸o c¸o

Bố cục của Báo cáo ĐTM Dự án trạm biến áp 220kV Mường La và đấu nối được trình bày theo hướng dẫn của phụ lục 2.3 - thông tư số 27/2015/TT-BTNMT

Nội dung

1 Xuất xứ Dự án

- Dự án: “TBA 220kV Mường La và đấu nối” là dự án được xây dựng theo Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2011- 2020 có xét đến năm 2030 (Quy hoạch điện VII) và Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Sơn La giai đoạn 2016-2025 có xét đến 2035

- Văn bản số 2047/UBND-KT ngày 06/07/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc

Thỏa thuận địa điểm xây dựng và hướng tuyến đường dây đấu nối trạm biến áp 220kV Mường La

Trang 3

2 Các văn bản luật pháp liên quan

- Dựa trên các văn bản luật pháp hiện hành: Luật Môi trường năm 2014, Nghị định 18/2015/NĐ-CP, Thông tư 27/2015/TT-BTNMT, các TCVN, QCVN hiện hành…và các văn bản khác

- Ý kiến các Ban, ngành liên quan về vị trí trạm biến áp

3 Tổ chức thực hiện lập ĐTM.

BAN QUẢN LÝ CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN TRUNG (ĐV CHỦ TRÌ)

CÔNG TY CỔ PHẦN TVXD ĐIỆN 1 (ĐV TƯ VẤN)

Trang 4

Tiếp giáp với đường liên xã, từ tỉnh lộ 110 đi vào

Đường dây đấu nối 220kV có chiều dài 382 m cũng đi trên địa phận xã Mường Chùm Diện tích chiếm đất làm móng cột là 823 m2

Sơ đồ vị trí

2 Biện pháp khối lượng thi công

Kết hợp giữa thủ công và máy móc trong công tác xây dựng Trạm và đường dây

Dự kiến số lượng công nhân khoảng 100 người

Các loại thiết bị sử dụng trong san nền: 04 loại

Các loại thiết bị sử dụng trong thi công các hạng mục: 09 loại

Thi công lắp đặt đường dây được sẽ trải dài trên tuyếnKhối lượng thi công: Khối lượng vật liệu xây dựng

Khối lượng vận chuyển thiết bị

Trang 6

Chương 2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG & KT-XH

2.1 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG

1 Đặc điểm địa hình - địa chất

Vị trí xây dựng TBA cũng như tuyến đường dây đi qua đều là dạng địa hình núi thấp, sườn thoải xen kẽ các khu đất bằng

Độ cao trung bình khu vực dự án: 492m

Địa chất khu vực đặt trạm ổn định và vững chắc

2 Đặc điểm khí hậu – khí tượng

Sơn La có khí hậu cận nhiệt đới ẩm vùng núi, mùa đông phi nhiệt đới lạnh khô, mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều…

3 Đặc điểm thủy văn

Chế độ thủy văn khu vực dự án trong vùng ảnh hưởng của chế độ thủy văn sông ngòi vùng đồi núi tây bắc Việt Nam

Vị trí xây dựng TBA trên vùng địa hình ít bị ảnh hưởng ngập

Tuyến đường dây đi nằm xa các sông suối vì thế cũng ít bị ảnh hưởng ngập

4 Đặc điểm hiện trạng môi trường

Đã khảo sát 04 mẫu không khí, 02 mẫu nước, 02 mẫu đất Hầu hết các thông số môi trường nền đều nằm trong tiêu chuẩn cho phép

Trang 7

5 Hiện trạng tài nguyên sinh học.

Cây trồng trong khu dân cư:

-Các loại cây ăn quả (chuối, nhãn, xoài…)

-Cây lương thực (Lúa, ngô…)

2.2 Đặc điểm hệ động vật (ĐV)

Không có loài động vật quý hiếm nào

Động vật trong khu vực là các loài nuôi trong hộ gia đình (chó, mèo, lợn gà …) một số loài bò sát và côn trùng

Trang 8

2.2 HIỆN TRẠNG KINH TẾ - XÃ HỘI KHU DỰ ÁN

Xã Mường Chùm nằm phía nam huyện là xã thuộc tiểu vùng sông Đà, diện tích tự nhiên 5.740 ha với 6.983 người, đứng thứ 12 trong 16 đơn vị hành chính của huyện Thành phần dân tộc chủ yếu là dân tộc Thái với tập quán canh tác trồng lúa nước

Diện tích, sản lượng cây trồng các loại tại Mường La

STT Cây trồng Diện tích (ha) Sản lượng (T)

Sắn

151251

3811.8846

Cây công nghiệp ngắn ngày Cây bông

Cây mía Cây lạc Cây đậu tương

1810503.000

6803731507

Cây công nghiệp dài ngày Cây chè

Cà phê

4619

669

Trang 9

Chương 3

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

1.1 GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ

a) Sự phù hợp của vị trí thực hiện dự án

- Phù hợp với Quy hoạch phát triển điện lực Quốc gia giai đoạn 2011-2020, có xét đến

2030 và Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Sơn La giai đoạn 2016-2025 có xét đến

2035 – Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110kV

- Điều kiện địa lý, địa chất ổn định bảo đảm cho việc vận hành công trình lâu dài

Trang 10

Chương 3

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

1.1 GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ

Trang 11

Chương 3

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

1.2 GIAI ĐOẠN XÂY DỰNG

a Liên quan đến chất thải

Bụi

* Tác động do san lấp mặt bằng, đào đắp và vận chuyển vật liệu

- Bụi phát sinh phụ thuộc vào mức độ các hoạt động, các điều kiện vi khí hậu, thời

NX : nhìn chung lượng khí phát thải ra là chấp nhận được xong sẽ có những ảnh hưởng

trực tiếp đến công nhân XD trên công trường

Trang 12

Chất thải rắn

Chất thải xây dựng

- Các loại bao bì vật tư kỹ thuật và VLXD như xi măng, phế liệu loại bỏ trong thi công, đất

đá thải khoảng 30-50kg/ngày

Chất thải sinh hoạt

- Rác thải:

Tính TB=0,5kg rác/người/ngày thì lượng rác SH trên của khu lán trại tập trung là: 50kg/ngày.Sau khi hoàn thành công trình (12 tháng) lượng rác sẽ là 18 tấn

- Chất thải từ con người

Tính TB=0,3kg/người /ngày thì lượng chất thải này là 30kg/ngày

Nhận xét: Thực tế lượng chất thải trên không lớn như vậy do số lượng công nhân được tính ở mức cao nhất, bên cạnh đó một phần lớn công nhân thuê là người địa phương, ăn uống và sinh hoat tại gia đình

Chất thải nguy hại

Stt Tên chất thải Mã chất thải nguy hại Khối lượng phát sinh dự kiến (kg/tháng)

1 Giẻ lau dầu và bình chứa dầu 180201 5

Trang 13

Nước thải

Nước thải sinh hoạt

Nước thải xây dựng

Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt

Công việc Đơn vị Khối lượng (m 3 ) Định mức (m Nhu cầu 3 /ngày)

Nước thi công bê tông m3/ngày 26,0 185 lít/m3 4,8

Nước bảo dưỡng bê tông m3/ngày 5,0 300 lít/m3 1,5

Rửa đá dăm m3/ngày 22,3 100 lít/m3 2,2

Nước rửa xe máy xe 1 400 lít/xe 0,4

Nhu cầu nước sử dụng cho thi công

Trang 14

1.3 GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH

a Chất thải sinh hoạt

- Giai đoạn vận hành có 20 người, trong đó làm việc thường xuyên tại trạm là 5

- Rác thải sinh hoạt 7,5 kg/ngày, chất thải uế 5,0 kg/ngày.

- Lương chất thải này được thu gom qua hệ thống nhà vệ sinh trong trạm và do

công ty môi trường của địa phương thu gom

b Chất thải sản xuất

Khoảng 30-50kg/năm, gồm các dụng cụ, thiết bị hư hỏng, được công ty thu hồi.

c Chất thải nguy hại

TT Tên chất thải Mã CTNH Số lượng (kg)

1 Các loại dầu truyền nhiệt và

Trang 15

1.3 GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH

d Tác động không liên quan đến chất thải

Điện từ trường:

Số liệu quan trắc thực tế tại trạm biến áp quy mô tương tự

Tác động môi trường đời sống xã hội

 Ảnh hưởng đến văn hoá - xã hội khu vực DA

 - Tăng cường năng lực cung cấp điện và phát triển KTXH cho các tỉnh miền Bắc

 - Làm xáo trộn cuộc sống của một bộ phận D/Cư

- Xung đột giữa dân bản địa với CNXD

 Tác động môi trường sinh thái

 - Khi vận hành một số thực vật trong hành lang an toàn sẽ bị chặt

bỏ hoặc duy trì chiều cao dưới 6m

Trang 16

2 RỦI RO, SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG

2.1 Giai đoạn thi công

- Tai nạn lao động, tai nạn giao thông

- Rủi ro, sự cố xảy ra do thiên tai (lũ lụt, lở đất , đá )

2.2 Giai đoạn vận hành DA

- Một số sự cố về kỹ thuật

- Sự cố nghiêng đổ cột cao thế

- Sự cố cháy nổ do chập điện, quá tải

- Sự cố do giật điện, đứt dây dẫn và chống sét

Trang 17

Chương 4 BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG XẤU, PHÒNG NGỪA ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG

1.1 Giai đoạn chuẩn bị

Đền bù thỏa đáng cho các hộ bị ảnh hưởng theo quy định của tỉnh

- Quyết định 15/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Sơn La quy định một số nội dung về bồi

thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La

- Quyết định 14/2017/QĐ-UBND của UBND tỉnh Sơn La quy định đơn giá bồi thường, hỗ

trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La

- Quyết định 19/2017/QĐ-UBND của UBND tỉnh Sơn La quy định bảng giá các loại đất

trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng đến 31/12/2019

1.2 Giai đoạn thi công xây dựng

Các nguồn tác động liên quan đến chất thải

(a) Bụi:

- Xe chở vật liệu phải có bạt che chắn kín thùng xe, tránh bay bụi.

- Đăng kiểm xe, máy định kỳ

- Xử lý rác thải hợp vệ sinh.

Bảo đảm tuân thủ QCVN 05:2009/BTNMT

Trang 18

(b) Nước thải xây dựng

- Xử lý theo phương pháp lắng đọng sau đó cho chảy vào hệ thống thoát nước chung của trạm hiện có

- Thu gom dầu thải ở các khu bảo trì, bảo dưỡng xe, máy thi công và xử lý

(c) Chất thải rắn

- Vật liệu xây dựng thải ra sẽ được thường xuyên thu gom và tái sử dụng

- Thu gom rẻ lau dầu mỡ, bóng đèn, ắc quy hỏng … xử lý theo qui định

(d) Chất thải sinh hoạt

- Sử dụng nhà vệ sinh lưu dộng và thu gom 1 tháng/2 lần đặt xa khu dân cư

- Thu gom, xử lý rác thải, trong SH vùng DA đúng qui cách, đúng nơi qui định (chôn lấp)

Trang 19

Các nguồn tác động không liên quan đến chất thải

(a)Xói mòn, sạt lở đất

- Cạp tràm, đóng cọc, quây phên tre trước khi bóc phủ, đào đắp

- Trước khi đào móng trạm, cột cần đào hệ thống thoát nước trước

(b) Tiếng ồn độ rung

-Xe vận chuyển chỉ nhân còi lúc cần thiết trong khi di chuyển

-Sử dụng các thiết bị phát ra tiếng ồn độ rung có giấy phép đăng kiểm

-Hạn chế vận chuyển thi công tai các điểm cách khu dân cư 300m - 500m

(c) Môi trường sinh thái

- Không chặt cây ngoài khu vực dự án

- Phục hồi Thảm TV ở các DT đất tạm, bãi thải, bãi trữ khi DA kết thúc

- Trồng các loại thực vật có chiều cáo thấp trong hành lang tuyến

-Nghiêm cấm các Đ.vị thi công đổ xả dầu thải và các chất độc hại ra diện tích bên ngoài dự án

(e) Y tế, sức khoẻ cộng đồng

- Vệ sinh tốt môi trường lán trại, khu vực, phát hiện sớm các ổ bệnh

- Kiểm soát dịch bệnh trong vùng DA, khám chữa bệnh cho CNXD theo định kỳ

- Kiểm tra việc đổ xả chất thải trong khu lán trại và quanh khu vực DA

Trang 20

1.3 Giảm thiểu tác động tiêu cực trong giai đoạn vận hành dự án

(3) Giảm thiểu hệ sinh thái

- Không cắt tỉa cây ngoài hành lang tuyến

(4) Quản lý hành lang tuyến

- Kiểm tra vi phạm hành lang an toàn (đối với trạm và đường dây)

- Cắt tỉa, phát quang thực vật để đảm bảo an toàn hành lang tuyến

- Xử lý nghiêm việc xây dựng các công trình trong hành lang tuyến theo quy định

của pháp luật

Trang 21

2 ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG

Giai đoạn xây dựng

- Thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn trong quá trình thi công

- Đáp ứng đúng và đẩy đủ các biện pháp phòng chống cháy nổ.

- Thường xuyên kiểm tra định kỳ các thiết bi máy móc để tránh xảy ra tai nan.

- Giám sát chặt chẽ qua trình thi công hố móng để tránh các hiện tượng nghiêng

đổ cột.

- Chuẩn bị đầy đủ phương tiện và các biện pháp phòng chống thiên tai

Giai đoạn vận hành

- Thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn về điện

- Đáp ứng đúng và đẩy đủ các biện pháp phòng chống cháy nổ.

Thường xuyên kiểm tra an toàn hành lang tuyến đường dây đấu nối

Trang 22

Chương 5 CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ & GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG

1 Chương trình quản lý môi trường

- Kiểm tra độ chính xác của công tác dự báo, và thực hiện giảm thiểu

- Phát hiện các tác động mới phát sinh và có biện pháp giảm thiểu

- Đảm bảo biện pháp giảm thiểu được thực hiện có hiệu quả

2 Chương trình GS Môi trường giai đoạn xây dựng

1 Chất thải rắn và chất thải nguy hại:

- Vị trí giám sát: Công trường xây dựng

- Tần suất giám sát: 6 tháng/1 lần

- Thông số giám sát: Khối lượng phát sinh, tần suất thu gom, bàn giao chất thải cho đơn vị xử lý

2 Giám sát tình hình thực hiện các biện pháp BVMT của Nhà thầu:

- Vị trí giám sát: Công trường xây dựng

- Tần suất giám sát: 6 tháng/1 lần

- Thông số giám sát: Các biện pháp BVMT đã cam kết có được thực hiện không

Trang 23

Chương 5 CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ & GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG

3 Chương trình GS Môi trường giai đoạn vận hành

1 Chất thải rắn và chất thải nguy hại:

- Vị trí giám sát: Công trường xây dựng

- Tần suất giám sát: 6 tháng/1 lần

- Thông số giám sát: Khối lượng phát sinh, tần suất thu gom, bàn giao chất thải cho đơn vị xử lý

2 Giám sát điện từ trường

- Vị trí giám sát: Khu nhà điều hành, kkhu vực máy biến áp

- Tần suất giám sát: 6 tháng/1 lần

- Thông số giám sát: Cường độ điện trường, cường độ từ trường

Trang 24

Chương 6 THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG

1 Ý kiến xã Mường Chùm

- Đồng ý với chủ trương thực hiện dự án tại địa phương

- Hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi kết thúc dự án

- Hạn chế tối đa ảnh hưởng của bụi, tiếng ồn trong quá trình thi công đến người dân

- Bảo vệ Môi trường khu vực XD DA

- Phối hợp với UBND xã Mường Chùm để thực hiện bồi thường, hỗ trợ cho người dân trước khi triển khai thi công xây dựng

- Công tác bồi thường phải phù hợp với các quy định hiện hành của tỉnh Sơn La

- Đề nghị chủ dự án cam kết thực hiện đầy đủ các biện pháp đã đề ra trong báo cáo

2 Ý kiến của người dân

- Đề nghị chủ dự án công khai các chính sách bồi thường đất, các đơn giá bồi thường tài

sản trên mặt đất bao gồm cây trồng, nhà cửa và vật kiến trúc trên mặt đất

- Tuyến đường vào khu vực dự án hẹp và xấu, khi thi công dự án, đề nghị chủ dự án thực

hiện nâng cấp, mở rộng tuyến đường này

3 Ý kiến phản hồi, cam kết chủ chủ DA

- Nhất trí với các ý kiến đưa ra trong biên bản tham vấn cộng đồng của UBND xã

và người dân

Trang 25

KẾT LUẬN & KIẾN NGHỊ

1 KẾT LUẬN

1.1 Tác động tích cực của DA.

- Đáp ứng nhu cầu cung cấp điện khu vực tỉnh Sơn La đồng thời thu gom nguồn công suất của các thủy điện nhỏ khu vực tỉnh Sơn La và khu vực lân cận

- Tạo mối liên kết mạnh giữa các khu vực trong hệ thống điện

- Giảm tổn thất trong lưới truyền tải tăng hiệu quả kinh tế

1.2 Tác động tiêu cực của DA.

- Làm ô nhiễm môi trường đất nước không khí trong quá trình xây dựng

- Làm gia tăng nguy cơ tai nạn, ảnh hưởng sức khỏe

- Chiếm dụng vĩnh viễn 5,3 ha và hạn chế công năng sử dụng đất của 7.410m2

- Làm xáo trộn cuộc sống của dân trong vùng dự án đi qua

2 KIẾN NGHỊ

- Dự án mang lại lợi ích kinh tế lớn nhất là thúc đẩy phát triển trong vùng

- Kiến nghị với các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án để dự án sớm được triển khai nhằm đảm bảo mục tiêu phá triển kinh tế xã hội

3 CAM KẾT

Chủ DA cam kết thực hiện đúng các qui định đã nêu trong báo cáo ĐTM

Trang 27

STT Tên máy móc, thiết bị Ðặc tính kỹ thuật lượng Số Ghi chú

1 Máy đào 1-1,25m3 ≥ 0,4m3 5 Ðào móng, nền

2 Máy ủi ≥ 110CV 5 San lấp nền

4 Xe tải tự đổ 5-15T 10 VC đất, cát, đá…

Danh mục thiết bị sử dụng trong công tác san nền Trạm biến áp

STT Tên máy móc, thiết bị Ðặc tính kỹ thuật Số lượng Ghi chú

1 Máy bơm nước 10m3/h 4 Cấp nước cho thi công

2 Cần cẩu 20T 2 Cẩu lắp thiết bị

3 Máy trộn bê tông ≥ 0,25m3 8 Trộn vữa bê tông

4 Ðầm dùi 1,5kW 5 Ðầm vữa bê tông

5 Đầm bàn 1,5kW 5 Ðầm vữa bê tông

6 Xe ô tô 4 chỗ 4

7 Xe tải 5-15 T 5 Vận chuyển bê tông, cấu kiện

8 Máy đào 1-1,25m3 5 Bơm nước thi công, nước mưa

Danh mục thiết bị sử dụng trong thi công các hạng mục

Trang 28

TT Phương tiện lượng Số (lít DO/ca) Định mức

Tải lượng ô nhiễm (kg/ca)

Tải lượng chất ô nhiễm từ các phương tiện thi công

Trang 29

TT Các chỉ tiêu Đơn vị K1 Kết quả phân tíchK2 K3 K4 cho phép Giới hạn QCVN

Kết quả khảo sát chất lượng không khí, tiếng ồn và độ rung

Nguồn: Công ty CP đầu tư và phát triển Kim Long, 07/2017 Ghi chú:

K1: Ngã 3 Đầu đường vào TBA, tọa độ X=2364799.0066 Y=508083.2261.

K2: Vườn nhà ông Quàng Văn Xương, tọa độ X=2365145.5600 Y=508175.9700.

K 3: Vị trí cột đấu nối vào đường 220KV Sơn La - Sơn La, tọa độ X=2364867.2777 Y=507832.0215.

K4: Vị trí cột đấu nối 220KV vào trạm, tọa độ X=2365047.0827 Y=508035.7829.

Ngày đăng: 01/04/2020, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w