Đạo hàm, xét dấu đạo hàm của các hàm đa thức và phân thức hữu tỷ.. Đồ thị của hàm số y = c là một đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành và cắt trục tung tại điểm 0 ; b.. Hàm
Trang 1 Đạo hàm, xét dấu đạo hàm
của các hàm đa thức và phân thức hữu tỷ.
A Phân chia nhiệm vụ:
Trang 2Đồ thị của hàm số y = c là một đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành và cắt trục tung tại điểm (0 ; b) Đường thẳng này gọi là đường thẳng y= b.
Trang 3a Hàm số y=ax+b là hàm không chẵn không lẻ.
b Nếu b=0 hàm bậc nhất y=ax+b trở thành hàm số y=ax là hàm số lẻ
c Hàm đa thức bậc nhất liên tục trên D
Trang 4Đồ thị của hàm số y ax b là một đường thẳng không song song và cũng không trùng với các trục toạ độ Đường thẳng này luôn song song với đường thẳng y ax (nếu b # 0) và đi qua hai điểm A(0 ; b); B(−b
Trang 5
Trang 75 Biến thiên của hàm số.
6 Đồ thị của hàm số:
Đồ thị hàm số bậc hai: đồ thị của hàm số là một Parabol (P) cóđỉnh S(-b/2a, -Δ/4a) và nhận đường thẳng x = -b/2a làm trục đối xứng và:
Hướng bề lõm lên trên nếu a > 0
Hướng bề lõm xuống dưới nếu a < 0
Trang 8Nhận xét chung:
Δ > 0 Parabol cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
Δ = 0 Parabol tiếp xúc với trục hoành
Δ < 0 Parabol không cắt trục hoành
Trang 9Do : (x – 1)2 ≥ 0
⇔ (x – 1)2 + 4 ≥ 4
Hay : y ≥ 4
Vậy : Tập giá trị của hàm số T = [4; +∞)
Đạo hàm và dấu của đạo hàm
f’(x)=2x-2
Ta có a=1>0
hàm số đồng biến trên khoảng (1, ) hay f’(x) ≥ 0
hàm số nghịch biến trên khoảng ( ,1) hay f’(x) 0
Trang 10IV.,HÀM SỐ BẬC III:y ax bx cx d 3 2 với a 0
a
là hoành độ điểm uốn, đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
Trang 14
- Nếu a < 0 thì
4 2 lim lim ( )
x y x ax bx c
(Hàm trùng phương không có tiềm cận đứng ( TCĐ ) và tiềm cận
ngang (TCN))
4 Xét chiều biến thiên của hàm số
a)Tính đạo hàm y′ = 4ax3 + 2bx
2 2
0 0
b x
(ii) g(x) có 1 nghiệm kép x = 0 Khi đó y’ nhận x = 0 là nghiệm bội ba, do
đó y’ đổi dấu khi qua nghiệm này Vậy hàm số có 1 cực trị là x = 0
iii) g(x) vô nghiệm Khi đó x = 0 là nghiệm duy nhất của y’ , do đó khi qua nghiệm này y’ đổi dấu Vậy hàm số có một cực trị là x = 0
6 Tính chất:
Trang 15- Giao của đồ thị với trục Oy: x=0 => y = c => (0;c)
- Giao của đồ thị với trục Ox: y = 0 <=> ax4 + bx2 + c = 0 <=>
x = ? => (?;0)
- Các điểm cực đại ( CĐ ); cực tiểu ( CT ) nếu có
Đồ thị hàm số đã cho là hàm số chẵn Đồ thị của nó nhận Oy làm trục đối xứng
Các dạng đồ thị hàm số trùng phương: y = ax4 + bx2 + c (a ≠ 0) Trường hợp 1 : Hàm số có 3 cực trị và a > 0
Trường hợp 2 : Hàm số có 3 cực trị và a < 0
Trang 16Trường hợp 3 : Hàm số có 1 cực trị và a > 0
Trường hợp 4 : Hàm số có 1 cực trị và a < 0
Trang 20V HÀM PHÂN THỨC HỮU TỈ B1/B1:
b
ax y
Trang 21- Đạo hàm: ' ( )2
ad bc y
cx d
- Để xét dấu đạo hàm ta chia làm hai trường hợp
+ Nếu ad bc 0 hàm số đồng biến trên từng khoảng của tập xác định Đồthị nằm ở góc phần tư thứ (II) và thứ (IV) của hai tiệm cận
+ Nếu ad bc 0 hàm số nghịch biến trên từng khoảng của tập xác định
Đồ thị nằm ở góc phần tư thứ (I) và thứ (III) của hai tiệm cận
5 Tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, tâm đối xứng
- Tiệm cận đứng:
d x c
- Tiệm cận ngang:
a y c
- Tâm đối xứng: ( ; )
c a I
Trang 227 Đồ thị hàm số
- Dạng của đồ thị hàm số
b
ax y
Trang 238 Ví dụ: Khảo sát hàm số
2 1
x y x
( 1)
y x
Trang 24Cắt trục hoành tại hai điểm (2;0).
2
ax b c y
x x
Trang 25Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng 1 2
Trang 27Bài 2: Khảo sát hàm số
1
x x y
Trang 28y + +
- -
2
1 ' 1
Cho x = 0 y 1
Cho y = 0
3 5 2
Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm I 1;1 của 2 tiệm cận làm tâm đốixứng