1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

14 2 BG luyen tap tinh chat ba duong trung tuyen cua tam giac 13907 1508123205

4 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 486,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG – LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT 3 ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN TRONG TAM GIÁC 1... Tính độ dài đường trung tuyến DI... G là trọng tâm của ABC.Trên tia AG lấy điểm G’ sao cho G là trung điểm của A

Trang 1

BÀI GIẢNG – LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT 3 ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN TRONG TAM GIÁC

1 Lý thuyết

ABC

 , AMBDCE G , G là trọng tâm

2

AMBCE

*Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền

M là trung điểm của BC, AM là trung tuyến

AMMBMC

2 Bài tập

Bài 26 ( SGK/67)

Chứng minh rằng trong tam giác cân, đường trung tuyến ứng với hai cạnh bên thì bằng nhau

GT ABC ; ABAC

DAC; DADC

EAB; EAEB

Chứng minh:

*Ta có: D 1

2

2

AEAB

Mà ABAC ( giả thiết) AD AE

Xét ABDvà ACE có:

ABAC ( giả thiết)

Trang 2

D E

AA ( chứng minh trên )

A chung

E

    ( c.g.c)

D

  ( hai cạnh tương ứng)

Bài 27 ( SGK/67)

GT ABC; DAC

D

ADC; EAB

A

EEB; BDCE

KL ABCcân

Chứng minh:

*BDCE G

G là trọng tâm ABC

2

D

3

3

3

3

GECE

BDCEGBGCGDGE

*Xét GBE và GCD

GBGC; DGGE ( chứng minh trên)

D

BGECG (đối đỉnh)

D

    (c.g.c)

D

BE C

  ( cạnh tương ứng)

2BE 2 DC

BA CA

  ( vì E và D lần lượt là trung điểm )

ABC

  cân

DEF

 cân tại D, trung tuyến DI DEDF13cm; EF10cm Tính độ dài đường trung tuyến DI

Trang 3

*DEI  DFI(c.c.c)

*DIEDIF  90

Bài 30 (SGK/67)

Cho ABC G là trọng tâm của ABC.Trên tia AG lấy điểm G’ sao cho G là trung điểm của AG’ So sánh các cạnh của BGG' với đường trung tuyến của ABC và ngược lại

Giải:

*G là trọng tâm của ABC

MBC; MBMC

'

GA GG ; GA2GM

' 2

'

a)

*BGG' có các cạnh BG, GG’, BG’

*DAC; DADC

EAB; AEEB

*Xét MBG' và MCG

MBMC ( giả thiết)

'

MGMG ( chứng minh trên )

MM ( đối đỉnh)

'

    (c.g.c)

'

  ( hai cạnh tương ứng)

Mà 2

3

CGCE ( tính chất trọng tâm)

Trang 4

'

3

   1

3

BGB ( tính chất trọng tâm)  2

3

GGGAAM ( tính chất trọng tâm)  3

Từ  1 , 2 , 3  các cạnh của BGG' lần lượt bằng 2

3 lần độ dài của trung tuyến của ABC

b) Ta có 1

2

BMBC  4

*Xét A GD và G NG' có:

'

GA GG ( giả thiết)

D '

AGG GN( đối đỉnh)

    (c.g.c)

  ( cạnh tương ứng)

1

2

*Xét AEG và GPG có: '

'

AGGG ( giả thiết)

'

EGAPG G (vì MBG' MCGG BM' BCG( tương ứng) mà hai góc sole trong

BG CGEGAPG G)

'

 AEG GPG (c.g.c)

1 E

2

Từ  4 ,  5 ,  6  BGG' có các đường trung tuyến bằng một nửa các cạnh của ABC

Ngày đăng: 31/03/2020, 16:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w