BÀI GIẢNG: TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC 1.. BM và CN là các trung tuyến... Tính độ dài khoảng cách AG.
Trang 1BÀI GIẢNG: TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC
1 Tính chất ba đường trung tuyến trong một tam giác:
GT ABC; MBC; MBMC
NAC; NANC
PAB; PAPB
KL AMBNCP G
2 3
AG BG CG
AM BN CP
1 3
GM GN GP
AM BN CP
1 2
GM GN GP
GA GB GC
Điểm G được gọi là trọng tâm
2 Áp dụng tính chất
*Ví dụ 1: Cho tam giác ABC , có góc A bằng 90 độ AB6cm; AC8cm BM và CN là các trung tuyến
a) Tính độ dài : GM, GN ( G là trọng tâm tam giác ABC)
b) AGBC D Tính GD?
Chứng minh:
*Xét ABM có: A 90
AB AM BM
( định lý Pitago)
2
BM AM AC
36 16 52
BM
*Vì G là trọng tâm của ABC
Trang 21 52
GM
GM BM
*Xét ACN có A 90
AN AC CN
( định lý Pitago)
2
CN AN AB
CN
*Vì G là trọng tâm của ABC nên
GN
GN
CN
*ABC có A 90 , AD là trung tuyến
1 2
DA DB DC BC
*AB2AC2 BC2( định lý Pitago)
100 10
BC
1
5 2
DA BC
G
*Bài tập về mối quan hệ giữa đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh với một cạnh thứ ba của tam giác
ABC
, M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC có mối quan hệ MN BC; 1
2
MN BC
Chứng minh:
*Trên tia đối của tia NM lấy điểm P sao cho NM NPPMN
*Xét NAM và NCP
Trang 3NM NP( do cách dựng)
ANNC( N là trung điểm AC)
ANM CNP ( góc đối đỉnh)
(c.g.c)
AM CP
( cạnh tương ứng )
Và AC1 ( hai góc tương ứng ) mà sole trong CP AB
* Xét MBC và CPM
MC cạnh chung
BMCMCP ( sole trong)
AM CPMB( cmt)
(c.g.c)
MP BC
1
2
MN BC
MCB CMP
(hai góc tương ứng) mà lại sole trong MP BC 2
Từ 1 và 2 MN BC và 1
2
MN BC ( điều phải chứng minh)
Bài 25 (SGK/67)
*MD AB; MD AB
*MAK MCK(c.g.c)
MA MC
1 2
MA MC MB BC
*Cho tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 3cm, 4cm G là trọng tâm Tính
độ dài khoảng cách AG
Trang 4Giải:
*BC5cm ( định lý Pitago)
*AM là trung tuyến
1 2
MA MB MC BC
5
2
MA
*G là trọng tâm ABC
GA
GA AM AM
2 5 5
3 2 3
GA