1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

07 DT phieu bai tap nhan voi 10 100 1000 chia cho 10 100 1000 co loi giai chi tiet 33627 1574060080

6 70 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi mẹ đem theo bao nhiêu tiền đi chợ?. CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ: BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊNA. HÌNH HỌC MÔN TOÁN: LỚP 4 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM... HƯỚNG

Trang 1

Mục tiêu:

+ Học sinh biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000, …

+ Vận dụng để tính nhân khi nhân (hoặc chia) với 10, 100, 1000, …

Cần nhớ:

+ Khi nhân số tự nhiên với 10, 100, 1000,… ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba,…chữ số 0 vào bên phải số đó + Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10, 100, 1000, … ta chỉ việc bớt đi một, hai, ba,… chữ

số 0 ở bên phải số đó

I TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (NB): Kết quả của phép nhân 19 100   Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 2 (NB): Kết quả của phép tính 17489 10 là:

Câu 3 (TH): Thương của phép chia sau 234500:100 là:

Câu 4 (TH): Kết quả của phép nhân 4400 100 là:

A. 44 B. 444000 C 44000 D. 440 000

Câu 5 (VD): Mẹ đi chợ mua hết 56 000 đồng tiền rau và hoa quả bằng 1

10 số tiền mẹ đem theo lúc đầu Hỏi mẹ đem theo bao nhiêu tiền đi chợ?

A 5600 đồng B. 5 600 000 đồng C 560 000 đồng D 56000 đồng

Câu 6 (VD): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12kgg

Câu 7 (VDC): Giá trị của biểu thức: 1200 :100 88000 :1000  

Câu 8 (VDC): Tìm x biết: :100 2000 8x  

PHIẾU BÀI TẬP: NHÂN VỚI 10, 100, 1000, … CHIA CHO 10, 100, 1000,

(CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT) CHUYÊN ĐỀ: BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN HÌNH HỌC

MÔN TOÁN: LỚP 4 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

A x2800 B x200800 C x28000 D. x20800

II TỰ LUẬN

Câu 1 (VD): Tính nhẩm:

) 21 10

21 100

21 1000

) 17 100

17 10

17 1000

) 247 1000

201 10

340 100

Câu 2 (VD): Tính nhẩm:

) 8000 :10

8000 :100

8000 :1000

a

) 3500 :100

230 :10

56000 :1000

b

) 2190 :10

21900 :100

219000 :1000

c

Câu 3 (VD): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Mẫu:

300kg tạ

a) 500kg = … tạ b) 170kg =… yến c) 290 tạ = … tấn

d) 3000kg = … tấn e) 42000g = ….kg

Câu 4 (VD): Tính

) 2360 :10 6700 :100

ab) 2000 100 200 :100 

)12500 :10 200 4

c   d)100 220 782 100  

Câu 5 (VDC): Tính 1 2 3 4 5 48 49 50        tận cùng là bao nhiêu chữ số 0?

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Phương pháp: Khi nhân số tự nhiên với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba,… chữ số 0 vào bên phải số đó

Cách giải:

Ta có: 19 100 1900 

Chọn B

Câu 2: Phương pháp: Khi nhân số tự nhiên với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba,… chữ số 0 vào bên phải số đó

Cách giải:

Ta có: 17489 10 174890 

Chọn C

Câu 3: Phương pháp: Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10, 100, 1000, … ta chỉ việc bớt đi một, hai, ba, … chữ số 0 ở bên phải số đó

Cách giải:

Ta có: 234500:100 2345

Chọn B

Câu 4: Phương pháp: Khi nhân số tự nhiên với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba,… chữ số 0 vào bên phải số đó

Cách giải:

Ta có: 4400 100 440000 

Chọn D

Câu 5: Phương pháp: Muốn biết số tiền mẹ đem theo bao nhiêu ta lấy số tiền mẹ đã mua rau và hoa quả nhân với 10

Cách giải:

Mẹ đem theo số tiền là: 56000 10 560000 (đồng)

Đáp số: 560 000 đồng

Chọn C

Câu 6: Phương pháp: Ta có: 1kg1000g, nhẩm: 12 1000 12 000  Vậy 12kg 12000g

Trang 4

Cách giải: Ta có: 1kg1000g, nhẩm: 12 1000 12 000  Vậy 12kg12000g

Chọn D

Câu 7: Phương pháp: Trong biểu thức chỉ có phép chia và phép trừ, ta thực hiện phép chia trước, phép trừ sau

* Chú ý: Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10, 100, 1000, … ta chỉ việc bỏ bớt đi một, hai, ba,

… chữ số 0 ở bên phải số đó

Cách giải: Ta có:

1200 :100 88000 :1000

100

Chọn B

Câu 8: Phương pháp: Tìm số bị trừ :100x , muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ

Sau khi tìm được số bị trừ :100x , lúc này x đóng vai trò là số bị chia, muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân

với số chia

*Chú ý: Khi nhân một số với 100, ta chỉ cần viết thêm 2 chữ số 0 vào bên phải số đó

Cách giải:

:100 2000 8

:100 8 2000

:100 2008

2008 100 200800

x

x

x

x

x

 

Chọn B

II TỰ LUẬN

Câu 1: Phương pháp: Khi nhân số tự nhiên với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba,… chữ số 0 vào bên phải số đó

Cách giải:

) 21 10 210

21 100 2100

21 1000 21000

) 17 100 1700

17 10 170

17 1000 17000

) 247 1000 247000

201 10 2010

340 100 34000

Câu 2: Phương pháp: Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10, 100, 1000, … ta chỉ việc bớt đi một, hai, ba, … chữ số 0 ở bên phải số đó

Cách giải:

Trang 5

) 8000 :10 800

8000 :100 80

8000 :1000 8

) 3500 :100 35

230 :10 23

56000 :1000 56

) 2190 :10 219

21900 :100 219

219000 :1000 219

Câu 3: Phương pháp: Làm theo mẫu, nhớ cách đổi đơn vị đo khối lượng, mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng

*Chú ý:

+ Khi nhân số tự nhiên với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba,… chữ số 0 vào bên phải số đó + Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10, 100, 1000, … ta chỉ việc bớt đi một, hai, ba, … chữ

số 0 ở bên phải số đó.

Cách giải:

a) 500kg = … tạ

Ta có: 100kg1 tạ

Nhẩm: 500 :1005

Vậy: 500kg = 5 tạ

b) 170kg =… yến

Ta có: 1 1

10

kg yến

Nhẩm : 170 :10 17 Vậy : 170kg17 yến

c) 290 tạ = … tấn

Ta có : 10 tạ = 1 tấn

Nhẩm : 290 :1029 Vậy: 290 tạ = 29 tấn

d) 3000kg = … tấn

Ta có: 1000kg1 tấn

Nhẩm: 3000 :10003

Vậy: 3000kg = 3 tấn

e) 42000g = ….kg

Ta có: 1000g1kg Nhẩm : 42000 :100042 Vậy : 42000g = 42 kg

Câu 4: Phương pháp:

+ Khi nhân số tự nhiên với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba,… chữ số 0 vào bên phải số đó + Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10, 100, 1000, … ta chỉ việc bớt đi một, hai, ba, … chữ

số 0 ở bên phải số đó.

Cách giải:

) 2360 :10 6700 :100

236 67

303

) 2000 100 200 :100

200 000 2 199998

 )12500 :10 200 4

1250 800

450

)100 220 782 100

22000 78200

100 200

Câu 5: Phương pháp: Mỗi thừa số 5 nhân với 1 số chẵn cho ta 1 số tròn chục, do vậy nên có bao nhiêu thừa số

5 ở trong tích đã cho sẽ có tận cùng là bấy nhiêu chữ số 0

 Xét xem tích đã cho có bao nhiêu thừa số 5, để trả lời câu hỏi tích đó có tận cùng là bao nhiêu chữ số 0

Cách giải:

Trang 6

Xét tích: 1 2 3 4 5 48 49 50       

Trong tích trên có các thừa số chia hết cho 5 là : 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50

Hay

5 1 5

10 2 5

15 3 5

20 4 5

25 5 5

30 6 5

35 7 5

40 8 5

45 9 5

50 5 5 2

 

 

 

 

 

 

 

  

Mỗi thừa số 5 nhân với 1 số chẵn cho ta 1 số tròn chục

Mà tích trên có 12 thừa số 5 nên tích tận cùng bằng 12 chữ số 0

Đáp số: 12 chữ số 0

Ngày đăng: 31/03/2020, 16:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w