1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 DT thi online bieu thuc co chua hai chu tinh chat giao hoan cua phep cong co loi giai chi tiet 33620 1563250189

6 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: + Nhận biết khái niệm biểu thức có chứa hai chữ, biết cách tính giá trị của biểu thức có chứa hai chữ, thiết lập biểu thức có chứ hai chữ dựa vào dữ kiện bài cho.. + Phát biểu

Trang 1

Mục tiêu:

+ Nhận biết khái niệm biểu thức có chứa hai chữ, biết cách tính giá trị của biểu thức có chứa hai chữ, thiết

lập biểu thức có chứ hai chữ dựa vào dữ kiện bài cho

+ Phát biểu được: Tính chất giao hoán của phép cộng và ứng dụng nó vào các bài tính nhanh và thuận tiện

I TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (NB): Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức có chứa hai chữ:

A. 299 99 :100  B 2019 m 100 C m n :11 D a10

Câu 2 (NB): Nếu a5 và b23 thì giá trị của biểu thức a b là:

Câu 3 (TH): Trong các câu dưới đây câu nào thể hiện rõ nhất tính chất giao hoán của phép cộng?

A. 500 600 600 500 B 5382 100 5482 

C.5382 100 100 5382   D. 600 200 600 100 100 

Câu 4 (TH): Khi m100 và n10 Kết quả của phép tính 76550 m n  là:

Câu 5 (VD): Giá trị của biểu thức 34567 12345 là:

Câu 6 (VD): Hình bình hành có độ dài cạnh đáy là a , độ dài đường cao là h Tính diện tích hình bình hành có

độ dài đáy là 8cm , chiều cao 5cm

A. 50 cm 2 B  2

40 cm C.20 cm 2 D. 30 cm 2

Câu 7 (VDC): Một hình chữ nhật có chiều dài là m, chiều rộng là n Tính chu vi của hình chữ nhật đó

Câu 8 (VDC): Tìm x , biết: 2000 x 1002000 150

PHÉP CỘNG (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)

CHUYÊN ĐỀ: BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN HÌNH HỌC

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

II TỰ LUẬN

Câu 1 (TH): Tính giá trị của biểu thức:

)120

a  m n với m30 và n25 b m n)   2 với m234 và n34

Câu 2 (VD): Cho hình vẽ bên:

a) Quan sát hình vẽ em hãy viết biểu thức tổng số tiền mua

táo và lê của mẹ

b) Nếu x2(đồng) và y3 (đồng)

Thì số tiền mua táo và lê muỗi loại là bao nhiêu đồng? Tổng

số tiền mua táo và lê của mẹ là bao nhiêu đồng?

Câu 3 (VD): Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:

) 235 2019 235

) 2019 2019

b   b

) 2030 2030

Câu 4 (VD): Tìm số tự nhiên a b; biết a b 0 và a b 4

Câu 5 (VDC): Tìm y biết:

) 2112 3485 3485 2345

a y    b a) 1970y2019a

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Phương pháp: Nhớ lại, a b là biểu thức có chứa hai chữ

Cách giải:

Trong các biểu thức đã cho chỉ có biểu thức m n :11 là biểu thức có chứa hai chữ

Chọn C

Câu 2: Phương pháp: Thay a5 và b23 vào biểu thức a b ta tính được giá trị của biểu thức đó

Cách giải:

Nếu a5;b23 thì a b  5 2328

Chọn B

Câu 3: Phương pháp: Khi ta đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi

a b  b a

Cách giải:

Xem xét từng đáp án ta thấy, chỉ có: 5382 100 100 5382   là thể hiện tính chất giao hoán của phép cộng

Đó là: khi ta đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi

Chọn C

Câu 4: Phương pháp: Thay m100 và n10 vào biểu thức 76550 m n  , ta tìm được giá trị của nó

Cách giải:

Nếu m100 và n10thì 76550  m n 76550 100 10  76450 10 76460

Chọn D

Câu 5: Phương pháp: Thực hiện phép cộng

* Lưu ý: Cách đặt tính và thực hiện phép tính:

+ Đặt tính theo cột dọc, các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau

+ Cộng (trừ) các chữ số cùng hàng với nhau theo thứ tự từ phải sang trái

Cách giải:

Đặt tính rồi tính:

Trang 4

34567 12345

34567

12345

46912

  Giá trị của biểu thức 34567 12345 là: 46912

Chọn B

Câu 6: Phương pháp: Diện tích hình bình hành có độ dài đáy là a , chiều cao là h có diện tích được tính bởi công thức: S a h  Từ đó dễ dàng tính được diện tích của hình bình hành có độ dài đáy là 8cm , chiều cao 5cm

Cách giải:

Diện tích hình bình hành có chiều dài 8cm , chiều cao 5cm là:  2

8 5 40

a h    cm

Chọn B

Câu 7: Phương pháp:

Chu vi của một hình bằng tổng độ dài đường bao quanh của hình đó Hình chữ nhật có hai chiều dài bằng nhau,

2 chiều rộng bằng nhau Do đó: chu vi của nó được tính theo công thức: m n   m nm n  2

Cách giải:

Chu vi của hình chữ nhật bằng chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân

với 2 Khi đó: Hình chữ nhật có chiều dài là m, chiều rộng n có

chu vi là: m n  2

Chọn D

Câu 8: Phương pháp: Nhận thấy ở hai vế của dấu bằng đều có 2000 Ta có thể rút gọn nó ở hai bên, để được

biểu thức gọn hơn, và dễ dàng tìm được x

Trang 5

Ta có:

2000 100 2000 150

100 150

150 100 50

x

x

x

x

Chọn C

II TỰ LUẬN

Câu 1: Phương pháp:

a) Thay m30 và n25 vào biểu thức 120 m n  rồi tính giá trị của biểu thức

b) Thay m234 và n34 vào biểu thứcm n  2 rồi tính giá trị của biểu thức

Cách giải:

a) Nếu m30 và n25 thì 120  m n 120 30 25 125  

b) Nếu m234 và n34 thì m n   2 234 34  2 200 2 400

Câu 2: Phương pháp:

a) Quan sát tranh vẽ, mẹ mua 5 quả táo và 3 quả lê Mỗi quả táo có giá x đồng, mỗi quả lê có giá y đồng Từ

đó viết được biểu thức tổng số tiền mua táo và lê của mẹ

b) Thay các giá trị của x, y vào biểu thức ta tính được các giá trị cần tìm: số tiền mua táo, số tiền mua lê và tổng

số tiền mua táo và lê

Cách giải:

a) Dựa vào hình vẽ ta thấy:

1 quả táo có giá: x đồng

1 quả lê có giá: y đồng

Mẹ mua 5 quả táo và 3 quả lê, trong đó:

5 quả táo hết số tiền là: 5 x (đồng)

3 quả lê hết số tiền là: 3 y (đồng)

Tổng số tiền mua táo và lê của mẹ là:

5  x 3 y (đồng)

Vậy biểu thức tổng số tiền mua táo và lê của mẹ là:

5  x 3 y

Nhận xét: đây là biểu thức có chứa hai chữ

b) Nếu x2(đồng) và y3 (đồng) thì:

Số tiền mua 5 quả táo là: 5   x 5 2 10 (đồng)

Số tiền mua 3 quả lê là: 3   y 3 3 9 (đồng) Tổng số tiền mua táo và lê của mẹ là: 10 9 19  (đồng)

Trang 6

Câu 3: Phương pháp: Sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng: Khi ta đổi chỗ các số hạng trong một tổng

thì tổng đó không thay đổi Tổng quát: a b b a  

Cách giải:

) 235 2019 2019 235

a    Số cần điền là: 2019

b   b b Cần điền chữ b

) 2030 m 2030

c m   Cần điền chữ m

Câu 4: Phương pháp: Dựa vào dữ kiện đề bài đã cho, ta có thể dễ dàng tìm ra a b;

Cách giải:

a b; là các số tự nhiên, biết a b 0và a b 4

Với b     1 a 1 4 a 3 (thỏa mãn: a b 0và a b 4)

Với b     2 a 2 4 a 2 (Loại)

Vậy a3;b1

Câu 5: Phương pháp:

a) Nhận thấy cả vế phải và vế trái đều cộng với 3485 , ta có thể bỏ nó ở cả hai vế đi, khi đó dấu bằng giữ nguyên, sau đó tìm y, lưu ý: muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ

b) Nhận thấy cả hai vế đều cộng với a , ta có thể bỏ nó ở cá hai vế đi, khi đó dấu bằng giữ nguyên, sau đó, tìm

y , lưu ý: muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

Cách giải:

) 2112 3485 3485 2345

2345 2112 4457

y

y

y

Vậy y4457

2019 1970 49

y y y

 

Vậy y49

Ngày đăng: 31/03/2020, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm