1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TS247 DT thi online unit 7 tieng anh 7 moi co loi giai chi tiet 23760 1544436956

15 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Kiến thức: Cấu trúc “used to” Giải thích: Used to V: từng làm gì đó Tạm dịch: Linh đã từng làm các trò chơi ghép hình trong thời gian rảnh rỗi?. A Kiến thức: Từ vựng Giải thích: To c

Trang 1

(ID : e2689 ) I Find the word which has a different sound in the underlined part in each line Say the words aloud.

Question 1 A brainstorm B sailing C railway D captain

(ID : e2690 ) II Choose the correct option for each gap in the sentences.

Question 6 Linh used to jigsaw puzzles in his spare time.

A do B does C doing D did

Question 7 My mum _ the bus to work every morning, but Dad drives.

A catches B goes C does D runs

Question 8 Traffic accidents can be prevented if people the rules.

A remember B obey C go after D take care of

Question 9 You should look right and left when you go _ the road.

A along B up C down D across

Question 10 Hurry up, or we'll _ the last bus.

A lose B avoid C miss D drop

Question 11 Before the new system of traffic control, there be more accidents.

Question 12 Public in this city is quite good, and it's not expensive.

A journey B travel C vehicle D transport

Question 13 is not very far from here to the harbour.

A There B This C lt D That

(ID : e2691) III Complete the following conversation with the sentences A-F.

A Did you hurt yourself ?

B And remember to ride carefully next time.

C What happened to your bicycle ?

D What did you do then ?

E What did you write on the note ?

F And what are you going to do with the bicycle?

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –

Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

UNIT 7 TRAFFIC MÔN: TIẾNG ANH 7 CHƯƠNG TRÌNH MỚI THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔNTUYENSINH247.COM

Trang 2

Tam: (14) _

The front wheel is bent

Cuong: I had an accident I ran into a parked car when I tried to avoid a big hole in the street

Tam: (15) _

Cuong: No I was lucky to escape with no injuries

Tam: Did you damage the car?

Cuong: A little

Tam: (16) _

Cuong: I left a note for the owner of the car

Tam: (17) _

Cuong: My name and my address I also wrote an apology

Tam: (18) _

Cuong: I will have to take it to the mechanic

Tam: (19) _

Cuong: OK I will Thank you

(ID : e2692) IV Give the correct form of the words in brackets.

We have examined over 1,200 accidents while conducting our survey 85% of all these accidents are caused

by the drivers’ (20 care) _ Only 9% of these accidents examined by us result from (21 mechanic) _ faults in vehicles Our survey (22 clear) _ shows that a large number

of accidents can be (23 prevent) _ Moreover, many of the drivers questioned have given very (24 fool) _ reasons for the cause of accidents 'The pedestrian had no idea where to go, so I crashed into him,' one driver said

(ID : e2693 ) V Read the passage and choose the correct answer to each question

Who are the best drivers? Which drivers are the safest on the roads? According to a recent survey, young and inexperienced drivers are the most likely to have an accident Older drivers are more careful Young men have the worst accident records of all They often choose faster cars with bigger engines One of the most interesting facts in the survey is that passengers have an effect on the driver When young male drivers have their friends in the car, their driving becomes worse When their wife or girlfriend is in the car, however, their driving is better But this is not true for women Their driving is more dangerous when their husband or

boyfriend is in the car However, if their small children are riding in the car, they drive more slowly and

safely

Question 25 According to the survey, who are the most likely to have an accident?

A Young and inexperienced drivers.

B Old and inexperienced drivers.

C Young and old female drivers.

D Old and experienced men.

Question 26 Young men are likely to choose _.

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –

Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Trang 3

C slow and safe cars D slow cars with small engines

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –

Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Trang 4

Question 27 Who have an effect on the driver?

Question 28 When young male drivers have their wife or girlfriend in the car, they drive _.

Question 29 The word 'they' in bold in the last sentence refers to _.

(ID : e2694 ) VI Read the text below and decide which answer A, B, C, or D best fits each space.

When you are in Hong Kong, you can go about by taxi, by tram, by bus, or (30) underground I myself prefer the underground (31) it is fast, easy and cheap There are (32) trams and buses

in Hong Kong, and one cannot drive along the road (33) and without many stops The underground is therefore usually quicker (34) taxis or buses If you do not know Hong Kong very well, it is very difficult (35) the bus you want You can take a taxi, but it is (36) expensive than the underground or a bus On the underground you find good maps that tell you the names of the stations and show you (37) to get to them, so that it is easy to find your way

(ID : e2695 ) VII Rewrite the following sentences so that their meaning stays the same, using the word given for each.

Question 38 A train leaves for Lao Cai at 5 o'clock every morning (THERE)

=> _

Question 39 The distance from Ho Chi Minh City to Phu Quoc Island is about 300 km (IT)

=> _

Question 40 Is it possible to travel to Sa Pa by air? (CAN)

=> _

-THE

Trang 5

END -HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com

Question 1 D Question 11 B Question 21 mechanical Question 31 A

Question 2 C Question 12 D Question 22 clearly Question 32 C

Question 3 A Question 13 C Question 23 prevented Question 33 C

Question 4 B Question 14 C Question 24 foolish Question 34 B

Question 5 D Question 15 A Question 25 A Question 35 B

Question 6 A Question 16 D Question 26 B Question 36 A

Question 7 A Question 17 E Question 27 D Question 37 D

Question 8 B Question 18 F Question 28 C Question 38 Question 9 D Question 19 B Question 29 A Question 39

Question 10 C Question 20 carelessness Question 30 B Question 40

Question 38 There is a train leaving for Lao Cai at 5 o’clock every morning.

Question 39 It is about 300 km from Ho Chi Minh City to Phu Quoc Island.

Question 40 Can you travel to Sa Pa by air?

Question 1 D

Kiến thức: Phát âm “ai”

Giải thích:

A brainstorm / bre nst m/ˈ ɪ ɔː B sailing / se l ŋ/ˈ ɪ ɪ

C railway / re lwe /ˈ ɪ ɪ D captain / kæpt n/ˈ ɪ

Phần gạch chân đáp án D phát âm là / /, còn lại là /e /.ɪ ɪ

Chọn D

Question 2 C

Kiến thức: Phát âm “a”

Giải thích:

A plane /ple n/ɪ B safety / se fti/ˈ ɪ

C traffic / træf k/ˈ ɪ D station / ste n/ˈ ɪʃ

Phần gạch chân đáp án C phát âm là /æ/, còn lại là /e /.ɪ

Chọn C

Question 3 A

Kiến thức: Phát âm “e”

Giải thích:

A vehicle / vi əkl/ˈ ː B mention / men n/ˈ ʃ

C enter / entə(r)/ˈ D helicopter / hel k ptə(r)/ˈ ɪ ɒ

Phần gạch chân đáp án A phát âm là /i:/, còn lại phát âm là /e/

Chọn A

Trang 6

Question 4 B

Kiến thức: Phát âm “ey”

Giải thích:

A hey /he /ɪ B honey / h ni/ˈ ʌ

C obey /ə be /ˈ ɪ D grey / re /ɡ ɪ

Phần gạch chân đáp án B phát âm là /i/, còn lại là /e /.ɪ

Chọn B

Question 5 D

Kiến thức: Phát âm “ea”

Giải thích:

A healthy / helθi/ˈ B ahead /ə hed/ˈ

C bread /bred/ D seatbelt / si t belt/ˈ ː

Phần gạch chân đáp án D phát âm là /i:/, còn lại là /e/

Chọn D

Question 6 A

Kiến thức: Cấu trúc “used to”

Giải thích:

Used to V: từng làm gì đó

Tạm dịch: Linh đã từng làm các trò chơi ghép hình trong thời gian rảnh rỗi.

Chọn A

Question 7 A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

To catch the bus: bắt xe buýt

Tạm dịch: Mẹ tôi bắt xe buýt đi làm mỗi buổi sáng, nhưng bố tôi lái xe.

Chọn A

Question 8 B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A remember (v): nhớ B obey (v): tuân thủ

C go after (v): đi sau D take care of (v): chăm sóc

Tạm dịch: Tai nạn giao thông có thể được ngăn chặn bằng việc tuân thủ luật.

Chọn B

Trang 7

Question 9 D

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

Go across: đi ngang qua

Tạm dịch: Bạn nên nhìn phải và trái khi bạn đi ngang qua đường.

Chọn D

Question 10 C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A lose (v): mất B avoid (v): tránh

C miss (v): lỡ D drop (v): rơi

Tạm dịch: Nhanh lên, không chúng ta sẽ lỡ chuyến xe buýt cuối cùng mất.

Chọn C

Question 11 B

Kiến thức: Cấu trúc “used to”

Giải thích:

used to V: từng làm gì

be used to Ving: quen với việc làm gì

Tạm dịch: Trước khi có hệ thống giao thông mới kiểm soát, đã từng có nhiều vụ tai nạn hơn Chọn B

Question 12 D

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A journey (n): chuyến đi B travel (v): đi lại

C vehicle (n): xe cộ D transport (n): phương tiện giao thông

Tạm dịch: Các phương tiện giao thông công cộng ở thành phố này khá tốt, và nó không đắt Chọn D

Question 13 C

Kiến thức: Chủ ngữ

Giải thích:

It is (not) adj => miêu tả cái gì đó

Tạm dịch: Từ đây tới cảng không xa lắm.

Trang 8

Chọn C

Question 14 C

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp

Giải thích:

Đã có chuyện gì xảy ra với xe đạp của bạn vậy? Bánh xe trước đã bị cong

Chọn C

Question 15 A

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp

Giải thích:

Bạn có bị thương không?

Chọn A

Question 16 D

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp

Giải thích:

Vậy bạn đã làm gì sau đó?

Chọn D

Question 17 E

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp

Giải thích:

Bạn đã viết gì trên tờ giấy nhắn?

Chọn E

Question 18 F

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp

Giải thích:

Và bạn định sẽ làm gì với cái xe đạp?

Chọn F

Question 19 B

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp

Giải thích:

Và nhớ lái xe cẩn thận hơn lần sau

Chọn B

Trang 9

Dịch hội thoại:

Tâm: Có chuyện gì với xe đạp của bạn thế? Bánh xe trước bị cong kìa

Cường: Tôi đã gặp tai nạn Tôi đã đâm phải một chiếc ô tô đang đỗ khi cố gắng tránh một hố to ở trên phố Tâm: Bạn có bị thương không?

Cường: Không Tôi đã may mắn khi không bị chấn thương

Tâm: Bạn đã làm trầy ô tô à?

Cường: Một chút

Tâm: Vậy bạn đã làm gì sau đó?

Cường: Tôi đã để lại một tờ giấy nhắn cho chủ của chiếc ô tô

Tâm: Bạn đã viết gì trên tờ giấy nhắn?

Cường: Tên và địa chỉ của tôi Tôi cũng viết lời xin lỗi với họ

Tâm: Và bạn định sẽ làm gì với chiếc xe đạp?

Cường: Tôi sẽ đem nó tới thợ cơ khí

Tâm: Và nhớ lần sau lái xe cẩn thận hơn

Cường: OK tôi sẽ làm vậy Cảm ơn

Question 20 carelessness

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

care (v): quan tâm

carelessness (n): sự bất cẩn

Sau sở hữu cách ta cần sử dụng 1 danh từ

85% of all these accidents are caused by the drivers’ (20 care) _

Tạm dịch: 85% trong số vụ tai nạn này được gây ra bởi sự bất cẩn của những tài xế.

Đáp án: carelessness

Question 21 mechanical

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

mechanic (n): công nhân cơ khí

mechanical (adj): thuộc máy móc, cơ khí

Trước danh từ “faults” ta cần một tính từ để bổ nghĩa

Only 9% of these accidents examined by us result from (21 mechanic) _ faults in vehicles

Tạm dịch: Chỉ có 9% trong số những tai nạn này là kết quả của lỗi kĩ thuật xe cộ.

Đáp án: mechanical

Trang 10

Question 22 clearly

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

clear (adj): rõ ràng

clearly (adv): một cách rõ ràng

Trước động từ ta sử dụng một trạng từ để bổ nghĩa

Đáp án: clearly

Question 23 prevented

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Cấu trúc bị động với “can”: can be + P2

Our survey (22 clear) _ shows that a large number of accidents can be (23.

prevent) _

Tạm dịch: Khảo sát của chúng tôi cho thấy rõ ràng rằng một lượng lớn các tai nạn có thể được phòng tránh Đáp án: prevented

Question 24 foolish

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

fool (n): kẻ ngốc

foolish (adj): ngốc nghếch

Trước danh từ “reasons” cần một tính từ để bổ nghĩa

Moreover, many of the drivers questioned have given very (24 fool) _ reasons for the cause of accidents

Tạm dịch: Hơn thế, nhiều tài xế được hỏi đã đưa ra những lí do ngốc nghếch cho nguyên nhân các vụ tai

nạn

Đáp án: foolish

Dịch bài đọc:

Chúng tôi đã kiểm tra hơn 1.200 vụ tai nạn trong khi tiến hành khảo sát 85% của tất cả các tai nạn này là do

sự bất cẩn của người lái xe Chỉ có 9% các vụ tai nạn do chúng tôi kiểm tra do lỗi cơ học trong xe Cuộc khảo sát của chúng tôi cho thấy một số lượng lớn các vụ tai nạn có thể được ngăn chặn Hơn nữa, nhiều người trong số các tài xế được hỏi đã đưa ra lý do rất ngu ngốc cho các nguyên nhân gây tai nạn 'Người đi

bộ không biết phải đi đâu, vì vậy tôi đâm vào anh ta,' một tài xế nói

Question 25 A

Trang 11

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Theo khảo sát ai là người dễ gặp tai nạn nhất?

A Những lái xe trẻ và thiếu kinh nghiệm

B Những lái xe già và thiếu kinh nghiệm

C Những lái xe phụ nữ già và trẻ

D Những người đàn ông già và kinh nghiệm

Thông tin: According to a recent survey, young and inexperienced drivers are the most likely to have an

accident

Tạm dịch: Theo một cuộc khảo sát gần đây, các tài xế trẻ và thiếu kinh nghiệm có nhiều khả năng bị tai nạn

nhất

Chọn A

Question 26 B

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Những người đàn ông trẻ thường thích chọn

A những chiếc xe đắt tiền

B những chiếc xe nhanh với động cơ lớn

C những chiếc xe chậm và an toàn

D những chiếc xe chậm với động cơ nhỏ

Thông tin: Young men have the worst accident records of all They often choose faster cars with bigger

engines

Tạm dịch: Thanh niên có hồ sơ tai nạn tồi tệ nhất Họ thường chọn những chiếc xe nhanh hơn với động cơ

lớn hơn

Chọn B

Question 27 D

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Ai có ảnh hưởng đến người lái xe?

A Bố mẹ B Cảnh sát C Gia đình D Hành khách

Thông tin: One of the most interesting facts in the survey is that passengers have an effect on the driver Tạm dịch: Một trong những sự thật thú vị nhất trong cuộc khảo sát là hành khách có ảnh hưởng đến người

lái xe

Chọn D

Trang 12

Question 28 C

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Khi tài xế nam trẻ có vợ hoặc bạn gái trong xe, họ lái xe _

A tồi tệ hơn B từ từ C tốt hơn D nhanh

Thông tin: When their wife or girlfriend is in the car, however, their driving is better.

Tạm dịch: Tuy nhiên, khi vợ hoặc bạn gái của họ ở trong xe, lái xe của họ tốt hơn.

Chọn C

Question 29 A

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Từ 'they' in đậm trong câu cuối cùng đề cập đến _

A phụ nữ B chồng C bạn trai D trẻ nhỏ

Thông tin: However, if their small children are riding in the car, they drive more slowly and safely.

Tạm dịch: Tuy nhiên, nếu con nhỏ của họ đang ngồi trong xe, họ lái xe chậm hơn và an toàn hơn.

Chọn A

Dịch bài đọc:

Ai là người lái xe tốt nhất? Tài xế nào là an toàn nhất trên đường? Theo một cuộc khảo sát gần đây, các tài

xế trẻ và thiếu kinh nghiệm có nhiều khả năng bị tai nạn nhất Tài xế già hơn cẩn thận hơn Thanh niên có hồ

sơ tai nạn tồi tệ nhất Họ thường chọn những chiếc xe nhanh với động cơ lớn hơn Một trong những sự thật thú vị nhất trong cuộc khảo sát là hành khách có ảnh hưởng đến người lái xe Khi người lái xe nam trẻ tuổi

có bạn bè trong xe, việc lái xe của họ trở nên tồi tệ hơn Tuy nhiên, khi vợ hoặc bạn gái của họ ở trong xe, việc lái xe của họ tốt hơn Nhưng điều này không đúng đối với phụ nữ Lái xe của họ nguy hiểm hơn khi chồng hoặc bạn trai của họ ở trong xe Tuy nhiên, nếu con nhỏ của họ đang ngồi trong xe, họ lái xe chậm hơn và an toàn hơn

Question 30 B

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

Khi muốn chỉ phương tiện đi lại ta sử dụng giới từ “by”

When you are in Hong Kong, you can go about by taxi, by tram, by bus, or (30) underground

Tạm dịch: Khi bạn ở Hồng Kông, bạn có thể đi bằng taxi, bằng xe điện, bằng xe buýt, hoặc bằng tàu điện

ngầm

Chọn B

Ngày đăng: 31/03/2020, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm