1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TS247 DT thi online unit 9 tieng anh 6 moi co loi giai chi tiet 9359 1516943543

13 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 548,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: giới từ Giải thích: In the shop : trong cửa hàng In the town : trong phố, thị trấn Tạm dịch : Khi chúng tôi ở Stockholm, chúng tôi đã uống cà phê và bánh ở một quán cà phê t

Trang 1

UNIT 9 CITIES OF THE WORLD Môn: Tiếng Anh 6 chương trình mới

Thời gian làm bài: 45 phút (ID : e1125) I Find the word which has a different sound in the part underlined

Question 2 A find B write C design D typical

Question 4 A fast B visit C fantastic D postcard

(ID : e1126) II Find which word does not belong to each group

Question 5 A peaceful B beautiful C noise D delicious

Question 6 A Africa B Sweden C America D Asia

Question 7 A tea B television C sandwich D hamburger

Question 8 A beautiful B wonderful C fantastic D boring

(ID : e1127) III Choose the best answer (A, B, C or D)

Question 9 The Eiffel tower is the most landmark in the world

Question 10 When we were in Stockholm, we had coffee and cakes a coffee shop the

old town

Question 11 Do you know the most drink in Vietnam?

Question 12 People in Tokyo are very polite friendly

Question 13 Have you ever to Manchester?

Question 14 I think it is a very nice town the weather is good and the people are friendly

Question 15 This is the first time that I a 3D film

Question 16 I Da Lat three times in all

A visit B visited C visiting D have visited

Question 17 The red double-decker bus is London‟s famous

Question 18 Which is Britain in? – Europe

Trang 2

A country B continent C city D area

Question 19 People must be well-prepared they want to climb Mount Everest

Question 20 The food is

A noisy B delicious C friendly D quiet

(ID : e1128) IV Complete the following sentences with the verbs in the present perfect

Question 21 My team ten matches this year

Question 22 They in German before This is their first year

Question 23 I lots of photos with my camera

Question 24 She the USA three times Her aunt lives there

Question 25 The longest book I is The Lord of the Rings

(ID : e1129) V Read the following passage and choose suitable words to fill the blanks

Considered Viet Nam‟s most (26) seaside resort town, Nha Trang attracts (27) not only with its beautiful beaches but also with its (28) atmosphere of a young, growing city If you visit Nha Trang

during the period of January to August you will (29) the most wonderful weather for (30) and sunbathing The town is also well – known for its (31) including dishes made from fresh fish, crabs, and lobsters

(ID : e1130) VI Read the text and choose the best answer

Leicester Quare is the cinema centre of London It is claimed that the Square has the cinema with the largest screen and the cinema with the most seats (over 1600)

The most famous cinema, the Odeon, is on the east side of the square The Odeon had the first digital projector

in Europe (1999), and is the largest single –screen cinema in the United Kingdom The cinema can hold 1, 683 people with seats arranged in circles and stalls The Empire, on the north of the Square, is the second-largest cinema, with 1,330 seats in the main theatre, as well as eight smaller screens

The cheapest cinema in Leicester Square is „The Prince Charles‟ This cinema often shows films a few weeks later than some of the others, so if you don‟t mind being behind the times and want to save some money this could be the place for you

Leicester Square is also where the stars come out at night People wait (often out in the cold) and hope they can see Tom Cruise, Julia Roberts or Brad Pitt as they step out of their limousines to attend the first night of their new movie Watch out for the screaming fans!

Question 32 Leicester Square is most famous for its

Trang 3

A shopping B cinemas C museums

Question 33 The films at „The Prince Charles‟ are often shown

A earlier than other cinemas B at the same time as other cinemas C later than other cinemas Question 34 The stars come to Leicester Square at night to

A eat in restaurants

B talk to their fans

C see the opening night of their film

(ID : e1131) VII Rearrange the words to make correct sentences

Question 35 We're/time/great/here/having/a/in Cambodia/!

Question 36 The/lovely/weather/has been/

Question 37 The/good/is/food/

Question 38 local/friendlỵ/The/are/people/

Question 39 We've/Angkor Wat and Angkor Thom/visited/

Question 40 fabulous/They're/so/!

-THE END -

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com

I Find the word which has a different sound in the part underlined

Question 1

Kiến thức: cách phát âm “–o”

Giải thích:

A motor /ˈmoʊtər/

B money /ˈmʌni/

C show /ʃoʊ/

D robot /ˈroʊbɑːt/

Phần gạch chân ở câu B có phát âm là /ʌ / , còn lại là /oʊ /

Đáp án B

Question 2

Kiến thức: cách phát âm “–i”

Giải thích:

A find /faɪnd/

B write /raɪt/

C design /dɪˈzaɪn/

D typical /ˈtɪpɪkl/

Phần gạch chân ở câu D có phát âm là /ɪ/ , còn lại là /aɪ/

Đáp án D

Question 3

Kiến thức: cách phát âm “–ea”

Giải thích:

A hear /hɪr/

B speak /spiːk/

C clean /kliːn/

D beach /biːtʃ/

Phần gạch chân ở câu A có phát âm là /ɪ / , còn lại là /i /

Đáp án A

Question 4

Kiến thức: cách phát âm “–s”

Giải thích:

A fast /fæst/

B visit /ˈvɪzɪt/

C fantastic /fænˈtæstɪk/

D postcard /ˈpoʊstkɑːrd/

Phần gạch chân ở câu B có phát âm là /z / , còn lại là /s /

Đáp án B

II Find which word does not belong to each group

Question 5

Trang 5

Kiến thức: từ vựng, từ loại

Giải thích:

A peaceful (a) : thanh bình

B beautiful (a) : xinh đẹp

C noise (n) : tiếng ồn

D delicious (a) : ngon

“Peaceful, beautiful, delicious” đều là những tính từ chỉ riêng “noise” là danh từ nên ta chọn C

Đáp án C

Question 6

Kiến thức: từ vựng, từ loại

Giải thích:

A Africa : châu Phi

B Sweden : Thụy Điển

C America : châu Mỹ

D Asia : châu Á

“Africa, America, Asia” đều là tên các châu lục riêng “Sweden” là tên nước nên ta chọn B

Đáp án B

Question 7

Kiến thức: từ vựng, từ loại

Giải thích:

A tea (n) : trà

B television (n) : ti vi

C sandwich (n) : bánh mì kẹp

D hamburger (n) : bánh mì kẹp thịt

„Tea, sandwich, hamburger” đều là những loại thức ăn riêng “television” thì không nên ta chọn B

Đáp án B

Question 8

Kiến thức: từ vựng, từ loại

Giải thích:

A beautiful (a) : xinh đẹp

B wonderful (a) : tuyệt vời

C fantastic (a) : kỳ diệu

D boring (a) : chán ngán

“Beautiful, wondeful, fantastic” đều là những tính từ mang nghĩa hướng về tích cực còn riêng “boring” mang nghĩa tiêu cực nên ta chọn D

Đáp án D

III Choose the best answer (A, B, C or D)

Question 9

Kiến thức: từ vựng, từ loại

Giải thích:

A visit (v) : thăm

B visiting (a) : thăm quan

C visited (v) : thăm (V2/ed)

D to visit (v) : thăm (to Inf)

Trang 6

Sau “the most” và trước danh từ (landmark) ta dùng tính từ

Tạm dịch : Tháp Eiffel là điểm tham quan nhiều nhất trên thế giới

Đáp án B

Question 10

Kiến thức: giới từ

Giải thích:

In the shop : trong cửa hàng

In the town : trong phố, thị trấn

Tạm dịch : Khi chúng tôi ở Stockholm, chúng tôi đã uống cà phê và bánh ở một quán cà phê trong con phố cổ Đáp án C

Question 11

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A popular (a) : phổ biến

B cheap (a) : rẻ

C hot (a) : nóng

D best (a) : tốt nhất

- Vì trong câu có từ “the most” nên ta phải dùng tính từ dài

Tạm dịch : Bạn có biết thức uống phổ biến nhất ở Việt Nam là gì không?

Đáp án A

Question 12

Kiến thức: từ nối

Giải thích:

A or : hay hoặc

B but : nhưng

C so : vì vậy

D and : và Tạm dịch : Người dân ở Tokyo thì rất lịch sự và thân thiện

Đáp án D

Question 13

Kiến thức: thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

Thì hiện tại hoàn thành thường được dùng với câu hỏi :

Have/has + S + ever + V3/ed ? : đã từng làm gì chưa

Tạm dịch : Bạn đã bao giờ đến Manchester chưa ?

Đáp án B

Question 14

Kiến thức: từ nối

Trang 7

Giải thích:

A because : bởi vì

B if : nếu

C so : vì vậy

D although : mặc dù Tạm dịch : Tôi nghĩ đó là một thị trấn tuyệt vời vì thời tiết thì tốt và người dân ở đó rất thân thiện

Đáp án A

Question 15

Kiến thức: thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

Thì hiện tại hoàn thành thường được dùng với dạng câu :

This is the first/ second/ time + S + have/has + V3/ed

Tạm dịch : Đây là lần đầu tiên tôi xem phim 3D

Đáp án D

Question 16

Kiến thức: thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

Thì hiện tại hoàn thành được dùng để diễn tra hành động xảy ra nhiều lần trong quá khứ và có khả năng lăp lại ở hiện tại hoặc tương lai

Tạm dịch : Tôi đã thăm Đà Lạt tất cả là ba lần

Đáp án D

Question 17

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A sign (n) : dấu hiệu

B signal (n) : tín hiệu

C symbol (n) : biểu tượng (người, địa điểm, )

D logo (n) : biểu tượng (công ty, ) Tạm dịch : Xe buýt hai tầng màu đỏ là biểu tượng nổi tiếng của Luân Đôn

Đáp án C

Question 18

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A country (n) : đất nước

B continent (n) : lục địa

C city (n) : thành phố

D area (n) : khu vực Tạm dịch : Anh thì ở lục địa nào nào? – Châu Âu

Đáp án B

Question 19

Trang 8

Kiến thức: từ nối

Giải thích:

A after : sau khi

B until : cho đến khi

C although : mặc dù

D before : trước khi Tạm dịch : Mọi người phải chuẩn bị tốt trước khi họ muốn trèo lên đỉnh Everest

Đáp án D

Question 20

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

A noisy (a) : ồn ào

B delicious (a) : ngon

C friendly (a) : thân thiện

D quiet (a) : im lặng Tạm dịch : Thức ăn thì ngon

Đáp án B

IV Complete the following sentences with the verbs in the present perfect

not see : không nhìn thấy

take : lấy

visit : thăm

win : thắng read : đọc not study : không học

Question 21 has won

Kiến thức: thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

Vì có từ “my team” và “matches” nên ta chọn động từ “win”

Tạm dịch : Đội của tôi thắng 10 trận vào năm nay

Đáp án : has won

Question 22 have not studied

Kiến thức: thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

Câu này có vế sau là “This is their first year.”(Đây là năm đầu tiên của họ.) nên ta chia động từ vế trước ở phủ định

Tạm dịch : Họ chưa học ở Đức trước đây Đây là năm đầu tiên của họ

Đáp án : have not studied

Question 23 have taken

Kiến thức: thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

Cụm từ : take a photo : chụp ảnh

Trang 9

Tạm dịch : Tôi đã chụp rất nhiều hình bằng máy ảnh của tôi

Đáp án : have taken

Question 24 has visited

Kiến thức: thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

Vì có “the USA” nên ta dùng “visit”

Tạm dịch : Cô ấy đã đến Mỹ 3 lần Dì của cô ấy sống ở đó

Đáp án : has visited

Question 25 have read

Kiến thức: thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

Vì câu có từ “book” nên ta dùng động từ “read”

Tạm dịch : Cuốn sách dài nhất mà tôi từng đọc là Chúa tể của những chiếc nhẫn

Đáp án : have read

V Read the following passage and choose suitable words to fill the blanks

swimming (v) : bơi

exciting (a) : thú vị

tourists (n) : du khách

seafood (n) : hải sản

experience (v) : trải nghiệm quiet (a) : yên lặng

make (v) : làm famous (a) : nổi tiếng

(26) famous

Kiến thức: từ vựng, từ loại

Giải thích:

Trước danh từ (seaside) và sau “most” ta cần tính từ và theo nghĩa ta điền “famous”

Considered Viet Nam‟s most (26) seaside resort town, Nha Trang attracts (27) not only with its beautiful beaches but also with its (28) atmosphere of a young, growing city

Tạm dịch : Được coi là thị trấn nghỉ mát ven biển nổi tiếng nhất của Việt Nam, Nha Trang thu khách du lịch

không chỉ với bãi biển tuyệt đẹp của nó mà còn với không khí hào hứng của một thành phố trẻ, đang phát triển

Đáp án : famous

(27) tourists

Kiến thức: từ vựng, từ loại

Giải thích:

Sau động từ ta có thể dùng danh từ và theo nghĩa ta điền “tourists”

Considered Viet Nam‟s most (26) seaside resort town, Nha Trang attracts (27) not only with its beautiful beaches but also with its (28) atmosphere of a young, growing city

Trang 10

Tạm dịch : Được coi là thị trấn nghỉ mát ven biển nổi tiếng nhất của Việt Nam, Nha Trang thu khách du lịch

không chỉ với bãi biển tuyệt đẹp của nó mà còn với không khí hào hứng của một thành phố trẻ, đang phát triển

Đáp án : tourists

(28) exciting

Kiến thức: từ vựng, từ loại

Giải thích:

Trước danh từ (atmosphere) ta cần tính từ và theo vế sau có “a young, growing city.” (một thành phố trẻ, đang

phát triển ) nên ta điền “exciting”

Considered Viet Nam‟s most (26) seaside resort town, Nha Trang attracts (27) not only with its beautiful beaches but also with its (28) atmosphere of a young, growing city

Tạm dịch : Được coi là thị trấn nghỉ mát ven biển nổi tiếng nhất của Việt Nam, Nha Trang thu khách du lịch

không chỉ với bãi biển tuyệt đẹp của nó mà còn với không khí hào hứng của một thành phố trẻ, đang phát triển

Đáp án : exciting

(29) experience

Kiến thức: từ vựng, từ loại

Giải thích:

Sau “will” là một động từ nguyên mẫu và theo nghĩa ta chọn “experience”

If you visit Nha Trang during the period of January to August you will (29) the most wonderful weather for (30) and sunbathing

Tạm dịch : Nếu bạn đến Nha Trang trong khoảng thời gian từ tháng 1 đến tháng 8 bạn sẽ trải nghiệm được thời

tiết tuyệt vời nhất cho việc đi bơi và tắm nắng

Đáp án : experience

(30) swimming

Kiến thức: từ vựng, từ loại

Giải thích:

Vì có giới từ “for” và vế sau là “sunbathing” (tắm nắng) nên ta dùng một V-ing

If you visit Nha Trang during the period of January to August you will (29) the most wonderful weather for (30) and sunbathing

Tạm dịch : Nếu bạn đến Nha Trang trong khoảng thời gian từ tháng 1 đến tháng 8 bạn sẽ trải nghiệm được thời

tiết tuyệt vời nhất cho việc đi bơi và tắm nắng

Đáp án : swimming

(31) seafood

Kiến thức: từ vựng, từ loại

Giải thích:

Trang 11

Sau tính từ sở hữu (its) ta cần danh từ và vì vế sau có các từ như “fresh fish, crabs, and lobsters.” (cá tươi, cua

và tôm hùm.) nên ta điền “seafood” (hải sản)

The town is also well – known for its (31) including dishes made from fresh fish, crabs, and lobsters

Tạm dịch : Thị xã cũng nổi tiếng với hải sản bao gồm các món ăn làm từ cá tươi, cua và tôm hùm

Đáp án : seafood

Dịch đoạn văn :

Được coi là thị trấn nghỉ mát ven biển nổi tiếng nhất của Việt Nam, Nha Trang thu khách du lịch không chỉ với bãi biển tuyệt đẹp của nó mà còn với không khí hào hứng của một thành phố trẻ, đang phát triển Nếu bạn đến Nha Trang trong khoảng thời gian từ tháng 1 đến tháng 8 bạn sẽ trải nghiệm được thời tiết tuyệt vời nhất cho việc đi bơi và tắm nắng Thị xã cũng nổi tiếng với hải sản bao gồm các món ăn làm từ cá tươi, cua và tôm hùm

VI Read the text and choose the best answer

Question 32 Leicester Square is most famous for its

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích:

Leicester Square nổi tiếng nhất về

A shopping : khu mua sắm

B cinemas : rạp chiếu phim

C museums : viện bảo tàng

Thông tin : Leicester Quare is the cinema centre of London It is claimed that the Square has the cinema with

the largest screen and the cinema with the most seats (over 1600)

Tạm dịch : Leicester Quare là trung tâm rạp chiếu phim của Luân Đôn Nó được công bố rằng Square có rạp

chiếu phim có những màn hình lớn nhất và rạp chiếu phim với nhiều chỗ ngồi nhất (hơn 1600)

Đáp án B

Question 33 The films at „The Prince Charles‟ are often shown

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích:

Những bộ phim được chiếu ở “The Prince Charles” thì

A sớm hơn những rạp chiếu phim khác

B cùng lúc với những rạp chiếu phim khác

C muộn hơn những rạp chiếu phim khác

Thông tin : The cheapest cinema in Leicester Square is „The Prince Charles‟ This cinema often shows films a

few weeks later than some of the others, so if you don‟t mind being behind the times and want to save some money this could be the place for you

Ngày đăng: 31/03/2020, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm