1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TS247 BG unit 8 a closer look 1 10741 1515905469

2 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 433,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A CLOSER LOOK 1 Môn: Tiếng Anh 6 mới Cô giáo: Quang Thị Hoàn Vocabulary: - skateboard n: ván trượt - goggles n: kính để bơi - racket n: cây vợt trong tennis, cầu lông - ski n,v: ván t

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

UNIT 8 SPORTS AND GAMES

LESSON 2 A CLOSER LOOK 1 Môn: Tiếng Anh 6 mới

Cô giáo: Quang Thị Hoàn Vocabulary:

- skateboard (n): ván trượt

- goggles (n): kính (để bơi)

- racket (n): cây vợt ( trong tennis, cầu lông)

- ski (n,v): ván trượt tuyết, trượt tuyết

Activity 1 Listen and repeat these words

[Nghe và lặp lại các từ này.]

1 a ball (một quả bóng) 2 sports shoes (giày thể thao)

3 a boat (con tàu) 4 a skateboard (một ván trượt)

5 goggles (kính bơi) 6 a racket (một cái vợt)

7 skis (ván trượt tuyết) 8 a bicycle (một chiếc xe đạp)

Activity 2 Now write the words under the pictures

[Viết từ bên dưới bức tranh cho phù hợp.]

Gợi ý:

1 bicycle 2 ball 3 sport shoes 4 skis

5 a boat 6 a racket 7 a skateboard 8 goggles

Activity 3 What sports are these things for? Match the things in column A with a sport/game in column

B

[Những vật dụng này của môn thể thao nào? Nối những đồ vật trong cột A với môn thể thao ở cột B cho phù hợp.]

Gợi ý:

1 bicycle - c cycling 2 ball - d ball game

3 sport shoes - a running 4 skis - e skiing

5 boat - g sailing 6 skateboard - h skateboard

7 goggles - b swimming 8 racket - f tennis

Activity 4 Listen and repeat Pay attention to the sounds /ea/ and /i ə/

[Nghe và lặp lại Chú ý đến âm /ea/ và /iə/]

/ea/: where, there, fair, pair, prepare

/iə/: here, fear, nearly, idea, volunteer

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Activity 5 Read the words and say them aloud Which one has /ea/ or/i ə/?

[Đọc những từ sau và đọc to chúng Chọn từ có âm /ea/ hoặc /iə/?]

Gợi ý:

A (ea) 2 c (ea) 3 B (ea)

4 A (iə) 5 B (ea) 6 A (iə)

Activity 6 Listen to the sentences and choose the right words

[Nghe những câu sau và chọn từ đúng.]

Gợi ý:

1 Fair play is important in sposts

2 Can you hear me, mum?

3 I haven’t got any idea

4 The stadium is near the square

5 Beckham nearly missed the ball

6 The football fan cheered loudly for their side

Ngày đăng: 31/03/2020, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w