1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

3 thi online phép cộng phân số và tính chất tổng dẫn phân số theo quy luật

8 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 321,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử số và giữ nguyên mẫu số B.. Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử số và

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

họcsinhcógửinguyệnvọngđến page

MỤC TIÊU:

- Nắm được các tính chất của phép cộng phân số

- Biết cách tính phép cộng hai phân số và các bài toán liên quan

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

Câu 1 (NB): Chọn đáp án đúng nhất

A. Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử số và giữ nguyên mẫu số

B. Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử số và giữ nguyên mẫu chung

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 2 (NB): Phép cộng phân số có tính chất nào dưới đây?

A.Tính chất giao hoán B.Tính chất kết hợp

C. Tính chất cộng với 0 D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 3 (TH): Tính 5 3

21 7

A. 4

21

B. 2

28 C.

5

7 D.

2 3

Câu 4 (TH): Rút gọn rồi tính: 8 20

1225

A. 2

5 B.

3 5

C. 2

15 D.

22 15

Câu 5 (VD):Tìm x biết x 1 2 3

  

A. x 21

20

20

10

10

Câu 6 (VD):Một người đi xe đạp giờ đầu đi được 25% quãng đường, giờ thứ hai đi được 11

48 quãng đường, giờ thứ ba đi được 5

24 quãng đường Hỏi trong cả ba giờ người đó đi được bao nhiêu phần quãng đường?

A. 37

7

16 quãng đường

ĐỀ THI ONLINE – PHÉP CỘNG PHÂN SỐ VÀ TÍNH CHẤT – TỔNG DÃY PHÂN SỐ THEO QUY LUẬT – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

CHUYÊN ĐỀ: PHÂN SỐ MÔN TOÁN: LỚP 6 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

C. 11

11

16 quãng đường

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) (TH): Tính (rút gọn kết quả nếu có thể)

a) 5 2

14 14

b) 4 5

c) 7 9

21 45

d) 5 2 15

Câu 2 (1,5 điểm) (TH): Tính bằng cách thuận tiện:

Câu 3 (1,5 điểm) (VD): Tìm các số nguyên x biết:

Câu 4 (1 điểm) (VD): Cho S 1 1 1 1 1 1

2

Câu 5 (1 điểm) (VDC): Tính các tổng sau

2.5 5.8 8.11 32.35

Trang 3

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1

Phương pháp:

Dựa vào quy tắc cộng hai phân số

Cách giải:

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử số và giữ nguyên mẫu số

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử số và giữ nguyên mẫu chung

Vậy cả A và B đều đúng

Chọn C.

Câu 2

Phương pháp:

Phép cộng phân số cũng có các tính chất như phép cộng số tự nhiên

Cách giải:

Phép cộng phân số có các tính chất:

+) Tính chất giao hoán: khi đổi chỗ các phân số trong một tổng thì tổng không đổi

+) Tính chất kết hợp: Muốn cộng một tổng hai phân số với phân số thứ ba, ta có thể cộng phân số thứ nhất với tổng hai phân số còn lại

+) Tính chất cộng với 0: tổng của một phân số với 0 bằng chính phân số đó

Chọn D.

Câu 3

Phương pháp:

Quy đồng mẫu số hai phân số rồi cộng hai số sau khi quy đồng

Cách giải:

Chọn A.

Câu 4

Trang 4

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

Phương pháp:

Rút gọn các phân số thành phân số tối giản rồi tính

Cách giải:

Chọn C.

Câu 5

Phương pháp:

+) Tính giá trị ở vế phải

+) x ở vị trí số bị trừ, để tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ

Cách giải:

x

1 5

x

5 4

5 1

x

4 5

25 4

x

20 20

29

20

  

  

 

 

Chọn B.

Câu 6

Phương pháp:

Đổi 25% 25 1

100 4

Để tìm trong cả ba giờ đi được bao nhiêu phần quãng đường ta lấy quãng đường đi được trong mỗi giờ cộng lại với nhau

Cách giải:

Đổi 25% 25 1

100 4

  Vậy trong giờ đầu người đó đi được 1

4 quãng đường

Trong cả ba giờ người đó đi được số phần quãng đường là: 1 11 5 33 11

44824 4816 (quãng đường)

Chọn D.

II TỰ LUẬN ( 7 điểm)

Câu 1

Phương pháp:

Dựa vào quy tắc cộng hai phân số

Trang 5

5 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

Cách giải:

5 2 ( 5) ( 2)

a)

14 2

b)

c)

d)

Câu 2

Phương pháp:

Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng phân số, gộp các cặp phân số có tổng bằng 0 hoặc bằng 1 lại thành từng nhóm

Cách giải:

a)

1

( 1) 1

5

   

b)

31 53 16

c)

7 7

8 8

       

Trang 6

6 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

d)

1 ( 1)

41 41

Câu 3

Phương pháp:

Tính giá trị của từng về rồi so sánh để tìm các số nguyên x

Cách giải:

a) Ta có:

)

;

10 10 10

)

3 ( 1) 1

5

3 3

5 5

   

  

Do đó 1 x 3

10 10 5

hay 1 x 6

10 10 10

, từ đó suy ra   1 x 6 Vậy x { 1; 0; 1; 2; 3; 4; 5} 

b) Ta có:

)

4

1 ( 1)

9

   

)

7 15 2

7 15 3

      

Trang 7

7 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

Do đó 4 x 2

  hay 4 x 6

  , từ đó suy ra   4 x 6 Vậy x { 3; 2; 1; 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}   

Câu 4

Phương pháp:

+) Sử dụng phương pháp đánh giá, so sánh các phân số có cùng tử số nguyên dương thì phân số nào có mẫu

số lớn hơn thì phân số đó nhỏ hơn

Cách giải:

51100 52100 53100 99100

Do đó

100 100 100 100

Do từ 51;52; ;99;100có 50 số hạng nên dãy 1 ; 1 ; ; 1

51 52  100có 50 số hạng

Câu 5

Phương pháp:

Áp dụng công thức 1 1 1

n.(n 1)  n n 1

Cách giải:

a) A

1.2 2.3 3.4 99.100

1

1 0 0 0

100

100 100

     

Trang 8

8 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

2.5 5.8 8.11 32.35

2.5 5.8 8.11 32.35

2.5 5.8 8.11 32.35

Ta có

; 2.5 2.5 2.5 2.5 2 5

;

5.8 5.8 5.8 5.8 5 8

Từ đó ta có:

3B

2 35 70

     

Ngày đăng: 31/03/2020, 16:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w