1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển chọn các bài toán về bất đẳng thức đến từ kì thi học sinh giỏi các cấp

92 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN VỀ BẤT ĐẲNG THỨC GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT Trong các kì thi học sinh giỏi môn Toán các cấp, nội dung về bất đẳng thức và giá trị lớn nhất – giá trị nh

Trang 1

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN VỀ BẤT ĐẲNG THỨC GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

Trong các kì thi học sinh giỏi môn Toán các cấp, nội dung về bất đẳng thức và

giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất xuất hiện một cách đều đặn trong các đề thi với các bài toán ngày càng hay và khó hơn Trong chủ đề này, chúng tôi đã tuyển chọn và giới thiệu một số bài toán về bất đẳng thức và giá trị lớn nhất, nhỏ nhất được trích trong các đề thi học sinh giỏi môn toán cấp tỉnh của các cấp học trong các năm gần đây

Bài 1 Cho a, b, c là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Do bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng nên ta có điều cần chứng minh

Trở lại bài toán Do a, b, c là các số nguyên dương nên biểu thức P được viết lại thành

Trang 2

3 3 16 16, dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi = =a b c

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 3

16, xẩy ra khi và chỉ khi = =a b c

theo cách khác sau đây

Do xyz 1 nên tồn tại các số dương m, n, p thỏa mãn == x np2 ; y=mp2 ; z= mn2

Trang 4

Vậy bất đẳng thức được chứng minh Dấu đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi

c c Khi đó giả thiết trên trở thành (x 1 y 1+ )( + =) 4

Cũng từ trên ra được =a cx; b cy , thay vào biểu thức P ta được =

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P

Từ (x 1 y 1+ )( + =) 4 ta được xy= −3 (x y+ ) Đặt = + t x y 0 và áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có 1( + )2 

x y xy

4 nên suy ra − 

21

Trang 5

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 6− 3

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức P là 1, đạt được tại = =a b c

Bài 4 Với các số thực dương a, b, c thay đổi thỏa mãn điều kiện

a b c 2abc 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức =P ab bc ca abc + + −

Trích đề thi chọn HSG môn Toán 9 Thành phố Hà Nội năm học 2018 – 2019

Lời giải

Lời giải 1 Trong ba số a, b, c trên luôn tồn tại hai số cùng lớn hơn hoặc bằng 1

2,

hoặc cùng nhỏ hơn hoặc bằng 1

2 Không mất tính tổng quát ta giả sử hai số đó là a

+  +

4abc c 2ac 2bc

Trang 6

Kết hợp các kết quả trên ta được

8 , dấu đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi

Trang 7

1 4abc 2 ab bc ca 2 ab bc ca abc 2abc 1

Chứng minh tương tự như trên ta được abc 1

Trang 8

Do đó bất đẳng thức đã cho được chứng minh

Dấu đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = = =a b c 1

Trang 10

Trích đề thi chọn HSG môn Toán 9 Tỉnh Nam Định năm học 2018 – 2019

Trang 12

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức P là 1009 2019, đạt được tại

Nhận xét Đây là một bài toán bất đẳng thức khó, lại không thể sử dụng các bất đẳng

thức quen thuộc để đánh giá Để chứng minh được bất đẳng thức trên ta phải thực hiện được các công việc như

Trang 13

+ Dự đoán điểm rơi để quy bài toán về chứng minh hai bất đẳng thức

A B A B với hai số A, B cùng dấu Để ý ta thấy

trong ba số a b; b c; c a− − − luôn tồn tại hai số cùng dấu Không mất tình tổng quát ta giả

sử hai số đó là − a b và − b c Khi đó áp dụng bất đẳng thức trên ta được

Trích đề thi chọn HSG môn Toán 9 Tỉnh Hải Dương năm học 2016 – 2017

Trang 14

Bài 12 Cho các số dương a, b,c thỏa mãn + + =a b c 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 15

Do đó

Với các số dương x, y, z ta luôn có

Áp dụng kết quả câu a ta có các bất đẳng thức

+ +  + + +  + + +  +

x y z 2 xy; x y z 2 yz; x y z 2 zx

Trang 16

t 2 t

t 1 t 2 t 0

3 t 2 là một bất đẳng thức đúng Vậy ta có 

2 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 2

2 , đạt được tại =x 2; y z 0 và các hoán vị = =

Nhận xét Câu a của bài toán chính là gợi ý để tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P

Ngoài ra ta có thể tìm giá trị lớn nhất của P độc lập với gợi ý ở câu a như sau

Trang 17

Với ý thứ hai của câu b ta có thể trình bày cách khác như sau

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta được

2

2 2

P

t 10

t t 22t

6t 2

12t 2 t 10 t 2 t 5 2 02

Trang 18

+ ++ +

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là −4

2

x 1

a b 1 do x z

z c Nên ta có

Trang 19

b 1 a 1

1c

Trích đề thi chọn HSG môn Toán 9 Tỉnh Phú Thọ năm học 2017 – 2018

Trang 20

Vậy bất đẳng thức được chứng minh

Bài 17 Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn xyz 1 Tìm giá trị lớn nhất của =biểu thức:

Trang 21

Vậy giá trị lớn nhất của P là 1

3 Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi = = =x y z 1

Bài 18 Cho x, y, z là các số thực không âm thỏa mãn + + =x y z 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 22

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1

6, dấu bằng xẩy ra tại (x; y; z) (= 0;1; 2) cùng các hoán

abc

Đánh giá cuối cùng là một đánh giá đúng vì 3 ab bc ca= + +  abc( a+ b+ c )

Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = = =a b c 1

Bài 20 Cho a, b, c, d là các số thực dương thỏa mãn:

Trang 23

Bài 21 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn + + a b c 3

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 24

Như vậy giá trị nhỏ nhất của S là 3 17

2 Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi

2 2

Trang 25

Như vậy giá trị nhỏ nhất của S là 3 17

2 Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi

Vậy bất đẳng thức được chứng minh xong

Bài 23 Cho a, b, c là các số thực không âm sao cho + + =a b c 6 Chứng minh rằng:

Trang 26

Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng do b nằm giữa a và b

Vậy bất đẳng thức đã cho được chứng minh xong

Bài 24 Tìm hằng số k lớn nhất sao cho với mọi a, b, c là các số thực không âm thỏa

Trang 27

( + + )2  + + ( − )2+ ( − )2+ ( − )2

2 a b c 1 27abc 4a b c 4b c a 4c a b Hay 1 4ab a b ( + )+4bc b c( + +) 4ca c a( + )+3abc

Để ý đến giả thiết ta viết lại được bất đẳng thức trên thành

a b c 4ab a b 4bc b c 4ca c a 3abc Hay 3+ 3+ 3+  ( + )+ ( + +) ( + )

Biến đổi tương đương ta được abc(a b c b c a c a b+ − )( + − )( + − )

Bất đẳng thức trên là một bất đẳng thức đúng và dễ dàng chứng minh được

Vậy bài toán được chứng minh Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = = =a b c 1 hoặc

Trang 28

+ + 

2a b c a 2b c a b 2c 4Bất đẳng thức trên tương đương với + + + + + 

Đánh giá cuối cùng là một đánh giá đúng

Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi =x y z =

Bài 26 Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn + + =x y z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 30

Vậy bất đẳng thức được chứng minh xong Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi

Trang 31

Trước hết ta đơn giản hóa giả thiết của bài toán

Áp dụng một đánh giá quen thuộc ta có 4+ 4 + 4  ( 2+ 2 + 2)2

x y z 3 x y zKhi đó ta được ( 2+ 2+ 2) (2− 2+ 2 + 2)+ 

P

y 2z z 2x x 2y x y y z z x 2 xy zx yzLại áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta được

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1 Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = = =x y z 1

Bài 30 Cho a, b, c là các số thực dương tùy ý Chứng minh rằng:

Trang 32

Trích đề thi chọn HS dự thi HSGQG Tỉnh Đăk Lăk năm học 2014 – 2015

Vậy bất đẳng thức được chứng minh xong

Bài 31 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 2+ 2+ 2+ = ( + )

Trang 33

Do đó ta viết lại được biểu thức P thành

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 2, xấy ra tại = =a b c

Bài 32 Cho x, y, z là các số thực không âm thỏa mãn điều kiện 2+ 2+ 2 =

x y z 2 Tìm giá trị lớn nhất của:

x y z 1

được

Trang 34

Ta đi chứng minh bất đẳng thức xyz 2 x y z +  + +

Có hai cách để chứng minh bất đẳng thức xyz 2 x y z như sau +  + +

Cách 1 Không mất tỉnh tổng quát ta giả sử z là số lớn nhất trong ba số x, y, z Khi

đó từ giả thiết của bài toán ta có = 2+ 2+ 2  2   2

2 x y z 3z z

3 Cũng từ giả thiết ta có 2 + 2+ 2 = ( + )2+ 2 = +

x y z 2 x y z 2 2xy Đặt = +a x y , khi đó ta có = 2+ 2−

2xy a z 2 Như vậy bất đẳng thức cần chứng minh trên trở thành

+  + +  2+ 2 +  +  2− + 3− + 

2xyz 4 2 x y z a z z 4 2a 2z za 2a z 2z 4 0 Xét ( )= 2 − + 3− +

( + + − )2   + + −   +  + +

x y z xyz 4 x y z xyz 2 2 xyz x y z

Như vậy với xyz 2 x y z ta được +  + + ( )

Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi =x 0; y z 1 = =

Vậy giá trị lớn nhất của M là 1, xẩy ra tại =x 0; y z 1 và các hoán vị = =

Bài 33 Cho a, b, c là các số thực không âm, trong đó không có hao số nào đồng thời

bằng 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 35

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 2, xẩy ra khi =a b; c 0 hoặc các hoán vị =

Lời giải 2 Không mất tính tổng quát ta giả sử   a b c 0 , khi đó ta có

Trang 36

Vậy phép chứng minh hoàn tất

Bài 35 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn + + =a b c 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 37

( ) ( ) ( ( ) ( ) )

+ ++ +

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 22, xẩy ra khi và chỉ khi = = =a b c 1

Bài 36 Chứng minh rằng với mọi số thực dương a, b ta có bất đẳng thức sau:

Đặt + =a b x;ab y khi đó với x, y dương ta có = x2 4y

Bất đẳng thức cần chứng minh được viết lại dưới dạng 2( 2 − − ) ( − )

y x 2y 2 x y 1 Đến đây ta xét các trường hợp sau

Trường hợp 1 Nếu y 1 thì ta có x2 Khi đó xy2− + y 1 2y2− + y 1 0 Do vậy

Điều này có nghĩa là bất đẳng thức cần chứng minh đúng

Vậy bài toán được chứng minh Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi = =a b 1

Bài 37 Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn (a b b c c a+ )( + )( + )=10 Chứng minh rằng:

(a2+b2)(b2+c2)(c2+a2)+12a b c2 2 2 30

Trích đề thi chọn HS dự thi HSGQG Tỉnh Bình Dương năm học 2015 – 2016

Lời giải

Trang 38

100 80abc 16a b c 12a b c 20a b c 40abc 502

20 a b c 2abc 1 30 20 abc 1 30 30

Vậy bất đẳng thức được chứng minh

Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi ( )( )( )

x yz 2x yz Do đó ta được

(x2+yz) (2 y3+z3) (= x2+yz x)( 2+yz y)( 3+z3)2xyz y( 2 +z2)(x2+yz )

Trang 40

Vậy bất đẳng thức đã cho được chứng minh Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz và để ý đến + + =x y z 1ta có

3 Bất đẳng thức trên được viết lại thành

Trang 41

Đến đây ta xét hai trường hợp sau

Trường hợp 1 Nếu cả ba số x, y,a đều âm Khi đó áp dụng bất đẳng thức AM –

Trường hợp 2 Nếu trong ba số x, y, a có một số âm, hai số dương Không mất

tổng quát ta giả sử x và y âm và a dương Đặt x1 = − x 0 Áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta được

Trang 42

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi y a= =2x10 và x ya 11 = hay = =y a 3 2 và

2

Bài 42 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn + + =a b c 3 3

2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Trang 43

2 a b c 9

4 a b c 4 a c 6 a b c 2 a b c

2 a b c 2 a c 3 a b c a b c

b ab bc ca 0 a b b c 0

Trang 44

Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng do  a b c Vậy bài toán được giải quyết hoàn toàn

Bài 43 Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn xyz 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của =biểu thức:

Bài 44 Cho a, b, c là các số thực không âm trong đó không có hai số nào cùng bằng

Trang 45

Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng Vậy bài toán được chứng minh xong

Bài 45 Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác và + + =a b c 1 Chứng minh rằng:

Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = =a b c

Lời giải 2 Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với

Trang 46

( ) ( )

Do đó bất đẳng thức trên đúng Vậy bài toán được chứng minh xong

Bài 46 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn + + =a b c a + +b c

b c a Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Trang 47

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta có (a2+b2)(b2 +c2)b2+ac Hoàn toàn tương tự ta thì được bất đẳng thức

( 2+ 2)( 2+ 2) (+ 2 + 2)( 2+ 2) (+ 2+ 2)( 2+ 2) 2+ 2+ +2 + +

Mà từ giả thiết ta được ab bc ca 3 Do vậy ta được + + 

(a2+b2)(b2 +c2) (+ b2+c2)(c2+a2) (+ c2+a2)(c2+a2)a2+b2 + +c2 3 Vậy bất đẳng thức được chứng minh

Suy ra giá trị nhỏ nhất của P là 3 Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = = =a b c 1

Bài 47 Cho a, b, c là các số thực không âm Chứng minh rằng:

Trang 48

Trích đề thi chọn HSG môn Toán 12 Tỉnh Quảng Ngãi năm học 2016 – 2017

ta được

Trang 49

Dễ thấy với ab 1 thì bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng 

Vậy bài toán phụ được chứng minh Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a=b hoặc

2 Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1

Trang 50

1 x216x 648x 108x 108 91x 273x 273x 91125x 375x 165x 17 0 5x 1 5x 17 0

Dễ thấy rằng bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng với mọi x 0

Do vậy ta có

+ + + +

Trang 51

Mặt khác với x, y là các số dương thì ta luôn có

16

2525t 400 1200t 1200t 400t 16 375t 1200t 1200t 384 0

Trang 52

Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi =a 1; b 2; c 3 hoặc = = a= −1; b= −2; c= −3

Bài 53 Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn ab bc ca 2abc 1 Chứng + + + =minh rằng:

Trang 53

Như vậy phép chứng minh sẽ kết thúc khi ta chỉ ra được + + 

2a 1 2b 1 2c 1 2 Biến đổi bất đẳng thức trên ta được

Trang 55

Do bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng nên ta có điều cần chứng minh

Trang 57

Áp dụng hoàn toàn tương tự thì ta thu được

2 x y y z z x Như vậy phép chứng minh sẽ kết thúc khi

Trang 58

x y zy

Trang 60

Trích đề thi chọn HS dự thi HSGQG Tỉnh Bắc Ninh năm học 2016 – 2017

4 27 108 Vậy giá trị lớn nhất của T là 77

108 Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi = = =a b c 3

Bài 59 Cho a, b, c là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 62

( + )+ ( + )+ ( + )  3+ 3+ +3

bc b c ca c a ab a b a b c 3 dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz dạng thì ta lại có

Bài 61 Cho a, b, c là các số thực không âm Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Do các tổng +a b; b c; c a khác không nên từ giả thiết của bài toán ta suy ra trong + +

ba số a, b, c có duy nhất một số có thể bằng không Khi đó ta xét các trường hợp sau

Trường hợp 1 Trong ba số a, b, c có một số bằng 0 Không mất tính tổng ta giả

sử =c 0 , khi đó ta viết lại biểu thức P và áp dụng bất đẳng thức AM – GM thì được

= a + b  a b =

Dấu bằng xẩy ra kh và chỉ khi =a b

Trường hợp 2 Xét trường hợp các số a, b, c đều dương

Trang 63

Khi đó vì a là số thực dương nên ta có

2

b c c a a bĐẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = = =a b c 0 , điều này trái với giả thiết a, b, c là các

số thực dương Do vậy đẳng thức không xẩy ra Tức là ta

Kết hợp hai kết quả trên ta suy ra được giá trị nhỏ nhất của P là 2

Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi =a b; c 0 và các hoán vị =

Bài 62 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn ab bc ca 2abc 1 Tìm giá trị + + + =nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 64

Ta thấy rằng bất đẳng thức trên chính là bất đẳng thức Neibitz quen thuộc

Vậy bài toán được giải quyết hoàn toàn

Bài 62 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn + + =a b c 3 Chứng minh rằng:

Vậy bài toán được chứng minh xong Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi = = =a b c 1

Bài 64 Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn + + =x y z 3 Chứng minh rằng:

Trang 65

Vậy phép chứng minh kết thúc Dấu đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = = =x y z 1

Bài 65 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn + + =a b c 3 Chứng minh rằng:

3 2 2 2 3

3 2 2 2 3

1 a b c ab bc ca abc 1 3 abc 3 a b c abc

a b c ab bc cac 3 abc 3 a b c

Trang 67

Phép chứng minh sẽ hoàn tất nếu ta chỉ ra được

Vậy bài toán được chứng minh hoàn tất

Bài 66 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn (a b b c c a+ )( + )( + )=1 Tìm giá trị

nhỏ nhất của biểu thức: = − + + − + + − +

a ab b b bc c c ca aP

Trang 68

Lại áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta có phép biến đổi

Trang 69

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1, đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = = =a b c 1

Trang 71

Do vậy ta suy ra được ab bc ca 3 + + 

Lại theo một bất đẳng thức quen thuộc thì

Vậy phép chứng minh kết thúc Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = = =a b c 1

Bài 69 Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:

24a 4b c a 4b 4c 4a b 4c

Trích đề thi chọn HSG môn Toán THPT Tỉnh Quảng Bình năm học 2017 – 2018

Trang 72

Ta sẽ chứng minh + + 

34a 4b c a 4b 4c 4a b 4c Thật vậy, bất đẳng thức cần chứng minh trên tương đương với

a b c4a 4b c a 4b 4c 4a b 4c

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz dạng phân thức thì ta có

Như vậy ta được 3 9  + =   6 

Trang 74

Dễ thấy rằng với  0 y 1 thì 3  2

12y 16y nên suy ra 3− 2− − 

12y 16y 20y 1 0

Trang 75

4t 9t 12t 18

4 nên suy ra  −

23T

4

x y z t xyzt

Trang 77

Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 1, xẩy ra khi và chỉ khi = = =a b c 1

Bài 75 Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn ab bc ca 3 Tìm giá trị nhỏ nhất + + =của biểu thức:

a b c 3 ab bc ca 9 nên suy ra + + a b c 3 Hay

Ngày đăng: 31/03/2020, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w