VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THỦY GIAO KẾT HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN THEO PHÁP LUẬT VIỆT NAM TỪ THỰC T
Trang 1VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THỦY
GIAO KẾT HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN THEO PHÁP LUẬT VIỆT NAM
TỪ THỰC TIỄN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TNHH MTV
ĐẠI DƯƠNG (OCEAN BANK)
Ngành: Luật Kinh tế
Mã số: 8.38.01.07
LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS.TS TRẦN ĐÌNH HẢO
HÀ NỘI, 2019
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhi m v lờ
Tác giả luận văn
Nguyễn Thị Phương Thủy
Trang 3MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1 Chương 1 LÝ LUẬN CHUNG VỀ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN 8
1.1 Các khái ni m có liên quan trong giao k t hợ ồng tín dụng ngân hàng
ối v i khách hàng cá nhân 8 1.2 Các nguyên tắc giao k t hợ ồng tín dụ h ối v i khách hàng
cá nhân 15 1.3 Trình tự, thủ tục giao k t hợ ồng tín dụng ngân h ối v i khách hàng cá nhân 16 1.4 N i dung, hi u lực của hợ ồng tín dụ h ối v i khách hàng
cá nhân 22
Chương 2 THỰC TRẠNG PHÁP LUÂT VÀ THỰC TIỄN GIAO KẾT HỢP ĐỒNG TÍN DỤNGNGÂN HÀNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TNHH MTV ĐẠI DƯƠNG 29
2.1 Thực tr ng pháp lu t Vi t Nam v giao k t hợ ồng tín dụng ngân hàng
ối v i khách hàng cá nhân 29 2.2 Thực tiễn giao k t hợ ồng tín dụ ối v i khách hàng cá nhân ở Ngân
h hươ M V Đ Dươ 34
Chương 3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN PHÁP LUẬT
VỀ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN 56
3 ơ ở xuất gi i pháp nhằm hoàn thi n pháp lu t v giao k t hợ ồng tín dụ ối v i khách hàng cá nhân 56 3.2 Gi i pháp nhằm hoàn thi n pháp lu t v giao k t hợ ồng tín dụ ối
v i khách hàng cá nhân 60 3.3 Gi i pháp nâng cao hi u qu thực hi n pháp lu t v giao k t hợ ồng tín
dụ ối v i khách hàng cá nhân 64
KẾT LUẬN 70 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 4DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Đ D Hợ ồng tín dụng KHCN Khách hàng cá nhân
NHNN h h ư c TNHH Trách nhi m hữu h n
Trang 5DANH MỤC BẢNG
B ng 1.1 Hồ ơ h ý ủa khách hàng cá nhân 17
B ng 1.2 Hồ ơ hươ ử dụng vốn của khách hàng cá nhân 18
B ng 1.3 Hồ ơ hí h ủa khách hàng cá nhân 18
B ng 1.4 Hồ ơ n b m của khách hàng cá nhân 19
B ng 1.5 Quy trình cấp tín dụng khách hàng cá ngân của ngân hàng 21
B ng 2.1 Danh mục hồ ơ ốn của Khách hàng cá nhân t i OceanBank 41
B ng 2.2 Tình hình doanh số h h h h h n 2016-2018 48
B 3 ì h hì h h h h h h n 2016-2018 49
B 4 ì h hì h dư ợ cho vay khách hàng cá nhân phân lo i theo nhóm nợ n 2016-2018 51
Trang 6MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
Trong nhữ q V hữ bư h t sức quan tr r ờng h i nh p kinh t quốc t Vi c gia nh p Tổ chức
hơ i th gi i (WTO) mở ra nhi ơ h i m i cho Vi h ồng thờ ũ ặt ra những thách thức vô cùng to l n
Trong các ho ng ngân hàng thì cho vay là ho ng truy n thống mang l i nguồn thu chủ y h h hư ũ h ng ti m
ẩn những rủi ro vô cùng l n, th m chí có thể gây sụ ổ h thống ngân hàng,
ng nghiêm tr n n n kinh t ấ ư c Trong bối c nh h i nh p kinh t d ễn ra sâu r ng ở Vi hì ơ rủi ro tín dụng càng cao
ơ ữa, cu c khủng ho ng tín dụng ở Mỹ, m t số n c Châu Âu, Nh t B …
hi n nay là m t bài h ắt giá cho Vi t Nam trong vi hơ ữa chấ ượng tín dụng, kiểm soát rủ r Đ ặt ra cho chúng ta
ph i ti p tục nghiên cứu và hoàn thi hơ ữa pháp lu t v ngân hàng nói
h ặc bi t là pháp lu t v hợ ồng tín dụng ngân hàng nói riêng
h hươ M V Đ Dươ ũ hàng hươ i Cổ phầ Đ Dươ ược thành l p theo Quy ịnh số
5 /QĐ – NH ngày 30/12/1993, giấy phép số 48/QĐ-NH ngày 30/12/1993 của Thố ốc NHNN Vi t Nam Tháng 05/2015 NHNN công
bố các Quy ịnh v vi c chuyể ổi mô hình ho ng của OceanBank thành mô hình Ngân hàng 100% vố h ư ổi tên thành Ngân hàng hươ i TNHH M h h Đ Dươ
Ngay từ thờ ể ầu ho h M P Đ Dươ
h hươ M V Đ Dươ ịnh khách hàng
h ố ượng khách hàng mụ r ị h hư ng phát triển ho t
ng kinh doanh của mình và t p trung phát triển hi u qu m ng khách
Trang 7hàng này Cuố 4 i những bi n cố ặc bi t, khi m t số h o cấp cao của Oceanbank bị t ể u tra v những sai ph m trong
h ự h O e b ượ ặt trong sự kiể ặc bi t của
ối v i m i ho ng kinh doanh Kể từ ầ 5 yêu cầu Oceanbank t m ngừng cấp tín dụ dư i m i hình thứ ối v i
m ố ượng khách hàng, khi n số ượng khách hàng của Oceanbank sụt
gi m nghiêm tr ơ 4 h y ra bi n cố ặc bi t là khi chuyể ổi mô hình sở hữu từ h M P h hươ
m i TNHH MTV có 100% vốn củ h ư O e b ược phép cấp tín dụng trở l ối v i Khách hàng cá nhân, tuy nhiên vi c cấp tín dụng còn nhi u h n ch do sự qu n lý chặt chẽ của NHNN và lòng tin của khách
h hư ược khôi phục
Có thể nói, trong nhữ q h t v ngân hàng nói chung và pháp lu t v hợ ồng tín dụng ngân hàng nói r ượ h ư c ta quan tâm và không ngừng hoàn thi hư: B lu t dân sự 5 t
h h ư c, Lu t các tổ chức tín dụ h b n
hư ng dẫ h h h… Nhữ b n pháp lu r o ra m t khung pháp
lý quan tr ng, t h h ng cho vay của các ngân hàng phát triển, thực hi n chính sách ti n t quốc gia, góp phầ hú ẩ rưởng kinh t Tuy nhiên, bên c nh những thành tự ược thì pháp lu t v ngân hàng nói chung và pháp lu t v giao k t hợ ồng tín dụng ngân hàng nói riêng vẫn còn nhi u bất c p
Xuất phát từ những lý do trên em quy ịnh ch tài“Giao kết hợp đồng tín dụng ngân hàng đối với khách hàng cá nhân theo pháp luật Việt Nam từ thực tiễn Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương”làm n i
dung vi t lu i mong muố ược nghiên cứu m t cách có h thống và
ầ ủ v giao k t hợ ồng tín dụ h ối v i khách hàng cá nhân
Trang 8thông qua vi c nghiên cứu thực tiễn v giao k t hợ ồng tín dụng giữa ngân
h ối v i khách hàng cá nhân t i h M M V Đ Dươ gắn v i viêc so sánh pháp lu ể từ rú r ược những h n ch bất c p của pháp lu t Vi r h ự r ơ ở xuất những gi i pháp nhằm hoàn thi n pháp lu t v giao k t Hợ ồng tín dụ ối v i khách hàng
cá nhân
2 Tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài
Qua kh o sát hi n nay ở Vi t Nam các công trình nghiên cứu liên
q h ực tín dụng nói chung và giao k t hợ ồng tín dụng nói
r h ò h ực m t số công trình nghiên cứu của các nhà khoa h c, lu t h q hư: h t h c
“Pháp luật về hợp đồng tín dụng ngân hàng ở Việt Nam” [27] của Nguyễn Thị Hồ hú ( 8); h t h “Chế độ pháp lý và thực tiễn về việc ký kết, thực hiện hợp đồng tín dụng tại chi nhánh ngân hàng Agribank Láng Hạ” của Bùi Thị ( ); h kinh t “Hoàn thiện công tác bảo đảm tiền vay bằng tài sản tại ngân hàng Agribank chi nhánh Hải Âu” của Trầ S h ( 4);
th lu t h c “Giải quyết tranh chấp Hợp đồng tín dụng qua thực tiễn xét xử của Tòa án nhân dân tỉnh Phú Thọ” của Trần Tuấ A h ( 6)
“Bảo đảm thực hiện hợp đồng tín dụng và những vướng mắc khi tín dụng hợp đồng bảo đảm” - Ph V Đ – h ư c và Pháp lu t Vi n
h ư c và Pháp lu t - Số 24/2013 Bài vi t t p trung chủ y u vào các
bi n pháp b m thực hi n hợ ồng tín dụng ở h hươ
m hư ầm cố, th chấp Bên c h b t còn nêu lên m t số ư ng mắc, bất c r q ịnh pháp lu t khi sử dụng các bi n pháp b m cho hợ ồng tín dụng
Trang 9“Một số vấn đề pháp lý về hợp đồng tín dụng và thời hiệu khởi kiện
vụ án kinh tế về tranh chấp hợp đồng tín dụng” - Hoàng Quỳnh Chi - Kiểm
sát Vi n kiểm sát nhân dân tối cao, số 4/2002 Bài vi c n
hũ q ịnh của pháp lu t v chủ thể ố ượng, vấ giao k t và thực hi n hợ ồng tín dụng, thời hi u khởi ki n vụ án kinh t v tranh chấp hợ ồng tín dụng của các tổ chức tín dụng ở Vi t Nam
“Các biện pháp pháp lý bảo đảm thực hiện hợp đồng tín dụng” [28]
- Ph V Đ - Dân chủ và Pháp lu t B ư h ố 11/2011 Bài vi t trình bày khái ni m, b n chấ ặ ểm sự cần thi t ph i áp dụng các
bi n pháp b m thực hi n hợ ồng tín dụ Đối v i các kho n ti n vay bằng tài s n: cầm cố, th chấp, b h r rường hợp cho vay không có b m bằng tài s n: tổ chứ hể chính trị xã h i t ơ ở bằng uy tín của mình có thể b o lãnh cho cá nhân và h ì h hè
m t kho n ti n nhỏ t i các ngân hàng và tổ chức tín dụ ể s n xuất, kinh doanh, làm dịch vụ
Tác gi Trầ Q Sơ ( 8) Nghĩa vụ của bên vay trong hợp đồng tín dụng, qua thực tiễn xét xử tại Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Trị,
lu h rườ Đ i h c Lu Đ i h c Hu Lu làm
rõ các khái ni ơ b ơ ở cho vi c nghiên cứ hư h m
h ụ của bên vay trong hợ ồng tín dụng, hợ ồng tín dụng Phân
í h q ịnh của pháp lu t Vi t Nam hi n nay v h ụ của bên vay trong hợ ồng tín dụng, qua thực tiễn xét xử t i Tòa án nhân dân tỉnh
Qu ng Trị Đ h hực tr q ịnh của pháp lu t v h ụ của bênvay trong hợ ồng tín dụng, qua thực tiễn xét xử t i Tòa án nhân dân tỉnhQu ng Trị và chỉ ra nhữ ư ng mắ ơ ở cho vi c xây dựng cácnhóm gi i pháp hoàn thi n pháp lu t và tổ chức thực hi n pháp lu t.Xây dựng các nhóm gi i pháp hoàn thi n pháp lu t và tổ chức thựchi n pháp
Trang 10lu t v h ụ của bên vay trong hợ ồng tín dụng, qua thực tiễn xét xử
t i Tòa án nhân dân tỉnh Qu ng Trị phù hợp thực tiễn hi n nay
Các công trình nghiên cứ r h ứu pháp lu t v hợ ồng tín dụ ũ hư t hợ ồng tín dụng ở nhữ khác nhau Tuy nhiên, phần l rì h r u nghiên cứu m t cách khái quát
v hợ ồng tín dụng nói chung, các tranh chấp phát sinh từ hợ ồng tín
dụ hư h u công trình nghiên cứ c p chi ti t t i giao k t hợp ồng tín dụ ối v i khách hàng cá nhân nói chung và t i Ngân hàng hươ M V Đ Dươ r Đồng thời các công trình này ược vi t trong thờ ểm Quy ịnh số 6 / /QĐ-NHNN v quy
ch cho vay của tổ hư í dụ ối v i khách hàng vẫn còn hi u lực, tuy
h b h t hi u lực thi hành kể từ ngày 15/03/2017 Do v y
vi c nghiên cứ tài “Giao kết hợp đồng tín dụng ngân hàng đối với Khách hàng cá nhân theo pháp luật Việt Nam từ thực tiễn Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương”, vẫn mang tính cấp thi t cần ph i
nghiên cứu và làm sáng rõ m t số vấ lý lu n và thực tiễn trong giai
n hi n nay
ơ ữa các q ịnh của pháp lu t v vấ này còn nhi u bất c p
hư hù hợp v i thực tiễn Hy v ng rằ ẽ tài nghiên cứu có h thống v giao k t hợ ồng tín dụ ối v i khách hàng cá nhân và góp phần nhằm hoàn thi n pháp lu t v giao k t hợ ồng tín dụ ối v i khách hàng
cá nhân thông qua vi h í h h q ịnh của pháp lu t và tìm hiểu thực tr ng áp dụng pháp lu t từ ư r xuất và gi i pháp mang
tính kh thi cao
Trang 113 Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
Mụ í h h ứu của lu ượ ịnh là nhằm tìm ki m và
lu n cứ cho những gi i pháp hoàn thi m b o thực thi pháp lu t v giao
OceanBank
- Đ xuất những gi i pháp nhằm hoàn thi n pháp lu t v giao k t Hợp
ồng tín dụ ối v i khách hàng cá nhân
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu: Pháp lu t v giao k t hợ ồng tín dụ ối v i
khách hàng cá nhân
Phạm vi nghiên cứu:
V không gian: Tình hình thực hi n giao k t hợ ồng tín dụng của Ngân hàng OceanBank
V thời gian: Dữ li u thực tiễ ược thu th p từ 6 n h t 2018
5 Cơ sở lý luận và phương pháp nghiên cứu
Lu ược thực hi n nghiên cứ r ơ ở hươ h n của chủ h d t bi n chứng, chủ rươ ường lối củ Đ ng, pháp lu t của
h ư c v kinh t hươ Đồng thời, lu sử dụng k t hợp các hươ h h ứu phân tích, tổng hợp, thống kê, so sánh, diễn gi i, quy n p ở c 3 hươ ể làm sáng tỏ các vấ lý lu ũ hư h thực tr xuất gi i pháp, ki n nghị nhằm hoàn thi n pháp lu t và nâng cao hi u qu thực thi pháp lu t giao k t hợ ồng tín dụ h ối v i
Trang 12h h h h Phươ h hố h ược sử dụng chủ y u ở hươ hằm h hực tr ng pháp lu t và thực tiễn giao k t hợ ồng tín dụ h ối v i khách hàng cá nhân t i Ngân hàng OceanBank
6 Ý nghĩa lý luận và thực tiễn
V mặt lý lu n, lu n góp phần làm rõ những vấ lý lu n chung
v giao k t Hợ ồng tín dụ h ối v i khách hàng cá nhân
V mặt thực tiễn, lu h í h hực tr ng pháp lu t và thực tiễn giao k t hợ ồng tín dụ h ối v i khách hàng cá nhân t i ngân
h M M V Đ Dươ t qu thực hi n và nguyên nhân của những k t qu và h n ch trong giao k t hợ ồng tín dụ h ối v i
h h h h Q xuất m t số gi i pháp hoàn thi n pháp lu t v
giao k t Hợ ồng tín dụ ối v i khách hàng cá nhân
7 Kết cấu của luận văn
N i dung của lu ồm 3 hươ :
Chương 1 Lý lu n chung v giao k t hợ ồng tín dụ h ối
v i khách hàng cá nhân
Chương 2 Thực tr ng pháp lu t và thực tiễn giao k t hợ ồng tín
dụ h ối v i khách hàng cá nhân t h hươ i TNHH
MTV Đ Dươ
Chương 3 M t số gi i pháp hoàn thi n pháp lu t v giao k t hợ ồng
tín dụ h ối v i khách hàng cá nhân
Trang 13Trong n n kinh t h trò là m ịnh ch tài chính trung gian, vì v y trong quan h tín dụng v i các nhà doanh nghi p và cá nhân, ngân hàng vừ ườ h ồng thời vừ ườ
V ư h ườ h h n ti n gửi của các nhà doanh nghi p và cá nhân hoặc phát hành chứng chỉ ti n gửi, trái phi ể h ng vốn trong xã h i Trái l i, v ư h ười cho vay thì ngân hàng cung cấp tín dụng cho các doanh nghi p và cá nhân
V ơ b r h h ư c hi n nay tín dụ ược chia thành 02 m ng chính:
Tín dụng cá nhân: Phục vụ ời số hư: V h d
h c, kinh doanh, phục vụ ời sống cá nhân
Tín dụng doanh nghi p: Phục vụ các khách hàng doanh nghi p, nhu cầu vốn cho s n xuấ h d h hư: h h ợ khác (trừ rường hợp vay tr nợ ngân hàng khác), cho vay bổ sung vố ư ng, mua sắm tài s n
Trang 14Trong ph m vi lu tài nghiên cứu khách hàng cá nhân trong quan h tín dụng ngân hàng:
Thu t ngữ hườ ược sử dụng nhi hơ ối v i các ngân hàng hươ m hư ược mở r ng và sử dụng phổ bi n
hơ d hững tính chấ ặc thù hi n nay của thị rường gồm rất nhi u thị rường bán lẻ V hú ũ u là những nhà phân phối bán lẻ bên
c nh vi c buôn và sỉ
Khách hàng cá nhân bao gồ ố ượng chủ y u là cá nhân hoặc có thể
là h ì h i hình thức mua chính là bán lẻ Trên thị rường hi n nay, lực ượng khách hàng cá nhân chi m m t con số rất l n, vì v hơ
d y sự ư hí h m tin củ ười mua từ vi c ch h h h mua là rất quan tr ng
Khách hàng cá nhân là các cá nhân có quốc tịch Vi t Nam, cá nhân có quốc tị h ư ườ ư rú c t i Vi t Nam, bao gồm: Cá nhân có nhu cầu vay vốn phục vụ ời sống hoặc phục vụ ho ng kinh doanh củ hí h h ; hủ h kinh doanh có nhu cầu vay vốn phục vụ nhu cầu của h kinh doanh; Chủ doanh nghi ư h h ầu vay vốn phục vụ nhu cầu của doanh nghi ư h
1.1.2 Khái niệm hợp đồng tín dụng ngân hàng đối với khách hàng cá nhân
tổ chức tín dụng, hi n nay chủ y u là các ngân hàng Hợp ồng tín dụng ngân hàng là sự thỏa thu n bằ b n giữa các tổ chức tín dụng (bên cho vay)
Trang 15v h h h ủ nhữ u ki n do lu ịnh (bên vay) Theo
q ịnh của pháp lu t Vi t Nam hi hư b n pháp lu t
ư r ịnh h h m rõ ràng v hợ ồng tín dụng ngân hàng Do
h q ểm khác nhau v khái ni m của hợ ồng tín dụng Theo
q ểm của tác gi , hợ ồng tín dụ h ượ ị h h hư :
“ ợ ồng tín dụng ngân hàng là sự thỏa thu n bằ b n giữa các
tổ chức tín dụng (bên cho vay) v h h h ủ nhữ u ki n
do lu ị h (b ) he b h h ặc cam k t cho khách hàng m t kho n ti ể sử dụng vào mụ í h ịnh và thời gian nhấ ịnh theo thỏa thu n v i nguyên tắc có hoàn tr c gố .”
M t trong nhữ ặ rư ơ b n của hợ ồng tín dụng ngân hàng là
ti m ẩ ơ rủ r ối v i bên cho vay và các tranh chấp phát sinh từ
hợ ồng tín dụng có tỷ l l hơ ố các lo i hợp ồng khác Vì
v y, hợ ồng tín dụng ngân hàng cần có nhữ u ki n chặt chẽ v chủ thể, n i dung, hình thức hợ ồng, thời h n cho vay, mụ í h ử dụng vốn vay và lãi suấ Để tìm hiể rõ hơ hợ ồng tín dụng ngân hàng, chúng ta cùng khai thác sâu hơ u ki n của hợ ồng tín dụng ngân hàng
Hợ ồng tín dụ h ối v i khách hàng cá nhân là sự thỏa thu n bằ b n giữa Ngân hàng (bên cho vay) v i khách hàng cá nhân có
ủ nhữ u ki n do lu ị h (b ) ứ vào hợ ồng, TCTD chuyển giao m t số ti n cho bên vay sử dụng trong m t thời h n nhấ ịnh,
v u ki n hoàn tr c gốc và lãi
Hình thức của hợp đồng tín dụng
Hợ ồng tín dụ h hần là hợ ồng theo mẫu Tên g i
có thể là: Hợ ồng tín dụng; Hợ ồng vay; Kh ư c vay vốn; hoặc phụ thu c vào thời h n vay, mụ í h hợ ồng có thể có thêm các cụm từ:
“ ắn h ”; “ r h ”; “d h ”; “ ồng Vi ”; “ i t ”; “
Trang 16dù ”; “ ầ ư”… ợ ồng tín dụng có thể ược công chứng, chứng thực phụ thu c vào sự thỏa thu n của các bên
Hợ ồng tín dụng ph ược l h h b r i dung v u ki n vay, mụ í h ử dụng ti n vay, hình thức vay, số ti n vay, lãi suất, thời h n vay, hình thức b m, giá trị tài s n b m, hươ hức tr nợ và những cam k h ược các bên tho thu n
Sở d h q ị h hư y là vì nhữ ư ể ủa
vi ý hợ ồng tín dụng bằ b n:
Hợ ồng tín dụ ượ bằ b n sẽ t o ra m t bằng chứng cụ thể cho vi c thực hi n hợ ồng và gi q r h hấp phát sinh từ hợ ồng tín dụ ( )
Vi hợ ồng tín dụng bằ b n thực chất là m t sự công bố công khai, chính thức v mối quan h pháp lý giữ b h
hợ ồng v i ười thứ b ể h ười thứ b b rõ vi
hợ ồng giữa các bên và h sẽ có nhữ hươ h ử sự hợp
ý r rường hợp cầ h hằm b o v quy n và lợi ích hợp pháp củ ì h ũ hư h hươ h b h
hợ ồng tín dụ rư
Vi hợ ồng tín dụng bằ b ồng thời sẽ t u
ki h ơ q h ư c có thẩm quy n nắm bắt và qu n lý tố hơ các giao dịch cấp tín dụng của các chủ thể tham gia quan h Chẳng h n
hư h h phí, kiểm tra, thanh tra tài chính, kiểm soát ho ng hươ i của các chủ thể h d h r hươ rường
he q ịnh của pháp lu t, thì chỉ có hợ ồng tín dụ hư trên thực t , vừa do truy n thống, vừa do yêu cầu thực t , nên bên c nh hợp ồng tín dụ h hườ ư r h t lo b n nữa là
Trang 17V chủ thể: m t bên tham gia hợ ồng bao giờ ũ ổ chức tín
dụ ủ u ki n lu ịnh, v ư h là bên cho vay Còn chủ thể bên kia (bên vay) có thể là tổ chức, cá nhân thỏa mãn nhữ u ki n vay vốn do pháp lu q ịnh
V ố ượ : ố ượng của hợ ồng tín dụng bao giờ ũ n (bao gồm ti n mặt và bút t ) V nguyên tắ ố ượng của hợ ồng tín dụng bao giờ ũ h i là m t số ti ịnh và ph ược các bên thỏa thu n,
h rõ r b n hợ ồng
V tính rủi ro: Trong ho h hường có tính rủi ro rất cao và hường mang tính chất dây chuy ối v i nhi u lợi ích khác nhau trong xã h i
V ơ h thực hi n quy h ụ: trong hợ ồng tín dụ h
vụ chuyển giao ti ( h ụ gi i ngân) của bên cho vay bao giờ ũ
ph ược thực hi rư ơ ở, ti cho vi c thực hi n quy n và
h ụ của bên vay
Phân loại Hợp đồng tín dụng ngân hàng đối với khách hàng cá nhân
ứ vào thời h n vay, mụ í h ứ b m vay vốn, hợp ồng tín dụ h ối v h h h h ược chia thành nhi u
lo i khác nhau
(1) Căn cứ vào thời hạn vay vốn, hợp đồng tín dụng ngân hàng đối với khách hàng cá nhân gồm có:
Trang 18Hợ ồng tín dụng ngắn h n: Là lo i hợ ồ ược ký k t giữa Ngân hàng và khách hàng cá nhân mà có thời h n vay vố dư
Hợ ồng tín dụng trung h n: Là lo i hợ ồ ược ký k t giữa Ngân hàng và khách hàng cá nhân mà có thời h n vay vốn từ h n 60 tháng
Hợ ồng tín dụng dài h n: Là hợ ồ ược ký k t giữa Ngân hàng
và khách hàng cá nhân mà có thời h n vay vốn trên 60 tháng
(2) Căn cứ vào mục đích vay vốn, hợp đồng tín dụng ngân hàng đối với khách hàng cá nhân gồm có:
h hủ h kinh doanh, chủ doanh nghi ư h
(3) Căn cứ vào mức độ đảm bảo khoản vay, hợp đồng tín dụng ngân hàng đối với khách hàng cá nhân gồm có:
Hợ ồng tín dụng có b m bằng tài s n: Là lo i hợ ồng tín dụng ược ký k t giữa Ngân hàng và khách hàng cá nhân m r h n vay
ượ m b o bằng tài s n củ B h ặc tài s n của bên thứ ba
Hợ ồng tín dụng không có b m bằng tài s n: Là lo i hợ ồng tín dụ ược ký k t giữ h h h h h r kho n vay của khách hàng khô ượ m b o bằng bất kỳ m t tài s n nào
củ b h ủa bên thứ ba
Trang 191.1.3 Khái niệm giao kết hợp đồng tín dụng ngân hàng đối với khách hàng cá nhân
Giao k t hợ ồng là các bên bày tỏ v i nhau ý chí v vi c xác l p,
h ổi hay chấm dứt các quy h ụ trong hợ ồ r ơ ở tuân theo nguyên tắc do pháp lu q ịnh Giao k t hợ ồng tín dụng là
m t quá trình mang tính chất kỹ thu t nghi p vụ pháp lý do các bên thực
hi n theo m t trình tự lu ịnh
Giao k t hợ ồng tín dụng ngân hà ối v i khách hàng cá nhân là
vi c các bên bày tỏ v i nhau ý chí v vi c xác l h ổi hay chấm dứt các quy h ụ trong hợ ồng tín dụ h r ơ ở tuân theo nguyên tắc do pháp lu q ịnh
B n chất của giao k t hợ ồng tín dụn ối v i khách hàng cá nhân
là sự thỏa thu r b hực hi n sự bày tỏ và thống nhất ý chí nhằ hư ng t i những lợi ích nhấ ịnh
Giao k t hợ ồ ược bắ ầu bằng vi c m b nghị v i bên kia giao k t hợ ồ ồng thờ hường kèm theo ngay n i dung chủ
y u của hợ ồng và thời h n tr lờ r rường hợ ườ nghị
h ượ h ổi, mờ ười thứ ba trong thời h n chờ tr lời và ph i chịu trách nhi m v lờ nghị của mình
Vi nghị giao k t hợ ồng tín dụng ngân h ối v i khách hàng
h ược thực hi n bằng những hình thứ h h : b n vi t, lời nói hoặ hươ n khác Vi c tr lời do hai bên thỏa thu n: tr lời ngay hoặc
m t thời h n do hai bên ấ ị h h b nghị có thời h n ấ ịnh tr lời thì vi c chấp nh n giao k t hợ ồng chỉ có giá trị h ược thực hi n trong thời h u sự chấp nh n diễn ra sau thời h hì ượ e hư
m nghị giao k t m B nghị có thể h ổi hoặc rút l nghị
Trang 20r rường hợ : h b ược nghị hư h ượ nghị; b nghị
rõ u ki ượ h ổi hoặc rút l nghị
1.2 Các nguyên tắc giao kết hợp đồng tín dụng ngân hàng đối với khách hàng cá nhân
1.2.1 Điều kiện vay vốn
Đ u ki ể ượ h hươ h ượ q ịnh t i
1.2.2 Những nhu cầu vốn không được cho vay
he q ịnh t i B lu t Dân sự 5 hủ hể h q h
d ự hỉ b ồ h h h D h h ư c ( ) bổ q ịnh v khách hàng vay t i tổ chức tín dụng chỉ là pháp nhân, cá nhân t h ư 3 / 6/ - hư y, từ 5/3
ố ượng không ph i là pháp nhân (Ví dụ hư h h d h h ì h
Trang 21(2) Để mua, sử dụng các hàng hóa, dịch vụ thu c ngành, ngh mà pháp
lu t cấ ầ ư h d h
(3) Để mua vàng mi ng
(4) Để tr nợ kho n vay t i chính ngân hàng cho vay trừ rường hợp
h ể thanh toán lãi ti n vay phát sinh trong quá trình thi công xây dựng công trình, mà chi phí lãi ti ược tính trong dự toán xây dựng công
rì h ược cấp có thẩm quy n phê duy he q ịnh của pháp lu t
(5) Để tr nợ kho n vay t i TCTD khác và tr nợ kho ư c ngoài, trừ rường hợ h ể tr nợ rư c h n kho ứ ầ ủ
u ki :
- Là kho n vay phục vụ ho ng kinh doanh;
- Thời h h h ượt quá thời h n cho vay còn l i của kho n ũ;
- Là kho hư hực hi ơ ấu l i thời h n tr nợ
hư y, n u h gi ì h ốn vay, cá nhân là chủ h sẽ ph ứng tên
và chịu trách nhi m tr nợ v ư h h h ặc ph i chuyể ổi thành doanh nghi p
1.3 Trình tự, thủ tục giao kết hợp đồng tín dụng ngân hàng đối với khách hàng cá nhân
Khi có nhu cầu vay vốn, khách hàng ph i gửi cho Ngân hàng các tài
li u chứ h ủ u ki n vay vốn và các tài li u khác do Ngân hàng
hư ng dẫ ược g i là các hồ ơ í dụng
1.3.1 Hồ sơ tín dụng
Hồ ơ í dụng là hồ ơ ốn và tr nợ của m t khách hàng bao gồm tất c các thông tin v hi n t ũ hư r q hứ ược ngân hàng yêu cầu khách hàng chuẩn bị khi có nhu cầu vay tín dụng ngân hàng Kho n vay này có thể là vay tín chấp (không có tài s n b m) hoặc vay th chấp (có
Trang 22tài s n b m) và áp dụng v i các hình thức hư: h e vay tiêu dùng Ngoài ra sẽ có thêm m t số giấy tờ sẽ ượ h ư r
ối v h h h h i ngân kho n vay vốn t i tay khách hàng
Hồ ơ í dụng của khách hàng khi vay vốn bao gồm: Hồ ơ h ý hồ
ơ hươ ốn, hồ ơ hí h hồ ơ m b o (v i vay th chấp) Mỗi lo i giấy tờ tín dụ u có công dụ r ú h m
b o thông tin, mụ í h ốn và kh r nợ của khách hàng Cụ thể:
Hồ ơ h ý: B ồm tất c các thông tin nhân thân giúp cung cấp nhữ ơ ở ầ ể h h m b o cho kho n vay tín dụng Hồ ơ h ý sẽ bao gồm:
Bảng 1.1 Hồ sơ pháp lý của khách hàng cá nhân
1 CMND/H chi u củ ười ười k t hôn
v ườ ứng tên vay (còn thời hạn)
B n công chứng
2 Giấy tờ xác nh n tình tr ng hôn nhân (Giấy xác
nhận độc thân/Đăng ký kết hôn)
B n công chứng
3 Sổ h khẩu/KT3 củ ườ & ười hôn phối
(trường hợp 2 người có tên trên 2 sổ hộ khẩu khác
nhau thì bổ sung cả 2 sổ)
B n công chứng
(Nguồn: Khảo sát của tác giả)
V i tất c thông tin v pháp lý của khách hàng, ngân hàng sẽ tra cứu ược lịch sử tín dụng của khách hàng qua h thống CIC (Thông tin tín dụng
củ h h ư ) ể h í ủa khách hàng trong quan h tín dụng v i các TCTD và x p h ng tín dụng hi n nay củ ười vay vốn
Hồ sơ phương án vay vốn: Hồ ơ ú h hẩ ị h ược
mụ í h ử dụng vốn của khách hàng Hồ ơ hươ ốn gồm có:
Trang 23Bảng 1.2 Hồ sơ phương án sử dụng vốn của khách hàng cá nhân
1 Đơ nghị vay vốn theo mẫu của ngân hàng B n gốc
2 Hợ ồ ầu vào và giấy tờ của tài s n cần mua B n công
chứng
Với khách hàng vay mua nhà/đất: Hợp đồng mua
bán nhà/đất và sổ đỏ nhà/đất cần mua
B n công chứng
Với khách hàng vay xây sửa nhà: Giấy phép xây
dựng, sửa chữa nhà; Bảng dự toán chi phí; Hợp
đồng thi công xây dựng, sửa chữa nhà
B n công chứng
Với khách hàng vay mua xe: Hợp đồng mua bán xe B n công
chứng
Với khách hàng có nhu cầu vay tiêu dùng: Bảng kê
các khoản chi tiêu dùng B n gốc
3 Giấy tờ chứng minh phần vốn tự có (nếu có, tùy
theo tiến độ hợp đồng đầu vào) B n chính
4 ơ b b n giữa 2 bên (nếu có) B n công
chứng
( Nguồn: Khảo sát của tác giả)
Hồ sơ tài chính: Hồ ơ hí h ấy tờ chứng minh khách hàng
có nguồn tr nợ ối v i kho n vay ngân hàng và ngân hàng sẽ thẩ ịnh nguồn tr nợ này li ủ kh r nợ kho n vay không Cụ thể:
Bảng 1.3 Hồ sơ tài chính của khách hàng cá nhân
1 Hợ ồ ng (N ơ q h ư c thì sẽ
không có Hợ ồ h
B n công chứng
Trang 24Quy ịnh ti p nh n) củ h h h ười
ồng trách nhi m tr nợ
2 Giấy xác nh n h số ươ /q ịnh bổ nhi m
(n u có) - dấu xác nh n của công ty
B n công chứng
3 S ươ (h ặc sao kê tài kho n n u tr ươ
qua ngân hàng) 3 tháng gần nhất của khách hàng và
ườ ồng trách nhi m tr nợ ( dấ ỏ của
( Nguồn: Khảo sát của tác giả)
Hồ sơ tài sản đảm bảo: Tài s m b o là y u tố cần thi t v i các
khách hàng vay vốn theo hình thức th chấp bở hí h h ố giúp
gi m rủi ro cho kho n vay xuống mức thấp nhấ ối v i phía ngân hàng Hồ
ơ m b o gồm có:
Bảng 1.4 Hồ sơ tài sản bảo đảm của khách hàng cá nhân
1 Giấy tờ chứng minh quy n sở hữu tài s n bao gồm: B n chính
Tài sản được đăng ký quyền sở hữu chính chủ: Bản
chính Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản;
Chứng minh thư của chủ tài sản (với trường hợp tài sản
thuộc sở hữu của bên thứ ba);
Tài sản là máy móc, phương tiện vận tải tàu thuyền:
Giấy phép lưu hành và giấy chứng nhận đăng ký;
Trang 252 Đối v SĐB ầ b o hiểm sẽ có thêm: Giấy
chứng nh n v b o hiểm và chuyển quy n thụ hưởng
cho ngân hàng
B n chính
( Nguồn: Khảo sát của tác giả)
V i tất c các hồ ơ/ ấy tờ ph i công chứng thì thờ ểm công chứng/ chứng thực gần nhất không quá 6 tháng V i giấy tờ b n gốc/b n chính thì
ph i có dấ ỏ và chữ kỹ ươ
Hồ sơ giải ngân và kiểm tra sau vay:
rư c khi gi i ngân kho n vay cho khách hàng, ngân hàng sẽ thực hi n
ký k t các hợ ồng th chấp tài s n công chứ ơ í dịch b o
m, nh p kho hồ ơ n b ể hoàn tất thủ tục b m ti n vay và
ký k t hợ ồng tín dụng/giấy nh n nợ ể hoàn tất thủ tục nh n nợ
Hồ ơ i ngân kho ối v i khá h h ược xét duy t vay vốn
sẽ gồm: hợ ồng tín dụng, kh ư c nh n nợ, ủy nhi m chi/ hoặc giấy rút ti n
r q rì h h n vốn vay, khách hàng ph i cung cấp cho ngân hàng tài
li u chứng từ chứng minh mụ í h ử dụng vốn vay (Ví dụ: Vay mua xe thì phải photo Giấy xác nhận xe đã sang tên vay mua nhà thì phải photo lại Sổ
đỏ đã sang tên, vay tiêu dùng thì phải có hoá đơn mua sắm trang thiết bị )
ể chứ h h h b b ầu v mụ í h ử dụng vốn vay khi vay vốn là chính xác Ng r ịnh kỳ ngân hàng sẽ thực hi n kiểm tra sau cho vay và l p Biên b n kiểm tra mụ í h ử dụng vố ; ịnh giá l i tài
Trang 26s n b m và l p biên b ịnh giá l i tài s n b m (tần suất thực hi n
có thể 3-6- h ù he q ịnh n i b của từng ngân hàng)
Ngoài danh mục các hồ ơ hư r ù ừ rường hợp khách hàng và ngân hàng có thể yêu cầu phát sinh thêm các giấy tờ cần thi t khác
1.3.2 Quy trình tín dụng
Thẩm định hồ sơ vay vốn: Đ n mang tính nghi p vụ và
rất quan tr ng trong vi c h n ch rủi ro tín dụ h hường mỗi Tổ chức tín dụng tuỳ he ơ ấu tổ chứ h ịnh chứ hẩ ịnh dự án Công vi c thẩ ịnh bao gồm: Kh hí h; í h h thi của dự án;
Uy tín của khách hành; Bi n pháp b m tín dụng
r rường hợp cần thi t Tổ chức tín dụng có thể thành l p h ồng thẩ ịnh hoặ h rư ầ ơ q h ể thẩ ịnh
Quyết định cho vay: r ơ ở k t lu n v kh hí h; í h h
thi của dự ầ ư ụ í h dù sinh h … cá nhân có thẩm quy n ( rường phòng Tín dụ ; h ố ; ố h h h…) q ịnh cho vay
Bảng 1.5 Quy trình cấp tín dụng khách hàng cá ngân của ngân hàng
Bư c 3 - Phê duy t tờ trình thẩ ịnh và quy ịnh cấp tín dụng
Bư c 4 - Kiểm soát thẩ ịnh và phê duy t tín dụng (đối với trường hợp
khoản vay vượt thẩm quyền của Chi nhánh phải trình lên Trụ sở chính của Ngân hàng)
Bư c 5 - Quy ịnh cấp tín dụng cho Khách hàng; Thông báo k t qu xét
Trang 27duy t tín dụng cho khách hàng; Hoàn thi n thủ tục b m cấp tín dụng (so n th o, ký k t Hợ ồng b m, công chứng/chứng thự ý dịch b m, nh p kho Tài s n
( Nguồn: Khảo sát của tác giả)
1.4 Nội dung, hiệu lực của hợp đồng tín dụng ngân hàng đối với khách hàng cá nhân
1.4.1 Các điều khoản chủ yếu của hợp đồng tín dụng ngân hàng đối với khách hàng cá nhân
Hợ ồng tín dụ h ối v i khách hàng cá nhân ph ược l p
h h b r ối thiểu ph u kho n/n i dung [12, tr10] sau:
Đ u kho n v ố ượng hợ ồng, các bên trong hợ ồng gồm bên vay (khách hàng) và bên cho vay (ngân hàng)
Đ u kho n v mụ í h ử dụng vốn vay;
Đ u kho n v ồng ti h ồng ti n tr nợ;
Đ u kho n v hươ hức cho vay;
Đ u kho n v gi i ngân vốn vay (rút vốn vay) và sử dụ hươ n
h h ể gi i ngân vốn vay;
Trang 28Đ u kho n v tr nợ gốc, lãi ti n vay và thứ tự thu hồi nợ gốc, lãi ti n vay; tr nợ rư c h n;
Đ u kho n v ơ ấu l i thời h n tr nợ; chuyển nợ quá h ối v i số
dư ợ gốc mà khách hàng không tr ược nợ ú h n theo thỏa thu n và
h ược ngân hàng chấp thu ơ ấu l i thời h n tr nợ; hình thức và n i dung thông báo chuyển nợ quá h n;
Đ u kho n v hình thức b m ti n vay(n u kho n vay có tài s n
rư c h n khi ngân hàng chấm dứt cho vay, thu hồi nợ rư c h n; hình thức và
n i dung thông báo chấm dứt cho vay, thu hồi nợ rư c h n;
Đ u kho n v xử lý nợ vay; ph t vi ph m và bồ hường thi t h i; quy n và trách nhi m của các bên trong quan h hợ ồng;
Đ u kho n v h b r ổi thông tin giữa các bên trong quan
h hợ ồng;
Đ u kho n v hi u lực của hợ ồng;
Đ u kho n v thỏa thu n hợ ồng khác n u các bên có
1.4.2 Thời điểm giao kết hợp đồng và hiệu lực của hợp đồng
he Đ u 400 B lu t Dân sự 5 [24, tr.101], hợ ồ ược giao k t vào thờ ể b nghị nh ược chấp nh n giao k t
Trang 29Thứ hai, các chủ thể ký k t hợ ồng ph i hoàn toàn tự nguy n tức là xuất phát từ ý chí thực, từ sự tự do ý chí của các bên trong các thỏa thu n hợp
ồ Sự ép bu c, gi dối sẽ làm vô hi u hợ ồng khi ký k t
Thứ ba, n i dung của hợ ồng không trái pháp lu ức xã h i
Đố ượng của hợ ồng không thu c hàng hóa cấm giao dịch, công vi c cấm thực hi n
Chủ thể tham gia hợ ồng tín dụng là khách hàng cá nhân ph i từ ủ
18 tuổi trở ực hành vi dân sự ầ ủ he q ịnh của pháp lu t hoặc từ ủ 15 tuổ hư ủ 18 tuổi không bị mất hoặc h n ch ực hành vi dân sự he q ịnh của pháp lu t Vi t Nam
Trang 30Mụ í h i dung của Hợ ồng tín dụng không trái v q ịnh của pháp lu ức xã h i
Có sự ồng thu n ý chí giữa các bên cam k t trên nguyên tắc tự nguy bì h ẳng và tự do ý chí
Hình thức củ Đ D h i phù hợp v q ịnh của pháp lu t ngân hàng
Tranh chấp hợp đồng tín dụng ngân hàng:
Vì tranh chấp hợ ồng tín dụ h ũ t lo i tranh chấp
hợ ồ h d ầ ủ nhữ ặ ểm vốn có của m t tranh chấp hợ ồng Tuy nhiên, v i b n chấ ặc thù của hợ ồng tín dụng, tranh chấp hợ ồng tín dụng ngân hàng mang m t số ặ rư r b ể có thể phân bi t v i các lo i tranh chấp hợ ồng khác
Giá trị của tranh chấp hợ ồng tín dụ h hường có giá trị
l n hoặc th m chí là rất l n: Khi kí k t hợ ồng tín dụ hì hường là do bên h ầu v vốn mà không thể tự mình xoay xở ược
V phía bên cho vay là ngân hàng, bên c nh vai trò là chủ thể cung ứng vốn cho n n kinh t thì tổ chức tín dụ ( D) ò rò ườ vay của các chủ thể h ể cho vay l Để ược lợi nhu n cao thì các
D hường kí k t các hợ ồng tín dụng có giá trị l n dự r ịnh giá tài
s m b o t i thờ ểm cho vay Do bên vay vốn dùng kho n vay này phần
l ể ầ ư h h ng s n xuất kinh doanh nên n u bên vay không tuân thủ các cam k t trong hợ ồng, không tr nợ cho các TCTD sẽ làm nh hưởng xấ n ho ng củ D hực t không hi rường hợp các TCTD lâm vào tình tr ng mất kh h r d “ ợ xấ ” M t khi khách hàng vay không thể h h ược nợ, tranh chấp x y ra thì TCTD sẽ
là chủ thể bị thi t h i l n vì nguồn vốn bị ứ ng, ph i thực hi n các bi n pháp khắc phục, mụ í h ợi nhu b ầu không còn hoặc bị n Đặc bi t, n u tranh chấp hợ ồng tín dụng ph i khởi ki n t i Tòa án thì càng
Trang 31g h h h D h ốn thu hồi vốn Bở h bị khởi ki n t i
ò hì hườ ườ h ò h r nợ cho TCTD Mặt khác, khi tranh chấp hợ ồng tín dụng x y ra thì TCTD sẽ mất lòng tin
v i khách hàng vay vốn, các hợ ồng tín dụng ti p theo sẽ khó mà thực hi n,
kể c h b hứng minh l ược kh hí h ủa mình
Vi c tôn tr ng quy ị h ý h ù q r ng vì quan h dân sự giữ b í h bì h ẳng, không ph i là mối quan h
m nh l nh - phụ ù hư q h h h hí h h ư c khác Khi các bên tham gia tranh chấp có thể thỏa thu ược v i nhau thì vi c gi i quy t tranh chấp sẽ diễn ra nhanh chóng, thu n lợ hơ ồng thời gi m thiể ược thi t h i v thời gian, ti n b c, công sức của các bên V hí ơ q phán, thi hành án thì vi c thỏa thu ũ ý h r c gi m nhẹ khố ượng, áp lực công vi r u ki n các tranh chấp ngày càng x y ra nhi u và phức t hư h n nay
Đặc bi t, vấ thỏa thu n v hươ hức gi i quy t tranh chấ ối
v D h ư h ư c ngoài có vai trò quan tr hơ b ờ h t Bởi các chủ thể này khác v i các TCTD trong
ư c, chịu sự u chỉnh của c pháp lu ư c ngoài lẫn pháp lu t Vi t Nam
Đồng thời, v mặt lý thuy t, khi tham gia ký k t hợ ồng tín dụng, các
D h h h ịa vị ngang bằng nhau tham gia thỏa thu n
Mặt khác, trong mối quan h hợ ồng tín dụ h ụ chính của
b hường phát sinh sau thờ ểm gi i ngân Vì ý d u có
Trang 32tranh chấp x r hì hường là do bên vay vi ph h ụ của mình, rất hi m
gặ rường hợ b hởi ki n TCTD
S hần các tranh chấ q n hợ ồng tín dụng ngân hàng chính là các tranh chấ q n vi c thực hi h ụ hoàn
tr vốn, lãi của bên vay cho TCTD, v mức lãi suất vay, v vấ b m thực hi h ụ trong hợ ồng tín dụng Sở d hư y bởi vì, những
h ụ rò ò ốt trong quá trình thực hi n hợ ồng tín dụng của các bên và vi c thực hi ng trực ti n quy n lợi của TCTD Các tranh chấp khá ũ D hư không ph ơ b n nên ít x r hơ i tranh chấp v h ụ hoàn tr vốn và lãi hay tranh chấp v lãi suất, v b m thực hi h ụ
ơ ữa, tranh chấp hợ ồng tín dụ h hường là ti làm phát sinh và gắn li n v i m t quan h hợ ồng khác: Hợ ồng b m
ti n vay thông qua hình thức cầm cố, th chấp hoặc b o lãnh của bên thứ ba Các TCTD khi tham gia vào hợ ồng tín dụ u có mụ í h ợi nhu n từ
vi h ì b n chất của TCTD là doanh nghi p kinh doanh ti n t
h r h hấp hợ ồng tín dụng còn phát sinh từ sự xung
t v lợi ích giữa các bên tham gia tranh chấp Vì tranh chấp hợ ồng tín
dụ ũ t lo i tranh chấp hợ ồng nên ph i xuất phát từ t lợi ích của các bên trong hợ ồ h ối v i tranh chấp phát sinh từ
hợ ồng tín dụng thì chỉ hí h b h ườ i di n hợp pháp của
h m i có quy n khởi ki ể b o v quy n và lợi ích hợp pháp củ b
h D h rường hợp nào mà tranh chấp hợ ồng tín dụng phát sinh do tổ chức, cá nhân khác khởi ki ể b o v quy n lợi cho các bên tham gia hợ ồng tín dụng
Tiểu kết chương
Tóm l hươ ủa lu i quy t câu hỏi v lý lu n pháp lu t giao k t hợ ồng tín dụ ối v i khách hàng cá nhân Qua
Trang 33h í h ặ ểm của hợ ồng tín dụng trên có thể thấy rằng hợp ồng tín dụng là m t lo i hợ ồng dân sự ặc bi t bở q n
ti n t , m hươ r ổi giá trị phổ bi n và rất quan tr ối v i
m i ho ng s n xuấ h d h ũ hư h ầu phát sinh hàng ngày
củ ười Vì v y, hình thức và n i dung của hợ ồng tín dụ ò hỏi ph i rất chặt chẽ ũ hư q ịnh các bi h phòng rủi ro
là rất quan tr ng
Bên c h r hươ rì h b h í h h
ni m giao k t hợ ồng tín dụ ối v h h h h q hể hiểu giao k t hợ ồng tín dụ ối v i khách hàng cá nhân là: giao k t
hợ ồng tín dụ ối v i khách hàng cá nhân là sự thỏa thu r các bên thực hi n sự bày tỏ và thống nhất ý chí nhằ hư ng t i những lợi ích nhấ ịnh
Vi c thực hi n giao k t hợ ồng cần ph i tuân thủ các nguyên tắc
ơ b n trong giao k t hợ ồng dân sự, hợ ồng kinh t ặc thù của
hợ ồng tín dụ ơ ữa, trình tự, thủ tục giao k t hợ ồ ược n i
d hươ h í h ụ thể từ vi nghị giao k t hợ ồ n khi bên còn l i chấp nh n vi c giao k t hợ ồ r ơ ở i thi u và phân tích n i dung và hi u lực của hợ ồng tín dụ ối v i khách hàng cá nhân
Pháp lu t v giao k t hợ ồng tín dụ ối v i khách hàng cá nhân bao gồm nhi u n d hư hì h hức hợ ồng, thờ ểm giao k t và
hi u lực của hợ ồng tín dụ ối v h h h h … c làm rõ các n i dung trên sẽ ược trình bày cụ thể t hươ ủa lu
Trang 34
Chương 2 THỰC TRẠNG PHÁP LUÂT VÀ THỰC TIỄN GIAO KẾT HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TNHH MTV ĐẠI DƯƠNG
2.1 Thực trạng pháp luật Việt Nam về giao kết hợp đồng tín dụng ngân hàng đối với khách hàng cá nhân
Trong nhữ q h t v giao k t hợ ồng tín dụng ngân
h h ừng xây dựng và hoàn thi n, tuy nhiên thực t ho ng cho vay của ngân hàng cho thấy vẫn phát sinh nhi u bất c p trong các chính sách củ h ư c Cụ thể hư :
Thứ nhất, t Đ u 7 h ư 3 / 6/ [ , tr.4] v u ki n vay vốn:
i Đ u ki n v tuổ h h h : Đ u ki n vay vốn là khách hàng cá
h “ ừ ủ 18 tuổi trở ” h ặ “ ừ ủ 15 tuổ n hư ủ 18 tuổ ” h
rõ r ì rường hợp thứ hai chỉ ược thực hi n m t số giao dịch h n ch , chứ không ph i tất c các giao dịch vay vốn
ii Đ u ki n v mụ í h ử dụng vố : Đ u ki n vay vố “ h ầu vay vố ể sử dụng vào mụ í h hợp phá ” hư hí h ì hỉ nên quy ịnh sử dụng vào mụ í h h bị pháp lu t cấm, chứ mụ í h hợp pháp thì nhi h h ịnh rõ có hợp pháp hay không do pháp lu t không có
q ịnh cụ thể
iii Đ u ki n v hươ ử dụng vố : Đ u ki n vay vố “ hươ ử dụng vốn kh h ” hỉ hợ ý ối v i cho vay s n xuất, kinh doanh, mà không phù hợ ối v i cho vay phục vụ ời sống, tiêu dùng, vì hường không ai quan tâm, xem xét y u tố “ h h ” ũ h hể xác
ị h ượ “ h h ” ì
Đồng thời trong thực t ối v i các khách hàng vay cầm cố sổ ti t ki m
t i ngân hàng, và sổ ti t ki m này do chính ngân hàng này phát hành Vi c
Trang 35yêu cầu khách hàng cung cấ hươ ử dụng vốn cụ thể làm khách hàng không hài lòng và rút ti n ti t ki m rư c h n thay vì ph i cung cấp các tài
li u v hươ ử dụng vốn và tài li u chứng minh mụ í h ử dụng vốn vay cho ngân hàng Trong khi rủi ro của kho n vay gầ hư h d ngân hàng luôn chỉ cho vay số ti n tố r ắ ịnh gốc lãi kho n vay luôn nhỏ hơ ố ti n thu v khi tất toán sổ ti t ki m của khách hàng, sổ ti t ki ược ngân hàng phong tỏa trong suốt thời gian cho khách hàng vay vố h ược toàn quy n tự ng tất toán sổ ti t
ki ể thu hồi nợ khi khách hàng không thực hi ú h ụ tr nợ ối
v i kho n vay Vi c yêu cầu tài li u chứ h hươ ử dụng vốn kh thi và tài li u chứng minh mụ í h ử dụng vốn vay dẫ n ngân hàng bị mất c khách hàng vay và khách hàng gửi ti t ki m ti
v i chính kho n cấp tín dụ ” D h u cách hiểu khác nhau v
ố ượng này dẫ n vi c các TCTD rất dễ ị h ố ượng h n ch này, và lo i bỏ m t b ph n không nhỏ các khách hàng tốt, ti ứng
ầ ủ u ki n cho vay của các ngân hàng Xét v tính hợp lý, thì chỉ nên cấ ười thẩ ịnh, xét duy t cho ối v i chính kho
Thứ ba, t Đ u 126 - Lu D [22, tr.36] v những
rường hợ h ược cấp tín dụ : Q ị h ò hơ ứng nhắc, các khách hàng thu ố ượng này n u cung cấ ược các tài li u, hồ ơ hứng minh kh tr nợ, mụ í h ử dụng vốn kh thi và có tài s n thu c toàn
Trang 36quy n sở hữu muốn th chấp/cầm cố t h ể vay vốn thì không có gì mất an toàn Ngân hàng xem xét cho vay dự r hươ ử dụng vốn kh
h ự hí h m b o kh r nợ, kho ược b m
ầ ủ bằng tài s n b m thì t i sao nhữ h h h ứ ủ tiêu chuẩn này l h h ? Q ị h hần nào lo i bỏ không ít các khách hàng ti ủa ngân hàng
Thứ tư, t i kho Đ u 91 của Lu t các T D q ịnh
v Lãi suất, phí trong ho ng kinh doanh của TCTD [22, tr.30]: “ D khách hàng có quy n thỏa thu n v lãi suất, phí cấp tín dụng trong ho ng ngân hàng củ D he q ịnh của pháp lu ” ơ ữ Đ u 13 Thông
ư 3 / 016/TT- q ịnh [12, tr.6]: “ D h h h hỏa thu n
v lãi suất cho vay theo cung cầu vốn thị rường, nhu cầu vay vốn và mứ tín nhi m của khách hàng, trừ rường hợ h h ư c Vi t Nam có
q ịnh v lãi suất cho vay tố i kho Đ .”
hư y, theo nhữ q ịnh Pháp lu t chuyên ngành thì hi n t i pháp
lu t công nh n v mức lãi suất mà các bên thỏa thu n Tuy nhiên t i kho n 1
Đ u 468 của B lu t dân sự 5 [24, tr.101] l q ị h “ rường hợp các bên có thỏa thu n v lãi suất thì lãi suất theo thỏa thu h ược
ượ q %/ ủa kho n ti n vay, trừ rường hợp lu t khác có liên quan
q ị h h … rường hợp lãi suất theo thỏa thu ượt quá lãi suất gi i h n
ượ q ịnh t i kho n này thì mức lãi suất vượt quá không có hi u lự ”
Vi c khống ch trần lãi suất cho vay là không phù hợp v i n n kinh t thị rường, làm h n ch sự chủ ng và linh ho t của các TCTD/ngân hàng trong vấ h ng vốn và cho vay, vì lãi suất hình thành dựa trên quan h cung cầu vốn của thị rường Chính sách lãi suất trần cứng nhắc làm cho các ngân hàng rấ h d ng hóa các s n phẩm dịch vụ, vì mỗi lo i hình tín dụng có mứ rủi ro khác nhau, chi phí khác nhau dẫ n lãi suất cho vay
Trang 37ph i khác nhau; làm h n ch sự phát triển của dịch vụ tài chính m i của ngân
h hư í dụng bán lẻ, tín dụ dù hững s n phẩm chi n ược, tất y u của các ngân hàng hi i
Thứ năm, t Đ 5 h ư ố 39/2016/TT-NHNN v ph t vi ph m
và bồ hường thi t h [4 r ] ượ q ị h hư :“ D h h
h ược thỏa thu n v vi c ph t vi ph m, bồ hường thi t h he q ịnh của pháp lu ối v rường hợp TCTD hoặc khách hàng không thực hi n
ú i dung trong thỏa thu n cho vay, trừ rường hợ q ịnh t i kho n 4
Mức ph t vi ph q ị h ũ ượ q ịnh t ểm b kho 4 Đ u
13 Thông ư ố 39/2016/TT- “ rường hợp khách hàng không tr ú
h n ti he q ịnh t ểm a kho n này, thì ph i tr lãi ch m tr theo mức lãi suất do TCTD và khách hàng thỏa thu hư h ượ q %/ tính trên số dư h m tr ươ ứng v i thời gian ch m tr ” [4 r.6]
Mặ dù q ịnh của pháp lu t v ph t vi ph m; tuy nhiên, trong thời gian qua, vi c gi i quy t vẫ hư ự nh n thức thống nhất v
q ịnh pháp lu t v lãi suất, ph t vi ph m trong hợ ồng tín dụng
The h ư ố 39/2016/TT-NHNN thì chủ thể tham gia ký k t hợp ồng cho vay là TCTD (m t bên luôn là pháp nhân, có mụ í h h d h)
và cá nhân, pháp nhân vay vốn (khách hàng vay vốn có thể vì mụ í h n xuất kinh doanh hoặc vì sinh ho t, tiêu dùng) D hợ ồng cho vay là
m t hình thức cụ thể của hợ ồ h d h hươ i và chịu sự u
Trang 38chỉnh của Lu hươ i Hi n nay, chỉ có Lu hươ i m q ịnh
hư q ể h ồng tình của m t số Tòa án, Vi n kiểm sát v ph t vi ph m ch m lãi tr lãi do các bên thỏa thu n trong hợp ồng tín dụ ược xác l rư c ngày 01/ / r ơ ở b hư ng dẫn củ h h ư c thì hi q ịnh v ph t vi ph m ch m tr lãi t ểm b kho 4 Đ 3 h ư ố 39/2016/TT- [4 r.6] hư thống nhất v q ịnh v ph t vi ph m t Đ u 301 Lu hươ
2005 áp dụ ối v i các hợ ồng kinh doanh - hươ r hợp ồng cho vay
Thứ sáu, t Đ u 467 B lu t Dân sự 5 q ịnh, bên cho
vay có quy “ ểm tra vi c sử dụng tài s ” [24, tr.100] T Đ u 24 Thông
ư ố 39/2016/TT- ũ q ịnh vi c kiểm tra sử dụng ti n vay của khách hàng [24, tr.12] là quy n của các TCTD Tuy nhiên, Lu t các TCTD
q ịnh, vi c kiểm tra sử dụng ti n vay của khách hàng là quy n,
hư ũ ồng thờ h ụ của các TCTD
Thứ bảy, m t số q ịnh v ơ h b m ti n vay và xử lý tài s n
b m ti hư hí h hợp Chẳng h n, pháp lu t hi n hành cho phép ược sử dụng tài s n b m là tài s hì h h h r ươ h
do là tài s r ươ i nên không thể chắc chắn rằng tài s ược
hì h h h ể cho ngân hàng xử lý thu hồi nợ bù ắp các tổn thất n u có tranh chấp Mặt khác, sự thi ồng b , thi u nhất quán giữ q ịnh pháp lu t
Trang 39v giao dịch b m ti n vay v i các b ph n pháp lu t khác có liên quan hư: B lu t dân sự, pháp lu ấ h t hợ ồng, pháp lu t v gi i quy t tranh chấ … h hủ y u dẫ n nhữ h h ư ng mắc trong quá trình xử lý tài s n b m ti h h h chỉ x y ra cho khách hàng khi thực hi n th chấp, cầm cố hoặc b o lãnh bằng tài s ể vay vố h ò h h h hí h h ngay trong quá trình thẩ ịnh và phê duy t các kho n vay có b m
2.2 Thực tiễn giao kết hợp đồng tín dụng đối với khách hàng cá nhân ở Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương
Ngân hàng OceanBank ti h h hươ i cổ phần Nông thôn H i Hư ược thành l p cuố 3 i vố u l là 300 tri ồng và ho ng kinh doanh chỉ ơ n là nh n ti n gửi và cho vay
h nông d r ịa bàn nông thôn H Dươ
S 4 h ng, Ngân hàng TMCP Nông thôn H ư hí h thứ ược chuyể ổi mô hình ho ng Ngân hàng cổ phầ hị theo quy ịnh củ h h ư ượ ổi tên thành Ngân hàng TMCP
Đ Dươ ừ ho ng kinh doanh chỉ nh n ti n gửi và cho vay nông dân
r ịa bàn tỉnh H Dươ O e B r ển khai các nghi p vụ ngân
h h i
ượ h h ư c Vi t Nam phê duy t và hoàn thành vi ố u l lên 1000 tỷ ồng
O e B ý t và công bố cổ h ược là T p Dầu khí Vi t Nam v i 20% vốn cổ phầ ượ h h ư c chấp thu h h h ố u l lên 2000 tỷ ồng
h h h ố u l 3500 tỷ ồng, v i m ng ư i gồm có
7 chi nhánh và 12 phòng giao dịch, 5 quỹ ti t ki m