BÀI GIẢNG : QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC 1.. Quan hệ 3 cạnh của một tam giác ACBCAB AB BC AC Đoạn thẳng bao giờ cũng ngắn hơn đoạn gấp khúc hay tổn
Trang 1BÀI GIẢNG : QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC
BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC
1 Quan hệ 3 cạnh của một tam giác
ACBCAB
AB BC AC
Đoạn thẳng bao giờ cũng ngắn hơn đoạn gấp khúc hay tổng các đoạn gấp khúc sẽ lớn hơn đoạn thẳng Chứng minh: ABACBC
Để chứng minh ta đưa AB AC thành một đoạn thẳng bằng cách, trên tia đối tia AB lấy một điểm D sao cho ACAD Lúc đó ABACBD
Lúc đó ta chuyển sang chứng minh DB BC
Trong BCD so sánh BC và D D
Chứng minh chi tiết:
*Trên tia đối của AB vẽ điểm D sao cho AD AC
D
AC
cân
D
D AC
Mà ACDBCD D BCD
*Xét BCD có DBCDBCBD
D
BCABA
BC AB AC
( vì AD AC theo cách dựng)
Trang 22 Bất đẳng thức tam giác:
ABACBCABBCAC
ABACBCABAC
ACBCABACBC
3 Bài tập :
Bài 15 (SGK/63)
Dựa vào bất đẳng thức tam giác, hãy kiểm tra bộ ba nào trong các bộ ba dưới đây có độ dài không thể là
ba cạnh của tam giác được Trong những trường hợp còn lại thì hãy dựng tam giác
Giải a) 2;3; 6
Vì : 2 3 6 không thỏa mãn bất đẳng thức tam giác
không thể là ba cạnh của một tam giác
b) 2; 4;6
Vì : 2 4 6 không thỏa mãn bất đẳng thức tam giác
không thể là ba cạnh của một tam giác
c) 3; 4;6
Vì :
3 4 6 4 3
3 6 4 6 3
6 4 3 6 4
thỏa mãn bất đẳng thức tam giác
Bài 16 (SGK/63)
Cho tam giác ABC, có AC7; BC1 ABx cm x ; ABC là tam giác gì?
Giải
Theo bất đẳng thức tam giác, ta có:
Trang 31 7 1
x x
6 x 8
mà x
7
x
ABC
có ABAC7
ABC
cân tại A
Bài 19 (SGK/63)
Cho tam giác cân, có độ dài hai cạnh là 3,9cm và 7,9cm.Tính chu vi tam giác này
Giải
Xét ABC cân tại A
+ Trường hợp 1 : ABAC 3,9
7,9
BC
3,9 3,9 7,8
ABAC
AB AC BC
( không thỏa mãn bất đẳng thức tam giác trong ABC)
loại trường hợp này
+ Trường hợp 2: ABAC7,9
3,9
BC
7,9 7,9 15,8
ABAC
AB AC BC
( thỏa mãn bất đẳng thức tam giác trong ABC)
Chu vi tam giác là :
ABACBC
7,9 7,9 3,9 19, 7 cm
Bài 17 (SGK/63)
Tam giác ABC có điểm M nằm trong, chứng minh rằng : MA MB CA CB
HD: Gọi I là giao điểm của BM với AC
Trang 4a) So sánh MA với MIIA
Từ đó chứng minh MA MB IBIA
b) So sánh IB với IC CB
Từ đó chứng minh IB IA CA CB
Từ đó suy ra được MA MB CA CB
Giải
a) Xét MAI có MAMIIA ( bất đẳng thức trong tam giác)
IBIAIMMBIAMBMA 1
b) Xét IBC có IBIC CB ( bất đẳng thức trong tam giác)
CA CB CIIA CB IA IB 2
Từ 1 và 2 CA CB MA MB
Nhận xét về cạnh lớn nhất trong tam giác vuông để chứng minh ABACBC Từ giả thiết về cạnh
BC hãy suy ra hai bất đẳng thức còn lại
Giải
Từ giả thiết trong tam giác vuông AHBcó ABBH
Xét AHC có ACCH
AB AC BH CH
Mà BHCHBC
AB AC BC
Lập luận tương tự ta chứng minh được hai bất đẳng thức còn lại