BÀI GIẢNG : ÔN TẬP CHƯƠNG II ( TIẾT 3) CHUYÊN ĐỀ: TAM GIÁC – TOÁN LỚP 7
THẦY GIÁO: ĐỖ VĂN BẢO Bài 1: Cho ABC; B 75 ; C 45 ; AB2cm.BH AC (HAC).IAB;AI AH Nối HI
a) Tìm các tam giác cân trong hình
b) Tính BC
Giải
a) Tìm các tam giác cân trong hình
*Xét HBC có BHC 90 ; C 45
B BHC C
( định lý tổng ba góc trong tam giác)
2 90 45 180
B
2 45
B
2
B C
HBC
cân tại H
*Xét ABC có AABCACB180 (định lý tổng ba góc
trong tam giác)
75 45 180
*Xét AIH có AI AH; A 60
AIH
đều
*Ta có: ABCB1B2
1 75 45 30
*AIH đềuH1 60
Mà H1H2 90
2 30
H
Từ 1 và 2 IBH cân tại I
b) Tính BC
Trang 2 cân tại I
IB IH
Mà AIH đều
AH AI IB IH
1
1 2
AH AB
*Xét AHB có AHB 90
AB HA HB
( định lý Pitago trong tam giác vuông)
2 2 2
HB
*Xét BHC có BHC 90
BC BH HC
( định lý Pitago trong tam giác vuông)
2
3 3
BC
6
BC
Bài 2: Cho ABC nhọn Vẽ các ABD; ACE vuông cân tại A ở phía ngoài ABC
a) Chứng minh rằng : BECD
b) Chứng minh rằng BECD
c) Kẻ AHBC; HBC; DM AH; ENAH( M N, AH) Chứng minh rằng DM AH; ENAH
d) AHDE I Chứng minh rằng: IDIE
Giải
a) Chứng minh rằng : BECD
Xét ABE và ADC có:
D
AB A (ABD vuông cân)
ACAE( ACE vuông cân)
E 90
D
ABE A C
( c.g.c)
D
BE C
( hai cạnh tương ứng)
Trang 3b) Chứng minh rằng BECD
D
C EB K ; BEAC L
2 1 D
ABE A C C E
( hai góc tương ứng)
Mà L3 L1 (đối đỉnh)
Trong A LE có A 90 E1L1 90
2 3 90
C L
Trong KCL có C2L3 90 ( chứng minh trên)
90
LKC
D
BE C
c) Kẻ AHBC; HBC; DM AH; ENAH( M N, AH).Chứng minh rằng DM AH; EN AH
Ta có: A1A2A3 180
Mà A2 90 A1A3 90 1
Trong ABH có : B1A3 90 2
Từ 1 và 2 B1 A1
Xét ADM và BAH có:
D
AB A (ABD vuông cân)
1 1
B A ( chứng minh trên)
90
M H
ADM BAH
( cạnh huyền – góc nhọn )
Trang 4DM AH
( hai cạnh tương ứng)
Chứng minh tương tự ta có: EN AH
d) AHDE I Chứng minh rằng: IDIE
Ta có: I1I MD 90 ; I1IEN 90
IDM IEN
Xét I MD và IEN có:
90
M N
DM AH EN ( chứng minh trên)
IDM IEN ( chứng minh trên)
D
I M IEN
(g.c.g)
D
I IE
( hai cạnh tương ứng)