Mục tiêu: + Xác định được được vị trí của đề-xi-mét vuông, mét vuông trong bảng đơn vị đo diện tích.. + Thấy được mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích: đề-xi-mét vuông và mét vuông..
Trang 1Mục tiêu:
+ Xác định được được vị trí của đề-xi-mét vuông, mét vuông trong bảng đơn vị đo diện tích
+ Thấy được mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích: đề-xi-mét vuông và mét vuông
+ Biết đổi các đơn vị đo diện tích, từ mét vuông sang đề-xi-mét vuông và ngược lại
Cần nhớ:
+ Đề-xi-mét vuông, mét vuông là đơn vị đo diện tích
I TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (NB): 2
220dm đọc là:
A. hai trăm hai mươi đề-xi-mét vuông B. hai trăm hai mươi đề-xi-mét hai
C. hai trăm hai mươi hai đề-xi-mét vuông D hai trăm hai mươi đề-xi-mét
Câu 2 (NB): Hai nghìn một trăm ba mươi tư mét vuông, viết là:
Câu 3 (TH): Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:
A Hai đơn vị đo diện tích liền nhau gấp nhau 100 lần
B Hai đơn vị đo diện tích liền nhau kém nhau 100 lần
C Hai đơn vị đo diện tích liền nhau hơn kém nhau 100 đơn vị
D Hai đơn vị đo diện tích liên tiếp nhau gấp nhau hoặc kém nhau 100 lần
Câu 4 (TH): Tìm số chưa biết: 2 2
45dm 5 dm
Câu 5 (VD): Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 150m và chiều rộng là 80m Tính chu vi và diện tích
của sân vận động
Câu 6 (VD): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 2
1200 000cm dm
Câu 7 (VDC): Một cái ao hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, tổng chiều dài và chiều rộng là 120m
Hỏi diện tích cái ao hình chữ nhật đó là bao nhiêu đề-xi-mét vuông?
PHIẾU BÀI TẬP: ĐỀ-XI-MÉT VUÔNG MÉT VUÔNG (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
CHUYÊN ĐỀ: BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN HÌNH HỌC
MÔN TOÁN: LỚP 4
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 2A 2
320 000 dm
Câu 8 (VDC): Một hình chữ nhật có chu vi bằng 1m, nếu giảm chiều dài của hình chữ nhật đi 15cm và chiều
rộng đi 5cm thì ta được một hình vuông mới Diện tích hình vuông mới bằng bao nhiêu đề-xi-mét vuông?
0, 25dm
II TỰ LUẬN
Câu 1 (VD): Đọc theo mẫu:
2
32dm : Ba mươi hai đề-xi-mét vuông
2
492dm : ………
2 301m : ………
2 519cm : ………
2 73000dm :………
Câu 2 (VD): Viết (theo mẫu): Một trăm linh bảy đề-xi-mét vuông: 2 107dm a) Một nghìn ba trăm bốn mươi đề-xi-mét vuông: ………
b) Một nghìn chín trăm năm mươi tư đề-xi-mét vuông:………
c) Ba nghìn chín trăm tám mươi đề-xi-mét vuông: ………
d) Hai trăm mét vuông: ………
e) Chín nghìn một trăm mét-vuông : ………
f) Năm mươi chín mét vuông : ………
Câu 3 (VD): Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2 2 )10
a dm cm
2 2 ) 20 000
b cm m 2 2 )1029
c dm cm 2 2 ) 4
d dm m 2 2 2 ) 508
e cm dm cm
2 2 ) 20100
f dm cm 2 2 )800
g dm m
Câu 4 (VD): Tờ giấy màu đỏ hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 5 cm Tờ giấy hình vuông màu xanh
có chu vi bằng chu vi của tờ giấy màu đỏ Tính diện tích của tờ giấy màu xanh
Câu 5 (VDC): Tính chu vi và diện tích của miếng bìa có kích thước theo hình vẽ ở dưới đây:
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương pháp: Đọc số như đọc số bình thường + đề-xi-mét vuông
Cách giải:
2
220dm đọc là: hai trăm hai mươi đề-xi-mét vuông
Chọn A
Câu 2: Phương pháp: Mét vuông kí hiệu là: 2
m
Hai nghìn một trăm ba mươi tư mét vuông viết là: 2
2134m
Cách giải:
Hai nghìn một trăm ba mươi tư mét vuông viết là: 2
2134m
Chọn B
Câu 3: Phương pháp: Dựa vào bảng đơn vị đo diện tích và kiến thức đã học về đơn vị diện tích để kết luận
Hai đơn vị đo diện tích liên tiếp nhau gấp nhau hoặc kém nhau 100 lần
Cách giải:
Trong các đáp án đưa ra chỉ có đáp án D là chính xác nhất
Chọn D
Câu 4: Phương pháp: Nhân như nhân hai số tự nhiên với nhau, sau đó thêm đơn vị vào bên phải kết quả Cách giải:
45dm 5 225dm
Chọn A
Câu 5: Phương pháp: Muốn tính chu vi hình chữ nhật, ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng được kết quả bao
nhiêu rồi nhân với 2
Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)
Cách giải:
Chu vi sân vận động là: 150 80 2 460 m
Diện tích hình chữ nhật là : 2
150 80 12000 m
Chọn B
Câu 6: Phương pháp: 2 2
1dm 100cm hay 100cm2 1dm2
Trang 4Cách giải: Ta có: 2 2
1200 000cm 12 000dm Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 12000
Chọn D
Câu 7: Phương pháp: Sử dụng cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó
Cách giải:
Chiều dài gấp đôi chiều rộng Hay chiều rộng bằng 1
2 chiều dài
Tổng số phần bằng nhau là: 1 2 3 (phần)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 120 : 340 m
Chiều dài hình chữ nhật là: 40 2 80 m
Diện tích cái ao hình chữ nhật là: 2 2
40 80 3200 m 320000 dm
Đáp số: 2
320 000 dm
Chọn D
Câu 8: Phương pháp: Tìm nửa chu vi của hình chữ nhật (đổi sang đơn vị cm) Sau đó tìm chiều dài và chiều
rộng của hình chữ nhật ban đầu, sau đó tìm cạnh của hình vuông mới và tính diện tích của nó (đổi đơn vị sang đề-xi-mét vuông)
100
dm cm cm dm
Cách giải:
Đổi 1m100cm
Nửa chu vi của hình chữ nhật là: 100 : 250 cm
Theo đề bài ta có sơ đồ:
Trang 5Nếu giảm chiều dài của hình chữ nhật đi 15cm và chiều rộng đi 5cm thì ta được chiều dài và chiều rộng bằng nhau nên chiều dài ban đầu hơn chiều rộng ban đầu là: 15 5 10 cm
Chiều dài hình chữ nhật ban đầu là: 50 10 : 2 30 cm
Độ dài cạnh hình vuông là: 30 15 15 cm
Diện tích hình vuông là: 2 2
15 15 225 cm 2, 25 dm
Đáp số: 2
2, 25dm
Chọn B
II TỰ LUẬN
Câu 1:
Phương pháp: Đọc số như đọc số tự nhiên bình thường, thêm đơn vị diện tích phía sau
Chú ý: 2 2 2
m dm cm theo thứ tự đọc là: mét vuông; đề-xi-mét vuông; xăng-ti-mét vuông
Cách giải:
2
492dm : bốn trăm chín mươi hai đề-xi-mét vuông
2
301m : ba trăm linh một mét vuông
2
519cm : năm trăm mười chín
2
73000dm : bảy mươi ba nghìn đề-xi-mét vuông
Câu 2 : Phương pháp: Theo cách đọc, ta viết lại theo kí hiệu số và đơn vị diện tích
Cách giải:
a) Một nghìn ba trăm bốn mươi đề-xi-mét vuông: 2
1340dm
b) Một nghìn chín trăm năm mươi tư đề-xi-mét vuông: 2
1954dm c) Ba nghìn chín trăm tám mươi đề-xi-mét vuông: 3980 dm 2
d) Hai trăm mét vuông: 2
200m
e) Chín nghìn một trăm mét-vuông : 2
9100m
f) Năm mươi chín mét vuông : 2
59m
Câu 3:
Phương pháp: Đổi đơn vị đo diện tích, mối quan hệ giữa mét vuông, đề-xi-mét vuông, xăng-ti-mét vuông Cách giải:
a dm cm
) 20 000 2
b cm m
e cm dm cm
) 20100 2010000
Trang 62 2
)1029 102900
c dm cm
) 4
100
d dm m
g dm m
Câu 4:
Phương pháp: Tính chu vi hình chữ nhật màu đỏ Sau đó suy ra độ dài cạnh hình vuông màu xanh (vì chu vi
hình chữ nhật màu đỏ bằng chu vi tờ giấy hình vuông màu xanh)
Sau đó tính diện tích tờ giấy màu xanh
Cách giải:
Chu vi tờ giấy hình chữ nhật màu đỏ là: 9 5 2 28 cm
Chu vi tờ giấy hình vuông màu xanh bằng chu vi hình chữ nhật màu đỏ
Độ dài cạnh hình vuông màu xanh là: 28 : 47 cm
Diện tích tờ giấy hình vuông màu xanh là: 2
7 7 49 cm
Đáp số: 2
49cm
Câu 5:
Phương pháp: Chu vi miếng bìa là tổng độ dài tất cả các cạnh của miếng bìa đó
Cách 1: Ta chia miếng bìa thành ba hình chữ nhật rồi tính diện tích của từng hình chữ nhật và cộng lại với nhau
để tìm diện tích miếng bìa
Cách 2: Diện tích miếng bìa bằng diện tích hình chữ nhật lớn ANFE trừ đi diện tích hình chữ nhật BMQC
Cách giải:
Chu vi của miếng bìa là: 8 4 8 4 6 8 22 8 68 cm
Ta chia miếng bìa thành các hình chữ nhật như hình vẽ sau:
Trang 7Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 2
8 4 32 cm Diện tích hình chữ nhật MNPQ là: 2
6 4 24 cm Diện tích hình chữ nhật DEFP là: 2
4 22 88 cm Diện tích miếng bìa là: 2
3224 88 144 cm
Đáp số: 2
144cm