Cấp độ 3: Tính khoảng cách từ điểm bất kì → mặt phẳng bất kì Phương pháp: Đổi điểm + Là phương pháp đổi khoảng cách từ một điểm đề bài yêu cầu sang một điểm khác mà dễ tính hơn 99% là
Trang 1A LÍ THUYẾT
Cấp độ 3: Tính khoảng cách từ điểm bất kì → mặt phẳng bất kì
Phương pháp: Đổi điểm
+) Là phương pháp đổi khoảng cách từ một điểm đề bài yêu cầu sang một điểm khác mà dễ tính hơn (99% là chân vuông góc)
+) Nếu AB P d A, P d B, P
+) Nếu AI d A, P
B BÀI TẬP VÍ DỤ
VD1: Cho hình chóp SABCD có SA vuông góc với đáy Đáy là hình thoi cạnh a, góc
o
D60 , ACBD O ,SCa 2
a) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD)
b) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD)
c) Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD)
BÀI GIẢNG: KHOẢNG CÁCH TỪ 1 ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG – CẤP ĐỘ 3
CHUYÊN ĐỀ: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
MÔN TOÁN LỚP 12 THẦY GIÁO: NGUYỄN QUỐC CHÍ – GV TUYENSINH247.COM
Trang 2Hướng dẫn giải
a) d B,SCD ?
+) Tính d A,SCD ?
AM CD M CD
AH d A,SCD
AH SM H SM
Chứng minh:
AH SM
AH SCD AH d A,SCD
AH CD CD SAM
Tính: Trong tam giác SAM có
2 2 2
3 2
7
b) d O,SCD ?
+) Bước 1: Tính a
7
+) Bước 2: Nối OC d O,SCD d A,SCD a
c) d C,SBD ?
+) Bước 1: Tính d A,SBD ?
Dựng hình:
AO BD
AI d A,SBD
AI SO I SO
Chứng minh:
AI SO
AI SBD AI d A,SBD
AI BD BD SAI
2
2
Trang 3
+) Bước 2: Nối AO d A,SBD a
5
VD 2 : Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình chữ nhật với AB = a, BCa 3, ACBD O ;A 'O đáy Tính d B', A 'BD
Hướng dẫn giải
d B', A 'BD ?
+) Tính d A, A 'BD ?
Ta có: (A’BD) chứa đường cao A’O Cấp độ 1
Dựng: AHBDAHd A;A 'BD
Chứng minh: AH BD AH SBD AH d A, A 'BD
Tính: Trong tam giác vuông ABD có
AH12 AB12 AD12 a12 1a2 4a2 3 3
+) Nối AI d A, A 'BD a
B'I d B', A'BD
2
VD3: Cho SABCD có SAB Đáy, tam giác SAB cân tại S Đáy là hình vuông cạnh a Góc giữa đường thẳng SC
và đáy bằng 45o
a) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)
b) Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SCD) (M là trung điểm của SA)
Hướng dẫn giải
+) Ta có
SAB ABCDABSHAB H ABSHABCD (Tam
giác SAB cân tại S H là trung điểm của AB)
SC, ABCD SC, HCSCH45
a) d A,SCD ?
+) Bước 1: d(H, SCD) = ?
Trang 4Dựng: HI CD HI AD
HK d D,SCD
HK SI
Chứng minh: HS tự làm
o
a
5 45
2
Tính: Trong tam giác vuông SHI có
a
5
4 2
+) Bước 2: Nối a
3
b) d M,SCD ? (M là trung điểm của SA) (Cấp độ 3)
+) Ta có: a
3
+ a
3
+) Nối AS d A,SCD d A,SCD a a
Bài tự luận
Bài 1: Cho hình chóp SABCD có SA vuông góc với mặt đáy Đáy là hình thoi cạnh , tâm O, với góc BAC60 Biết SC2a Tính
a) Khoảng cách từ B đến SCD
b) Khoảng cách từ O đến SCD
c) Khoảng cách từ C đến SBD
Bài 2: Cho hình chóp SABC có mặt bên (SAB) vuông góc với đáy Đáy là tam giác đều cạnh a Biết hình chóp có cạnh bên SAa 3,SBa Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
Bài 3: Cho lăng trụ ABCD A B C D có đáy là hình chữ nhật với ' ' ' ' ABa BC, a 3 Gọi O là giao điểm của AC và
BD Biết rằng A O' ABCD Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng ' A BD '
Trang 5Bài tập trắc nghiệm
Câu 1 Cho hình chóp S.ABC có SA(ABC) Có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa SB ABC, 60o
a) Hai lần khoảng cách từ B đến (SAC) là:
A. 3
2
a
B a 3 C.2a 3 D.2a
b) Khoảng cách từ A đến (SBC) là?
A 3
5
a
B 3
5
a
C 3
5
a
D. 5
3
a
Câu 2 Cho hình chóp S.ABCD vớiSA(ABCD)và đáy là hình vuông cạnh a Biết khoảng cách từ A đến (SCD) là
5
a
Thể tích của hình chóp SABC là :
A 2a3 B
3
2 3
a
C
3
3
a
D 2a3
Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O với ABa, BC2a Gọi I là trung điểm AO,
SI ABCD ,SI a Nếu ta có 4
;
13
a
d B SCD thìd I SCD( , ( ))bằng?
A
13
a
3
a
C 2
13
a
D 3
13
a
Câu 4 Cho chóp đều S.ABCD có ABSAa và tâm đáy là O Khoảng cách từ A đến SBC là?
A.
6
a
B. 2
3
a
6
a
6
a
Câu 5 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có cạnh AB AA'a AC, 2a.Tính khoảng cách từA'đến
(ACD')
A. 3
7
a
3
a
C 7
3
a
D 6
6
a
Câu 6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SAABCD Gọi M là trung điểm SB, biết
5
5
a
d M SCD , SA bằng:
A.a B 2a C.a 2 D A,B,C đều sai
Câu 7 Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông, tam giác A’AC vuông cân và A’C = a,
d A BCD có giá trị là?
Trang 6A. 2
2
a
B 6
5
a
C 5
2
a
D 6
6
a
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Bài tự luận
Bài 1:
Giải
a) Trong ABCD kẻ AH CD H CD, trong SAH kẻ
AK SH KSH ta có:
;
Ta có : AB/ /CDAB/ /SCDd B SCD ; d A SCD ; AK
2
a
Ta dễ dàng tính được ACa Xét tam giác vuông SAC có :
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SAH có:
a AK
Vậy 15
;
5
a
b) Ta có
AC
d A SCD
a
c) Ta có:
;
AO
d A SBD
Trong mặt phẳng (SAC) kẻ AESO E SO ta có:
Trang 7
;
Ta có 1
a
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SAO có:
2
5 4
a a
AE
a
Vậy 5
;
5
a
Bài 2:
Giải:
Áp dụng định lí Cosin trong tam giác ABC có
2 2 2 2 2 2
0 2
Trong (SAB) kẻ SH ABSH ABC
Xét tam giác vuông SHB có 0
.cos 60
2
a
Gọi D là trung điểm của BC ADBC
Kẻ HE/ /AD E BCHEBC
Trong (SHE) kẻ HKSE ta có
;
Ta có:
;
2
a HB
d H SBC
Xét tam giác vuông SBH có: sin 60 3
2
a
Áp dụng định lí Ta-lét ta có: 1 1 1 3 3
Trang 8Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SHE có :
3 3
10
3 3
4 16
HK
Vậy 15
5
a
Bài 3:
Giải:
Gọi O' A B' AB'B A' A BD' O'
'
; '
AO
d A A BD
Trong mặt phẳngABCD kẻ AH BD ta có :
' '
Xét tam giác vuông ABD có :
2 3
AH
Vậy 3
' '
2
a
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1
Giải
a) Ta có: 0
Gọi H là trung điểm của AC ta có : BH AC BH SAC d B SAC ; BH
Tam giác ABC đều cạnh a 3
2
a BH
Vậy 2d B SAC ; 2BH a 3
Chọn B
b) Gọi E là trung điểm của BC AEBC
Trong mặt phẳng SAE kẻ AK SEAK SBCd A SBC ; AK
Xét tam giác vuông SAB có : 0
.tan 60 3
Trang 9Tam giác ABC đều cạnh 3
2
a
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SAE có :
2
3 3
3 3
4
a a
AK
a
Chọn C
Câu 2:
Giải:
Trong mặt phẳng SCD kẻ AH SD ta có
;
5
a
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SAD có:
2
Vậy
3 2
a
a
Chọn C
Câu 3:
Giải:
Ta có AB/ /CDABSCDd B SCD ; d A SCD ;
Ta có:
3
;
IC
d I SCD
d I SCD
Chọn B
Câu 4:
Giải:
Trang 10Vì chóp S.ABCD là chóp đều SOABCD
Gọi E là trung điểm của BC, trong SOE kẻ OH SE H SE ta có:
;
Ta có:
;
OC
d O SBC
;
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SOE có:
2
2
OH
Chọn C
Câu 5:
Giải:
Gọi OA D' AD'A D' ACD'O
; '
DO
Kẻ DE AC E AC, trong (DD’E) kẻ DH D E' ta có:
' '
'
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông DD’E có:
2
3
7 ' 3
4
a a
DH
a
Trang 11Vậy 21 3
Chọn A
Câu 6:
Giải:
Ta có
;
2
; 1
2
MS
Ta có: AB/ /CDAB/ /SCDd B SCD ; d A SCD ;
2
Trong SAD kẻ AHSD ta có AH SCDd A SCD ; AH
2 5
5
a
AH
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SAD có:
2
4 SA a
Chọn B
Câu 7:
Ta có AD/ /BC AD/ /BCD'd A BCD ; ' d D BCD ; '
Tam giác A’AC vuông cân ' ' '
ABCD là hình vuông có
2
Trong (CDD’C’) kẻ DH CD' ta chứng minh được d D BCD ; ' DH
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông CDD’ có:
6 '
4 2
DH
Chọn D