Lý thuyết 1 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng: + Các phương pháp chính: + Dựng trực tiếp.. + Dựa vào thể tích.. 2 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.. Cấp độ 1: Tính kh
Trang 11 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
I Lý thuyết
1) Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng:
+) Các phương pháp chính: + Dựng trực tiếp
+ Đổi điểm
+ Dựa vào thể tích
+ Tọa độ hóa
2) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Cấp độ 1: Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng chứa đường cao
Phương pháp:
(1) Dựng: Dựng đường vuông góc trực tiếp xuống cạnh đối diện
(2) Chứng minh: AH P
(3) Tính
Ví dụ 1: Cho S.ABCD có SAABCD Đáy là hình chữ nhật với ABa; ADa 3.ACBD {O} Gọi
G là trọng tâm ABC
a)d C; SAB
b)d O; SAB
c)d G; SAD
d)d B; SAC
Hướng dẫn giải:
a) d C; SAB ?
+) Dựng CBABCBd C; SAB
+) Chứng minh: CB AB CB SAB
CB SA
+) Tính:CBa 3 d a 3
BÀI GIẢNG: TÍNH KHOẢNG CÁCH MỘT ĐIỂM TỚI MỘT MẶT PHẲNG
CHUYÊN ĐỀ: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
MÔN TOÁN LỚP 11 THẦY GIÁO: NGUYỄN QUỐC CHÍ
Trang 22 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
b) d O; SAB ?
+) Dựng OHABOHd O; SAB
+) Chứng minh: OH AB OH SAB
OH SA
+) Tính: a 3
OH d O; SAB
2
c) d G; SAD ?
+) Dựng GKADd G; SAD GK
+) Chứng minh:GKSAD
+) Tính: Vì GK / /AB
GK AB a
Ví dụ 2: Cho lăng trụ ABC.A'B'C' Gọi Hlà trung điểm AB.AH 'ABC,ABCcó
0
ACa 3; BCa; C90 AA’ tạo với đáy góc 0
45 Tính d A; A 'HC
Hướng dẫn giải:
+) d A; A 'HC ?
+) Dựng AKCHAKd A; A 'HC
+) Chứng minh: AK HC AK A ' HC
AK A ' H
+) Tính:
2
AHC AHC