1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 hai mặt phẳng vuông góc

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 500,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ" họcsinhcógửinguyệnvọngđến page I.. Đáy là tam giác vuông cân tại B.. Gọi M là trung điểm của AC.. CHUYÊN ĐỀ 2: HÌNH H

Trang 1

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

họcsinhcógửinguyệnvọngđến page

I Lý thuyết

1 Định nghĩa: Góc giữa (P) và (Q)

Nếu  

      ;   ;

a P

P Q a b

b Q

2 Hai mặt phẳng vuông góc:    PQ     P ; Q 90o

3 Tính chất

*) Nếu

   

   

P Q

R Q





     

*) Nếu    

   

P Q

P Q



  

 

aPa   a  Q

Dạng 1: Chứng minh    PQ

+) Bước 1: Chọn a Pa Q

+) Bước 2:    PQ

Ví dụ 1: Cho hình chóp SABC có (SAB) và (SAC) vuông góc với đáy Đáy là tam giác vuông cân tại B Gọi M

là trung điểm của AC Chứng minh rằng:

a) SAB  SBC b) SBM  SAC

Hướng dẫn giải:

Vì (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy

Mà SAB  SAC   SASAABC

HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

CHUYÊN ĐỀ 2: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

MÔN TOÁN: LỚP 11

THẦY GIÁO: NGUYỄN QUỐC CHÍ

Trang 2

Ta có:

 

BC AB

BC SA SA ABC



    (vì BCSBC)

b) SBM  SAC

BMAC(do tam giác ABC vuông cân tại B)

 

 

BM SA SA ABC

BM SAC

SBM SAC

Ví dụ 2: Cho hình chóp SABCD có SA vuông góc với đáy Đáy là hình vuông

a) Chứng minh SBD  SAC

b) Gọi BE, DF là đường cao của tam giác SBD Chứng minh: SBC  ACF

Hướng dẫn giải:

a) SBD  SAC

  (tính chất hình vuông)

  (do SAABCD)

b) SBC  ACF

) BC AB BC SAB BC AF 1

BC SA

 

Từ (1) và (2) AF SBC  ACF  SBC

VD3: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông Tam giác SAB đều Mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy Gọi H là trung điểm của AB

a) Chứng minh: SH ABCD

b) Chứng minh: SAB  SBC

Trang 3

c) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh: SHC  SDI

Hướng dẫn giải:

a) SH ABCD

SAB ABCD

SAB ABCD AB

SH ABCD

SH SAB

SH AB

 

b) SAB  SBC

  (vì SH ABCD)

  (do ABCD là hình vuông)

c) SHC  SDI

 

HBC ICD c c CHB DIC

DI SH DISHC SDI SHC

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w