1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

12 ôn tập chương tam giác đồng dạng tiết 2

5 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 652,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh AK, CM là trung tuyến... Chứng minh rằng DEC ∽ABC... O là trọng tâm của ABC.. Chứng minh 2 Bài làm Áp dụng định lý Pitago :... Có đường cao AH, phân giác CE.. Chứng minh r

Trang 1

BÀI GIẢNG: ÔN TẬP CHƯƠNG TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG ( TIẾT 2)

CHUYÊN ĐỀ: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

Thầy giáo: Đỗ Văn Bảo Bài 55(SBT/98)

ABC

 có ba đường cao AD, BE, CF đồng quy tại H.Chứng minh rằng AH DHBH EHCH FH

Bài làm

* Xét AHE và BHDta có:

1 4

90

D

  

Chứng minh tương tự : BH EHCH FH

Bài 56(SBT/98)

ABC

 ,hai điểm M và K nằm lần lượt trên AB và BC MCKA P Chứng minh AK, CM là trung tuyến

Bài làm

2

2

2

PC PA ( giả thiết)

1 3

PP ( góc đối đỉnh)

APC KPM

  ∽ ( cạnh – góc – cạnh)

1

2

   1

1 3

A K ( sole trong)

 

Trang 2

Từ  1 và  2 MK là đường trung bình của ABC

,

AK CM

 là trung tuyến

Bài 56(SBT/98)

Cho hình bình hành ABCD, AMBC AN; CD Chứng minh rằng MAN∽ABC

Bài làm

1

A phụ góc B

4

A phụ góc D

 

 

D 180

180

1

D

2

A MAN A B

MAN B

AND AMB g g

AN A BC AN AM

AM AB BA BC BA

  

        

Từ  1 và  2  MAN∽ABC

Bài 59(SBT/98)

Cho ABC có hai đường cao, ADBC BE; AC Chứng minh rằng DEC ∽ABC

Trang 3

Xét CAD và CBE

Góc C chung

D

CA CBE

  ∽ (góc – góc)

D

CCE

Xét DEC và ABC

Góc C chung

D

Bài 60(SBT/98)

Cho ABC có trung tuyến AKCL O O là trọng tâm của ABC Từ một điểm P bất kì trên cạnh AC, vẽ

FMMNNE

Bài làm

Ta có :

E

PE CL

1 3

   ( O là trọng tâm ABC)

1

FM

F

Chứng minh tương tự ta có: 1

3

FM MN NE

   ( điều phải chứng minh)

Bài 58(SBT/98)

Hình bình hành ABCD có AC là đường chéo lớn, có CEAB CF; AD Chứng minh

2

Bài làm

Áp dụng định lý Pitago :

Trang 4

 

2

2 2

D

 

AB AE AD AF AE BE CD BE BC BC DF

AE BC BE BC DF BE CD

AE CE BC DF BE CD

Chứng minh BEC∽DFC

BC DF BE CD

   3

Từ  1 ,  2 , 3 suy ra : 2

Bài tập 1: ABC,A 90 ; AB8cm BC, 17cm Có đường cao AH, phân giác CE

ABC

S

c) EMBC M BC;ENAC N Chứng minh rằng AB A EAC AN

Bài làm

a) Tính AE, BE?

A

EBCB ( tính chất đường phân giác)

Theo định lý Pitago có : 2 2 2 2 2

15

CA

A

EBCB ( tính chất đường phân giác)

E

Trang 5

1 1

Chứng minh : ABC∽HBA ( góc – góc)

2

8 17

ABH

ABC

S

S

 

 

c) EMBC M BC;EMAC N Chứng minh rằng AB A EAC AN

Chứng minh : ABC∽ANE ( góc – góc)

E

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w