1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

6 thi online luyện tập tìm điểm thỏa mãn điều kiện cho trước liên quan đến đường thẳng

16 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 694,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C4; 0 ĐỀ THI ONLINE : LUYỆN TẬP TÌM ĐIỂM THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG MÔN TOÁN: LỚP 10 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM... Tọa độ

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Mục tiêu:

+) Đề thi giúp các em có thể nắm chắc các phương pháp lập phương trình đường thẳng

+) Ghi nhớ và vận dụng tốt các công thức tính khoảng cách và góc giữa hai đường thẳng…

+) Cấu trúc đề thi gồm:

Câu 1 (NB): Điểm đối xứng của A8; 2 qua đường thẳng d: 2x3y 3 0 có tọa độ là:

A 2; 4 B  4; 8 C.  4; 8 D 2; 4 

Câu 2 (NB): Tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M 4; 1 lên đường thẳng :x2y 4 0 là:

A 14 17;

5 5

14 17

;

5 5

  

  C  2; 3 D  2; 1 Câu 3 (NB): Cho hai đường thẳng  d1 : 3x4y 6 0 và  d2 : 4x3y 9 0 Điểm M thuộc trục tung có tung độ nguyên và cách đều hai đường thẳng  d1 và  d2 là:

A 0; 15 B 0; 3

7

  

  C 0; 15  D 15; 0 Câu 4 (NB): Cho hai điểm A   1; 6 , B 6; 3 Tọa độ điểm C thỏa mãn CA2CB là:

A C6; 5 B C11; 0 C C2; 4 D C0; 11

Câu 5 (NB): Cho hai điểm A2; 2 và B 1; 1 Tìm trên trục hoành điểm C để ba điểm , A B C thẳng hàng ,

A C2; 0 B C2; 0 C C4; 0 D C4; 0

ĐỀ THI ONLINE : LUYỆN TẬP TÌM ĐIỂM THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

MÔN TOÁN: LỚP 10

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

Câu 6 (TH): Cho điểm A 1; 1 và B4; 3   Điểm C nằm trên đường thẳng x2y 1 0 sao cho khoảng cách từ C đến AB bằng 6 Khi đó tọa độ điểm C là:

A C7; 3 B 21; 13 ; 39; 13

C   C  

; ; 7; 3

11 11

39 13

;

5 5

Câu 7 (TH): Cho đường thẳng đi qua hai điểm A 3; 0 và B0; 4   Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho

diện tích MAB bằng 6

A  0; 1 B  

0; 0 0; 8

Câu 8 (TH): Trong hệ trục tọa độ xOy, cho ABC biết A5; 6 ,   B 3; 2 ,C 0; 4   Chân đường phân giác trong của góc A có tọa độ là:

A 5; 2  B 5; 2

2 3

  

  C

5 2

;

3 3

  

5 2

;

3 3

 

 

 

Câu 9 (TH): Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho ABC biết A2; 0 , B 2; 5 , C 6; 2  Tìm tọa độ điểm D để

tứ giác ABCD là hình bình hành

A D 2; 3 B D 2; 3 C D2; 3  D D2; 3

Câu 10 (TH): Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho ABC biết A  1; 5 ,B 2; 4 ,  C 3; 3 Tìm tọa độ điểm M để

ABM

 nhận C làm trọng tâm

A 2; 4

3

 

  B 5; 7 C 10; 0 D 10; 0

Câu 11 (VD): Cho ABC biết A  1; 3 ,B 4; 1 ,  C  2; 3  Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là:

A 1; 1

2 2

  

1 1

;

2 2

  

1 3

;

2 2

 

1 1

;

2 2

 

 

Câu 12 (VD): Cho ABC có đỉnh A3; 6 , trọng tâm 4 7; ,

3 3

  trực tâm H 2; 1 Điểm B có tung độ âm Khi đó tọa độ điểm B của ABC là:

A B1; 2  B B3; 2  C B4; 3 D B 6; 3

Trang 3

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Câu 13 (VD): Cho ABCA0; 2 và hai đường trung tuyến BM: 4x3y100,CN x:  2 0 Tọa độ các đỉnh B C, là:

A  

 

4; 2

2; 1

B

C



 

4; 2 2; 2

B C



 

 

4; 2 2; 2

B C



4; 2 2; 1

B C



Câu 14 (VD): Cho hai điểm A3; 1 , B 5; 5  Tìm trên trục tung điểm C sao cho CA CB lớn nhất

A C0; 5  B C0; 5 C C 0; 3 D C0; 6 

Câu 15 (VD): Cho đường thẳng : 2d x  y 5 0 và điểm M 1; 2 Tọa độ của điểm đối xứng với điểm M

qua đường thẳng d là:

A 9 12;

5 5

2 6

;

5 5

 

3 0;

5

 

 

3

; 5 5

  

 

Câu 16 (VD): Cho hai điểm A3; 2 và B 4;3 Điểm M nằm trên trục Ox sao cho MAB vuông tại M Khi đó tọa độ điểm M là:

A M2; 0 B M3; 0 C  

3; 0 2; 0

M M

3; 0 2; 0

M M

Câu 17 (VD): Cho đường thẳng d x: 2y150 Tìm trên đường thẳng d điểm M xM; y M sao cho

xy nhỏ nhất?

A M3;6 B M5; 5 C M 3; 9 D M5; 10

Câu 18 (VD): Cho 3 đường thẳng: d1:x  y 3 0;d2:x  y 4 0;d3:x2y0 Biết điểm M nằm trên đường thẳng d và 3 d M d ; 12d M d ; 2 Khi đó tọa độ điểm M là:

2; 1

22; 11

M

M

 

 B M22; 11  C M 2; 1 D  

2; 1 22; 11

M M

Câu 19 (VDC): Cho ABCA1; 3 , đường cao BH x:  y 0, phân giác trong của góc C là : 3 2 0

CD xy  Tọa độ của đỉnh B là:

A B4; 2  B B 3; 3 C B 3; 3 D B4; 4

Câu 20 (VDC): Cho hai điểm A 1; 1 và B3; 4  Tọa độ điểm M trên trục Oy sao cho MAMB lớn nhất là:

Trang 4

A 0; 1

2

 

  B

1 0;

2

M  

  C M 0; 1 D M0; 1 

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1:

Phương pháp

Gọi B là điểm đối xứng của A qua dd là đường trung trực của AB

Lập phương trình đường thẳng  đi qua A và vuông góc với d

Gọi I là giao điểm của d  I là trung điểm của AB tọa độ điểm B

Cách giải:

Ta có: n d 2; 3 

Gọi  là đường thẳng đi qua A và vuông góc với d

  nhận vecto n 3; 2 làm VTPT

: 3 x 8 2 y 2 0 3x 2y 28 0

         

Gọi I là giao điểm của d  tọa độ điểm I là nghiệm của hệ phương trình:

 

6; 5

I

B đối xứng với A qua dI là trung điểm của ABB 4; 8

Chọn B

Câu 2:

Trang 5

5 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Phương pháp

Lập phương trình đường thẳng d đi qua M và vuông góc với 

Khi đó điểm H là hình chiếu của M trên  chính là giao điểm của d và 

Cách giải:

Ta có: n1; 2  

Đường thẳng d   n d  2; 1

Phương trình đường thẳng d đi qua M và vuông góc với : 2x4   y 1 0 2x  y 9 0

Khi đó điểm H là hình chiếu của M trên  chính là giao điểm của d và 

Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình:

14

;

5

x

H

y

 



Chọn A

Câu 3:

Phương pháp

Ta có: MOyM 0;b

Sử dụng công thức tính khoảng cách từ điểm M x 0; y0 đến đường thẳng d ax: by c 0 là:

; ax by c

d M d

Cách giải:

Ta có: MOy y; M  0 M 0;b ,b0

Trang 6

   

 

2

3.0 4 6 4.0 3 9

16 48 36 9 54 81

7 102 45 0

15

0; 15 3

7

M

  



Chọn A

Câu 4:

Phương pháp

Cho u1a b1; 1 và   1 2

Cách giải:

Gọi C a b là điểm cần tìm Ta có:  ;  CA 1 a; 6b; CB6a; 3b

2 1 ; 6 2 6 ; 3

11; 0

6 2 3

C



Chọn B

Câu 5:

Phương pháp

Điểm COxC c ; 0

Ba điểm A B C, , thẳng hàng ACk AB

Cho u1a b1; 1 và   1 2

Cách giải:

Điểm COxC c ; 0

Ta có: AC c 2; 2 ; AB3; 1  

Trang 7

7 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Ba điểm , ,A B C thẳng hàng  2; 2 3; 1 2 3 2 4; 0 

Chọn D

Câu 6:

Phương pháp

+) Điểm C d tọa độ điểm C thỏa mãn phương trình đường thẳng d

+) Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A xA; y A , B x B; y B là: : A A

AB

  

+) Giải phương trình d C AB ; 6 để tìm tọa độ điểm C

+) Sử dụng công thức tính khoảng cách từ điểm M x 0; y0 đến đường thẳng d ax: by c 0 là:

; ax by c

d M d

Cách giải:

Ta có:Cd x: 2y  1 0 C2y01; y0.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A  1; 1 , B 4; 3  là:

 

0

0 0

4 2 1 3 7

4 3

8 4 3 7 6.5

11 3 30

7; 3 3

11 3 30

d C AB

y

C y

y

 

Chọn C

Câu 7:

Phương pháp

+) Ta có: MOyM0; y M

Trang 8

+) Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A xA; y A , B x B; y B là: : A A

AB

+) Công thức tính diện tích MAB là: 1  

; 2

+) Sử dụng công thức tính khoảng cách từ điểm M x 0; y0 đến đường thẳng d ax: by c 0 là:

; ax by c

d M d

Cách giải:

Ta có:      2 2

AB   AB    

Phương trình đường thẳng đi qua A 3; 0 vàB0; 4  là:

0 3 4 0

Ta có MOyM0; y M

 

1

2

4.0 3 12

.5 12 3 12 12

4 3

0 0; 0

3 12 12

MAB

M

M

M M

y

y

y

 

Chọn B

Câu 8:

Phương pháp

Gọi D là chân đường phân giác trong của góc A trên BC BD DC

Cho u1a b1; 1 và   1 2

Cách giải:

Ta có: AB8;4AB4 5; AC5; 10 AC5 5

Trang 9

9 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Gọi D a b là chân đường phân giác trong của góc  ;  A trên BC BD DC

 3; 2  ; 4 

5 2

;

a

D

b

Chọn C

Câu 9:

Phương pháp

Tứ giác ABCD là hình bình hành ABDC

Cho u1a b1; 1 và   1 2

Cách giải:

Gọi D a b Tứ giác  ;  ABCD là hình bình hành ABDC

  4; 5 6 ; 2  6 4 2 2; 3 

Chọn C

Câu 9:

Phương pháp

Tứ giác ABCD là hình bình hành ABDC

Cho u1a b1; 1 và   1 2

Cách giải:

Gọi D a b Tứ giác  ;  ABCD là hình bình hành ABDC

  4; 5 6 ; 2  6 4 2 2; 3 

Chọn C

Trang 10

Câu 10:

Phương pháp

Điểm G là trọng tâm tam giác 3

3

ABC

Cách giải:

Gọi M a b là điểm cần tìm Khi đó  ;  C 3; 3 là trọng tâm ABM ta có:

10; 0

M

Chọn C

Câu 11:

Phương pháp

Gọi I a b là tâm đường tròn ngoại tiếp  ;  ABCIAIBIC

Cách giải:

Gọi I a b là tâm đường tròn ngoại tiếp  ;  ABCIAIBICIA2IB2IC2

1 2 9 6 16 8 1 2 6 8 7

1 2 9 6 4 4 9 6 6 12 3

1

1 1 2

;

2

IA IB

a

I b

       

 

 

    

  



Chọn B

Câu 12:

Phương pháp

+) Gọi D là trung điểm của BC E là chân đường vuông góc của A trên , BC

+) Áp dụng tính chất trọng tâm tam giác ta có: 2

3

AGAD tọa độ điểm D

Trang 11

11 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

+) Lập phương trình đường thẳng BC đi qua D và vuông góc với AH, nhận AH làm VTPT

+) Gọi tọa độ điểm B C, thuộc đường thẳng BC

+) Khi đó ta có: BHACBH AC  0 tọa độ điểm B

Cách giải:

Gọi D là trung điểm của BC E là chân đường vuông ,

góc của A trên BC

Áp dụng tính chất trọng tâm tam giác ta có:

3

7 1

;

6

D

Ta có: AH 5; 5  5 1; 1  

Đường thẳng BC đi qua D và vuông góc với AH, nhận AH làm VTPT

        

Gọi B xB; x B3 ; C x C; x C 3 thuộc BC

Vì D là trung điểm của 2 7

2 1

BC

2 ; 4

3; 9

Lại có: BHACBH AC 0

   

   

2

2 14 12 0

 



Chọn B

Trang 12

Câu 13:

Phương pháp

Gọi G là trọng tâm của ABCG là giao điểm của BM CN,

Điểm G là trọng tâm tam giác 3

3

ABC

Cách giải:

Gọi G là trọng tâm của ABCG là giao điểm của BM CN,

 Tọa độ điểm G là nghiệm của hệ phương trình:

2

2; 2

3

x

G

 

10 4 : 4 3 10 0 ;

3 : 2 0 2;

b

2; 2

3

 

  là trọng tâm

3.2 2

4; 2 4

2 10 4

2

b

B b

c

 

 

Chọn B

Câu 14:

Phương pháp

Ta có: COyC 0;c

Cách giải:

Ta có: COyC 0;c

3; 1

Chọn

Câu 15:

Trang 13

13 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Phương pháp

+) Thay tọa độ điểm M vào phương trình đường thẳng d ta thấy Md

+) Gọi H a b là hình chiếu của  ;  M trên đường thẳng d

+) Lập phương trình đường thẳng  đi qua M và vuông góc với d

+) Gọi I là giao điểm của d và  I là trung điểm của HM

Cách giải:

Thay tọa độ điểm M vào phương trình đường thẳng d ta có: 2.1 2 5     1 0 Md

Ta có: n d  2; 1

Phương trình đường thẳng  đi qua M và vuông góc với d   nhận n 1; 2  làm VTPT

: x 1 2 y 2 0 x 2y 3 0

Gọi H a b là hình chiếu của  ;  M trên đường thẳng d

Gọi I là giao điểm của d và   Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ phương trình:

7

;

5

x

I

y

 

  



H là điểm đối xứng với M qua dI là trung điểm của

2 1

9 12

;

2 2

H

H

x

y



Chọn A

Câu 16:

Phương pháp

Ta có: MOxM m ; 0 

MAB

 vuông tạiMMAMBMA MB 0.

Cách giải:

Ta có: MOxM m ; 0 

Trang 14

 3 ; 2 ; 4 ; 3 

MAB

 vuông tạiMMAMBMA MB 0

 

2 2

6 0

3 3; 0

2 2; 0

     

   

 

 

   



Chọn C

Câu 17:

Phương pháp

Điểm M d tọa độ điểm M thỏa mãn phương trình đường thẳng d

Biểu diễn x theo M y M hoặc ngược lại sau đó biến đổi và tìm GTNN của biểu thức 2 2

Txy

Cách giải:

Ta có: M xM; y Md x: 2y15 0 x M 2y M 15

2

2

5 12 225 5 12 36 5.36 225

M

y

Dấu “=” xảy ra y M   6 0 y M  6 x M   3 M3; 6 

Chọn A

Câu 18:

Phương pháp

Sử dụng công thức tính khoảng cách từ điểm M x 0; y0 đến đường thẳng d ax: by c 0 là:

; ax by c

d M d

Cách giải:

Ta có: Md3:x2y 0 M2 ;m m

Trang 15

15 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Theo đề bài ta có:

 

3 3 2 4

3 3 2 4

11 22; 11

  

   



    

Chọn D

Câu 19:

Phương pháp

Lập phương trình đường thẳng AC đi qua A và vuông góc với BH

Từ đó ta tìm được tọa độ điểm C là giao điểm củaACCD

Gọi K là điểm đối xứng của H qua CD tọa độ điểm K

Lập phương trình đường thẳng BC đi qua KC

B

 là giao điểm của BCBH

Cách giải:

Ta có: n BH 1; 1  

Đường thẳng AC đi qua A và vuông góc với BHAC

nhận vecto  1; 1 làm VTPT

        

Khi đó tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình:

4; 2

C

 

BHACH tọa độ điểm H là nghiệm của hệ

phương trình:

 

1; 1

H

Gọi K là điểm đối xứng của H qua CD

Phương trình đường thẳng HK đi qua H và vuông góc với CD, nhận 3; 1  làm VTPT là:

HK x  y   x  y

Gọi I là giao điểm của CDHK tọa độ điểm I là nghiệm của hệ phương trình:

Trang 16

;

5

x

I

y

 



K là điểm đối xứng của H qua CDI là trung điểm của 1; 13

5 5

HKK  

  Phương trình đường thẳng đi qua C4; 2  và 1; 13

5 5

K  

  là:

4 7 14 7 18 0

   

       

Khi đó B là giao điểm của BHBC tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình:

3; 3

B

Chọn B

Câu 20:

Phương pháp

Cho

Cách giải:

Cho

Chọn B

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w