Tính góc BAC và góc giữa AB AC, A... Câu 5: Phương pháp Góc giữa hai đường thẳng trùng nhau bằng 0 0 Cách giải: Góc giữa hai đường thẳng trùng nhau bằng 00 Chọn A... Nếu góc đó tù thì
Trang 1Mục tiêu:
+) Đề thi giúp học sinh có thể hiểu rõ và nắm chắc được cách xác định góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, phương trình đường thẳng phân giác giữa hai đường thẳng, vị trí hai điểm với đường thẳng và một số bài toán liên quan
+) Cấu trúc đề thi gồm:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Câu 1 (NB): Tính góc giữa hai đường thẳng d1: 2xy1 0 ;d2:x3y0
Câu 2 (NB): Tính góc giữa hai đường thẳng 1: 1
3 2
y
t
và d2: x 2y 4 0
Câu 3 (NB): Tính góc giữa hai đường thẳng d1: 3x y 10;d2:y 1
Câu 4 (NB): Góc giữa hai đường thẳng không thể là:
Câu 5 (NB): Góc giữa hai đường thẳng 1 2 có số đo là
Câu 6 (TH): Biết n1 a1;b1;n2 a b2; 2, công thức tính góc giữa hai đường thẳng 1; 2 là
A 1 2
1 1 2 2
2 2 2 2
1 1 2 2
cos ,
a
n n
b a b
b
1 2 2 2 2
1 1 2 2
2
2
cos ,
b b
a a
ĐỀ THI ONLINE : GÓC – KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
MÔN TOÁN: LỚP 10
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 2C 1 1 2
1 2 2 2 2
1 1 2 2
2
2
cos ,
a b b a
1 1 2 2
a
b
Câu 7 (TH): Cho 3 điểm A1; 2 ; B 3;0 ;C 1; 4 Tính góc BAC và góc giữa AB AC,
A 0 0
60 ;60
Câu 8 (TH): Tìm a để đường thẳng d ax1: 2y a 0;d2:y2x vuông góc với nhau
Câu 9 (TH): Phương trình đường thẳng có hệ số góc a0 qua M 1;0 và tạo với d: 2x3y 2 0 góc 0
45 với là
A 2 13x3y 2 130 B 2 13x 2 13 y
C 3x y 2 130 D 3x 3 y
Câu 10 (TH): Hệ số góc phương trình đường thẳng tạo với d: 2x y 2 0 góc 450 là
3
k
1 3 3
k k
1 3 3
k k
Câu 11 (VD): Tính khoảng cách từ điểm M 2; 2 đến đường thẳng d: 3x2y 3 0
A 13
9 13
3 13
13
Câu 12 (VD): Khoảng cách từ điểm M x y 0; 0 đến đường thẳng :ax by c 0 là
2 2
d
a
y b
2 2
d
a
y b
2 2
d
a
by b
2 2
d
a
by b
Câu 13 (VD): Khoảng cách từ điểm M 0;1 đến đường thẳng : 2
1 2
d
A 1
2
2
Trang 3Câu 14 (VD): Khoảng cách giữa hai đường thẳng : 2 0
' : 2 4 0
d x y
d x y
A 2
4
Câu 15 (VD): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có , A 1; 2 ,B 0; 1 , C 2;0 Diện tích tam giác ABC là
A 1
5
5
Câu 16 (VD): Tìm m để khoảng cách từ giao điểm của d: 2x y 0; ' :d x3y 7 0 đến đường thẳng
4x3y m 0 bằng 2
A 0
10
m
m
10 10
m m
0 20
m m
10 20
m m
Câu 17 (VD): Cho đường thẳng d x: y 3 0 và hai điểm A 1; 2 ,B 2;m Tìm m để d cắt AB
Câu 18 (VD): Cho M: 2x y 1 0 và hai điểm O 0;0 ;A 2;1 Tìm M để OMMA nhỏ nhất
A M6;13 B 6 13
;
25 25
6 13
;
25 25
M
D M13; 6 Câu 19 (VDC): Tập hợp các điểm cách đường thẳng d: 3x4y 2 0 với độ dài bằng 2 là
A ' : 3 4 8 0
' : 3 4 12 0
' : 3 4 8 0 ' : 3 4 12 0
C ' : 3 4 8 0
' : 3 4 12 0
' : 3 4 8 0 ' : 3 4 12 0
Câu 20 (VDC): Phương trình đường phân giác của góc giữa hai đường thẳng 1
2
d x y
A 2 6 5 0
x y
x y
x y
x y
C 2 6 5 0
x y
x y
x y
x y
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1:
Phương pháp
Sử dụng công thức góc giữa 2 đường thẳng 1 2 1 2 1 2
1 1 2 2
Cách giải:
0
2
Chọn C
Câu 2:
Phương pháp
Sử dụng công thức góc giữa 2 đường thẳng 1 2 1 2 1 2
1 1 2 2
Cách giải:
0 2
2 1 1.2
d
Chọn D
Câu 3:
Phương pháp
Sử dụng công thức góc giữa 2 đường thẳng 1 2 1 2 1 2
1 1 2 2
Trang 5
Cách giải:
0 2
2 2 2
2
3 1 0 1
Chọn B
Câu 4:
Phương pháp
Góc giữa hai đường thẳng: 0 0
1 2
0 ; 90
Cách giải:
Góc giữa hai đường thẳng: 0 0
1 2
0 ; 90
Chọn B
Câu 5:
Phương pháp
Góc giữa hai đường thẳng trùng nhau bằng 0
0
Cách giải:
Góc giữa hai đường thẳng trùng nhau bằng 00
Chọn A
Câu 6:
Phương pháp
Sử dụng công thức góc giữa 2 đường thẳng 1 2 1 2 1 2
1 1 2 2
Cách giải:
Sử dụng công thức góc giữa 2 đường thẳng 1 2 1 2 1 2
1 1 2 2
Chọn B
Câu 7:
Trang 6Phương pháp
Sử dụng công thức góc giữa 2 cạnh của tam giác ABC
1 1 2 2
nếu góc đó nhọn, tức cos0 thì đó là góc giữa đường thẳng AB AC, Nếu góc đó tù thì góc giữa đường thẳng AB AC, là góc bù với nó
Cách giải:
1; 2 ; 3;0 ; 1; 4
A B C Tính góc giữa hai đường thẳng AB AC,
4; 2 ; 2; 6
AB AC
Ta có
0 0
2; 1 ; 1; 3
2
45
BAC
AB AC
Chọn C
Câu 8:
Phương pháp
Sử dụng công thức
1 2
1 2 n n 0
Cách giải:
2 1
2 2
; 2 ;
:
d
d
Để d1d2 thì n n d1 d2 0 a. 2 2.1 0 a 1
Chọn C
Câu 9:
Phương pháp
Đặt :yax b a0 qua M 1;0 Tính góc 0
;d 45
tìm ra a b, .
Trang 7Cách giải:
0
2 2
2 4 9
a d
a b
1
2 2 3 13
8 24 18 13
13
b
a
2
24 18 0
2 13
2 13 3
3
2 13
3
18
2
a
b
x y y
a
t
x
Chọn A
Câu 10:
Phương pháp
Đặt n a b; Tính góc 0
;d 45
tìm ra mối liên hệ a b Sau đó để tính hệ số góc ta sử dụng công thức , k a
b
Cách giải:
0
2 2 2 2
2 2
2 2
1 1
3 3
1 5
3
5
3
4
n a b
b b
ab
b
b
d
a
a k
b
a
b
Chọn D
Trang 8Câu 11:
Phương pháp
Sử dụng công thức khoảng cách từ điểm M x y 0; 0 đến đường thẳng :ax by c 0
2 2
d
a
y b
Cách giải:
; 3.2 2.2 32 2 13
2 3
d M d
Chọn B
Câu 12:
Phương pháp
Sử dụng công thức khoảng cách từ điểm M x y 0; 0 đến đường thẳng :ax by c 0
2 2
d
a
y b
Cách giải:
Sử dụng công thức khoảng cách từ điểm M x y 0; 0 đến đường thẳng :ax by c 0
2 2
d
a
y b
Chọn A
Câu 13:
Phương pháp
Đưa phương trình đường thẳng d về dạng tổng quát Sử dụng công thức khoảng cách từ điểm M x y 0; 0 đến
đường thẳng :ax by c 0: 0 0
2 2
d
a
y b
Cách giải:
2; 1
qua A
Trang 9 2.0 1 32 2 2
;
5
2 1
Chọn C
Câu 14:
Phương pháp
Nhận xét d d, ' là hai đường thẳng song song Chọn một điểm trên d tìm khoảng cách từ điểm đó đến ' d
Khoảng cách vừa tìm chính là khoảng cách giữa hai đường thẳng song song d d, '
Cách giải:
/ / '
d x y
d d
5 2
1
Chọn B
Câu 15:
Phương pháp
Viết phương trình đường thẳng BC Tính BC d A BC và , , 1
, 2
ABC
S BC d A BC
Cách giải:
2 2
1 2.2 2
1
2
BC
ABC
Chọn C
Câu 16:
Phương pháp
Tìm giao điểm M của d d, ' sau đó dựa vào d M , để tìm m
Cách giải:
Trang 10
x y
x y
4.1 3.22 2 10
5 4
0
3 0
d M
Chọn C
Câu 17:
Phương pháp
Để d cắt AB thì A B, khác phía so với d hoặc A d hoặc B d ax Ab y Acax Bb y B c 0
Cách giải:
Để d cắt AB thì
3
y
m
y
Chọn B
Câu 18:
Phương pháp
Bước 1: Chứng minh O A, nằm cùng phía so với
Bước 2: Tìm 'O đối xứng O qua
Bước 3: Nhận xét để OM MA nhỏ nhất thì O AM thẳng hàng và tìm ' M OA'
Cách giải:
O A 2.0 0 1 2.2 1 1 1.4 0
Suy ra O A, cùng phía so với
0; 0
qua O
2 1
;
5 5
Trang 11H là trung điểm
.2 0
4 2
.2 0
O
O
x
y
OMMAminO M' MAmin
'
O MA
thẳng hàng O A' M
2;1
5 5
qua A
O A
VTPT n O A
x y
Chọn C
Câu 19:
Phương pháp
Nhận xét tập hợp các điểm cách đường thẳng d với độ dài bằng 2 là đường thẳng d song song với d Lấy '
Md và dùng công thức khoảng cách d M d ; ' tìm được 'd
Cách giải:
Tập hợp các điểm cách đường thẳng d với độ dài bằng 2 là một đường thẳng song song với d có dạng
' : 3 4 0
d x y c
2; 1 ; ' 3.2 4.2 12 2 2
5 3
8 ' : 3 4 8 0
4
12
c
Chọn C
Câu 20:
Phương pháp
Sử dụng công thức đường phân giác giữa 2 đường thẳng d a x b y c1: 1 1 10;d2:a x2 b2y c2 0 là
Trang 121 1 1 2 2 2
a x b y c a x b y c
b
Cách giải:
Phương trình 2 đường phân giác:
1
x y x y
Chọn B