Mục tiêu: + Vecto n được gọi là vecto pháp tuyến của đường thẳng nếu n0 và có giá vuông góc với .. Câu 4: Phương pháp Đường thẳng nhận vecto u làm 1 VTPT thì cũng nhận vecto ku l
Trang 1Mục tiêu:
+) Vecto n được gọi là vecto pháp tuyến của đường thẳng nếu n0 và có giá vuông góc với .
+) Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M x y 0; 0 và có VTPT n a b; có dạng:
+) Cấu trúc đề thi gồm:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Câu 1 (NB): Vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Ox ?
A n1 0;1 B n2 1;0 C. n3 1;0 D. n4 1;1
Câu 2 (NB): Vecto nào dưới đây là một VTPT của đường thẳng :d x2y20170?
A n10; 2 B n2 1; 2 C n3 2;0 D n4 2;1
Câu 3 (NB): Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của : 1 2 ?
3
d
A n1 2; 1 B n2 1; 2 C n3 1; 2 D n4 1; 2
Câu 4 (NB): Cho đường thẳng : x3y 2 0 Vecto nào sau đây không phải là vecto pháp tuyến của ?
A n11; 3 B n2 2;6 C 3 1; 1
3
D n4 3;1 Câu 5 (NB): Đường thẳng d đi qua điểm A1; 2 và có vecto pháp tuyến là n 2;4 có phương trình tổng quát là:
ĐỀ THI ONLINE : LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG
THẲNG – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
MÔN TOÁN: LỚP 10
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 2A d x: 2y 4 0 B d x: 2y 5 0
C d:2x4y0 D d x: 2y 4 0
Câu 6 (TH): Đường thẳng d đi qua điểm M0; 2 và có vecto chỉ phương u 3;0 có phương trình tổng quát là:
A d x: 0 B d y: 2 0 C d y: 2 0 D d x: 2 0
Câu 7 (TH): Xác định giá trị của m để đường thẳng m1 x m3y 3 0 là phương trình tổng quát của đường thẳng
Câu 8 (TH): Đường thẳng d đi qua M 1;2 và song song với đường thẳng : 2x3y120 có phương trình tổng quát là:
A 2x3y 8 0 B 2x3y 8 0 C 4x6y 1 0 D 4x3y 8 0 Câu 9 (TH): Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A4; 3 và song song với đường thẳng
3 2
1 3
d
A 3x2y 6 0 B 2x 3y170 C 3x2y 6 0 D 3x2y 6 0
Câu 10 (TH): Cho tam giác ABC có A 2;0 ,B 0;3 ,C 3; 1 Đường thẳng d đi qua B và song song với
đường thẳng AC có phương trình tổng quát là:
A 5x y 3 0 B 5x y 3 0 C x5y150 D x15y150 Câu 11 (VD): Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M3; 1 và vuông góc với đường phân giác góc phần tư thứ hai
A x y 4 0 B x y 4 0 C x y 4 0 D x y 4 0 Câu 12 (VD): Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M6; 10 và vuông góc với trục Oy
A x 6 0 B x 6 0 C y100 D y100
Câu 13 (VD): Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A3; 1 và B 1;5 là:
A x 3y 6 0 B 3x y 100 C 3x y 6 0 D 3x y 8 0 Câu 14 (VD): Phương trình đường thẳng cắt trục Ox tại điểm có hoành độ là 2 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 là:
Trang 3A 2x3y 4 0 B 3x2y 6 0 C 3x2y 6 0 D 2x3y 4 0 Câu 15 (VD): Cho tam giác ABC có A 1; 1 , B 0; 2 , C 4; 2 Lập phương trình đường thẳng trung tuyến của tam giác ABC kẻ từ A
A x y 2 0 B 2x y 3 0 C x2y 3 0 D x y 0
Câu 16 (VD): Đường trung trực của đoạn AB với A1; 4 và B 5;2 có phương trình là:
A 2x3y 3 0 B 3x2y 1 0 C 3x y 4 0 D x y 1 0 Câu 17 (VD): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có , A2; 1 , B 4;5 ,C 3; 2 Lập
phương trình đường trung tuyến của ABC kẻ từ A
A x3y 5 0 B x3y 5 0 C 3x y 5 0 D.3x y 5 0
Câu 18 (VD): Đường thẳng d có một vecto pháp tuyến là n 2; 5 Đường thẳng song song với d có
một vecto chỉ phương là:
A u1 5; 2 B u2 5; 2 C u3 2;5 D u4 2; 5
Câu 19 (VDC): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác , ABC có A2; 1 , B 4;5 ,C 3; 2 Lập
phương trình đường cao của ABC kẻ từ A
A 7x3y 11 0 B 3x 7y130 C 3x7y 1 0 D 7x3y130
Câu 20 (VDC): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có , A2; 1 , B 5;5 ,C 6; 1 Lập
phương trình đường phân giác của ABC kẻ từ A
A x y 1 0 B x y 1 0 C x y 3 0 D x y 3 0
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 4Câu 1:
Phương pháp
Vecto chỉ phương phương của trục Ox là i 1;0
Gọi n a b; là VTPT của đường thẳng song song với Ox n i n i 0
Cách giải:
Vecto chỉ phương phương của trục Ox là i 1;0
Gọi n a b; là VTPT của đường thẳng song song với Ox n i n i 0
.1 0 0 0
0; 0; 1
1 0; 1
n
là 1 VTPT của đường thẳng song song với Ox
Chọn A
Câu 2:
Phương pháp
Đường thẳng :d axby c 0 có VTPT là: na b;
Cách giải:
Đường thẳng :d x2y20170 có VTPT là: n1; 2
Chọn B
Câu 3:
Phương pháp
Đường thẳng 0
0 : x x at
d
y y bt
đi qua M x 0; y0 và có VTCP ua b;
d
có VTPT là: n1b;a hoặc n2 b a;
Cách giải:
Ta có: : 1 2
3
d
có VTCP là: u2; 1
Trang 5 có VTPT là: n1 1;2 hoặc n2 1; 2
Chọn D
Câu 4:
Phương pháp
Đường thẳng nhận vecto u làm 1 VTPT thì cũng nhận vecto ku làm VTPT
Cách giải:
Đường thẳng : x3y 2 0 nhận vecto n1; 3 làm VTPT
Ta thấy: 1 1
1; 3 2;6 3 ; 1 3;1 3;1
không là VTPT của .
Chọn D
Câu 5:
Phương pháp
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M x y 0; 0 và có VTPT n a b; có dạng:
Cách giải:
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A1; 2 và có VTPT n 2;4 có dạng:
2 5 0
Chọn B
Câu 6:
Phương pháp
Đường thẳng d có VTCP ua b;
d
có VTPT là: n1b;a hoặc n2 b a;
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M x y 0; 0 và có VTPT n a b; có dạng:
Trang 6Cách giải:
Đường thẳng d có VTCP u 3;0 nên d có 1 VTPT là: n0; 3 3 0; 1
Phương trình đường thẳng d đi qua M0; 2 và có VTPT n 0;1 là: y 2 0
Chọn B
Câu 7:
Phương pháp
Phương trình axby c 0 là phương trình của đường thẳng a2b2 0
Cách giải:
Phương trình đã cho là phương trình của một đường thẳng 2 2
2
2
2
2
2 8 10 0
2 2 8 10 0
m
Vậy với mọi m thỏa mãn bài toán
Chọn A
Câu 8:
Phương pháp
Đường thẳng d / / n d n
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M x y 0; 0 và có VTPT n a b; có dạng:
Cách giải:
Ta có: n 2; 3
Đường thẳng d / / n d 2; 3
Khi đó phương trình đường thẳng d đi qua M 1;2 và song song với là:
Trang 7
2 x 1 3 y2 0 2x3y 8 0
Chọn A
Câu 9:
Phương pháp
Đường thẳng / / d
d
d
Đường thẳng nhận vecto na b; làm VTPT thì nhận các vecto u1 b a; hoặc u2 b;a làm VTCP
Cách giải:
Đường thẳng d có VTCP là: u d 2; 3
Vì / /d uu d 2; 3
nhận vetco n 3; 2 làm 1 VTPT
: 3 x 4 2 y 3 0 3x 2y 6 0
Chọn C
Câu 10:
Phương pháp
Đường thẳng / / d
d
d
Đường thẳng nhận vecto na b; làm VTPT thì nhận các vecto u1 b a; hoặc u2 b;a làm
Cách giải:
Ta có: AC 5;1
Đường thẳng song song với AC nhận AC 5; 1 làm VTCP và nhận 1; 5 làm VTPT
Khi đó phương trình đường thẳng đi qua B 0; 3 và song song với AC là:
5 3 0 5 15 0
x y x y
Chọn C
Trang 8Câu 11:
Phương pháp
Đường thẳng
/ /
d
d
nhận VTCP của làm VTPT
Viết phương trình đường phân giác của góc phần tư thứ hai để từ đó lập phương trình đường thẳng cần tìm
Cách giải:
Phương trình đường phân giác của góc phần tư thứ hai là: : y x x y 0
Đường thẳng có VTPT là: n 1; 1
d
nhận vecto 1; 1 làm VTPT
Chọn B
Chú ý khi giải: HS có thể làm cách 2:
Phương trình đường thẳng d đi qua M3; 1 và có hệ số góc k là: yk x 3 1 kx3k1
Câu 12:
Phương pháp
Đường thẳng
/ /
d
d
nhận VTCP của làm VTPT
Cách giải:
Oy có VTCP là: j 0; 1
d Oyd nhận vecto 0; 1 làm VTPT
: 10 0
d y
Chọn D
Câu 13:
Trang 9Phương pháp
Đường thẳng đi qua hai điểm ,A B nhận AB làm VTCP
Đường thẳng nhận vecto na b; làm VTPT thì nhận các vecto u1 b a; hoặc u2 b;a
Cách giải:
Ta có: AB 2;6 2 1; 3 AB nhận vecto 3; 1 làm VTPT
Chọn D
Câu 14:
Phương pháp
+) Tìm các giao điểm của đường thẳng cần tìm với các trục tọa độ
+) Lập phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm vừa tìm được
Cách giải:
Đường thẳng d cắt Ox tại điểm A có hoành độ là 2 A2; 0
Đường thẳng d cắt Oy tại điểm B có hoành độ là 3B0; 3
2; 3
nhận vecto 3; 2 làm VTPT
: 3 2 2 0 3 2 6 0
Chọn B
Câu 15:
Phương pháp
+) Đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của ABC đi qua A và trung điểm M của BC
+) Từ đó lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A M ,
Cách giải:
Gọi M x M; y M là trung điểm của
0 4
2 2
2; 0
2 2
0 2
M
M
x
y
Trang 10
1; 1
AM
1; 1
n
là VTPT của đường thẳng AM
Phương trình đường thẳng AM đi qua A 1; 1 và nhận vecto n 1; 1 là VTPT có dạng:
x y x y
Chọn A
Câu 16:
Phương pháp
Đường trung trực của AB đi qua trung điểm I của AB và nhận AB làm VTPT
Cách giải:
Gọi I x I; y I là trung điểm của
1 5
3 2
3; 1
4 2
1 2
I
I
x
y
Ta có: AB 4;6 2 2; 3
Đường trung trực của AB đi qua trung điểm I của AB và nhận AB làm VTPT
đường trung trực của AB đi qua I và nhận n 2; 3 làm VTPT
: 2 x 3 3 y 1 0 2x 3y 3 0
Chọn A
Câu 17:
Phương pháp
+) Đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của ABC đi qua A và trung điểm M của BC
+) Từ đó lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A M ,
Cách giải:
Gọi M x M; y M là trung điểm của
4 3 1
1 7
2 2
;
2 2
M
M
x
y
Trang 11
3 9 3
2 2 2
3; 1
n
là VTPT của đường thẳng AM
Phương trình đường thẳng AM đi qua A2; 1 và nhận vecto n 3;1 là VTPT có dạng:
3 x2 y 1 0 3x y 5 0
Chọn C
Câu 18:
Phương pháp
Đường thẳng / /d nn d
Đường thẳng nhận vecto na b; làm VTPT thì nhận các vecto u1 b a; hoặc u2 b;a làm VTCP
Cách giải:
Ta có: / /dnn d 2; 5 2; 5
5; 2
d
u u
hoặc u u d 5; 2
Chọn A
Câu 19:
Phương pháp
Gọi HBC là chân đường vuông góc hạ từ A của ABC
Khi đó đường cao AH là đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC nhận BC làm VTPT ,
Cách giải:
Ta có: BC 7; 3 7; 3
Gọi HBC là chân đường vuông góc hạ từ A của ABC
Khi đó đường cao AH là đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC nhận BC làm VTPT ,
: 7 2 3 1 0 7 3 11 0
Chọn A
Trang 12Câu 20:
Phương pháp
+) Gọi AD D BC là đường phân giác từ đỉnh A của ABC
+) Áp dụng định lý đường phân giác của ABC ta có: DB DC DB CD
AB AC AB AC để tìm tọa độ điểm D +) Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A và D
Cách giải:
Ta có: AB 3;6 AB3 5; AC4; 2AC 2 5
Gọi AD D BC là đường phân giác từ đỉnh A của ABC
Gọi D a b ;
Áp dụng định lý đường phân giác của ABC ta có: DB DC DB CD
5 ; 5 6 ; 1
2 5 5 ; 5 3 5 6 ; 1
2 5 3 6
2 5 3 1
8; 7
6; 6 6 1; 1
D
AD
Đường thẳng AD nhận vecto 1; 1 làm VTPT
Chọn A