u42;4 ĐỀ THI ONLINE : LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ - PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA ĐƯỜNG THẲNG – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG MÔN TOÁN: LỚP 10
Trang 1Mục tiêu:
+) Đề thi giúp học sinh có thể hiểu rõ và nắm chắc được cách viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A x 0; y0 và có VTCP 0
0
; : x x at
Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A x 0; y0 và có VTCP n a b; :
+) Cấu trúc đề thi gồm:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Câu 1 (NB): Đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có VTCP u 1;2 có phương trình tham số là:
2
x
d
y
2 : x t
d
d
2 : x t
d
Câu 2 (NB): Vetco nào dưới đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng : 2
1 6
x d
A u 6;0 B u 6;0 C u 2;6 D u 0;1
Câu 3 (NB): Vecto nào dưới đây là một VTCP của đường thẳng : 2 1?
A n1 2;3 B n2 2;3 C n3 2; 1 D n4 2; 1
Câu 4 (NB): Cho đường thẳng : 1 3
Vecto nào sau đây không phải là VTCP của ?
A u1 1; 2 B u2 2;4 C 3 1;2
2
u
D u42;4
ĐỀ THI ONLINE : LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ - PHƯƠNG TRÌNH
CHÍNH TẮC CỦA ĐƯỜNG THẲNG – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
MÔN TOÁN: LỚP 10
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 2Câu 5 (NB): Đường thẳng d đi qua điểm M0; 2 và có VTCP u 3;1 có phương trình tham số là:
A : 3
d
x y
d
x y
d
D
2 :
x y
d
Câu 6 (TH): Cho đường thẳng d qua A2; 1 và song song với đường thẳng : 1
3 2
Đường
thẳng d có phương trình chính tắc là:
x y
x y
x y
x y
Câu 7 (TH): Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A 4;5 , B 6; 1 là:
A 4 5
5 3
4 5
5 3
4 5
5 3
6 5
1 3
Câu 8 (TH): Phương trình tham số của đường thẳng đi qua M2; 3 và song song với trục Ox là:
3
x
2 3
2 3
x
2 3
y
Câu 9 (TH): Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A1;3 và song song với đường thẳng
là:
Câu 10 (TH): Phương trình đường thẳng đi qua N 3; 2 và có hệ số góc k 3 là:
A y 3x1 B y 3x5 C y 3x5 D y 3x1
Câu 11 (VD): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm , A 2;0 ,B 0;3 và C 3; 1 Đường thẳng
đi qua điểm B và song song với AC có phương trình tham số là:
3
5
1 3
x
3 5
Câu 12 (VD): Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm M1; 2 và N3; 2 là:
1 2
1
2 2
1 2
1
2 2
Trang 3Câu 13 (VD): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm , A 3;2 ,P 4;0 và Q0; 2 Đường thẳng đi qua điểm A và song song với PQ có phương trình chính tắc là:
Câu 14 (VD): Hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm A2; 1 và B3;4 là:
Câu 15 (VD): Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M3;5 và song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất
5
3 5
3 5
5 3
Câu 16 (VD): Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M4; 7 và song song với trục Oy
7
B
4 7
x
4 7
4 7
y
Câu 17 (VD): Phương trình chính tắc của đường thẳng có phương trình 1 2
3
là:
x y
x y
x y
x y
Câu 18 (VD): Cho đường thẳng có phương trình tham số 1 3
6 3
có hệ số góc là:
Câu 19 (VDC): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác , ABC có A 1;4 , B 3;2 và C 7;3 Viết
phương trình tham số của đường trung tuyến CM của tam giác
3 5
x
3 5 7
y
7 3
y
2 3
x
Câu 20 (VDC): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD có đỉnh , A2;1 và phương
trình đường thẳng chứa cạnh CD là 1 4
3
Viết phương trình tham số của đường thẳng chứa cạnh AB .
2 2
2 4
1 3
2 3
1 4
2 3
1 4
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1:
Phương pháp
Đường thẳng nhận vecto u làm 1 VTCP thì cũng nhận vecto ku làm VTCP
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A x 0; y0 và có VTCP 0
0
; : x x at
Cách giải:
Ta có u 1;2 / / 1; 2
đường thẳng d nhận vecto u 1;2 làm VTCP thì cũng nhận vecto 1; 2 làm VTCP
Đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có VTCP u'1; 2 có phương trình tham số là: 0
0 2 2
Chọn C
Câu 2:
Phương pháp
Đường thẳng 0
0
: x x at
d
đi qua điểm M x y 0; 0 và có CTCP u a b; Đường thẳng nhận vecto u làm 1 VTCP thì cũng nhận vecto ku làm VTCP
Cách giải:
Ta có đường thẳng : 2
1 6
x d
đi qua M2; 1 và có VTCP u 0;6 6 0;1
Chọn D
Trang 5Câu 3:
Phương pháp
Đường thẳng 0 0
: x x y y
d
có VTCP là: u a b;
Cách giải:
Đường thẳng : 2 1
có VTCP là: n 2;3
Chọn B
Câu 4:
Phương pháp
Đường thẳng nhận vecto u làm 1 VTCP thì cũng nhận vecto ku làm VTCP
Cách giải:
Đường thẳng : 1 3
nhận vecto u 2;4 làm VTCP
Ta thấy: 1 1
u
không là VTPT của .
Chọn D
Câu 5:
Phương pháp
Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua M x 0; y0 và có VTCP u a b; là: 0 0
Cách giải:
Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua M0; 2 và có VTCP u 3;1 là: 2
x y
Chọn D
Câu 6:
Phương pháp
Đường thẳng / / 'd d thì d và ' d có cùng VTCP
Trang 6Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua M x 0; y0 và có VTCP u a b; là: 0 0
Cách giải:
Ta có: VTCP của u 1; 2
Mà d / / u d u 1;2
Đường thẳng d đi qua A2; 1 và có VTCP u 1;2 là: : 2 1
Chọn C
Câu 7:
Phương pháp
Đường thẳng đi qua hai điểm ,A B nhận AB làm 1 VTCP
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A x 0; y0 và có VTCP 0
0
; : x x at
Cách giải:
Ta có: AB 10; 6 2 5;3
Đường thẳng AB đi qua A 4;5 và nhận u 5;3 làm VTCP có phương trình: 4 5
5 3
Chọn A
Câu 8:
Phương pháp
Đường thẳng / / 'd d thì d và ' d có cùng VTCP
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua M x 0; y0 và có VTCP u a b; là: 0
0
Cách giải:
Trục Ox y: 0 có VTCP u 0;1
Đường thẳng d cần tìm song song với Oxd có VTCP u 0;1
Trang 7Đường thẳng d đi qua M2; 3 và song song với trục Ox là: 2
3
x
Chọn C
Câu 9:
Phương pháp
Đường thẳng / / 'd d thì d và ' d có cùng VTCP
Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua M x 0; y0 và có VTCP u a b; là: 0 0
Cách giải:
Đường thẳng 1 2
x y
có VTCP u3; 6 3 1; 2 / / u11; 2
Đường thẳng cần tìm song song với đường thẳng 1 2
x y
nhận u1 1; 2 làm VTCP
Phương trình đường thẳng đi qua A1;3 và nhận u1 1; 2 làm VTCP là: 1 3
x y
Chọn B
Câu 10:
Phương pháp
Phương trình đường thẳng đi qua điểm M x y 0; 0 và có hệ số góc k có phương trình: yk x x0 y0
Cách giải:
Phương trình đường thẳng đi qua điểm N 3;2 và có hệ số góc k 3 có phương trình:
Chọn D
Câu 11:
Phương pháp
Đường thẳng cần tìm song song với AC nên nhận AC làm VTCP
Trang 8Phương trình tham số của đường thẳng đi qua M x 0; y0 và có VTCP u a b; là: 0
0
Cách giải:
Ta có: AC 5; 1 5;1 / /u 5;1
Đường thẳng song song với AC nên nhận AC hay u 5;1 làm VTCP
Đường thẳng đi qua điểm B và song song với AC có phương trình tham số là: 5
3
Chọn A
Câu 12:
Phương pháp
Phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm M N, nhận vecto MN làm VCTP
Cách giải:
Ta có: MN 4; 2 2 2 2 2; 1 / / u 2; 1
Phương trình chính tắc của đường thẳng : 1 2
1 2
Chọn C
Câu 13:
Phương pháp
Đường thẳng cần tìm song song với PQ nên nhận PQ làm VTCP
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua M x 0; y0 và có VTCP u a b; là: 0
0
Cách giải:
Ta có: PQ 4; 2 2 2;1 / / u 2;1
Đường thẳng cần tìm song song với PQ nên nhận u 2;1 làm VTCP
Phương trình chính tắc của đường thẳng cần tìm là: 3 2
x y
Trang 9
Chọn B
Câu 14:
Phương pháp
Phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm M N, nhận vecto MN làm VCTP
Đường thẳng có VTCP u a b; thì có hệ số góc là:k b a 0
a
Cách giải:
Ta có: AB 5;5 5 1; 1
Đường thẳng d đi qua hai điểm A B, nhận vecto AB 5;5 làm VCTP
d
có hệ số góc là: 5 1
5
k
Chọn D
Câu 15:
Phương pháp
Đường thẳng / / 'd d thì d và ' d có cùng VTCP
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua M x 0; y0 và có VTCP u a b; là: 0
0
Cách giải:
Đường phân giác của góc phần tư thứ nhất có phương trình là: : y x x y 0
có VTCP là: u1; 1
Đường thẳng đi qua M3;5 và song song với có phương trình: 3
5
Chọn A
Câu 16:
Phương pháp
Đường thẳng / / 'd d thì d và ' d có cùng VTCP
Trang 10Phương trình tham số của đường thẳng đi qua M x 0; y0 và có VTCP u a b; là: 0
0
Cách giải:
Trục Oy x: 0 có VTCP u 1;0
Đường thẳng d cần tìm song song với Oyd có VTCP u 1; 0
Đường thẳng d đi qua M4; 7 và song song với trục Oy là: 4
7
y
Chọn D
Câu 17:
Phương pháp
Phương trình tham số của đường thẳng 0
0
: x x at
d
có phương trình chính tắc là:
x x y y
Cách giải:
Đường thẳng 1 2
3
đi qua 1;3 và có VTCP là u2; 1
Phương trình chính tắc của đường thẳng đã cho là: 1 3
x y
Chọn B
Câu 18:
Phương pháp
Đường thẳng 0
0
có VTCP u a b; và có hệ số góc là:k b a 0
a
Cách giải:
Đường thẳng 1 3
6 3
có VTCP là: u3; 3 hệ số góc của đường thẳng là: 3 1
3
k
Chọn C
Câu 19:
Trang 11Phương pháp
+) CM là đường trung tuyến của ABCM là trung điểm của AB
+) Lập phương trình đường trung tuyến CM đi qua C M,
Cách giải:
CM là đường trung tuyến của ABCM là trung điểm của 2 2
2;3 3
2
M
M
x
y
5;0 5 1; 0 / / 1;0
Phương trình đường thẳng CM đi qua M 7;3 và có VTCP u 1;0 là: 7
3
y
Chọn C
Câu 20:
Phương pháp
ABCD là hình bình hành nên AB/ /CD
Đường thẳng AB đi qua A và nhận VTCP của đường thẳng CD làm VTCP
Cách giải:
Ta có: : 1 4
3
CD
nhận u 4;3 làm VTCP
Đường thẳng AB đi qua A và nhận u 4;3 làm VTCP : 2 4
1 3
AB
Ta có: u 4;3 / /v 4; 3
Đường thẳng AB đi qua A và nhận v 4; 3 làm VTCP : 2 4
1 3
AB
Chọn B