1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

22 tìm điểm thuộc elip thỏa mãn điều kiện cho trước tiết 1

10 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 596,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG MÔN TOÁN: LỚP 10 THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH.

Trang 1

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

họcsinhcógửinguyệnvọngđến page

II/ Các bài tập quan trọng

Dạng 3: Tìm điểm M E có yếu tố tam giác – diện tích

Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy cho Elip ,  : 2 2 1

x y

E   và điểm C 2;0 Tìm các điểm A B,  E , biết rằng A B, đối xứng qua trục hoành và ABC đều

Giải:

 E có a2 ;b  1 c 4 1  3

Giả sử A x y ; ; A B đối xứng với nhau qua trục hoành , B x ;y

Do C 2;0 OxCACB ABC cân tại C

Để ABC đều thì ABACAB2  AC2

x y

AE    xy

Từ    1 , 2 ta có hệ phương trình:

   

 

2 2

2 2

2 2

7

4

7

x

x

x

x y x

 

 



TÌM ĐIỂM THUỘC ELIP THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC – TIẾT 2

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

MÔN TOÁN: LỚP 10

THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH

Trang 2

Do A B,  C loại cặp nghiệm    x y;  2;0

 

Vậy có 2 cặp điểm A B, thỏa mãn: 2 4 3; ; 2; 4 3

*) Cách 2: Lấy điểm H sao cho CHAB H; Ox

3

2

CHAB CHd C AB

Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy cho Elip ,  : 2 2 1

x y

E   Tìm tọa độ các điểm A B,  E sao cho OAB

cân tại O và có diện tích lớn nhất ( A B, có hoành độ dương)?

Giải:

 E có a2 ;b  1 c 3

Do OAB cân tại O x x; A, B 0 A B, đối xứng với nhau qua Ox

Giả sử A x y ; B x ;y x0

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên AB

max

;

OAB

Theo bất đẳng thức Cô-si:

2 2

x yy  y

Dấu “=” xảy ra

2 2

    thay vào  E ta được:

2 2

2

2

x x

Vậy có 2 cặp nghiệm A B, thỏa mãn: 2; 2 ; 2; 2

Trang 3

Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy cho Elip ,  : 2 2 1

x y

E   và điểm A 3; 0 Tìm tọa độ các điểm B C,  E

sao cho ABC vuông cân tại AB có tung độ dương?

Giải:

 E có a3 ;b  1 c 2 2

Tam giác ABC vuông cân tại AB C, đối xứng qua Ox

Giả sử B x y  ; y0C x ;y

Mặt khác   2 2 1 2  32 1

x

2

2

Vậy có 1 cặp điểm B C, thỏa mãn: 12 3; ; 12; 3

Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho Elip ,  : 2 2 1

16 5

x y

E   và A 5; 1 ; B 1;1 Tìm điểm M E sao cho diện tích MAB đạt giá trị lớn nhất?

Giải:

 E có a4 ;b 5 c 11

Gọi    ; 2 2 1 1 

16 5

x y

M x yE   

 

 

 

2 2

4; 2

AB



Trang 4

Gọi H là hình chiếu của M trên ABMHd M AB ; 

 2 2

MAB

x y

 

Để SMABmax x 2y3 max

Áp dụng bất đẳng thức Bunhia Cosky ta có:

 

2 2

2 2

2 2

16 5

x y

x y

Dấu “=” xảy ra

2

1

5 4

16 10

y

x

x y

2

8

;

3

x

M

y

 



Vậy 8; 5

M  

Bài 5: Trong mặt phẳng Oxy cho Elip ,  : 2 2 1

x y

E   và A   3; 4 ; B 5;3 Tìm C E sao cho diện tích

tam giác ABC bằng 4, 5?

Giải:

Gọi    ; 2 2 1 1 

x y

C x yE   

 

3; 4

qua A



Gọi CHAB H ABCHd C AB ; 

Trang 5

  22 211

ABC

Theo yêu cầu bài toán: 4,5 9 1 2 11 9

ABC

2 11 9

x y

+ Với x2y20 x 20y thay vào  1 ta được:

20 2

 2 2

         phương trình vô nghiệm

+ Với x2y  2 x 2y2 thay vào  1 ta được:

 2 2

1 2

2

2 2

Vậy có 2 điểm C thỏa mãn: 1 1 3;1 3 ; 2 1 3;1 3

Bài 6: Trong mặt phẳng Oxy cho Elip   : 2 2 1

x y

E   Tìm điểm M E sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng : 2x3y 1 0 lớn nhất?

Giải:

 

2 2

2 2

;

13

d M

 

Áp dụng bất đẳng thức Bunhia Cosky:

Trang 6

 

2 2

2 2

x y

x y

x y

 

Dấu “=” xảy ra

4

; 3

x

x y

M y

Dạng 4: Tìm M E có tọa độ nguyên – Bài toán tương giao

Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy cho Elip ,  : 2 2 1

x y

E   Tìm M E sao cho M có tọa độ nguyên?

Giải:

+ Nếu M x y   ;  E  các điểm x y;  ; x;y ;  x; y cũng thuộc  E

Như vậy ta chỉ xét M x y 0; 0 với x y0, 0 0 ; x y0, 0

   

 

0 0

2

2;1

M x y E

M



Vậy tìm được 4 điểm M nguyên thỏa mãn: M1 2;1 ;M22;1 ; M32; 1 ;  M4 2; 1 

Bài 2: Cho Elip  : 2 2 1

x y

E   Tìm điểm M E sao cho tổng hai tọa độ của M đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất?

Giải:

Gọi    ; 2 2 1 * 

x y

M x yE   

Trang 7

   

2 2

2

4 10

4

8 2

10

x y

x y

x y

x

y

x y

x y

x y

   

2

10

5

;

10 5

M y

  

Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy cho Elip ,  : 2 2 1

25 9

x y

E   và M 1;1 Viết phương trình đường thẳng đi qua

M và cắt  E tại hai điểm A B, sao cho M là trung điểm của AB ?

Giải:

Thay M 1;1 vào   2 2 12 12

x y

E      M có vị trí nằm trong  E

Gọi đường thẳng  qua M 1;1 pt : yk x  1 1

Tọa độ giao điểm A B, của  và  E là nghiệm của hệ phương trình:

 

   

2 2

1 1

25 9

1 1 2

y k x

Thế  2 vào  1 ta được:

25k 9 x 50k k1 x25 k 2k9 0 3

Để   E tại 2 điểm phân biệt A B,  3 có 2 nghiệm phân biệt

' 0 25k k 1 25k 9 25 k 2k 9 0

 3

có hai nghiệm phân biệt k 

k k

k

Trang 8

 

9

25

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là: 9x25y340

Bài 4: Cho Elip   2 2

4

x

Ey  và điểm 2 2;

3 3

  Viết phương trình đường thẳng  đi qua M và cắt  E

tại 2 điểm A B, sao cho MA2MB?

Giải:

Thay 2 2;

3 3

  vào  

2

2 2

2 3

1

 

 

  có vị trí nằm trong  E Nếu   E tại A B, M thuộc đoạn thẳng AB hay MA 2MB

0; 0 0 1 0 4 0 4 0 1

4

x

B x yE  y  xy  

0

0 0 0

2

2 2

2 2

2

A

A B A

 

2 2

4

x

Từ    1 , 2 ta có hệ phương trình:

 

2 2

0 0

2

0

1

2

0 0

0

0

0;1

x

B

y



  

8 3

;

5 5 5

B





 

1

0;1

qua B B

VTCP uMB VTPT n

Trang 9

   

1:1 0 2 1 0 2 2 0

+ Với

 

1

2

8 3

;

5 5

8 3

;

qua B B

2

Vậy có hai phương trình  thỏa mãn: 1

2

x y

Bài 5: Cho Elip  : 2 2 1

16 9

x y

E   và đường thẳng d: 3x4y120, d cắt  E tại hai điểm A B, Tìm tọa độ điểm C E sao cho ABC có diện tích bằng 6

Giải:

 

,

A B d E  Tọa độ A B, là nghiệm của hệ phương trình:

2 2

2 2

1

16 9

   4;0 ; 0;3

 hoặc A   0;3 ; B 4;0

 

 

4;3

5 4; 3

4; 0

: 3 4 12 0 3; 4

AB

AB

qua



Gọi    ; 2 2 1 1 

16 9

a b

C a bE   

3 2

5

ABC

4

a

ab  b

thay vào  1 ta được:

Trang 10

 2  

2

24 3

a

a

2

153a 2304a 9072 0

    (phương trình vô nghiệm)

4

a

    thay vào  1 ta được:

2

1 2

2

3

9 4

3 2

2 8

a

C

a

Vậy có 2 điểm C thỏa mãn: 1 2 2; 3 2 ; 2 2 2;3 2

Bài 6: Cho Elip  : 2 2 1

25 9

x y

E   và đường thẳng  thay đổi có phương trình tổng quát: AxBy C 0 luôn thỏa mãn: 2 2 2

25A 9BC Tính tích khoảng cách từ 2 tiêu điểm F F1, 2 đến 

Giải:

 

2 2

1 2 2 2

16

d d

A B

Thế 25A29B2 C2 vào  1 ta được:

d d

Vậy tích khoảng cách từ 2 tiêu điểm F F1, 2 đến  bằng 9

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w