CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG MÔN TOÁN: LỚP 10 THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH... m để đường thẳng d cắt đường tròn C tại hai điểm phân biệt A B, thỏa mãn các điều kiện
Trang 1"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"
họcsinhcógửinguyệnvọngđến page
B_ Bài toán tìm tham số m
Bài 1: Cho phương trình đường cong 2 2
m
C x y mx m y m
a) Tìm điều kiện của m để 1 là phương trình đường tròn
b) Nếu 1 là phương trình đường tròn, tìm m để R 10
c) Tìm quỹ tích tâm I của đường tròn 1 khi m thay đổi
Giải:
a) Giả sử 1 là phương trình đường tròn
1
có dạng: x2y22ax2by c 0
1 là phương trình đường tròn 2 2
0
2
2
1
m
m
b) Với * thì 1 là phương trình đường tròn có:
2
; 2 4
I m m
Theo yêu cầu bài toán: R 10 5m215m10 10
2
c) Với * thì 1 là phương trình đường tròn có tâm : 2 4
x m
TÌM ĐIỂM THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC LIÊN QUAN ĐƯỜNG TRÒN – BÀI TOÁN THAM SỐ – TIẾT 2
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
MÔN TOÁN: LỚP 10
THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH
Trang 2Bài 2: Cho đường tròn 2 2
C x y x y và đường thẳng d x: my2m 3 0 Gọi I là tâm của đường tròn C Tìm m để đường thẳng d cắt đường tròn C tại hai điểm phân biệt A B, thỏa mãn các điều kiện sau:
a) AB lớn nhất b) AB2
c) SIAB lớn nhất d) 3
2
IAB
S và AB lớn nhất
Giải:
a) C có tâm 2 2
Để d C theo một dây cung AB lớn nhất
AB
là đường kính của đường tròn C
d
đi qua tâm I của đường tròn C
1
4
b) Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB
1
1
2
Do IAB cân tại I IH AB
2
1
IH d I d
m
2
0
15
m
m
c) Để C d tại 2 điểm phân biệt A B, d I d ; R
2
1
m
m
Trang 3Gọi H là trung điểm của ABIH AB
2
0
IAB
IAB
IAB
vuông cân tại IAB2; IH1 (giống câu b)
0
(
8
15
m
m
thỏa mãn điều kiện 4 30 4 30)
d)
0
0 60 3
sin
IAB
AIB
AIB
Để AB lớn nhất AIB1200 IAB IBA300
0
2
2
.sin 2.sin 30 2
2 1
8 33 31
8 33 31
m
m
m
m
Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn 2 2
C x y và đường thẳng
d x y m Tìm m để trên d có duy nhất một điểm P mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến PA PB, tới
C ( ,A B là tiếp điểm) sao cho:
a) Tam giác PAB là tam giác đều
b) Tam giác PAB là tam giác vuông
c) Góc giữa hai tiếp tuyến PA PB, bằng 0
60
Giải:
Trang 4a) C có tâm I1; 2 ; R3
PAB
đều APB600 API 30 0
2
AI
6
PI
Mặt khác, để trên d có duy nhất một điểm P
thỏa mãn yêu cầu bài toán thì d tiếp xúc với C'
2 2
m
m
b) PAB cân tại P (do tính chất hai tiếp tuyến: PAPB)
Nếu PAB vuông 0
90
APB
Tứ giác PAIB là hình vuông
Mặt khác để trên d có duy nhất một điểm P thỏa mãn yêu cầu bài toán thì d tiếp xúc với C"
2 2
15 2 11
15 2 11
m
m m
m
Trang 5
c) Góc giữa 2 đường thẳng PA PB, bằng 600 0
60
2
IA
IP
1 1
3 3
Để trên d có duy nhất một điểm P thỏa mãn yêu cầu bài toán thì d tiếp xúc với C1
1
11
5
m
Vậy có 4 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán:
10 3 11
10 3 11 19
41
m m m m
*) Bài toán tìm tập hợp điểm (chứa m)
(1) Tập hợp các tâm đường tròn:
Để tìm tập hợp (quỹ tích) tâm các đường tròn C m ta thực hiện:
+ Bước 1: Tìm giá trị m để tồn tại tâm I
+ Bước 2: Tìm tọa độ tâm I, giả sử:
x f m
y g m
+ Bước 3: Khử m giữa x y, tìm ra mối liên hệ giữa x và y gọi là F x y ; 0 (có thể là đường thẳng, đường tròn, elip,…)
+ Bước 4: Giới hạn: dựa vào điều kiện của m ở bước 1 để giới hạn miền cho x và y
+ Bước 5: Kết luận: Phương trình tập hợp điểm là F x y ; 0 cùng với giới hạn ở bước 4
(2) Tập hợp điểm là đường tròn: Tương tự như trên
Bài 4: Tìm tập hợp các tâm I của đường tròn C m sau:
Trang 6
Giải:
x y m x my m
a m b m c m
Để 1 là phương trình đường tròn 2 2
0
*
Với * thì 1 là phương trình đường tròn tâm 1 1
I
Vập tập hợp tâm I là đường thẳng:
x
x y mx m m y m
2
2 2
2
2
2
2
m m m
m
m
thì 2 là phương trình đường tròn tâm
2 2 2
m x I
m m y
2
2
2
y
Vậy tập hợp tâm I là Parabol có dạng: y2x22 x
x y mx m y
Trang 7 3
là phương trình đường tròn 2 4
2
2
2
Với 1
1
m
m
thì 3 là phương trình đường tròn có tâm I x m2 m x2
I
x
4sin 6cos 3 0 4
x y t x t y
2sin ; 3cos ; 3
+ Với t thỏa mãn ** thì 4 là phương trình đường tròn có:
2 2
2 2
sin
cos 3
x
t
t
Vậy tập hợp tâm I là Elip có dạng:
1
Bài 5: Tìm tập hợp tâm I của đường tròn C biết:
a) C tiếp xúc với d: 6x8y150 ;R3
b) C tiếp xúc với 2 đường thẳng 1
2
Giải:
a) + Gọi tâm I của C là x y ;
+ Theo yêu cầu bài toán: C tiếp xúc với dd I d ; R
2
2
10
Trang 86 8 15 30 6 8 15 0
Vậy 1
2
: 6 8 15 0 : 6 8 45 0
I
b) + Gọi I x y là tâm của đường tròn ; C
C
tiếp xúc với d d1; 2 d I d ; 1d I d ; 2
loai
Vậy I 2x4y 3 0