Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật.. CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG MÔN TOÁN: LỚP 10 THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH.
Trang 1"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"
họcsinhcógửinguyệnvọngđến page
Dạng 4: Hình chữ nhật
Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy cho hình chữ nhật ABCD có phương trình , AB x: 2y 1 0, đường chéo BD
có phương trình: x7y140, M 2;1 AC Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
Giải:
Phương trình đường thẳng 7;3
: 2 17 0 : 2 1 0
qua B
I là trung điểm của 2 1; 2 17
3 18 6 35;3 18
, ,
13 42 0
7 5
2 2
I là trung điểm của BD D 2I B 0; 2
Vậy A 1;0 ; B 7;3 ; C 6;5 ; D 0;2
Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm , 1; 0 ,
2
phương trình đường thẳng : 2 2 0 ; 2
AB x y AB AD Tìm tọa độ hình chữ nhật biết x 0?
BÀI TOÁN TÌM CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC, TỨ GIÁC – TIẾT 4
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
MÔN TOÁN: LỚP 10
THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH
Trang 2Giải:
2 2
1
1 2.0 2
5 2
;
2
Phương trình
1
;0
: 2 2 0
qua I
2
H là trung điểm của AB B 2H A 2; 2
;
AC BD
Vậy A2;0 ; B 2;2 ; C 3;0 ; D 1; 2
Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng , 12, tâm
9
2
I
Id x y x biết trung điểm của AD là giao điểm của d với trục Ox Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật biết y A 0?
Giải:
Gọi M là trung điểm của ADM d OxM 3;0
12 12
3 2
ABCD
AB
Trang 3
3;0
; / / 1;1
2 2
qua M
IM
1
2 2
MAMD AD Tọa độ A D, là nghiệm của hệ phương trình:
2
2; 1
4; 1 4; 1
A
;
AC BD
Vậy A 2;1 ; B 5;4 ; C 7;2 ; D4; 1
Dạng 5: Hình vuông
Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có tâm , 5 5; ; ,
2 2
lần lượt thuộc đường thẳng:
1: 3 0, 2 4 0
d x y d x y Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông
Giải:
1
2
5 1
;
2 2
5 3
;
2 2
Do ABCD là hình vuông tâm
2 2
0
2
1
1
3
a
b a
b
+ Với a2 ;b 1 A 2;1 ; B 1;3
Trang 4I là trung điểm của
2 3; 4
;
AC BD
+ Với a1 ;b 3 A 1; 2 ; B 3;1
;
AC BD
Vậy tọa độ các đỉnh hình vuông là:
2;1 ; 1;3 ; 3; 4 ; 4; 2 1; 2 ; 3;1 ; 4;3 ; 2; 4
Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD ngoại tiếp đường tròn , 2 2
Tìm tọa độ các điểm A C; biết điểm M 3; 2 AB và x A 0?
Giải:
C có tâm I 2;3 ; R 10
Phương trình đường thẳng AB qua M 3; 2 có dạng:
y k x kx y k
C tiếp xúc với ; 2 3 32 2 10
1
k
3
: 3 7 0
: 3 3 0 3
k
AB x y
AB x y k
+ TH1: AB: 3x y 7 0 ; AABA a a ;3 7 a0
2
0
10 20 20 20 2 0
2
+ TH2: AB x: 3y 3 0 ; AABA t3 3;t 3t 3 0 t 1
2
10 10 20 1
1
Trang 5I là trung điểm của AC C 2I A 2;5
Vậy A 6;1 ; C2;5
Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông , ABCD; Ad1:x y 1 0 ;C D, d2: 2x y 3 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết diện tích hình vuông ABCD bằng 5?
Giải:
1
2
2 1 3
1
3 2 5
3 2 5
3
ABCD
a a
a
2
1;0
: 2 3 0
qua A
2
2
I là trung điểm của
1 3
;
2 2
;
2 2
I
A C
AC I
I
I là trung điểm của
2; 2 2
0; 2
B
B
+ TH2:
;
Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có , A4;5 và phương trình một đường chéo là: : 7x y 8 0
Viết phương trình các cạnh của hình vuông?
Trang 6Giải:
4;5 : 7 8
A x y là đường chéo BD
ABCD là hình vuông d hợp với BD một góc 0
45
2
2
: 3 4 31 0
3 ; 4
Gọi I là tâm của hình vuông 1 9;
2 2
3; 4 : 4 3 24 0
: 3 4 7 0
C
Bài 5: Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có , M là trung điểm của BC, phương trình đường thẳng MD x: y 2 0 ;C3; 3 ; A d : 3x y 2 0 Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông ABCD ?
Giải:
: 3 2 0 2 3 ; 2 3
3 3 2
2 3 2
3 3; 7
4 4 8
4 4 8
t t
+ TH1: A3; 7 Xét vị trí tương đối của A C, so với đường thẳng MD :
Gọi ; 2 3; 7 3 7 2 8 0
3; 3 3 3 2 4 0
f A f
f x y x y
f C f
0 ,
nằm cùng phía đối với đường thẳng MDA3; 7 loại
+ TH2: A1;5 Xét vị trí tương đối của A C, so với đường thẳng MD :
Gọi ; 2 1;5 1 5 2 8 0
3; 3 3 3 2 4 0
f A f
f x y x y
f C f
Trang 7 0 ,
nằm khác phía đối với đường thẳng MDA1;5 thỏa mãn
1; 7
3; 1
Do ABCD là hình vuông
2 2 0
2
2
12 50 4 10
5
4 5 0
1
5
m
m m
m
Ta có: ABx B1;y B5 ; DC 2; 6
Vậy A1;5 ; B 3; 1 ; D 5;3