1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng

6 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 509,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ" họcsinhcógửinguyệnvọngđến page I/ Kiến thức cần nhớ 1.. CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG MÔN TOÁN: LỚP

Trang 1

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

họcsinhcógửinguyệnvọngđến page

I/ Kiến thức cần nhớ

1 Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng

*) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy: Cho đường thẳng  có phương trình tổng quát  2 2 

ax by  c ab

và điểm M0x y0; 0 Khoảng cách từ M0 đến  d M 0;

0; ax 2by 2 c

d M

 

Mở rộng ta có:    0  2 2

'

 với   / / ' ; ' :ax by c  ' 0 ; M0)

*) Chứng minh:

+ Khoảng cách d M 0;  M H0 H

+ Phương trình tham số của  

 

0 0 0

'

; '

;

qua M x y

VTCP una b



 

0

0

x x at

y y bt

  

 0 0 

+ H  ' Tọa độ điểm H x 0at y; 0bt thỏa mãn phương trình 

;

ax by c

a b

ax by c

a b

*) Công thức giải nhanh:

+ H là hình chiếu vuông góc của M0 trên :ax by  c 0

2 2 0

;

H

H

T

KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN ĐƯỜNG THẲNG

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

MÔN TOÁN: LỚP 10

THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH

Trang 2

+ M' là điểm đối xứng với M0 qua ' 0

' 0

2 2

M

M

Bài 1: Tính khoảng cách từ các điểm M2;1 ; O 0;0 đến đường

thẳng : 3x2y 1 0

Giải:

   

 

 

 

2 2

2 2

3 2 2.1 1 9 9 13

;

13 13

3.0 2.0 1 1 13

;

13 13

d M

d O

 

 

Bài 2: Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng  trong các trường hợp sau:

 

) 13;14

a M và : 4x3y150

 

) 5; 1

4 3

 

    

Giải:

 

 

 

2 2

2 2

4.13 3.14 15

7; 4

3.5 2 1 13 0

13

a d M

qua A

 



Bài 3: Tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng

Giải:

3 4 1

Cách 1: Chọn       3.1 4.2 12 3 4

5

Cách 2: Áp dụng công thức giải nhanh:   1 2 32 4

; '

5

Trang 3

3 4 2

 2 2

1 6.0 8 5

Cách 2: : 3x4y  2 0 6x8y 4 0

' : 6x 8y 5 0 6x 8y 5 0

Áp dụng công thức giải nhanh:  

 2 2

; '

10

2 Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng

*) Cho :ax by  c 0 và 2 điểm M xM;y M; N xN;y N

*) Khi đó ta có:

+ 2 điểm M N, nằm cùng phía đối với 

   M N 0 ax M by M c ax N by N c 0

+ 2 điểm M N, nằm khác phía đối với 

   M N 0 ax M by M c ax N by N c 0

Bài 4: Cho đường thẳng :x  y 2 0 và 2 điểm O   0;0 ; A 2;0

a) Chứng tỏ O và A nằm cùng một phía đối với 

b) Tìm điểm 'O đối xứng với O qua

c) Tìm điểm M sao cho độ dài đoạn gấp khúc OMA ngắn nhất?

Giải:

   O A 0

     đpcm

b) Bước 1:  0; 0

'qua O PTTQ x: y c 0 O c 0 ' x y 0

 

 

Trang 4

H là trung điểm của 0    

0

' 2 1 0 2

' 2.1 0 2

x

y



Công thức giải nhanh:

 2 2

2

1

O

'

'

0 2.1.1 2

0 2 1 1 2

O

O

x

y



c)  OMAOMMAO M' MAOMAminO M' MAmin

'; ; A

O M

 thẳng hàng O A' cắt  tại M

+ Phương trình đường thẳng  

     

2;0

1; 2

qua A

VTPT n

2 4

3 3

MO A  M  

3 Phương trình đường phân giác

a x b y c

a x b y c

 cắt nhau thì phương trình của 2 đường phân giác có dạng:

a x b y c a x b y c

Dấu hiệu Phân giác góc nhọn Phân giác góc tù

1 2 1 2 0

a ab b   

1 2 1 2 0

a ab b   

Bài 5: Viết phương trình các đường phân giác của góc giữa hai đường thẳng: 1

2

   

Giải:

' '

a b

a b

      

+ Phương trình 2 đường phân giác:

 

xy   xy

Trang 5

II/ Một số bài tập quan trọng

Bài 1: Cho 3 điểm A     2;0 ; B 3; 4 ; P 1;1 Viết phương trình đường thẳng đi qua P và cách đều AB ?

Giải:

Bước 1: Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là : yax b

 

P     a b a b   b a

Bước 2: :ax   y b 0 ax  y 1 a0

Do  cách đều ABd A ;  d B ;

1 2 3

     

Bước 3: 2 phương trình đường phân giác:

4 3

2 3 1 0

y x

x y

x y

Bài 2: Cho đường thẳng d có phương trình tham số: 2 2 ; ' : 2 5 0

3

 

  

a) Tìm điểm M d sao cho M cách A 0;1 một khoảng bằng 5

b) Tìm điểm N d sao cho khoảng cách từ N đến  bằng 5

Giải:

   

 

2

2 2

4; 4 1

;

1 2 2 2 3 5

1 2 3

4 8 5

4 8 5

M t

t t

t

t

 

 

       

1 9

;

2 4 4

;

N

      

Trang 6

Bài 3: Cho ABC có 7    

;3 ; 1; 2 ; 4;3 4

  Viết phương trình đường phân giác trong của góc A .

Giải:

 

 

 

 

1; 2

4; 3 4;3

0;1

AB

AC

AB

AC

qua B

VTPT n

qua C

VTPT n







+ Phương trình hai đường phân giác góc

 2 2 2 2

:

0 1

2

3

y

 

n n        A tù  

Vậy phương trình phân giác trong của góc Ad1: 4x8y170

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w