1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 thi online góc ở tâm góc nội tiếp

7 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 690,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu đề thi + Nhận biết các góc ở tâm, góc nội tiếp.. + Nắm vững mối quan hệ góc ở tâm với cung bị chắn, góc nội tiếp với cung bị chắn, góc ở tâm với góc nội tiếp trong một đường trò

Trang 1

Mục tiêu đề thi

+) Nhận biết các góc ở tâm, góc nội tiếp

+) Nắm vững mối quan hệ góc ở tâm với cung bị chắn, góc nội tiếp với cung bị chắn, góc ở tâm với góc nội tiếp trong một đường tròn để áp dụng vào giải toán

ĐỀ THI ONLINE – GÓC Ở TÂM – GÓC NỘI TIẾP CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: (Nhận biết) Trong hình 1 biết AC là đường

kính của  O và góc BDC600 Giá trị của x

bằng:

A 400 B 450

C 350 D 300

Câu 2: (Nhận biết) Trong hình 2 có AB là đường kính của  O

DB là tiếp tuyến của  O tại B Biết góc B600 Số đo cung BnC là?

A 400 B 500

C 600 D 300

Câu 3: (Thông hiểu) Trong hình 3 cho 4 điểm M, N, P, Q thuộc  O Giá trị của x là:

A 200 B 250

C 300 D 400

Câu 4: (Nhận biết) Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng bao nhiêu?

A 450 B 900 C 600 D 1200

Trang 2

Câu 5: (Thông hiểu) Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O; M là một điểm

bất kỳ nằm trên cung nhỏ AC ( M khác A và C ) Số đo góc AMB là:

A 450 B 600 C 650 D 700

Câu 6: (Thông hiểu) Trong hình vẽ số 1 có:

Tam giác ABC cân tại A và nội tiếp đường tròn

tâm O , số đo góc BAC bằng 1200, AO là phân

giác của góc A Khi đó số đo góc ACO bằng:

A 1200

B 600

C 450

Câu 7: (Thông hiểu) Số đo góc OCD trên hình

vẽ 2 biết ADB40 ,COB 500  0 là bao nhiêu?

Hình 2

A 250 B 200

C 150 D 100

Câu 8: (Thông hiểu) Cho tam giác ABC cân tại A , có góc BAC 30 0 nội tiếp trong đường

tròn  O Số đo cung AB là:

A 1200 B 750 C 1350 D 1500

Câu 9: (Vận dụng) Trên đường tròn O;R lấy 3 điểm  A, B, C sao cho ABACR, M

với N là các điểm nằm chính giữa hai cung nhỏ AB và AC thì số đo góc MBN là:

A 1200 B 500 C 400 D 300

Câu 10: (Vận dụng) Cho đường tròn O, R và điểm M nằm ngoài đường tròn đó Gọi 

MA, MB là hai tiếp tuyến với đường tròn tại A và B Tính số đo của góc ở tâm tạo bởi hai

bán kính OA và OB nếu AMB 70 0

A 1100 B 1000 C 900 D 700

Câu 11: (Vận dụng) Tam giác ABC nội tiếp đường tròn  O biết góc o

C45 và ABa Bán kính đường tròn  O là:

C a 2

3 3

a

Câu 12: (Vận dụng) Cho hai đường tròn O;R và  O ; R ' cắt nhau tại A và B Vẽ đường 1 

thẳng qua A và vuông góc với AB cắt    O , O lần lượt tại 1 C, D Tia CB cắt  O tại E , 1

tia DB cắt  O tại F Khẳng định nào đúng?

Trang 3

A CBFDAE B BCBD C ABCABD D AEDAFD

Câu 13: (Vận dụng cao) Cho đường tròn O;R và một điểm M bên trong đường tròn đó 

Qua M kẻ hai dây cung AB và CD vuông góc với nhau ( C thuộc cung nhỏ AB ) Vẽ đường

kính DE Khẳng định nào sau đây là đúng

A MB2 MA MC

B MA MB MC MD

C MA2 MC MD

D MB2 MA MC MD

Câu 14:(Vận dụng cao) cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp trong đường tròn tâm O Phân

giác của các góc B và C cắt nhau tại E và cắt đường tròn tại F và D Khẳng định nào đúng

A ADEF là hình bình hành

B ADEF là hình chữ nhật

C ADEF là hình thoi

D ADEF là hình vuông

Câu 15: (Vận dụng) Cho hai đường tròn O, R và  O , R cắt nhau tại hai điểm 1  A, B và

tâm đường tròn này nằm trên đường tròn kia Số đo cung AO B của đường tròn 1  O là:

A 600 B 1200 C 1500 D 1350

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1:

Lời giải chi tiết

Ta có: BDC600CAB 60 0 (cùng chắn cung BC )

Xét ABC ta có: xACB 180 0CAB ABC 180  0600900300

Chọn đáp án D

Câu 2:

Lời giải chi tiết

ABC60 gt , ACB90 (chắn nửa đường tròn)

Trang 4

0 0 0 0

 sđCnB300

Chọn đáp án D

Câu 3:

Lời giải chi tiết

Ta có: MNQ600 sđMQ600

0

PMQ40  sđPQ400

 sđ MP sđMQ sđPQ600400200

Chọn đáp án A

Câu 4:

Lời giải chi tiết

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng 900

Chọn đáp án B

Câu 5:

Lời giải chi tiết

Ta có AMBACB 60 0 (cùng chắn cung AB )

Vậy x600

Chọn đáp án B

Câu 6:

Lời giải chi tiết

Ta có ABC cân tại A, A 120 0ABC 30 0sđAC 30 0AOC 60 0ACO600

Chọn đáp án B

Câu 7:

Lời giải chi tiết

Trang 5

Ta có: AOC 1300 OBC 1AOC 650 OCB 1800 500 650 650

2

Mà lại có: DCBDAB400OCDOCB DCB 65  0400250

Chọn đáp án A

Câu 8:

Lời giải chi tiết

AB2.75 150

Chọn đáp án D

Câu 9:

Lời giải chi tiết

Ta có ACAOCO  R ACO đều

0

 sđNM600

1

NBM

2

Chọn đáp án D

Câu 10:

Lời giải chi tiết

Ta có: MAO 90 0MBOAOB 360 09009007001100

Chọn đáp án A

Câu 11:

Lời giải chi tiết

Ta có: ACB450AOB 90 0 AOB

vuông cân tại O

2

2

2

AO OB AB

AO AB

a

AO

Chọn đáp án C

Câu 12:

Trang 6

Lời giải chi tiết

Ta có DAEDBE (cùng chắn cung DE )

Mà DBECBF (đối đỉnh)

Chọn đáp án A

Câu 13:

Lời giải chi tiết

Ta dựa vào góc đối đỉnh tại M và các góc nội

tiếp cùng chắn một cung dễ dàng suy ra được:

( )

MADMCB g g

MA MD

MC MB

MA MB MC MD

Chọn đáp án B

Câu 14:

Lời giải chi tiết

+) Ta có ABC cân tại A , các phân giác tại góc B, C

 Sđ FC sđFA sđDB sđAD 1

2

 sđAB 1

2

 sđ AC

Mà hai góc ở vị trí so le trong

AD / /FE, FA / /DE

AFED

+) ABC cân tại A , các phân giác tại góc B, C

 Sđ AF sđ AD

ADF

 Hình bình hành AFED là hình thoi

Chọn đáp án B

Câu 15:

Trang 7

Lời giải chi tiết

+) Ta có: O;R và  O'; R 

1

ABO

0 1

 

Chọn đáp án B

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm