1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

28 luyện tập ba bài toán cơ bản về phân số tiết 2

4 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 750,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ" họcsinhcógửinguyệnvọngđến page 1.. Tính quãng đường CD.. Tính số vải bán trong 3 ngày... Tính tổng số học sinh năm t

Trang 1

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

họcsinhcógửinguyệnvọngđến page

1 Lý thuyết:

*Tìm m

n của a là

m a n

*Biết m

n của a là b, ta có: . :

a b a b

n    n

Bài tập 1: Người A đi được 3

5 quãng đường CD, người đó cần đi 24km nữa thì hết quãng đường CD Tính quãng đường CD

Giải: Quãng đường CD là :       

24 : 1 24 : 24 60

Bài tập 2: Bán vải trong 3 ngày Ngày 1 bán được 1

3số vải Ngày 2 bán được

3

5số vải còn lại Ngày 3 bán nốt

48 mét vải Tính số vải bán trong 3 ngày

Giải: Số vải còn lại sau 1 ngày là: 1 1 2

3 3

  (số vải)

Số vải bán ngày 2 là: 3 2 2.

5 3 5 (số vải)

Số vải ngày 3 bán là: 1 1 2 15 15 6 4

 

    (số vải)

Số vải 3 ngày bán được là: 48 : 4 48.15 180

15 4  (m)

Vậy số vải 3 ngày bán được là 180 mét vải

Bài tập 3: Anh Tuấn cần làm bao lâu để hoàn thành kế hoạch, biết anh đã làm 3

10kế hoạch trong 4 giờ 30 phút.

BÀI GIẢNG: LUYỆN TẬP - BA BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ (TIẾT 2)

CHUYÊN ĐỀ: PHÂN SỐ MÔN: TOÁN 6

THẦY GIÁO: ĐỖ VĂN BẢO

Trang 2

Giải: Đổi: 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ

Thời gian hoàn thành kế hoạch là: 4,5 : 3 4,5.10 15

10  3  (giờ)

Vậy anh Tuấn cần làm 15 giờ để hoàn thành kế hoạch

Bài tập 4: Số học sinh của trường là 1980 học sinh, so với năm trước tăng 1

10số học sinh Tính tổng số học sinh năm trước

Giải: Cách 1: Số học sinh năm trước là x (học sinh) x N *

Số học sinh năm nay là:

1 1980

10

1

1 1980

10

11

1980

10

11

1980 :

10

10

1980 1800

11

x

x

x

x

   

 

Vậy số học sinh năm ngoái là 1800 học sinh

Cách 2: Số học sinh năm nay so với số học sinh năm trước là:

1 11

1

10 10

  (số học sinh năm trước)

Tổng số học sinh năm trước là;

1980 : 1980 1800

10  11 (học sinh)

Vậy số học sinh năm ngoái là 1800 học sinh

Bài tập 5: Khối 6 có 300 học sinh, trong đó học sinh giỏi chiếm 3

5 Trong số học sinh giỏi, nữ chiếm 60% Tính số học sinh giỏi là nam

Trang 3

Giải: Số học sinh giỏi là: 300.3 180

5 (học sinh)

Số học sinh giỏi là nữ là: 180.60% 180. 60 108

100

  (học sinh)

Số học sinh giỏi là nam là:180 180.60% 180 108 72 (học sinh)    

Vậy số học sinh giỏi là nam là 72 học sinh

Bài tập 6: Ba đội 320 người Số công nhân đội I bằng 3

8tổng số công nhân Số công nhân đội I gấp rưỡi số công nhân đội II Còn lại là số công nhân đội III Tính số công nhân mỗi đội

Giải: Số công nhân đội I có là: 320.3 120

8 (công nhân)

Số công nhân đội II có là: 120 :1,5 120 :3 120.2 80

Số công nhân đội III là: 320 120 80 120   (công nhân)

Bài tập 7: Số học sinh khối 7 bằng 1

3tổng số học sinh Số học sinh khối 8 bằng

4

5số học sinh khối 7 Số học sinh khối 6 nhiều hơn số học sinh khối 8 là 60 học sinh Tính tổng số học sinh 3 khối 6,7,8

Giải: Cách 1:Gọi tổng số học sinh là x (học sinh), x N *

Số học sinh khối 7 là: 1

3x (học sinh)

Số học sinh khối 8 là : 4 1. 4

5 3x15x (học sinh)

Số học sinh khối 6 là: 4 60

15x (học sinh)

Số học sinh khối 6 là: 1 4

3 15

xxx

Ta có:

Trang 4

   

    

   

1 8

60 1

3 15

15 5 8

15

2

60

15

2

60 : 450

15

x

x

x

x

Tổng số học sinh 3 khối là 450 học sinh

Cách 2: Số học sinh khối 8 là: 4 1. 4

5 3 15 (học sinh)

Số học sinh khối 6 là: 1 1 4 15 5 4 6

 

    (học sinh)

Số học sinh khối 6 nhiều hơn số học sinh khối 8 là: 6 4 2

15 15 15  (học sinh)

Tổng số học sinh là: 60 : 2 60.15 450

15 2  (học sinh)

Tổng số học sinh 3 khối là 450 học sinh

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w