1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

7 đề thi online ôn tập chuyên đề tập hợp số nguyên

7 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 493,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ" họcsinhcógửinguyệnvọngđến page Mục tiêu: + Hệ thống hóa lại kiến thức trong chương, tiếp tục củng cố, rèn luyện các k

Trang 1

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

họcsinhcógửinguyệnvọngđến page

Mục tiêu:

+) Hệ thống hóa lại kiến thức trong chương, tiếp tục củng cố, rèn luyện các kĩ năng cơ bản thực hiện các

phép tính về số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội, ước của một số nguyên

+) Vận dụng giải các bài toán tính hợp lí, tìm x, chứng minh đẳng thức, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

của biểu thức,…

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1 (NB):Cho M   5; 8; 7 Kết luận nào sau đây là đúng?

A.M B.M C.M  * D.M

Câu 2 (NB):Cho E5;8;0 Tập hợp F gồm các phần tử của E và các số đối của chúng là?

A.F 5; 8; 0; 5   B.F 5; 8; 0 

C.F 5; 8; 0; 8   D.F 5; 8; 0; 5; 8  

Câu 3 (TH): Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 4; 15; 23; 36; 5;0  

A.0; 4; 5; 15; 23; 36  B.36; 15; 5; 0; 4; 23 

C. 36; 23; 15; 5; 4; 0 D.23; 4; 0; 5; 15; 36  

Câu 4 (TH):Chọn khẳng định đúng:

A.Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau

B Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau rồi đặt dấu “-” trước kết quả

C Muốn cộng hai số nguyên âm, ta trừ hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau (số lớn trừ số nhỏ)

D.Muốn cộng hai số nguyên âm, ta trừ hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt dấu

“-” trước kết quả

Câu 5 (VD):Tìm x biết x    8 0

ĐỀ THI ONLINE – ÔN TẬP CHƯƠNG II – CHUYÊN ĐỀ TẬP HỢP SỐ NGUYÊN (TIẾT

1+2+3) - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

CHUYÊN ĐỀ: TẬP HỢP SỐ NGUYÊN

MÔN TOÁN: LỚP 6

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

A.x8 B. x 8 C.x8 hoặc x 8 D.x0

Câu 6 (VD):Cho x và -5 là bội của x2 thì giá trị của x bằng:

A.1;1;5; 5 B.  3; 7 C.  1; 3;3; 7 D.7; 7

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (TH):Tính hợp lí:

a) 125.73 125.75 :  25.2

b) 128.2589128 89 125  

Câu 2 (VD):Tìm x biết:

a)  3

3 : 3 1 10

b) 3x  1 5 17

Câu 3 (VD):Chứng minh đẳng thức sau với a b c, ,  : a b c   b a c  a b c 

Câu 4 (VD):Tìm n biết: 2n1 n1

Câu 5 (VDC):Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:  2

C  x

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1:

Phương pháp:

+ Sử dụng định nghĩa tập hợp các số nguyên: Tập hợp gồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương được gọi là tập hợp các số nguyên

+ Tập hợp gồm các số nguyên dương và các số nguyên âm là tập con của tập

Cách giải:

Ta có: M   5; 8; 7suy ra M

Chọn D.

Câu 2:

Phương pháp:

Sử dụng khái niệm tập hợp và khái niệm số đối của tập hợp để tìm ra tập hợp F

Cách giải:

Tập hợp F gồm các phần tử của E và E5;8;0nên 5; 8; 0 là các phần tử của tập F

Số đối của 5 là -5

Số đối của 8 là -8

Số đối của 0 là 0

Do đó tập hợp F gồm các phần tử của E và các số đối của chúng là F 5; 8; 0; 5; 8  

Chọn D.

Câu 3:

Phương pháp:

+ Khi biểu diễn trên trục số, điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b

Trang 4

+ Số nguyên b gọi là liền sau của số nguyên a nếu ab và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a

và nhỏ hơn b)

+ Từ đó sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần

Cách giải:

Sắp xếp các số nguyên 4; 15; 23; 36; 5; 0   theo thứ tự tăng dần là: 36; 15; 5; 0; 4; 23 

Chọn B.

Câu 4:

Phương pháp:

Sử dụng quy tắc cộng hai số nguyên âm:

Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau rồi đặt dấu “-” trước kết quả

Cách giải:

Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau rồi đặt dấu “-” trước kết quả

Chọn B.

Câu 5:

Phương pháp:

+ Sử dụng quy tắc hiệu hai số nguyên : Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của B.

+ Sử dụng tính chất sau để tìm x: a a khi a 0

a khi a 0

Cách giải:

Ta có:

 

 

8 0

0 8

8

x

x

x

  

  

8

x

  hoặc x 8

Vậy x8 hoặc x 8

Chọn C.

Câu 6:

Trang 5

+ Sử dụng khái niệm bội và ước của một số nguyên để tìm các ước của -5

+ Lập bảng giá trị để tìm x

Cách giải:

Ta có: -5 là bội của x2suy ra x2là ước của -5

U     5 1; 5 nên suy ra x   2  1; 5

Xét bảng:

Vậy x  1;3; 3; 7  

Chọn C.

B TỰ LUẬN

Câu 1:

Phương pháp:

+ Sử dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu; quy tắc từ hai số nguyên cùng dấu, khác dấu; quy tắc nhân hai số nguyên

+ Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng; tính chất giao hoán; tính chất kết hợp

Từ đó ta tính được giá trị của biểu thức một cách hợp lí

Cách giải:

   

) 125.73 125.75 : 25.2

125 73 75 : 25.2

125 2 : 50

250 : 50

5

 

) 128 25 89 128 89 125

128 25 128.89 128.89 128 125 128.89 128.89 128 25 128 125

0 128 25 125 128.100

12800

     

     

 

 

b

Câu 2:

Phương pháp:

a) Sử dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu; quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu; quy tắc chuyển vế và định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên

Trang 6

b) + Sử dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu; quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu; quy tắc chuyển vế

+ Sử dụng tính chất: A A khi A 0

A khi A 0

Cách giải:

3

3

3

3

3

) 3 : 3 1 10

3 : 3 10 1

3 : 3 9

3 3 6

  

 

a x

x

x

x

x

x

x

x

x

Vậy x 6

) 3 1 5 17

1 12 : 3

  

b x x x x x

TH1: Với x 1 0       x 1 x 1 x 1

 

PT    x 1 4 x 5 tm TH2: Với x 1 0        x 1 x 1 x 1

 

PT      x 1 4 x 3 tm Vậy x5 hoặc x 3

Câu 3:

Phương pháp:

Biến đổi vế trái sử dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng, quy tắc nhân hai số nguyên để đưa

về biểu thức vế phải, từ đó có đẳng thức cần chứng minh

Cách giải:

Với a, b,c ta có:

VT a b c b a c

ab ac ba bc

ab ba ac bc

0 c a b

c a b

VP a b c

Vậy a b  c b a c ab c.

Câu 4:

Phương pháp:

Trang 7

+ Biến đổi 2n1 thành tổng hai số nguyên trong đó một số hạng có chứa n1

+ Sử dụng tính chất chia hết của một tổng, hiệu và định nghĩa bội và ước của một số nguyên

+ Lập bảng để tìm ra n

Cách giải:

Ta có:

2n 1 2n  2 3 2n  2 3 2 n 1 3

Vì 2n1 n1 nên 2n 1 3 n1

Mà 2n1 n1 , suy ra 3 n   1 n 1 U     3 1; 3

Ta có bảng sau:

Vậy n   4; 2;0;2

Câu 5:

Phương pháp:

Áp dụng tính chất A2 0 với mọi A và các tính chất của bất đẳng thức để tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Cách giải:

C   x

Suy ra C  9 x

9

C khi  2

x      x x

Vậy giá trị lớn nhất của C là 9 khi x5

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm