"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ" họcsinhcógửinguyệnvọngđến page Mục tiêu: + Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, quy tắc nhân hai số nguyên cùng
Trang 1"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"
họcsinhcógửinguyệnvọngđến page
Mục tiêu:
+) Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
+) Biết vận dụng để tính tích hai số nguyên khác dấu, tích hai số nguyên cùng dấu trong các bài toán cụ thể: tìm x, tính hợp lí, tính giá trị của biểu thức, tìm hai số biết tổng tích của chúng…
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (NB): Tính 51. 5 , được kết quả là:
A 525 B 255 C.552 D.255
Câu 2 (NB): Tính 42 5 , được kết quả là:
A 210 B.210 C 47 D.37
A.365.366 1 B.365.366 1
C.365.366 1 D.365.366 1
Câu 4 (TH): Khi x 12 , giá trị của biểu thức x8 x7 là số nào trong bốn số sau:
A 100 B 100 C.96 D.Một kết quả khác
Câu 5 (VD): Dự đoán giá trị của x thỏa mãn điều kiện sau và thử lại: x.24 120:
A.5 B 52 C.5 D.144
Câu 6 (VD): Cho 4 x 3 20 Tìm x:
A.8 B.5 C 2 D.Một kết quả khác
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (TH): Tính giá trị của biểu thức: x 5 x 5 x 5 x 5 với
a) x2
ĐỀ THI ONLINE –NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU – NHÂN HAI SỐ NGUYÊN
KHÁC DẤU - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ: TẬP HỢP SỐ NGUYÊN
MÔN TOÁN: LỚP 6 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 2b) x 3
a) A 135 35 47 53 48 52
b) B 25 75 49 75 25 49
c) C 512 2 128 128 512
d) D 12.35 35.182 35.94
a) 21.x 3 0
b) 2
c) x2x 3 0
Câu 4 (VD): Cho a 1;b2 Tính giá trị của biểu thức: B 9 a b4 2
Câu 5 (VDC): Tìm ,a b , biết a b 12 và a b 7
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Trang 3Câu 1:
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu: Khi nhân hai số nguyên khác dấu ta được một số âm
Cách giải:
Áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ta có:
51 5 51 5 51.5 255
Chọn B
Câu 2:
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu: Khi nhân hai số nguyên cùng dấu ta được một số dương
Cách giải:
Áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu ta có:
42 5 42 5 42.5210
Chọn B
Câu 3:
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu: Khi nhân hai số nguyên khác dấu ta được một số âm
Cách giải:
Áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ta có:
365.366 133590 1
Chọn A
Câu 4:
Phương pháp:
Thay giá trị của x vào biểu thức rồi áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu ta tính được giá trị của biểu thức
Cách giải:
Thay x 12 vào biểu thức x8 x7, ta được:
Trang 4
12 8 12 7
20 5
20.5
100
Chọn B
Câu 5:
Phương pháp:
Dự đoán giá trị của x rồi sử dụng quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu để thử lại
Cách giải:
Ta có: x.24 120
Dự đoán x 5 vì ( 5).24 5.24 120
Vậy x 5 đúng
Chọn C
Câu 6:
Phương pháp:
+ Sử dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu để tìm ra giá trị của x3
+ Sau đó áp dụng quy tắc chuyển vế và tính chất tổng đại số để tìm x
Cách giải:
Vì 4 5 4.520 nên để 4 x 3 20 thì x 3 5
Khi đó ta có:
5 3
2
x
x
x
Vậy x 2
Chọn C
B TỰ LUẬN
Câu 1:
Phương pháp:
Trang 5Thu gọn biểu thức rồi thay giá trị của x vào biểu thức vừa thu gọn ta tính được giá trị của biểu thức
Cách giải:
Ta có:
5 4
x
a) Với x2 thì x5 4 2 5 4 3.4 12
b) Với x 3 thì x5 4 3 5 4 8.4 32
Câu 2:
Phương pháp:
+) Thực hiện phép tính trong ngoặc trước, đổi dấu hai thừa số, đặt thừa số chung rồi áp dụng quy tắc nhân hai
số nguyên khác dấu
+) Lập luận để phá dấu giá trị tuyệt đối, áp dụng tính chất phân phối để nhân phá ngoặc, nhóm các tích và đặt thừa số chung, sủ dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
Cách giải:
a) A 135 35 47 53 48 52
100 47 53 100
100 47 53 100
100 47 53
100 100
10000
b) Vì 25490 nên 25 49 25 49 49 25
B 25 75 49 75 25 49
25 75 49 75 49 25 25.75 25.49 75.49 75.25 25.75 75.25 25.49 75.49
0 49 25 75 49.50
2450
c) C 512 2 128 128 512
512.2 512.128 128.512
512.2 512.128 512.128
1024
d) D 12.35 35.182 35.94
35 12 182 94 35.100
3500
Câu 3:
Phương pháp:
a) Sử dụng tính chất: tích của hai số nguyên nhỏ hơn 0 khi hai số đó khác dấu
Trang 6b) Sử dụng tính chất: tích của hai số nguyên lớn hơn 0 khi hai số đó cùng dấu
c) Sử dụng tính chất nếu ab0 thì a0 hoặc b0
Cách giải:
a) Vì 21.x 3 0nên 21 và x3 là hai số nguyên khác dấu
Mà 21 0 suy ra
Vậy x và x3
b)Vì 2
x x nên 2
1
x và x2 là hai số nguyên cùng dấu
Mà x2 x x là tích của hai số nguyên cùng dấu hoặc cùng bằng 0 nên x2 0, x
Suy ra x2 1 0, x
Do đó:
Vậy x và x 2
c) x2x 3 0
Suy ra x 2 0 hoặc x 3 0
Nếu x 2 0thì x 2
Nếu x 3 0thì x3
Vậy x 2 hoặc x3
Câu 4:
Phương pháp:
Thay các giá trị của a và b vào biểu thức của B rồi áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên ta tính được giá trị của
b
Cách giải:
Trang 7Thay a 1;b2 vào biểu thức: 4 2
9
B a b ta được:
B 9a b
9 1 2
9.1.4
36
Vậy B 36
Câu 5:
Phương pháp:
+ Xét dấu hai số a và b sử dụng tính chất: tích hai số dương nên hai số cùng dấu, tổng hai số âm nên hai số cùng
âm
+ Từ đó ta lập các tích của hai số nguyên âm có giá trị là 12
+ Dựa vào tổng của hai số đó và tính chất giao hoán của phép nhân để tìm ra các trường hợp thỏa mãn
Cách giải:
Vì a b 120 nên hai số a và b cùng dấu và a, b đều là ước của 12
Mà a b 7 0 nên suy ra a và b cùng âm
Khi đó ta có:
a.b 12
1 12
2 6
3 4
Xét:
( 2) ( 6) 8
( 3) ( 4) 7
Trong các trường hợp đó chỉ có 3 4 7
Do phép nhân có tính chất giao hoán nên:
+ Nếu a 3 thì b 4
+ Nếu a 4 thì b 3
Trang 8Vậy ta có hai đáp số là:a 3;b 4 hoặc a 4;b 3