Mục tiêu: + Hiểu và vận dụng quy tắc dấu ngoặc bỏ dấu ngoặc và đưa số hạng vào trong ngoặc; biết khái niệm tổng đại số, viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số + Hiểu được quy t
Trang 1Mục tiêu:
+) Hiểu và vận dụng quy tắc dấu ngoặc( bỏ dấu ngoặc và đưa số hạng vào trong ngoặc); biết khái niệm tổng đại số, viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số
+) Hiểu được quy tắc chuyển vế, vận dụng được các tính chất của đẳng thức trong các bài toán cụ thể
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (NB): Đơn giản biểu thức : x391 17 ( 391) 16 , được kết quả là:
A. x1 B.x33 C. x1 D.x5
Câu 2 (NB): Tổng ( 29587 123) 29587 bằng:
A. 123 B. 124 C. 125 D.58974
Câu 3 (TH): Cho b và b x 9 Tìm x
A. 9 b B. 9 b C. b9 D. b 9
Câu 4 (TH): Tìm x biết x 7 4
A. x 3 B.x11 C. x 11 D.x3
Câu 5 (VD): Giá trị của biểu thức x y z với x 2843;y2842;z19 là:
A. 31 B.20 C. 19 D.18
Câu 6 (VD): Tổng của ba số -8; 4 và x là -8 Giá trị của x là:
A x 4 B. x 8 C. x8 D.x4
B PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm)
Câu 1 (2 điểm) (TH): Tính hợp lí:
a) 279 1987 18 1987 279
b) 3251 415 2000 585 251
Câu 2 (2 điểm) (VD): Tìm x biết:
QUY TẮC DẤU NGOẶC, QUY TẮC CHUYỂN VẾ – CÓ GIẢI CHI TIẾT
CHUYÊN ĐỀ: TẬP HỢP SỐ NGUYÊN
MÔN TOÁN: LỚP 6
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 2a) x 3139 69 11
b) x 5 ( 17)20
Câu 3 (1 điểm) (VD): Cho , ,a b c Rút gọn biểu thức sau: Pa b c a b a b c
Câu 4 (1 điểm) (VD): Thu gọn các biểu thức sau:
a) x3415 x 23x
b) 15 x 25 x
Câu 5 (1 điểm) (VDC): Cho , ,a b c Chứng tỏ rằng biểu thức P luôn âm , biết rằng:
Pa b a b a c bc
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Trang 3Câu 1:
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc và tính chất tổng đại số
Cách giải:
x 391 17 ( 391) 16
x 391 391 17 16
x 0 1
x 1
Chọn C.
Câu 2:
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc và tính chất tổng đại số
Cách giải:
( 29587 123) 29587
29587 123 29587
29587 29587 123
0 123
123
Chọn A.
Câu 3:
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc chuyển vế
Cách giải:
Chọn C.
Câu 4:
Phương pháp:
Trang 4Áp dụng quy tắc chuyển vế và tính chất cộng đại số
Cách giải:
Chọn A.
Câu 5:
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc dấu ngoặc và tính chất cộng đại số
Cách giải:
Với x 2843; y2842;z19, ta có:
x y z
2843 2842 19
2843 2842 19
1 19 18
Chọn D.
Câu 6:
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc chuyển vế và tính chất cộng đại số
Cách giải:
x 4
Chọn A.
II TỰ LUẬN
Câu 1:
Trang 5Phương pháp:
Áp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc và tính chất của tổng đại số
Cách giải:
a) 279 1987 18 1987 279
279 1987 18 1987 279
279 279 1987 1987 18
18
b) 3251 415 2000 585 251
3251 415 2000 585 251
3251 251 415 585 2000
3000 1000 2000
4000 2000 2000
Câu 2:
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc chuyển vế và tính chất cộng đại số
Cách giải:
a) x 31 39 69 11
x 31 39 69 11
Vậy x50
b) x 5 ( 17) 20
x 5 3
hoặc x 5 3
Nếu x 5 3 thì x 3 5 x 2
Nếu x 5 3 thì x 3 5 x 8
Vậy x 2 hoặc x 8
Câu 3:
Phương pháp:
Trang 6Áp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc và quy tắc tổng đại số
Cách giải:
Áp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc và tính chất của tổng đại số, ta có:
a b
Vậy P a b
Câu 4:
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc và tính chất tổng đại số
Cách giải:
x 26
10 0 10
Câu 5:
Phương pháp:
Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; quy tắc bỏ dấu ngoặc
Cách giải:
Vì a, b,cN nên áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng và phép trừ, ta có:
2
a(b a) a.b a.a ab a
b(a c) b.a b.c ab bc
Do đó:
Trang 7
2
2
2 2
2
P a b a b a c bc
ab a ab bc bc
ab a ab bc bc
ab ab bc bc a
0 0 a
a
Vì a0 nên a2 0 , do đó số đối của a nhỏ hơn 0, hay 2 a2 0
Vậy P0 , tức là P luôn có giá trị âm